cách siêu âm các chấn thương thận hiệu quả nhất dành cho những người mới học siêu âm.hy vọng các bạn sẽ có được bài học bổ ích cho bản thân.giúp nâng cao nghề nghiệp chuyên môn
Trang 1Siªu ©m trong chÊn th ¬ng
tiÕt niÖu
BS NguyÔn Kh«i ViÖt Khoa C§HA B¹ch Mai
Trang 2Cơ chế chấn th ơng
Hai cơ chế :
1) Chấn th ơng kín (70-80%) :
Tai nạn sinh hoạt
Tai nạn lao động, thể thao… Tai nạn lao động, thể thao…
2) Vết th ơng xuyên thấu th ờng do súng bắn hoặc dao đâm (20-30%)
Thận bệnh lý (nang, u, ứ n ớc) dễ bị tổn th ơng chấn th ơng hơn
Trang 3Tæn th ¬ng phèi hîp
Th êng gÆp : 20-30% tr êng hîp
Tæn th ¬ng trong æ bông : vì l¸ch, ® êng vì
hoÆc khèi m¸u tô d íi bao gan, tæn th ¬ng l¸ch, chÊn th ¬ng ® êng tiªu ho¸
Vì x ¬ng (cét sèng, khung chËu)
Trang 4Ph©n lo¹i chÊn th ¬ng ® êng tiÕt niÖu
1 ChÊn th ¬ng thËn
2 ChÊn th ¬ng niÖu qu¶n
3 ChÊn th ¬ng bµng quang
Trang 51 ChÊn th ¬ng thËn
Trang 6Chấn th ơng thận loại I
I : đụng dập nhu mô,
tụ máu d ới bao, không tổn th ơng đ ờng bài xuất, +/- khối máu tụ quanh thận (80-85%)
Trang 7Chấn th ơng thận loại II
II : đụng dập với tổn
th ơng đ ờng bài xuất (đái máu), +/- khối máu tụ quanh thận (10%)
Trang 8ChÊn th ¬ng thËn lo¹i III
lIII : vì thËn nhiÒu m¶nh hoÆc tæn th ¬ng cuèng m¹ch m¸u (5%)
Trang 9Chấn th ơng thận loại IV
IV : tổn th ơng đứt lìa khúc nối bể
thận-niệu quản: hiếm gặp
Trang 10B¶ng ph©n lo¹i chÊn th ¬ng thËn
Trang 11Lâm sàng
Đau mạng s ờn, tụ máu vùng thắt l ng
Đái máu: đại thể hoặc vi thể
Giảm huyết áp, shock
Trang 12Các kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh
Siêu âm
Chụp CLVT
Chụp bụng không chuẩn bị
Chụp UIV
Chụp động mạch qui ớc
Trang 13Giá trị của siêu âm
CLVT là pp tốt nhất đánh giá CT thận, có thể khảo sát
đ ợc cả các cơ quan khác.
Siêu âm có thể chẩn đoán CT thận tuy nhiên hạn chế
KT khiến khảo sát không đầy đủ, không thể cung cấp thông tin liên quan tới chức năng thận.
Tốt nhất để theo dõi các BN đã biết bị tổn th ơng CT thận
Ưu điểm: sẵn có, rẻ tiền, có thể tiến hành tại gi ờng,
có thể cung cấp thông tin về huyết động
Trang 14Các dấu hiệu trên siêu âm
Đụng dập nhu mô thận : tổn th ơng không đồng nhất th ờng tăng
âm với mất phân biệt vỏ-tuỷ
Rách nhu mô thận: dải tăng âm trong nhu mô (phân biệt với dải xơ từ xoang thận ra ngoài nhu mô trong VTBT mãn, dải xơ
đ ờng bờ th ờng sắc nét hơn)
Khối máu tụ: âm thay đổi theo thời gian máu mới (tăng
âm)máu cục tổ chức hoá (âm hỗn hợp tăng, giảm âm)giai
đoạn dịch hoá (không có âm vang)
mất tính chất lồi lõm, dẹt
quanh thận, ít xô đẩy nhu mô thận
Đứt bao thận: gây gián đoạn đ ờng bờ bao thận, th ờng kèm tụ máu lân cận
Trang 15Các dấu hiệu trên siêu âm
Th ơng tổn hệ thống ống góp: xác định khi chứng minh n ớc tiểu tràn ra ngoài hệ thống góp ( u thế của CLVT, UIV)
– ĐBT giãn, chứa máu cục tăng âm
– Đ ờng rách hay dập nhu mô lan tới xoang thận
– KMT trong nhu mô lớn lan vào xoang thận gây
thay đổi, biến dạng xoang thận
– Khối u n ớc tiểu (urinoma): vị trí ở khoang quanh
hoặc cạnh thận, là khối dạng dịch trống âm hoặc ít
âm vang từ gd đầu mới hình thành
Trang 16Các dấu hiệu trên siêu âm
Vỡ thận:
–mất liên tục từ bao thận,
nhu mô lan đến rốn thận
–Đôi khi thận tách rời hai
hoặc nhiều mảnh
–Th ờng hay gặp "hình
do phối hợp nhiều loại th
ơng tổn vỡ, dập nhu mô,
rách, máu tụ
Trang 17Các dấu hiệu trên siêu âm
Th ơng tổn cuống mạch thận và mạch máu thận (sử dụng siêu âm doppler)
–Tắc ĐM thận
–Tắc TM thận
–Nhồi máu thận: tổn th ơng dạng hình chêm với đáy h ớng ra
ngoại vi, tr ớc 24h giảm âm, sau đó tăng âm, trên doppler giảm tín hiệu mạch
–Giả phình ĐM: cấu trúc dạng nang thành dày, trên doppler
có tín hiệu mạch, đặc tính đến-đi của dòng chảy khi đặt cửa
sổ Doppler ngay vị trí cổ túi
–Dò Đ-TM:
Trang 18§ông dËp nhu m« thËn phèi hîp víi tô m¸u
d íi bao
Trang 20Khèi m¸u tô khu tró quanh
thËn