Daởn doứ veà nhaứ - Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa.. 3 5 3 2 - Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập - Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khử
Trang 1Ngaứy : 6 / 10 / 2011
Buổi 1: Luyện tập về căn – CAấNthức BAÄC HAI
I kiến thức cơ bản cần nhớ
1-Định nghĩa căn bậc hai: căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a
+mỗi số a>0 có đúng hai căn bậc hai kí hiệu là và-
A=B *với A0 và B 0
+ = 0 A= B = 0
III Baứi taọp :
Bài 1 tìm căn bậc hai của các số sau
5 1
Trang 2Bài 6: Tỡm x bieỏt :
a/ 25x 35 b/ 3 x 12 c/ 3 x 2 9x 16x 5 d/ x2 8x 16 x 2
HD đặt dieu kiện để pt xác dinh , cú thể bỡnh phương 2 vế của pt để mất dấu căn khi 2 vế của pt khụng õm
IV Daởn doứ veà nhaứ
- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa
- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi
L m b i t àm bài t àm bài t ập :Thực hiện phộp tớnh giỏ trị của biểu thức
Trang 3Hd: sử dụng các quy tắc khai phương một tích, quy tắc khai phương một thương, quy tắc nhân,chia các căn bậc hai để tính
Bài 4: Bài tập trắc nghiệm: các khẳng định sau đúng hay sai Nếu sai sử lại cho đúng
3
Trang 43 5 3 2
- Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập
- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khử mẫu, trục căn thức các biểu thức có chứa căn bậc hai
Trang 5C Nội dung bài tập.
Trang 6a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa
b/ Rút gọn biểu thức A
c/ Tính giá trị của x khi A 4 2 2
D Dặn dò về nhà
- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tự sưu tầm thêm các dạng bài tập tương tự để luyện giải
- Tuần sau: Ôân tập hình học: Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
6
Trang 7A/ AB = 10 3cm ; BC = 20 3cm ; Bˆ =600
B/ AB = 10 3
3 cm ; BC = 20 3
3 cm ; Bˆ =600 C/ AB = 5 3
3 cm ; BC = 10 3
3 cm ; Bˆ =600 D/ Kết quả khác
Bài 2: Giải ABC vuông tại A, biết BC = 15 cm , Bˆ =350 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu nào sau đây đúng
A/ AB » 12,29 cm ; AC » 8,61 cm ; Cˆ =550
B/ AB = 12 cm ; AC = 8 cm ; Cˆ =550
C/ AB = 11,29 cm ; AC = 8,80 cm ; Cˆ =550
D/ Cả 3 câu đều sai
Bài 3: Giải ABC vuông tại A, biết AB = 5 3cm, AC = 9 cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, góc làm tròn đến độ)
Câu nào sau đây đúng
A/ BC = 12,49 cm ; Bˆ =500
B/ AB = 8,65 cm ; BC = 12,49 cm ; Bˆ =510
C/ BC = 12,49 cm ; Bˆ =460 ; Cˆ =440
D/ BC = 12,49 cm ; Bˆ =500 ; Cˆ =400
II Bµi tËp tù luËn
1- Giải ABC vuông tại C, biết Aˆ =30 &0 AB=2 3cm
2- Giải ABC vuông tại B, biết Aˆ =60 &0 BC=3 5 cm
3- Giải ABC vuông tại A, biết AB = 5 cm & AC = 6 cm
4- Giải ABC vuông tại A, biết BC = 13 cm & AC = 12 cm
5- Giải ABC vuông tại A, biết BC = 12 cm & cos C = 0,7
6- Cho ABC vuông tại B, kẻ đường cao BH & tiếp tuyến BM (H & M thuộc cạnh AC) Tính số đo HBMˆ , biết AB = 6 cm & BC = 8 cm
7- Cho ABC có BH là đường cao, biết HB = 8 cm, HA = 7 cm, HC = 9 cm Tính số
đo các góc của tam giác (làm tròn đến độ)
Trang 8BH = 9 cm
a/ Tớnh AH , AC , BC , AH
b/ Tớnh chu vi vaứ dieọn tớch ABC
c/ Tớnh soỏ ủo goực B,C ( troứn ủeỏn phuựt )
D Daởn doứ veà nhaứ
- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa
- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi
- Tuaàn sau: OÂõn taọp hỡnh hoùc: Heọ thửực giửừa caùnh vaứ goực trong tam giaực vuoõng
********************************
Ngaứy daùy: / 10 / 2009
HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GểC TRONG TAM GIÁC VUễNG
A Mục tiêu :
- Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác
- Biết sử dụng các hệ thức để giải các dạng bài tập liên quan
Trang 9Câu 2 Điền vào dấu
Theo định nghĩa TSLG của góc nhọn , ta có :
Câu 3 Điền vào dấu
Theo hệ thức liên hệ cạnh và góc trong tam giác vuông BCD , ta có :
Câu 5 Đặt dấu , , = vào ô vuông :
a/ sin 250 sin 160 b/ cos 360 cos 420 c/ tg 410 tg 450
d/ cotg 150 cotg 250 e/ sin 700 cos 200 f/ tg 400 cotg
b/ Tính chu vi và diện tích ABC
c/ Tính số đo góc B,C ( tròn đến phút )
Câu 2 Cho BCD vuông tại B có BC : BD = 3 : 4 và CD = 40 cm , vẽ đường cao BE
a/ Tính BC , BD , EC , ED
b/ Tính chu vi và diện tích BCD
Câu 3 Cho ABC vuông tại B ( AB BC ) , biết AB = 5
BC 6 , đường cao BM = 30 cm a/ Tính MA , MC
9
D C
B
12
9 h
y x
E C
D
Trang 10b/ Tính chu vi ABC ( độ dài tròn một chữ cố thập phân )
c/ Tính số đo C ( tròn đến phút )
Câu 4 : Cho ADN có AD = 5 , AN = 12 , DN = 13
a/ Chứng minh ADN vuông
b/ Tính số đo các góc của tam giác ( tròn đến phút )
c/ Tính độ dài đường cao AH ( tròn 3 chữ số thập phân )
Câu 5 Cho ABC vuông tại A có AB = 21 , C= 400 Hãy tính các độ dài :
a/ AC
b/ BC
c/ Phân giác BD ( độ dài làm tròn 3 chữ số thập phân )
( Đáp số : 25,027 ; 32,670 ; 23,171 )
D Dặn dò về nhà
- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tự sưu tầm thêm các dạng bài tập tương tự để luyện giải
- Tuần sau: Ôân tập : Ph¬ng tr×nh v« tØ
Trang 11- GV : So¹n bµi su tÇm tµi liÖu , gi¶i c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp , chän lùa mét sè bµi tËp
Trang 12Suy ra vÕ tr¸i cđa (1) lµ sè ©m, cßn vÕ tr¸i lµ sè kh«ng ©m
Víi x > 3 th× 3 x 2 > 1 ; x 1 >2 nªn vÕ tr¸i cđa ph¬ng tr×nh lín h¬n 3
Víi -1 x < 3 th× 3 x 2 < 1 ; x 1 < 2 nªn vÕ tr¸i cđa ph¬ng tr×nh nhá h¬n 3
VËy x = 3 lµ nghiƯm duy nhÊt
D Dặn dò về nhà
- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tự sưu tầm thêm các dạng bài tập tương tự để luyện giải
- Tuần sau: Ôân tập : C¸c bµi to¸n vỊ c¨n bËc hai
********************************
Ngày dạy: / 10 / 2009
12
Trang 13Ôn tập CáC BàI TOáN Về CĂN BậC HAI
A Mục tiêu :
- Củng cố cho HS các bài toán về căn bậc hai
- HS đợc làm quen với các dạng bài tập cơ bản , từ đó áp dụng vào giải các dạng bài tập
Trang 14Bài 5 : Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
1
x+ - x- + với x > 0; x ạ 0
Bài 6 : Cho biểu thức : N =√ x + 4√ x-4 +√x-4 √x-4
a) Tìm điều kiện của x ; b) Rút gọn N; c) Tính giá trị của x để N= 4
c)Chứng minh M>0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1
D Daởn doứ veà nhaứ
- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa
- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi
- Tuaàn sau: OÂõn taọp : Hàm số bậc nhất
********************************
Ngaứy daùy: / 10 / 2009
Hàm số bậc nhất.
14
Trang 15A Mục tiêu :
- Củng cố cho HS các khái niệm về hàm số
- HS đợc làm quen với các dạng bài tập cơ bản , từ đó áp dụng vào giải các dạng bài tập
; 1
Bài 2 Cho hàm số y= f(x) = 2x5 Tớnh: f(0), f(-1), f( 13 ), f(25 ), f(a), f(a+b)
Bài 3 Cho hàm số y = g(x) = 2x2 Tớnh: g(21 ) , g( 13 ) , g(-2) , g(a) , g(a-b)
Bài 4 Vẽ đồ thị cỏc hàm số:
15
Trang 16a) y=x b) y=-x c) y= x
4
3
d) y=-0,8x
Bài 5 Gọi (d) là đồ thị của hàm số y=f(x)=2x+1.
a) Lập bảng giỏ trị của hàm số f với cỏc giỏ trị của x là : -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2
b) Điểm nào trong cỏc điểm sau đõy thuộc đồ thị (d)?
A(-3;-5) ; B(-1;-1) ; C( 21 ;2) ; D(1;4) ; E(3;7)
c) Tỡm thờm 3 điểm thuộc (d) & 3 điểm khụng thuộc (d)
Bài 6: cho hàm số f(x) = ax5 +bx3 +cx -5 (a,b,c là hằng số ).Cho biết f(-3) = 208 tính f(3)
1
2 3
7
với mọi xHàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -
8
7
khi x =
4 1
b) y =
4 2
1
2 3
x
=
4 2
1 )
1 )(
4 2 (
x x
x
3
1 3 ) 1 (
D Daởn doứ veà nhaứ
- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa
- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi
- Tuaàn sau: OÂõn taọp : Đồ thị hàm số y = ã + b (a 0)
Trang 17- GV : So¹n bµi su tÇm tµi liƯu , gi¶i c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp , chän lùa mét sè bµi tËp
Nêu nhận xét tính Đ, ( hoặc S) của các câu kết luận sau:
A Các hàm số đã cho đều đồng biến
B Các hàm số đã cho đều xác định với mọi số thực x
C Đồ thị các hàm số trên đều là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O
D Đồ thị các hàm số này đều cắt nhau tại điểm O(0;0)
II/ Tự luận
B I 1ÀI 1 : Vẽ đồ thị hàm số sau:
a) y = 2x; c) y = - 2x + 1
b) y = 2x + 3 d ) y = 32x - 1
BÀI 2: Xác định hàm số
a) Cho hàm số y = 3x + b, biết rằng với x = 4 thì hàm số cĩ giá trị 11 Hãy xác định hàm số đã cho
b) Cho hàm số y = ax + 3, biết rằng với x = 4 thì hàm số cĩ giá trị 19 Hãy xác định hàm số đã cho
c) Cho hàm số y = ax + 5, biết đồ thị hàm số đi qua điểm M ( -1; 3 )
d) Cho hàm số y = -2x + b, biết đồ thị hàm số đi qua điểm N (1; 2 )
BÀI 3:
a) Vẽ đồ thị hàm số (d1) y = -x + 2 và (d2): y = x – 2 trên cùng một mf tọa độ
b) Gọi A là giao điểm của hai đồ thị trên Tìm tọa độ của điểm A
c) Gọi Bvà C lần lượt là giao điểm (d1) và (d2) với trục tung Tìm tọa độ của B và Cd) Tìm chu vi và diện tích của ABC
Trang 18BÀI 5: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ sau laứ hs baọc nhaỏt?
BÀI 7: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ:
a) Haứm soỏ y (3 2 ) m x5m ủoàng bieỏn?
BÀI 8: Treõn maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy, cho caực ủieồm A(1;3), B(-2;4), C(2;-1) D(0;5).
Tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng AB, AC, AD, BC,BD, CD ( 1 ủụn vũ ủoọ daứi baống 1cm)
BÀI 9: Tỡm k cuỷa haứm soỏ y=kx+1, bieỏt raống ủoà thũ cuỷa haứm soỏ song song vụựi ủửụựng
thaỳng y=5-2x
BÀI 10: Cho haứm soỏ y=ax+b Tỡm a vaứ b, bieỏt ủoà thũ haứm soỏ qua ủieồm A(-5;2) vaứ song
song vụựi ủửụứng thaỳng y=3+6x
BÀI 11: Cho haứm soỏ y=2x+b Tỡm b bieỏt ủoà thũ haứm soỏ caột ủửụựng thaỳng y= 5+2x taùi 1
ủieồm treõn truùc tung vaứ xaực ủũnh haứm soỏ ủoự
BÀI 12: Cho haứm soỏ y =ax+1 Haừy xaực ủũnh heọ soỏ a bieỏt ủoà thũ haứm soỏ caột ủửụứng thaỳng
y= -6x+4 taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống -2
BÀI 13: Cho hai haứm soỏ baọc nhaỏt: y=(5m-2)x +4 (d) vaứ y= 3x+k (d’).Tỡm ủieàu kieọn cuỷa
m vaứ k ủeồ (d) vaứ (d’):
a/ (d) vaứ (d’) caột nhau b/ (d) vaứ (d’) song song
c/ (d) vaứ (d’) truứng nhau
D Daởn doứ veà nhaứ
- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa
- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi
- Tuaàn sau: OÂõn taọp : Hàm số
Ngaứy : 15 / 12 / 2015
ôn tập : đờng thẳng song song - đờng thẳng cắt nhau
A Mục tiêu :
- Củng cố cho HS về đờng thẳng song song, đờng thẳng cắt nhau
- HS đợc làm quen với các dạng bài tập cơ bản , từ đó áp dụng vào giải các dạng bài tập
t-ơng tự
- Rèn tính cẩn thận trong tính toán, vẽ đồ thị hàm số
B Chuẩn bị của GV - HS :
18
Trang 19- GV : Soạn bài su tầm tài liệu , giải các bài tập trong sách bài tập , chọn lựa một số bài tập
phù hợp
- HS: Ôn tập đờng thẳng song song, đờng thẳng cắt nhau
C Bài tập:
A Ôn lí thuyết :
? Nêu điều kiện để hai đờng thẳng song song , cắt nhau Viết các hệ thức tơng ứng ?
Tổng quát : Cho đờng thẳng (d) có phơng trình y = ax + b ( a 0 ) và đờng thẳng (d’) cóphơng trình y = a’x + b’ ( a’ 0)
+ (d) và (d’) song song với nhau a = a’ và b b’
+ (d) và (d’) cắt nhau a a’ Nếu b = b’ thì (d) cắt (d’) tại điểm trục tung có toạ độ là( 0 ; b)
+ Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 2 với x = -2 thì y
= 0 Thay vào công thức của hàm số ta có : 0 = a ( -2) + b - 2a + 3 = 0 ( vì b = 3 )
a) Gọi đờng thẳng đi qua A ( 1 ; 2) và B( 3 ; 4) là y = ax + b
- Vì đờng thẳng y = ax + b đi qua A ( 1 ; 2 ) Thay toạ độ của điểm A vào công thức củahàm số ta có : 2 = a.1 + b ( 1) a + b = 2 b = 2 - a ( 3)
- Vì đờng thẳng y = ax + b đi qua điểm B( 3 ; 4) Thay toạ độ của điểm B vào công thứccủa hàm số ta có : 4 = a.3 + b ( 2)
Thay (3) vào (2) ta có : (2) 3a + ( 2 - a ) = 4 3a - a = 4 + 2 2a = 6 a = 3
Vậy hệ số a của đờng thẳng đi qua A , B là : a = 3
b) Vì đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua A ; B theo phần (a) hàm số có hệ số góc là 3 hàm số có dạng y = 3x + b Lại có b = 2 - a với a = 3 ta có b = 2 - 3 = - 1
Vậy với k = 0 thì đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
b) Để đờng thẳng y = ( k+1) x + k cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1 2 Với y=
1 2 ; x = 0 thay vào công thức của hàm số ta có :
1 2 ( k 1).0 k k 1 2
Vậy với k = 1 2 thì đờng thẳng y = ( k + 1)x + k cắt trục tung tại điểm có tung độ là
1 2
19
Trang 20c) Để đờng thẳng (1) song song với đờng thẳng y = ( 3 1) x 3 ta phải có :
Vậy với k = 3 thì (1) song song với đờng thẳng y = ( 3 1) x 3
5.Bài 5 : Tìm m để đờng thẳng y = ( 2m – 3 ) x + 3 đi qua điểm A ( -2 ; 3 )
Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc
6.Bài 6: Cho đờng thẳng y = ( m + 2 ) x – 2m – 3
a) Tìm m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = 3x + 1
b) Tìm m để đờng thẳng trên vuông góc với đờng thẳng y = -2x + 1
7.Bài 7: Cho hàm số : y = 3x + 1 ( d)
a) Vẽ đồ thị hàm số và tìm m để điểm B ( m ; 2m – 3 ) thuộc đồ thị hàm số
b) Tìm k để đờng thẳng y = 3kx – 2k + 1 song song với đồ thị hàm số trên
c) Tìm a để đồ thị hàm số trên đồng quy với hai đờng thẳng y = x + 2 và y = ( 2a –1 )x +
3
D Daởn doứ veà nhaứ
- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa
- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi
- Tuaàn sau: OÂõn taọp : Hình học
********************************
Ngày :20-12-2015 Sệẽ XAÙC ẹềNH ẹệễỉNG TROỉN TÍNH CHAÁT ẹOÁI XệÙNG CUÛA ẹệễỉNG TROỉN
A Mục tiêu :
- Củng cố cho HS khái niệm về đờng tròn , điểm thuộc , không thuộc đờng tròn Mối quan
hệ giữa đờng kính và dây
- Củng cố cho học sinh cách xác định một đờng tròn đi qua hai , ba điểm không hẳng
hàng
- Chứng minh các điểm thuộc đờng tròn
- Rèn kỹ năng chứng minh điểm thuộc đờng tròn theo định nghĩa
A/ Traộc nghieọm: Khoanh troứn chửừ ủửựng trửụực caõu maứ em choùn laứ ủuựng nhaỏt.
* Caõu 1: Cho hai ủieồm phaõn bieọt A, B Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng?
A Coự duy nhaỏt moọt ủửụứng troứn ủi qua hai ủieồm A, B, chớnh laứ ủửụứng troứn ủửụứng kớnh AB
B Khoõng coự ủửụứng troứn naứo ủi qua A, B vỡ thieỏu yeỏu toỏ
C Coự voõ soỏ ủửụứng troứn ủi qua A, B vụựi taõm caựch ủeàu A, B
D Coự voõ soỏ ủửụứng troứn ủi qua A, B vụựi taõm thuoọc ủửụứng thaỳng ủi qua A vaứ B
20
Trang 21* Câu 2: Cho đoạn thẳng AB = 5cm.Hỏi dựng được bao nhiêu tam giác vuông có
AB là cạnh huyền và một cạnh góc vuông có độ dài 4cm?
* Câu 3: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng Phát biểu nào sau đây là sai?
A Có một đường tròn duy nhất đi qua ba điểm A, B, C
B Đường tròn đi qua ba điểm A, B, C gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
C Đường tròn đi qua ba điểm A,B,C có tâm là giao điểm của hai trong ba đườngtrung trực của các đoạn thẳng AB, BC, CA
D Cả ba câu trên dều sai
* Câu 4 : Cho đường tròn (O ; R) và các điểm M, N, P thỏa mãn OM< R< ON
OP Kết quả nào sau đây cho biết vị trí của các điểm M,N,P đối với đường tròn (O) ?
A M ở bên trong (O), N và P ở bên ngoài hoặc thuộc (O)
B M ở bên ngoài đường tròn (O), N và P ở bên trong đường tròn (O)
C M ở bên trong (O), N và P ở bên ngoài (O)
D Cả ba câu trên đều sai
* Câu 5 : Cho đường tròn (O ; 5cm) Điểm M thuộc (O) và N là điểm sao cho
MN = 6cm Vị trí của N đối với đường tròn (O) là : ( Chọn câu đúng)
A N ở trong (O) B N ở ngoài (O) C N ở trong hoặc thuộc (O)
D Không kết luận được
* Câu 6: Tam giác có độ dài ba cạnh là 8cm, 15cm, 17cm thì bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ấy có độ dài là: A 7,5cm B 8,5cm C 12,5cm D 16cm
* Câu 7: Hình tròn tâm ( O; 5cm) là hình gồm toàn thể các điểm cách điểm O cố
định một khoảng d với : A d = 5cm B d < 5cm C d 5cm D d 5cm
B/ Tự luận:
Bài 1 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi
E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh bốn điểm E,
F, G, H cùng nằm trên một đường tròn Xác định tâm của đường tròn ấy
Bài 2 Cho tam giác đều ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,
AC, BC Chứng minh bốn điểm B, M, N, C cùng nằm trên một đường tròn Xác định tâm của đường tròn ấy
Bài 3 Cho đường tròn (O), đường kính BC và một điểm A nằm trên đường tròn
ấy a/ Chứng minh : tam giác ABC vuông
b/ Vẽ D đối xứng với A qua BC Chứng minh : tam giác BDC vuông
c/ Gọi H là giao điểm của AD và BC Chứng minh: AH2 = DH2 =HB HC
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A , Đường cao AH = 2cm , BC = 8cm Đường vuơng
gĩc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D
21