1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn tập cuối năm Giải tích 12

28 918 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III: KHOẢNG ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ .1 Tìm các khoảng đơn điệu và cực trị của các hàm số... Viết các pttt đó... b Tìm các điểm trên đồ thị 1 mà toạ độ chúng là số nguyên a Khảo sát... 51 a T

Trang 1

TỔNG ÔN TẬP

TIẾT : 88 – 89 – 90 – 91 – 92 – 93 – 94 – 95 – 96 – 97 – 98 – 99 – 100 – 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106

I : ĐẠO HÀM

1) Cho P(x) = 1 x & ( ) x2 .

4

ln9 x

Q 3

ln 3 )

1 (

3

ln 2

9

ln )

1 (

Q

Trang 2

2) Hàm số P(x) = ax 2 + bx + 4 lấy giá trị dương x Tìm tất cả các giá trị nguyên của a và b sao cho P’(1) = 4

P’(x) = 2ax + b ⇒ P’(1) = 2a + b = 4 ⇔ b = 4 − 2a (1)

3) Cho hàm số y = x.sinx Cmr : x.y’’ 2 (y’ sinx) + x.y = 0

y’ = sinx + x.cosx ; y’’ = 2.cosx − x.sinx

P(x) = ax2 + bx + 4 > 0 ∀x ⇒ a > 0 & b2 − 16a < 0 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ a2 − 8a + 4 < 0 ⇔ 4 − 2 < a < 4 + 2

Mà a∈ Z ⇒ a = 1,2,3,4,5,6,7 ⇒ b = 2,0,−2,−4,−6,−8,−10

⇒ x.y’’ − 2 (y’ − sinx) + x.y

= x.(2.cosx − x.sinx) − 2 (sinx + x.cosx − sinx) + x.(x.sinx)

= 2 x cosx − x2 sinx − 2 x cosx + x2 sinx = 0 ⇒ đpcm

Trang 3

II : TIẾP TUYẾN

1) Cho hàm số y = x 2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị biết : a) Tiếp điểm là (1 ; 1)

b) Tung độ của tiếp điểm bằng 4

c) Tiếp tuyến song song với y = x + 2 d) Tiếp tuyến vuông góc với 2 y = x + 2

e) Tiếp tuyến đi qua điểm (0 ; 1)

y = x 2 ⇒ y’ = 2x

a) Tại (1 ; 1) pttt (∆) : y − y1 = y’(x1) ( x − x1) y’ (1) = 2.1 = 2 ⇒ (∆) : y − 1 = 2 (x − 1) ⇔ y = 2x − 1

b) Tung độ tiếp điểm bằng 4 ⇒ 4 = x2 ⇔ x = ± 2 Tại (−2 ; 4) ⇒ y’(−2) = −4 ⇒ (∆) : y − 4 = − 4 (x + 2) ⇔ y = −4x−4

Tại (2 ; 4) ⇒ y’(2) = 4 ⇒ (∆) : y − 4 = 4 (x − 2) ⇔ y = 4x − 4

Trang 4

( ) ( )

: 2

k 1

x

1 x 2 y

: 2

k 1

x 1

x x

2 k

1 kx

x

1

1

2 1 1

1

2 1

c) () // y = x + 2 ⇒ (∆) : y’(x1) = − 1 ⇔ 2x1 = −1 ⇔ x1 = −1/2

y1 = ¼ ⇒ (∆) : y − ¼ = − (x + ½ ) ⇔ y = − x − ¼

d) () y = ½ x + 1 ⇒ y’(x1) = −2 ⇔ 2x1 = −2 ⇔ x1 = −1 ; y1 = 1 ⇒ (∆) : y − 1 = − 2 (x + 1) ⇔ y = − 2x − 1

e) () đi qua (0 ; 1)

(∆) đi qua (0 ; −1) có hệ số góc k là (∆) : y + 1 = k (x − 0)

(∆) là tiếp tuyến ⇒ k = y’(x1) trong đó x1 là toạ độ tiếp điểm

Trang 5

2) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị y = tại điểm có hoành

độ bằng π∫

π

6 6

dx cosx

/ /

.

24

2

4

2'

x x

x y

π π

dx x x

24

2

x x

13

1

Δpttt

Vậy

6 / 6 /sin π−π

Trang 6

III: KHOẢNG ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ

1) Tìm các khoảng đơn điệu và cực trị của các hàm số

4 x

2

=+

++

x

x

xx =1± 50

0 (−1)/8

y −(+1) / 8 0

Lập bảng xét dấu y’

Trang 7

BBT :

x −∞ π/3 π 3π/2 +∞

y’ − + 0 −

22

y

− ∞ − ∞

2 ) y = cos 3x 15 cos x + 8 trên đoạn





2

3

3 ;

y’ = − 3 sin 3x + 15 sin x = 0 ⇔ 5 sinx = 3 sinx − 4 sin3x ⇔ 2 sinx (1 + 2 sin2 x) = 0 ⇔ sin x = 0 ⇒ x = π

Trang 8

2) y = cos 3x 15 cos x + 8 trên đoạn





2

3

3 ;

y’ = − 3 sin 3x + 15 sin x = 0

⇔ 5 sinx = 3 sinx − 4 sin3x

⇔ 2 sinx (1 + 2 sin2 x) = 0 ⇔ sin x = 0 ⇒ x = π

BBT : x −∞ π/3 π 3π/2 +∞

y’ − + 0 −

22

y

− ∞ − ∞

Trang 9

b) y = x2 + 4 trên đoạn [ 1 ; 3 ]

4

'

2 +

=

x

x

4

'

+

x

x y

BBT :

x −∞ −1 0 3 +∞

y’ − − 0 +

y

2

⇒ min y = 2 khi x = 0 ; max y = 13 khi x = 3

Trang 10

V : KHẢO SÁT HÀM SỐ

1) Khảo sát hàm số y = x 3 3x + 4 (1) Từ điểm M (0 ; 4) kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (1) Viết các pttt đó

D = R

y’’ = 6x − 6 = 0

; y’ = 3x2 − 6x = 0 ⇔ x = 0 ; x = 2

⇔ x = 1 ; qua đó y’’ đổi dấu ⇒ y có điểm uốn (1;2)

+∞

=

−∞

=

+∞

−∞

lim

x x

− 1 O 2 x

BBT x −∞ 0 1 2 +∞

y’ + 0 − − 0 +

4 +∞

y 2

−∞ 0

Trang 11

Từ M (0 ; 4) ∈ (1) kẻ tiếp tuyến

Đường thẳng qua M có hệ số góc k : (∆) : y = kx + 4

(∆) là tiếp tuyến với (1) tại x0 ⇔ k = y’(x0) = 3x02 − 6x0

9 y

: 4

9 k

2

3 x

4 y

: 0

k 0

x

2 0

1 0

Vậy qua M kẻ được 2 tiếp tuyến với (1)

Trang 12

1 +∞

Trang 13

b) Chứng minh : Tâm I (1 ; 1) là tâm đối xứng của (1)

Công thức đổi trục

y

1X

x

thay vô

1

1+

=

x

x y

( ) ( 1 ) 1

1

1 1

− +

+

+

= +

X

X Y

Xét

0 12

Trang 14

±Xét dấu y’’

y 5 5

−∞ 1 − ∞

20

4 + 250

Điểm cắt trục toạ độ : y = 0 ⇒ x = ±

Trang 15

1 5

x

+ +

m

y = −

• 2 − m/4 > 5 ⇔ m < − 12 ⇒ ptr vô nghiệm

• 2 − m/4 = 5 ⇔ m = − 12 ⇒ ptr có 2 kép x = ± 2

Trang 16

4) Cho hàm số y = ( )1

1 x

1 x

x 2

+

++

a) Khảo sát hàm số (1)

b) Tìm các điểm trên đồ thị (1) mà toạ độ chúng là số nguyên a) Khảo sát

D = R\{−1} ; y’ =

(x 1) 0 x 0; x 2

x 2

+

1x

:TCĐy

x y

TCX x

Trang 17

⇔ x + 1 = ± 1

x = 0 ⇒ y = 1 Vậy có 2 điểm phải tìm

(2 ; 3) ; (0 ; 1)

Trang 18

dx 29)

C x

8

cos 2

1

Trang 19

II : TÍCH PHAÂN

34) = ∫

1 0

2x dx e

x

35) = ∫

e 1

x dv

dx/x du

.dx e

dv

dx du

0

2

1 x.e

2

1 I

1 0

2x

2

e 4

1 2

1

4

1 lnx

x 4

1

1

4 4

4

x 4

1 4

e

= = 163 e4 +161

Trang 20

36) = ∫ − −

4 0

2 x 6 dx x

2 6

x x

3 x

V 2 x

với 6

x

x 6

0

2 x 6 dx x x 6 dx x

I

4

3

2 3

3

0

2 3

2 3

: t 2

0 : x

dt t cos

2 dx

tgt 2

= /4

0

4 / 0

4 / 0

2

1 dt

2

1 dt

4 t tg 4 t cos

2 I

Trang 21

40) Cho P(x) = a.sin2x b.cos2x

1 3

1 2

1

dx x

Trang 22

III : DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH

a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

3

0

2 3

2

3x3

x

x + −

=

Trang 23

47) Tìm thể tích của vật thể tròn xoay , sinh ra bởi hình phẳng : a) y = 5x x 2 và y = 0 quay quanh trục Ox

b) y 2 = 4x và y = x quay quanh trục Ox hoặc Oy

b) Tính thể tích vật thể tròn xoay :

a) Tính V ? 5x − x2 = 0 ⇔ x = 0 ; x = 5 = ∫5 ( − )

0

2

2 dx x

2 10x x dx 25x

π

5

0

5 4

3

5

x 2

5x 3

2

1 y y

V π = ∫4 −

0

2 dx x

4x

π = ∫4 ( − )

0

2 dx x

4x π

4

0

3 2

3

x 2x

.dy

y 4

y

π = ∫4  2 − 4 .dy

16

yy

80

y 3

Trang 24

§ 3 : ÑÁI SOÂ TOƠ HÔÏP

48) Vôùi caùc chöõ soâ 1,2,3,4,5 coù theơ laôp ñöôïc bao nhieđu :

a) Soâ chaün coù 3 chöõ soâ khaùc nhau

b) Soâ coù 3 chöõ soâ khaùc nhau vaø khođng lôùn hôn 345 ?

c) Soâ chaün coù 3 chöõ soâ khaùc nhau vaø khođng lôùn hôn 345 ?

a) Soâ chaün coù 3 chöõ soâ khaùc nhau

Soâ abc vôùi c ñöôïc chóïn { 2 , 4} ⇒ coù 2 caùch

a ñöôïc chón {1,2,3,4,5} \ {c} ⇒ coù 4 caùch

b ñöôïc chón {1,2,3,4,5} \{a , c} ⇒ coù 3 caùch Vaôy caùc soâ phại tìm coù : 2.4.3 = 24 soâ

b) Soâ abc 345 1 bc

soẫ 12 3

4 coù

bc

Dáng coù 4.3 = 12 soâ ; c chón töø :{1,2,3,4,5} \ {b,3} ; coù 3 caùch ≤ 345 ⇒ b chón töø : {1,2,4} : 3 caùch ⇒ coù 9 soâ

Trang 25

c) Số abc chẵn 345

2 b

1

4 b

1 4 b

2

2 b

3 4 b 3

Xét các trường hợp có thể xảy ra :

b được chọn từ : {3 , 4, 5} ⇒ có 3 cách

b chọn từ : {2,3,5} ⇒ có 3 cách

b chọn từ : {1,3,5} ⇒ có 3 cách

b chọn từ : {1,4} ⇒ 2 cách

b chọn từ : {1,2} ⇒ có 2cách Dạng

Vậy có : 3 + 3 + 3 + 2 + 2 = 13 số phải tìm

Trang 26

51) a) Tìm 3 hệ số đầu trong sự khai triển nhị thức Nưu tơn

(x 0)

x 2

1 x

n 4

1 2

b) Xác định số mũ n , biết rằng 3 hệ số nói trên lập thành

một cấp số cộng theo thứ tự đó

a) Tìm 3 hệ số đầu

2

2

1 2

1

1 4 1 1

2

1

C x

1 1

.

2 4 1 2

1

0 4

1 2

1 1

2

− +

=

n

n n

08

Trang 27

BÀI TỔNG HỢP

Bài 2 : Cho hàm số y =

b) Xác định m để hàm số có 2 cực trị có hoành độ dương

c) Khảo sát khi m = 2 (C2)

d) Viết phương trình tiếp tuyến với (C2) đi qua A(4/9 ; 4/3)

e) Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C2) ; y = 0 ; x = 0 ; x = 1 quay quanh trục Ox

=

−+

0

23

1

01

2

3

2

x x

y

x x

1

y x

3

1

x 3 m x 2 + (2m 1) x m + 2 (C m ) a) Tìm các điểm cố định của họ (C m )

Trang 28

0 '

S P

0

0

1 2

m m

1

m m

Ngày đăng: 04/11/2015, 21:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh bieồu dieón - Ôn tập cuối năm Giải tích 12
nh bieồu dieón (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w