1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm toán lớp 9

31 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Daởn doứ veà nhaứ - Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa.. 3 5 3 2 - Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập - Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khử

Trang 1

Ngaứy : 6 / 10 / 2011

Buổi 1: Luyện tập về căn – CAấNthức BAÄC HAI

I kiến thức cơ bản cần nhớ

1-Định nghĩa căn bậc hai: căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a

+mỗi số a>0 có đúng hai căn bậc hai kí hiệu là và-

A=B *với A0 và B 0

+ = 0  A= B = 0

III Baứi taọp :

Bài 1 tìm căn bậc hai của các số sau

5 1

Trang 2

Bài 6: Tỡm x bieỏt :

a/ 25x 35 b/ 3 x  12 c/ 3 x 2 9x 16x  5 d/ x2  8x 16  x 2

HD đặt dieu kiện để pt xác dinh , cú thể bỡnh phương 2 vế của pt để mất dấu căn khi 2 vế của pt khụng õm

IV Daởn doứ veà nhaứ

- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa

- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi

L m b i t àm bài t àm bài t ập :Thực hiện phộp tớnh giỏ trị của biểu thức

Trang 3

Hd: sử dụng các quy tắc khai phương một tích, quy tắc khai phương một thương, quy tắc nhân,chia các căn bậc hai để tính

Bài 4: Bài tập trắc nghiệm: các khẳng định sau đúng hay sai Nếu sai sử lại cho đúng

3

Trang 4

3 5 3 2

- Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập

- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khử mẫu, trục căn thức các biểu thức có chứa căn bậc hai

Trang 5

C Nội dung bài tập.

Trang 6

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

b/ Rút gọn biểu thức A

c/ Tính giá trị của x khi A 4 2 2

D Dặn dò về nhà

- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tự sưu tầm thêm các dạng bài tập tương tự để luyện giải

- Tuần sau: Ôân tập hình học: Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

6

Trang 7

A/ AB = 10 3cm ; BC = 20 3cm ; Bˆ =600

B/ AB = 10 3

3 cm ; BC = 20 3

3 cm ; Bˆ =600 C/ AB = 5 3

3 cm ; BC = 10 3

3 cm ; Bˆ =600 D/ Kết quả khác

Bài 2: Giải ABC vuông tại A, biết BC = 15 cm , Bˆ =350 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu nào sau đây đúng

A/ AB » 12,29 cm ; AC » 8,61 cm ; Cˆ =550

B/ AB = 12 cm ; AC = 8 cm ; Cˆ =550

C/ AB = 11,29 cm ; AC = 8,80 cm ; Cˆ =550

D/ Cả 3 câu đều sai

Bài 3: Giải ABC vuông tại A, biết AB = 5 3cm, AC = 9 cm (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, góc làm tròn đến độ)

Câu nào sau đây đúng

A/ BC = 12,49 cm ; Bˆ =500

B/ AB = 8,65 cm ; BC = 12,49 cm ; Bˆ =510

C/ BC = 12,49 cm ; Bˆ =460 ; Cˆ =440

D/ BC = 12,49 cm ; Bˆ =500 ; Cˆ =400

II Bµi tËp tù luËn

1- Giải ABC vuông tại C, biết Aˆ =30 &0 AB=2 3cm

2- Giải ABC vuông tại B, biết Aˆ =60 &0 BC=3 5 cm

3- Giải ABC vuông tại A, biết AB = 5 cm & AC = 6 cm

4- Giải ABC vuông tại A, biết BC = 13 cm & AC = 12 cm

5- Giải ABC vuông tại A, biết BC = 12 cm & cos C = 0,7

6- Cho ABC vuông tại B, kẻ đường cao BH & tiếp tuyến BM (H & M thuộc cạnh AC) Tính số đo HBMˆ , biết AB = 6 cm & BC = 8 cm

7- Cho ABC có BH là đường cao, biết HB = 8 cm, HA = 7 cm, HC = 9 cm Tính số

đo các góc của tam giác (làm tròn đến độ)

Trang 8

BH = 9 cm

a/ Tớnh AH , AC , BC , AH

b/ Tớnh chu vi vaứ dieọn tớch ABC

c/ Tớnh soỏ ủo goực B,C ( troứn ủeỏn phuựt )

D Daởn doứ veà nhaứ

- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa

- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi

- Tuaàn sau: OÂõn taọp hỡnh hoùc: Heọ thửực giửừa caùnh vaứ goực trong tam giaực vuoõng

********************************

Ngaứy daùy: / 10 / 2009

HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GểC TRONG TAM GIÁC VUễNG

A Mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác

- Biết sử dụng các hệ thức để giải các dạng bài tập liên quan

Trang 9

Câu 2 Điền vào dấu

Theo định nghĩa TSLG của góc nhọn , ta có :

Câu 3 Điền vào dấu

Theo hệ thức liên hệ cạnh và góc trong tam giác vuông BCD , ta có :

Câu 5 Đặt dấu  ,  , = vào ô vuông :

a/ sin 250 sin 160 b/ cos 360 cos 420 c/ tg 410 tg 450

d/ cotg 150 cotg 250 e/ sin 700 cos 200 f/ tg 400 cotg

b/ Tính chu vi và diện tích ABC

c/ Tính số đo góc B,C ( tròn đến phút )

Câu 2 Cho BCD vuông tại B có BC : BD = 3 : 4 và CD = 40 cm , vẽ đường cao BE

a/ Tính BC , BD , EC , ED

b/ Tính chu vi và diện tích BCD

Câu 3 Cho ABC vuông tại B ( AB  BC ) , biết AB = 5

BC 6 , đường cao BM = 30 cm a/ Tính MA , MC

9

D C

B

12

9 h

y x

E C

D

Trang 10

b/ Tính chu vi ABC ( độ dài tròn một chữ cố thập phân )

c/ Tính số đo C ( tròn đến phút )

Câu 4 : Cho ADN có AD = 5 , AN = 12 , DN = 13

a/ Chứng minh ADN vuông

b/ Tính số đo các góc của tam giác ( tròn đến phút )

c/ Tính độ dài đường cao AH ( tròn 3 chữ số thập phân )

Câu 5 Cho ABC vuông tại A có AB = 21 , C= 400 Hãy tính các độ dài :

a/ AC

b/ BC

c/ Phân giác BD ( độ dài làm tròn 3 chữ số thập phân )

( Đáp số : 25,027 ; 32,670 ; 23,171 )

D Dặn dò về nhà

- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tự sưu tầm thêm các dạng bài tập tương tự để luyện giải

- Tuần sau: Ôân tập : Ph¬ng tr×nh v« tØ

Trang 11

- GV : So¹n bµi su tÇm tµi liÖu , gi¶i c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp , chän lùa mét sè bµi tËp

Trang 12

Suy ra vÕ tr¸i cđa (1) lµ sè ©m, cßn vÕ tr¸i lµ sè kh«ng ©m

Víi x > 3 th× 3 x  2 > 1 ; x 1 >2 nªn vÕ tr¸i cđa ph¬ng tr×nh lín h¬n 3

Víi -1  x < 3 th× 3 x  2 < 1 ; x 1 < 2 nªn vÕ tr¸i cđa ph¬ng tr×nh nhá h¬n 3

VËy x = 3 lµ nghiƯm duy nhÊt

D Dặn dò về nhà

- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tự sưu tầm thêm các dạng bài tập tương tự để luyện giải

- Tuần sau: Ôân tập : C¸c bµi to¸n vỊ c¨n bËc hai

********************************

Ngày dạy: / 10 / 2009

12

Trang 13

Ôn tập CáC BàI TOáN Về CĂN BậC HAI

A Mục tiêu :

- Củng cố cho HS các bài toán về căn bậc hai

- HS đợc làm quen với các dạng bài tập cơ bản , từ đó áp dụng vào giải các dạng bài tập

Trang 14

Bài 5 : Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

1

x+ - x- + với x > 0; x ạ 0

Bài 6 : Cho biểu thức : N =√ x + 4√ x-4 +√x-4 √x-4

a) Tìm điều kiện của x ; b) Rút gọn N; c) Tính giá trị của x để N= 4

c)Chứng minh M>0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1

D Daởn doứ veà nhaứ

- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa

- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi

- Tuaàn sau: OÂõn taọp : Hàm số bậc nhất

********************************

Ngaứy daùy: / 10 / 2009

Hàm số bậc nhất.

14

Trang 15

A Mục tiêu :

- Củng cố cho HS các khái niệm về hàm số

- HS đợc làm quen với các dạng bài tập cơ bản , từ đó áp dụng vào giải các dạng bài tập

; 1

Bài 2 Cho hàm số y= f(x) = 2x5 Tớnh: f(0), f(-1), f( 13 ), f(25 ), f(a), f(a+b)

Bài 3 Cho hàm số y = g(x) = 2x2 Tớnh: g(21 ) , g( 13 ) , g(-2) , g(a) , g(a-b)

Bài 4 Vẽ đồ thị cỏc hàm số:

15

Trang 16

a) y=x b) y=-x c) y= x

4

3

d) y=-0,8x

Bài 5 Gọi (d) là đồ thị của hàm số y=f(x)=2x+1.

a) Lập bảng giỏ trị của hàm số f với cỏc giỏ trị của x là : -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2

b) Điểm nào trong cỏc điểm sau đõy thuộc đồ thị (d)?

A(-3;-5) ; B(-1;-1) ; C( 21 ;2) ; D(1;4) ; E(3;7)

c) Tỡm thờm 3 điểm thuộc (d) & 3 điểm khụng thuộc (d)

Bài 6: cho hàm số f(x) = ax5 +bx3 +cx -5 (a,b,c là hằng số ).Cho biết f(-3) = 208 tính f(3)

1

2 3

7

 với mọi xHàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -

8

7

khi x =

4 1

b) y =

4 2

1

2 3

x

=

4 2

1 )

1 )(

4 2 (

x x

x

3

1 3 ) 1 (

D Daởn doứ veà nhaứ

- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa

- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi

- Tuaàn sau: OÂõn taọp : Đồ thị hàm số y = ã + b (a 0)

Trang 17

- GV : So¹n bµi su tÇm tµi liƯu , gi¶i c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp , chän lùa mét sè bµi tËp

Nêu nhận xét tính Đ, ( hoặc S) của các câu kết luận sau:

A Các hàm số đã cho đều đồng biến

B Các hàm số đã cho đều xác định với mọi số thực x

C Đồ thị các hàm số trên đều là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O

D Đồ thị các hàm số này đều cắt nhau tại điểm O(0;0)

II/ Tự luận

B I 1ÀI 1 : Vẽ đồ thị hàm số sau:

a) y = 2x; c) y = - 2x + 1

b) y = 2x + 3 d ) y = 32x - 1

BÀI 2: Xác định hàm số

a) Cho hàm số y = 3x + b, biết rằng với x = 4 thì hàm số cĩ giá trị 11 Hãy xác định hàm số đã cho

b) Cho hàm số y = ax + 3, biết rằng với x = 4 thì hàm số cĩ giá trị 19 Hãy xác định hàm số đã cho

c) Cho hàm số y = ax + 5, biết đồ thị hàm số đi qua điểm M ( -1; 3 )

d) Cho hàm số y = -2x + b, biết đồ thị hàm số đi qua điểm N (1; 2 )

BÀI 3:

a) Vẽ đồ thị hàm số (d1) y = -x + 2 và (d2): y = x – 2 trên cùng một mf tọa độ

b) Gọi A là giao điểm của hai đồ thị trên Tìm tọa độ của điểm A

c) Gọi Bvà C lần lượt là giao điểm (d1) và (d2) với trục tung Tìm tọa độ của B và Cd) Tìm chu vi và diện tích của  ABC

Trang 18

BÀI 5: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ haứm soỏ sau laứ hs baọc nhaỏt?

BÀI 7: Vụựi giaự trũ naứo cuỷa m thỡ:

a) Haứm soỏ y (3 2 ) m x5m ủoàng bieỏn?

BÀI 8: Treõn maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy, cho caực ủieồm A(1;3), B(-2;4), C(2;-1) D(0;5).

Tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng AB, AC, AD, BC,BD, CD ( 1 ủụn vũ ủoọ daứi baống 1cm)

BÀI 9: Tỡm k cuỷa haứm soỏ y=kx+1, bieỏt raống ủoà thũ cuỷa haứm soỏ song song vụựi ủửụựng

thaỳng y=5-2x

BÀI 10: Cho haứm soỏ y=ax+b Tỡm a vaứ b, bieỏt ủoà thũ haứm soỏ qua ủieồm A(-5;2) vaứ song

song vụựi ủửụứng thaỳng y=3+6x

BÀI 11: Cho haứm soỏ y=2x+b Tỡm b bieỏt ủoà thũ haứm soỏ caột ủửụựng thaỳng y= 5+2x taùi 1

ủieồm treõn truùc tung vaứ xaực ủũnh haứm soỏ ủoự

BÀI 12: Cho haứm soỏ y =ax+1 Haừy xaực ủũnh heọ soỏ a bieỏt ủoà thũ haứm soỏ caột ủửụứng thaỳng

y= -6x+4 taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống -2

BÀI 13: Cho hai haứm soỏ baọc nhaỏt: y=(5m-2)x +4 (d) vaứ y= 3x+k (d’).Tỡm ủieàu kieọn cuỷa

m vaứ k ủeồ (d) vaứ (d’):

a/ (d) vaứ (d’) caột nhau b/ (d) vaứ (d’) song song

c/ (d) vaứ (d’) truứng nhau

D Daởn doứ veà nhaứ

- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa

- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi

- Tuaàn sau: OÂõn taọp : Hàm số

Ngaứy : 15 / 12 / 2015

ôn tập : đờng thẳng song song - đờng thẳng cắt nhau

A Mục tiêu :

- Củng cố cho HS về đờng thẳng song song, đờng thẳng cắt nhau

- HS đợc làm quen với các dạng bài tập cơ bản , từ đó áp dụng vào giải các dạng bài tập

t-ơng tự

- Rèn tính cẩn thận trong tính toán, vẽ đồ thị hàm số

B Chuẩn bị của GV - HS :

18

Trang 19

- GV : Soạn bài su tầm tài liệu , giải các bài tập trong sách bài tập , chọn lựa một số bài tập

phù hợp

- HS: Ôn tập đờng thẳng song song, đờng thẳng cắt nhau

C Bài tập:

A Ôn lí thuyết :

? Nêu điều kiện để hai đờng thẳng song song , cắt nhau Viết các hệ thức tơng ứng ?

Tổng quát : Cho đờng thẳng (d) có phơng trình y = ax + b ( a  0 ) và đờng thẳng (d’) cóphơng trình y = a’x + b’ ( a’  0)

+ (d) và (d’) song song với nhau  a = a’ và b  b’

+ (d) và (d’) cắt nhau  a  a’ Nếu b = b’ thì (d) cắt (d’) tại điểm  trục tung có toạ độ là( 0 ; b)

+ Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 2  với x = -2 thì y

= 0 Thay vào công thức của hàm số ta có : 0 = a ( -2) + b  - 2a + 3 = 0 ( vì b = 3 ) 

a) Gọi đờng thẳng đi qua A ( 1 ; 2) và B( 3 ; 4) là y = ax + b

- Vì đờng thẳng y = ax + b đi qua A ( 1 ; 2 ) Thay toạ độ của điểm A vào công thức củahàm số ta có : 2 = a.1 + b ( 1)  a + b = 2  b = 2 - a ( 3)

- Vì đờng thẳng y = ax + b đi qua điểm B( 3 ; 4) Thay toạ độ của điểm B vào công thứccủa hàm số ta có : 4 = a.3 + b ( 2)

Thay (3) vào (2) ta có : (2)  3a + ( 2 - a ) = 4  3a - a = 4 + 2  2a = 6  a = 3

Vậy hệ số a của đờng thẳng đi qua A , B là : a = 3

b) Vì đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua A ; B  theo phần (a) hàm số có hệ số góc là 3 hàm số có dạng y = 3x + b Lại có b = 2 - a  với a = 3 ta có b = 2 - 3 = - 1

Vậy với k = 0 thì đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

b) Để đờng thẳng y = ( k+1) x + k cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1  2  Với y=

1  2 ; x = 0 thay vào công thức của hàm số ta có :

1  2 (  k 1).0  k k  1 2

Vậy với k = 1  2 thì đờng thẳng y = ( k + 1)x + k cắt trục tung tại điểm có tung độ là

1  2

19

Trang 20

c) Để đờng thẳng (1) song song với đờng thẳng y = ( 3 1)  x 3  ta phải có :

Vậy với k = 3 thì (1) song song với đờng thẳng y = ( 3 1)  x 3

5.Bài 5 : Tìm m để đờng thẳng y = ( 2m – 3 ) x + 3 đi qua điểm A ( -2 ; 3 )

Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc

6.Bài 6: Cho đờng thẳng y = ( m + 2 ) x – 2m – 3

a) Tìm m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = 3x + 1

b) Tìm m để đờng thẳng trên vuông góc với đờng thẳng y = -2x + 1

7.Bài 7: Cho hàm số : y = 3x + 1 ( d)

a) Vẽ đồ thị hàm số và tìm m để điểm B ( m ; 2m – 3 ) thuộc đồ thị hàm số

b) Tìm k để đờng thẳng y = 3kx – 2k + 1 song song với đồ thị hàm số trên

c) Tìm a để đồ thị hàm số trên đồng quy với hai đờng thẳng y = x + 2 và y = ( 2a –1 )x +

3

D Daởn doứ veà nhaứ

- Veà nhaứ xem laùi caực daùng baứi taọp ủaừ chửừa

- Tửù sửu taàm theõm caực daùng baứi taọp tửụng tửù ủeồ luyeọn giaỷi

- Tuaàn sau: OÂõn taọp : Hình học

********************************

Ngày :20-12-2015 Sệẽ XAÙC ẹềNH ẹệễỉNG TROỉN TÍNH CHAÁT ẹOÁI XệÙNG CUÛA ẹệễỉNG TROỉN

A Mục tiêu :

- Củng cố cho HS khái niệm về đờng tròn , điểm thuộc , không thuộc đờng tròn Mối quan

hệ giữa đờng kính và dây

- Củng cố cho học sinh cách xác định một đờng tròn đi qua hai , ba điểm không hẳng

hàng

- Chứng minh các điểm thuộc đờng tròn

- Rèn kỹ năng chứng minh điểm thuộc đờng tròn theo định nghĩa

A/ Traộc nghieọm: Khoanh troứn chửừ ủửựng trửụực caõu maứ em choùn laứ ủuựng nhaỏt.

* Caõu 1: Cho hai ủieồm phaõn bieọt A, B Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng?

A Coự duy nhaỏt moọt ủửụứng troứn ủi qua hai ủieồm A, B, chớnh laứ ủửụứng troứn ủửụứng kớnh AB

B Khoõng coự ủửụứng troứn naứo ủi qua A, B vỡ thieỏu yeỏu toỏ

C Coự voõ soỏ ủửụứng troứn ủi qua A, B vụựi taõm caựch ủeàu A, B

D Coự voõ soỏ ủửụứng troứn ủi qua A, B vụựi taõm thuoọc ủửụứng thaỳng ủi qua A vaứ B

20

Trang 21

* Câu 2: Cho đoạn thẳng AB = 5cm.Hỏi dựng được bao nhiêu tam giác vuông có

AB là cạnh huyền và một cạnh góc vuông có độ dài 4cm?

* Câu 3: Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng Phát biểu nào sau đây là sai?

A Có một đường tròn duy nhất đi qua ba điểm A, B, C

B Đường tròn đi qua ba điểm A, B, C gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

C Đường tròn đi qua ba điểm A,B,C có tâm là giao điểm của hai trong ba đườngtrung trực của các đoạn thẳng AB, BC, CA

D Cả ba câu trên dều sai

* Câu 4 : Cho đường tròn (O ; R) và các điểm M, N, P thỏa mãn OM< R< ON

OP Kết quả nào sau đây cho biết vị trí của các điểm M,N,P đối với đường tròn (O) ?

A M ở bên trong (O), N và P ở bên ngoài hoặc thuộc (O)

B M ở bên ngoài đường tròn (O), N và P ở bên trong đường tròn (O)

C M ở bên trong (O), N và P ở bên ngoài (O)

D Cả ba câu trên đều sai

* Câu 5 : Cho đường tròn (O ; 5cm) Điểm M thuộc (O) và N là điểm sao cho

MN = 6cm Vị trí của N đối với đường tròn (O) là : ( Chọn câu đúng)

A N ở trong (O) B N ở ngoài (O) C N ở trong hoặc thuộc (O)

D Không kết luận được

* Câu 6: Tam giác có độ dài ba cạnh là 8cm, 15cm, 17cm thì bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác ấy có độ dài là: A 7,5cm B 8,5cm C 12,5cm D 16cm

* Câu 7: Hình tròn tâm ( O; 5cm) là hình gồm toàn thể các điểm cách điểm O cố

định một khoảng d với : A d = 5cm B d < 5cm C d  5cm D d  5cm

B/ Tự luận:

 Bài 1 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi

E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh bốn điểm E,

F, G, H cùng nằm trên một đường tròn Xác định tâm của đường tròn ấy

 Bài 2 Cho tam giác đều ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,

AC, BC Chứng minh bốn điểm B, M, N, C cùng nằm trên một đường tròn Xác định tâm của đường tròn ấy

 Bài 3 Cho đường tròn (O), đường kính BC và một điểm A nằm trên đường tròn

ấy a/ Chứng minh : tam giác ABC vuông

b/ Vẽ D đối xứng với A qua BC Chứng minh : tam giác BDC vuông

c/ Gọi H là giao điểm của AD và BC Chứng minh: AH2 = DH2 =HB HC

Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A , Đường cao AH = 2cm , BC = 8cm Đường vuơng

gĩc với AC tại C cắt đường thẳng AH ở D

21

Ngày đăng: 17/10/2016, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w