Mục tiêu bài học: Sau bài này HS: - Hiểu đợc nguyên nhân gây ra tai nạn điện, sự nguy hiểm của dòng điện đốivới cơ thể ngời - Biết đợc một số biện pháp an toàn điện trong sản xuất và đời
Trang 1I Mục tiêu bài học: Sau bài này GV phải làm cho HS:
- Biết đợc quá trình sản xuất và truyền tải điện năng
- Hiểu đợc vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống
- Có ý thức giữ gìn và tiết kiệm điện năng
II Chuẩn bị.
- GV: Mẫu vật máy phát điện (Diamô xe đạp, máy phát điện quay tay…),H32.1, H32.2 SGK phóng to
- HS: Đọc trớc bài ở nhà, tìm hiểu trớc vai trò của điện năng trong sản xuất và
đời sống tại địa phơng
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm điện năng, sản xuất điện năng.
nh thế nào? Cho ví dụ
(gợi ý: Nhà máy thuỷ
ta đã biết con ngời đã
khai thác và biến đổi
thành điện năng để phục
vụ cho mình
- GV giới thiệu trong
ch-ơng trình lớp 8 thì học
có nhà máy nhiệt điện,
thuỷ điện, điện nguyên
- HS dựa vào SGK trả
lời
- HS trực quan, tìm hiểu
- HS: Để chế tạo ra điệnnăng
- HS lắng nghe, tiếp thu
- HS lắng nghe, tiếp thu
2 Sản xuất điện năng
a Nhà máy nhiệt điện:
- Nhiệt năng của than
đốt (đun nóng n ớc)->Hơi nớc (làm quay) ->
Trang 2ở nhà máy nhiệt điện?
- GV cho HS trực quan
H32.2 SGK
? Em hãy tóm tắt quy
trình sản xuất điện năng
của nhà máy thuỷ điện
- GV giới thiệu quy trình
sản xuất điện trong nhà
máy điện nguyên tử cho
- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép
- HS trả lời: năng lợngmặt trời, gió, sóngbiển…
Tua bin (làm quay) ->Máy phát điện (Phát) ->
Điện năng
b Nhà máy thuỷ điện
- Thủy năng của nớc(làm quay) -> Tua bin(làm quay) -> Máy phát
điện (Phát) -> Điệnnăng
c Nhà máy điện nguyêntử
- Năng lợng phóng xạcủa nguyên tử (đun nóng
n ớc)-> Hơi nớc (làmquay) -> Tua bin (làmquay) -> Máy phát điện(Phát) -> Điện năng
HĐ2: Tìm hiểu cách truyền tải điện năng.
- HS: Đợc truyền tảibằng các đờng dây dẫn
điện (cao áp, hạ áp)
- HS: Dây dẫn điện, cột
điện, sứ cách điện
3 Truyền tải điện năng
- Để truyền tải điện năngngời ta dùng hệ thống đ-ờng dây truyền tải điện.+ Từ nhà máy đến khuCN: ngời ta dùng đờngdây truyền tải cao áp.+ Để đa điện đến khudân c ngời ta dùng dâytruyền tải hạ áp
HĐ3: Tìm hiểu vai trò của điện năng.
- GV nêu và giải thích
hiện nay điện năng có
vai trò rất lớn trong nền
- HS lắng nghe, tiếp thu
- HS tìm ví dụ điền vàochỗ … trong SGK
- HS lắng nghe, tiếp thu
l-đời sống
- Nhờ có điện năng màquá trình sản xuất đợc tự
động hoá, cuộc sống conngời đầy đủ tiện nghi,văn minh hơn
IV Củng cố - luyện tập.
Trang 3? Chức năng của nhà máy điện, đờng dây dẫn điện là gì?
? Điện năng có vai trò gì trong sản xuất và đời sống? Hãy lấy ví dụ ở gia đìnhhoặc ở địa phơng em
Tiết 34: An toàn điện
I Mục tiêu bài học: Sau bài này HS:
- Hiểu đợc nguyên nhân gây ra tai nạn điện, sự nguy hiểm của dòng điện đốivới cơ thể ngời
- Biết đợc một số biện pháp an toàn điện trong sản xuất và đời sống
- Có ý thức thực hiện an toàn điện trong sản xuất và đời sống
2 Kiểm tra bài cũ
? Chức năng của nhà máy điện là gì?Đờng dây dẫn điện có chức năng gì?
" Điện năng có vai trò gì trong sản xuất và đời sống?Lấy ví dụ thực tế trong gia đình và địa phơng em?
3 Bài mới.
HĐ 1: Tìm hiểu nguyên nhân gây tai nạn điện
GV cho HS quan sát
tranh về các nguyên
nhân xảy ra tai nạn điện
? Tai nạn điện thờng xảy
- Do vi phạm khoảng
Trang 4Yêu cầu HS quan sát
- HS lắng nghe, tiếp thu
cách an toàn đối với lới
điện cao áp và trạm biến
áp
- Do đến gần dây điện bị
đứt rơi xuống đất
HĐ 2: Tìm hiểu về một số biện pháp an toàn điện
? Em hãy cho biết
nguyên tắc khi sửa chữa
HS làm bài theo hìnhthức cá nhân
HS ghi các kết luận vàovở
HS trả lời: Cắt nguồn
điện và dùng đúng cácdụng cụ bảo vệ an toàn
điện
- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép
HS có thể trả lời: rút cầuchì, phích điện, cắt cầudao hay áp tô mát
HS có thể trả lời: ủngcao su, thảm cao su, kìm
điện, tua vít điện
- HS quan sát, lắngnghe, tiếp thu
II Một số biện pháp an toàn điện
1 Một số nguyên tắc antoàn điện trong khi sửdụng điện
- Cách điện dây dẫn điện
- Kiểm tra cách điện củacác đồ dùng điện
- Thực hiện nối đất cácthiết bị có vỏ bằng kimloại
- Không vi phạm khoảngcách an toàn đối với lới
điện cao áp và trạm biến
áp
2 Một số nguyên tắc antoàn trong khi sửa chữa
? Tai nạn điện thờng xảy ra do những nguyên nhân nào?
? Khi sử dụng và sửa chữa điện cần thực hiện những nguyên tắc nào?
V Hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập Tr.120 SGK
Trang 5- Chuẩn bị: Mẫu báo cáo thực hành nh trang 123.
- Hiểu đợc công dụng, cấu tạo của một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện
- Sử dụng đợc một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện
- Có ý thức thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửachữa điện
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Tai nạn điện thờng xảy ra do những nguyên nhân nào?
? Khi sử dụng và sửa chữa điện cần thực hiện những nguyên tắc nào?
3 Bài mới.
HĐ1: Tìm hiểu các dụng cụ an toàn điện(15’)
I Các dụng cụ bảo vệ
an toàn điện.
+ Nhận biết vật liệu cách
- Giáo viên phát dụng cụcho các nhóm và yêucầu học sinh các nhómlàm việc theo yêu cầu
Trang 6điện: thuỷ tinh, nhựa
êbônít, sứ, Mika
+ý nghĩa của số liệu kĩ
thuật: cho biết điện áp
an toàn khi sử dụng các
+ Quan sát, thảo luận,
bổ sung kiến thức trongnhóm và điền kết quả
vào báo cáo thực hành
GV gợi ý cho học sinhtrả lời và đi đến kết luận:
Học sinh tiến hành thựchành theo yêu cầu củagiáo viên
Điền các nội dung saukhi đã đi đến thống nhấtvào báo cáo thực hành
Học sinh ghi các kếtluận vào vở
HĐ 2 :Tìm hiểu cấu tạo và sử dụng bút thử điện(18’)
- GV đi đến kết luận
* GV hớng dẫn học sinhquy trình tháo bút thử
điện, cách để thứ tự từng
bộ phận để khi lắp vàokhỏi thiếu và nhanhchóng
- GV gọi mỗi nhóm 1học sinh lên bảng chỉ vànêu tên từng bộ phậncủa bút thử điện
- GV yêu cầu học sinhlắp lại bút thử điện để sửdụng
- GV kiểm tra bút thử
điện đã đợc lắp lại và sửdụng bút thử điện để làmmẫu cách kiểm tra điện,sau đó cho học sinh thựchành theo các yêu cầusau:
+ Xác định dây pha củamạch điện
* Trong qua trình họcsinh thực hành giáo viêngiám sát kĩ càng đảmbảo an toàn điện
Học sinh thực hành theoyêu cầu của giáo viên
IV Củng cố- luyện tập(5’)
Trang 7- GV yêu cầu học sinh thu dọn dụng cụ, nộp báo cáo thực hành, vệ sinh lớphọc
- Đa ra nhận xét về các bớc thực hiện của các nhóm, đánh giá kết quả hoạt
-*** -NG:20-02-2009
Tiết 40
Thực hành cứu ngời bị tai nạn điện
I Mục tiêu bài học: Sau bài này GV phải làm cho HS:
- Biết cách tách nạn tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện một cách an toàn
- Sơ cứu nạn nhân kịp thời và đúng phơng pháp
- Có ý thức nghiêm túc trong khi học tập
II Chuẩn bị.
- GV: Tranh vẽ ngời bị điện giật và cách giải thoát
- HS: Sào tre, gậy gỗ khô, ván gỗ, chiếu (mỗi nhóm một bộ) Mẫu báo cáo thựchành nh trang 127SGK
III Lên lóp.
1 ổ
n định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Tai nạn điện thờng xảy ra do những nguyên nhân nào?
3 Bài mới.
HĐ1: Thực hành tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện(15’)
Sau đó cho các nhómthảo luận để chọn cách
xử lý đúng nhất
* GV kết hợp cùng vớimột HS tiến hành làmmẫu tình huống số 1 (HS
đóng ngời bị nạn, GV làngời cứu)
- GV gọi 1 HS nhómbất kì lên thực hiện lại
- GV tiến hành cho HSthực hành 2 tình huống
đã cho
? Nếu ngời bị điện giật
mà đang ở trên cao đểsửa chữa điện ta làmntn?
HS thực hành
- HS hoạt động nhóm trảlời (trớc khi ngắt điệnphải có ngời đỡ ngời bịnạn)
HĐ2: Thực hành sơ cứu nạn nhân(18)
Trang 8Nội dung HĐ của thầy HĐ của trò
2 Sơ cứu nạn nhân
- GV tiến hành hớng dẫn
HS cách thực hiện 2
ph-ơng pháp sơ cứu quatranh vẽ
- GV tiến hành cho HScác nhóm thực hành 2phơng pháp sơ cứu
HS lắng nghe và chú ýquan sát tranh
Các nhóm thực hiện theocác phơng pháp sơ cứu
I Mục tiêu bài học:
-Nhận biết đợc vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn từ
-Hiểu đợc đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kĩ thuật điện
- Hiểu đợc nguyên lý biến đổi năng lợng điện và chức năng của mỗi nhóm đồdùng điện
- Hiểu đợc các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện và ý nghĩa của chúng
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng điện đúng số liệu kĩ thuật
Giới thiệu bài: (2’)
Hiện nay cũng nh trong tơng lai, đồ dùng điện đã và đang trở thành thiết bịkhông thể thiếu đợc trong cuộc sống hàng ngày và các thiết bị điện, các dùng
cụ bảo vệ an toàn điện cũng đóng vai trò rất quan trọng và tất cả các đồ dùng,thiết bị, dụng cụ này đều làm bằng vật liệu kĩ thuật điện Vậy vật liệu kĩ thuật
điện là gì? và Để hiểu đợc nguyên lý biến đổi năng lợng điện và chức năng, sốliệu kĩ thuật của mỗi nhóm đồ dùng điện, chúng ta hãy cùng nghiên cứu bài:
“Vật liệu kĩ thuật điện”.và
“Phân loại và số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện”
HĐ 1: Tìm hiểu vật liệu dẫn điện(8’)
Dựa vào tranh vẽ và mẫu
vật, GV chỉ rõ các phần
tử dẫn điện và khẳng
định vật liệu mà dòng
HS chú ý lắng nghe, ghichép
I Vật liệu dẫn điện.
- KN: Vật liệu cho dòng
điện chạy qua đợc gọi làvật liệu dẫn điện
Trang 9điện chạy qua đợc gọi là
m, ρ càng nhỏ dẫn điện
càng tốt
- Công dụng: dùng làmcác thiết bị điện và dâydẫn điện
HĐ 2: Tìm hiểu vật liệu cách điện(8’)
HS trả lời theo gợi ýSGK
HS ghi các kết luận của
GV vào vở
II Vật liệu cách điện
- KN: Vật liệu khôngcho dòng điện chạy qua
đợc gọi là vật liệu cách
điện
- Đặc tính của vật liệucách điện là cách điệntốt vì có điện trở suất lớn(khoảng 108 đến 1013 Ω
m, ρ càng lớn cách điện
càng tốt
- Công dụng: Dùng đểchế tạo các thiết bị cách
điện, các phần tử (bộphận) cách điện của cácthiết bị
Trang 10+ Thể lỏng: dầu biếnthế, dầu cáp điện
+ Thể đông đặc (rắn):
thuỷ tinh, sứ
HĐ 3: Tìm hiểu vật liệu dẫn từ(6’)
Cho học sinh quan sát
tranh và mẫu vật máy
biến áp, chuông điện sau
đó đặt câu hỏi:
? Ngoài tác dụng làm lõi
để quấn dây dẫn điện,
- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép
III Vật liệu dẫn từ
Đặc tính: dẫn từ tốt.Công dụng:
+ Thép kĩ thuật điệndùng để làm lõi dẫn từcủa nam châm điện, máybiến áp
+ Anico dùng để chế tạonam châm vĩnh cửu.+ Ferít dùng để làm ăngten
+ Pecmaloi dùng làm lõimáy biến áp dùngtrong quốc phòng
HĐ 4: Phân loại đồ dùng điện gia đình(7’)
điện Sau đó đặt câu hỏi
? Năng lợng đầu vào của
HS có thể trả lời: Nănglợng đầu vào cho cả 3thiết bị là điện năng
Năng lợng đầu ra:
+ Quạt điện: Cơ năng+ Nồi cơm điện: nhiệtnăng
+ Đèn điện: Quangnăng
I Phân loại đồ dùng
điện gia đình.
- Gồm 3 loại:
+Đồ dùng loại điện
Trang 11-luận sau đó hớng dẫn HS
hoàn thành bảng 37.1
SGK
HS lắng nghe, ghi chépsau đó thực hiện điềnvào bảng 37.1
quang
+Đồ dùng loại điện –cơ
+Đồ dùng loại điện –nhiệt
HĐ 5: Tìm hiểu các số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện(7’)
HS thảo luận đa ra câutrả lời
- HS lắng nghe, ghichép
Các nhóm thảo luận và
đa ra đáp án:
+ 220V: điện áp địnhmức là 220V
+ 100W: công suất địnhmức là 100W
+ 5A: Dòng điện địnhmức là 5 Ampe
HS thảo luận đa ra câutrả lời
- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép
HS thảo luận và có thểtrả lời: Em chọn muabóng 220V – 40W tạivì nó có điện áp phù hợpvới lới điện và công suấtphù hợp với yêu cầu của
1 Các đại lợng điện
định mức.
+ Điện áp định mức U
-đơn vị V+ Dòng điện định mức I
- đơn vị A
+ Công suất định mức P
- đơn vị W
2 ý nghĩa của các số liệu kĩ thuật
Các số liệu KT giúp talựa chọn đồ dùng điệnphù hợp và sử dụng đúngtheo yêu cầu KT
- Các chú ý khi sử dụng
đồ dùng điện:
+ Điện áp nguồn phảibằng điện áp định mứccủa đồ dùng điện
+ Không dùng quá côngsuất và dòng điện địnhmức
IV Củng cố - luyện tập(5’)
Trang 12Hờng dẫn HS điền vào bảng 36.1
Yêu cầu 1 HS đọc ghi nhớ, 3 HS trả lời các câu hỏi cuối bài
Đồ dùng loại điện quang–
Đèn sợi đốt; đèn huỳnh quang
I Mục tiêu bài học: Sau bài này GV phải làm cho HS:
- Hiểu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt,đèn huỳnh quang
- Biết đợc các đặc điểm của đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang
- Có ý thức tìm hiểu các loại đồ dùng điện
HĐ 1: Tìm hiểu cách phân loại đèn điện(4’)
GV yêu cầu HS quan sát
- HS: Đèn điện tiêu thụ
điện năng và biến đổithành quang năng
HS suy nghĩ trả lời
HS lắng nghe và ghi cáckết luận vào vở
I Phân loại đèn điện
- Có 3 loại đèn điệnchính:
+ Đèn sợi đốt
+ Đèn huỳnh quang.+ Đèn phóng điện
HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt(10’)
GV đa tranh vẽ và mẫu
- HS dựa vào hình vẽ vàvật mẫu để trả lời
- HS: Sợi đốt là dây kimloại có dạng lò xo xoắn,thờng làm bằngVônfram
- HS: Vì chịu đợc đốt
II Đèn sợi đốt
1 Cấu tạo
- Gồm có 3 bộ phậnchính: Bóng thuỷ tinh,sợi đốt, đuôi
+ Sợi đốt: là dây kimloại có dạng lò xo xoắn,thờng làm bằngVônfram
Trang 13? Em hãy mô tả cấu tạo
của bóng thuỷ tinh?
sau đó đặt câu hỏi:
?Em hãy phát biểu tác
dụng phát quang của
+ Đuôi đèn: làm bằng
đồng hoặc sắt tráng kẽm
và đợc gắn chặt với bóngthuỷ tinh Trên đuôi có 2cực tiếp xúc, có 2 kiểu
đuôi: đuôi ngạnh và đuôixoáy
2 Nguyên lý làm việc (SGK)
HĐ 3: Tìm hiểu đặc điểm, số liệu kĩ thuật và sử dụng đèn sợi đốt.(8’)
Cho HS nghiên cứu SGK
+ Đèn phát ra ánh sángliên tục
+ Hiệu suất phát quangthấp
+ Tuổi thọ thấp
- HS lắng nghe, tiếp thu
và ghi các ý chính vàovở
- HS có thể trả lời: điện
áp định mức và côngsuất định mức
- HS quan sát và giảithích:
3 Đặc điểm của đèn sợi
đốt.
+ Đèn phát ra ánh sángliên tục
+ Hiệu suất phát quanthấp: 4 – 5% là ánhsáng
+ Tuổi thọ thấp: 1000giờ
4 Số liệu kĩ thuật.
- Điện áp định
Trang 14đèn và yêu cầu giải
- HS lắng nghe, tiếp thu
mức:U(V)-Công suất định mức:P(W)
- Dòng điện định mức:I(A)
5 Sử dụng (SGK) HĐ 4: Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý, đặc điểm, số liệu kĩ thuật và công dụng của đèn ống huỳnh quang.(10’)
(Điện cực nằm ở hai đầu
bóng) Sau đó giáo viên
- HS lắng nghe, ghi chép
- HS có thể trả lời: Lớpbột này tác dụng với tia
tử ngoại sinh ra ở hai
đầu bóng khi đèn sáng
để phát ra ánh sáng
- HS lắng nghe, ghi chép
- HS:Làm bằng Vonframdạng lò xo xoắn phíangoài điện cực phủ mộtlớp bari – oxit để phát
ra điện tử
HS lắng nghe, ghi các ýchính vào vở
I Đèn ống huỳnh quang.
Có 2 bộ phận chính ốngthuỷ tinh và 2 điện cực
a ống thuỷ tinh
- Bóng làm bằng thuỷtinh dạng hình trụ, phíatrong có phủ một lớp bộthuỳnh quang Bóng đèn
đợc hút hết không khíbơm vào một ít khí trơ,hơi thuỷ ngân
b Điện cực
Làm bằng Vonfram dạng
lò xo xoắn phía ngoài
điện cực phủ một lớpBariOxit để phát ra điệntử
2 Nguyên lý làm việc
Trang 15HS học theo SGK
- GV cho HS thảo luận
nhóm theo câu hỏi sau:
? Em hãy nêu đặc điểm
- HS lắng nghe, ghi chépcác ý chính
- HS đọc SGK và tiếpthu cả hai phần
(SGK)
3 Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang.
- Hiện tợng nhấp nháy:gây mỏi mắt
- Hiệu suất phát quangcao: 20 – 25 % làquang năng
- Tuổi cao: 8000 giờ
- Phải mồi phóng điện
4 Các số liệu KT (SGK)
5 Sử dụng (SGK)
HĐ 5: Tìm hiểu đèn com pact huỳnh quang(5’)
? Em hãy nêu cấu tạo,
II Đèn compact huỳnh quang
- Cấu tạo: Gồm bóng
đèn và đuôi đèn (có chấn
lu đặt bên trong)
- Nguyên lý làm việc:giống đèn HQ
- Ưu điểm: Kích thớcgọn nhẹ và dễ sử dụng,
có hiệu suất phát quanggấp 4 lần đèn sợi đốt
HĐ 6: So sánh đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang(4’)
Trang 16I Mục tiêu bài học: Sau bài này GV phải làm cho HS:
- Biết đợc cấu tạo của đèn ống huỳnh quang, chấn lu và tắc te
- Hiểu đợc nguyên lý làm việc và cách sử dụng đèn ống huỳnh quang
- Có ý thức thực hiện các quy trình về an toàn điện
II Chuẩn bị.
- GV: + Thiết bị: 1 đèn ống huỳnh quang 220V, loại 0,6m, 1 bộ máng đèn cho
loại 0,6m, 1 chấn lu, 1 tắc te,1 phích cắm điện
+ Vật liệu:1 cuộn băng dính cách điện, 2m dây dẫn điện 2 lõi
+ Dụng cụ: Kìm cắt dây, kìm tuốt dây, tua vít Nguồn 220V lấy ở ổ điện
- HS: Mỗi tổ chuẩn bị trớc 1 báo cáo thực hành
III Lên lớp.
1.ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:(4’)
So sánh đèn huỳnh quang và đèn sợi đốt?
3 Bài mới.
Giới thiệu bài:(2’)
Nh bài trớc chúng ta đã thấy, nguồn sáng do đèn sợi đốt tạo ra có năng suấtphát quang thấp Để khắc phục nhợc điểm này ngời ta đã chế tạo ra loại đèncho năng suất phát quang cao hơn hẳn Đó là đèn ống huỳnh quang Vậychúng ta sẽ quan sát, tìm hiểu các bộ phận chính và sơ đồ mạch điện của bộphận đèn ống huỳnh quang, quá trình mồi phóng điện và đèn phát sáng làmviệc GV ghi đầu bài lên bảng: “Thực hành đèn ống huỳnh quang”
HĐ 1: Tìm hiểu đèn ống huỳnh quang(12’)
? Hãy đọc và giải thích ýnghĩa số liệu KT ghi trênống huỳnh quang?
- GV kết luận, Y/C HSghi vào mục 1 báo cáo
- GV yêu cầu HS cácnhóm thảo luận nêu cấutạo và chức năng từng bộphận
- GV bổ xung và kếtluận, yêu cầu HS ghi vàomục 2 báo cáo
Yêu cầu học sinh ghinhớ sơ đồ và vẽ lại sơ đồvào vở bài tập
- HS nhắc lại cấu tạo
- HS thảo luận và trả lời
- HS thảo luận trong 5phút
- HS lắng nghe và ghivào báo cáo
Trang 17HĐ 2: Quan sát sơ đồ mạch điện của đèn ống huỳnh quang(10’)
3 Sơ đồ mạch điện của
đèn ống huỳnh quang. - GV: Cho HS trực quansơ đồ mạch điện đã mắc
sẵn
? Cách nối các phần tửtrong mạch điện nh thếnào? (chấn lu, tắc te, hai
đầu dây của bộ đèn)
- GV: Yêu cầu HS ghinhớ và vẽ lại sơ đồ mạch
điện vào bản báo cáo
- HS thảo luận và chi vàomục 3 của báo cáo thựchành
- HS thực hiện vẽ lại sơ
đồ vào bản báo cáo
HĐ 3: Quan sát sự mồi phóng điện và đèn phát sáng(11’)
- GV: Yêu cầu HS nhắclại quá trình diễn ra cho
đến khi đèn sáng sau đóyêu cầu HS điện vàomục 4 báo cáo thựchành
HS quan sát, lắng nghechỉ dẫn của GV
HS nhắc lại và hoànthành báo cáo
IV Củng cố - luyện tập(4’)
- GV: Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ, đánh giá kết quả thực hành.Giáo viên hớng dẫn học sinh tự đánh giá kết quả thực hành của mình theo mụctiêu bài học
- GV: Thu báo cáo thực hành về chấm
I Mục tiêu bài học: Sau bài này GV phải làm cho HS:
- Hiểu đợc nguyên lý làm việc của đồ dùng điện loại điện nhiệt
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách sử dụng bàn là điện,bếp
Trang 18HĐ 1: Tìm hiểu nguyên lý biến đổi năng lợng của đồ dùng điện ’ nhiệt(4’)
? Hãy nêu tác dụng
nhiệt của dòng điện?
-1 Nguyên lý làm việcNguyên lý biến đổi năng l-ợng của đồ dùng loại điện -nhiệt dựa vào tác dụngnhiệt của dòng điện: Dòng
điện chạy trong dây đốtnóng biến đổi điện năngthành nhiệt năng
+ Năng lợng đầu vào là
điện năng+ Năng lợng đầu ra là nhiệtnăng
HĐ 2: tìm hiểu các yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng(4’)
HS lắng nghe, tiếp thu
HS thảo luận trả lời:
- Vì điện trở suất tỉ lệvới công suất
- Vì đảm bảo yêu cầucủa thiết bị là nhiệt lợngtoả ra lớn
2 Dây đốt nóng
a Điện trở của dây đốtnóng
l R S
= ρ ; (l: chiều dài dây,s: tiết diện dây, ρ: điệntrở xuất)
b Các yêu cầu KT củadây đốt nóng
- Có điện trở suất lớn
- Chịu đợc nhiệt độ cao
HĐ 3: tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc, số liệu kĩ thuật và cách sử dụng bàn là điện(10’)
- Cho HS quan sát tranh
vẽ, bàn là điện còn tốt
? Em hãy cho biết cấu
tạo bàn là điện có mấy
vỏ bàn là
- HS: Biến điện năngthành nhiệt năng
b Vỏ bàn là
- Cấu tạo gồm đế và nắp+ Đế: làm bằng ganghoặc hợp kim nhôm đợc
đánh bóng hoặc mạCrôm
+ Nắp: làm bằng đồng,thép mạ crôm hoặc nhựa
Trang 19HS trả lời nh SGK
chịu nhiệt Trên có gắntay cầm bằng nhựa cứngchịu nhiệt
2 Nguyên lý làm việc (SGK)
3 Các số liệu KT
+ Điện áp định mức+ Công suất định mức
4 Sử dụng (SGK)
HĐ 4: Tìm hiểu cấu tạo, số liệu kĩ thuật, công dụng của bếp điện.(10’)
? Bếp điện có mấy loại?
GV kết luận và cho ghi
- HS: Có 2 bộ phậnchính: Dây đốt nóng vàthân bếp
- HS: Niken - Crom hoặc
Fe - Crom
Có 2 loại: kiểu hở (dây
đốt nóng quấn thành lò
xo và để hở), kiểu kín(Dây đốt nóng đợc đúckín trong ống)
- Bếp điện kiểu hở kém
an toàn hơn, bếp điệnkiểu kín an toàn hơn
- HS: Điện áp định mức
và công suất định mức
1 HS đọc các em kháctheo dõi SGK
HS trả lời nh SGK
I Bếp điện.
1 Cấu tạo
- Có 2 bộ phận chính:Dây đốt nóng và thânbếp
+ Dây đốt nóng thờnglàm bằng Niken - Cromhoặc Fe - Crom
* Bếp điện kiểu hở: dây
đốt nóng quấn thành lò
xo và để hở
* Bếp điện kiểu kín: Dây
đốt nóng đợc đúc kíntrong ống
2 Các số liệu kĩ thuật
- Điện áp định mức
- Công suất định mức
3 Sử dụng (SGK)
Trang 20cầu HS xem SGK
HĐ 5: Tìm hiểu cấu tạo, số liệu kĩ thuật, công dụng của nồi cơm điện (10’)
Sử dụng tranh vẽ, nồi
- HS: Để cách nhiệt bênngoài và giữ nhiệt bêntrong
- HS lắng nghe, tiếp thu
- HS: Làm bằng hợp kimnhôm, phía trong phủmột lớp men chốngdính
- HS: Làm bằng hợp kimNiken - crom, gồm 2dây (dây đốt nóng chính
- HS: Điện áp định mức,công suất định mức vàdung tích soong
Cần sử dụng đúng điện
áp định mức, bảo quảnnơi khô ráo
II Nồi cơm điện.
1 Cấu tạo
* Vỏ nồi:
Có 2 lớp, ở giữa có lớpbông thuỷ tinh cáchnhiệt bên ngoài và giữnhiệt bên trong
* Soong:
Làm bằng hợp kimnhôm, phía trong phủmột lớp men chống dính
* Dây đốt nóng:
- Dây đốt nóng chính:dùng ở chế độ nấu cơm,
có công suất lớn
- Dây đốt nóng phụ:dùng ở chế độ ủ cơm, cócông suất nhỏ
2 Các số liệu KT
Điện áp định mức, côngsuất định mức và dungtích soong
3 Sử dụng: (SGK)
IV Củng cố - luyện tập(5’)
- GV: Yêu cầu 1 HS đọc ghi nhớ
? Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện - nhiệt là gì?