1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án công nghệ 8(đầy đủ)

99 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất.. *HS trả lời: Hình chóp đều đợc tạo bởi đáy là một đa giác đều và các mặt bên là các tam giá

Trang 1

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

Sau khi học xong tiết này HS phải nắm đợc:

Về kiến thức:Biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống.

Về kỹ năng: Có kỹ năng nhận biết bản vẽ kỹ thuật trong sinh hoạt.

Về thái độ: Có nhận thức đúng với việc học tập môn vẽ kỹ thuật.

II Chuẩn bị:

Thầy: - Các tranh vẽ hình 1.1, hình 1.2, hình 1.3

- Tranh ảnh các sản phẩm cơ khí

Trò: Đọc và chuẩn bị trớc bài 1 SGK

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất.

GV: Cho HS quan sát hình 1.1SGK vàđặt

câu hỏi

?Trong giao tiếp con ngời có thể dùng

các phơng tiện giao tiếp nào?

GV kết luận: Hình vẽ là một phơng tiện

quan trọng dùng trong giao tiếp

GV treo tranh hình 1.2 lên cho HS quan

sát

? Để chế tạo hoặc thi công một sản phẩm

cơ khí, công trình xây dựng cần phải

qua khâu nào?

? Ngời công nhân khi chế tạo các sản

- Dùng tiếng nói(hình 1.1a)

- Dùng cử chỉ(hình1.1c)

- Dùng chữ viết (hình 1.1b)

- Dùng hình vẽ (hình 1.1d)

HS: Quan sát hình 1.2 SGKHS: Thảo luận và trả lời

HS: Căn cứ theo bản vẽ kỹ thuật

HS: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngừ dùng chung trong kỹ thuật

HS: Ghi kết luận

Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống.

GV treo tranh hình 1.3 lên để HS quan

HS: Theo chỉ dẫn bằng lời và bằng hình vẽ

Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật

Trang 2

hay không ?

GV: Nhận xét câu trả lời và kết luận HS: Ghi kết luận Các lĩnh vực kỹ thuật

đều gắn liền với bản vẽ kỹ thuật

IV: Củng cố dặn dò.

GV: Gọi hai học sinh đọc phần ghi nhớ trong sgk

GV: Yêu cầu học sinh về nhà trả lời câu hỏi ở cuối bài học vào vở bài tập

GV: Dặn học sinh chuẩn bị trớc bài 2 sgk

Ngày soạn 14/08/09

Ngày thực hiện:19/08/09

I Mục tiêu: Sau bài này GV phải làm cho HS nắm đợc.

- Về kiến thức:+ HS phải hiểu đợc thế nào là hình chiếu.

+ HS nhận biết đợc các hình chiếu vật thể trên bản vẽ kỹ thuật

- Về kỹ năng:HS có kỹ năng nhận biết vị trí hình chiếu trên bản vẽ.

- Về thái độ:HS phải có thái độ học tập nghiêm túc.

II Chuẩn bị :

Thầy: - Tranh giáo khoa các hình bài 2- SGK

- Vật mẫu: bao diêm, bao thuốc lá

Trò: - Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng chiếu

III Các hoạt động dạy và học:

Kiểm tra bài cũ:

? Em hãy nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống và sản xuất?

? Vì sao chúng ta cần phải học môn Vẽ kỹ thuật ?

Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hình chiếu:

đặt câu hỏi Hãy quan sát và nhận xét về đặc

điểm các tia chiếu trong các hình 2,2a; 2.2b;

2.2c SGK

*GV đặt câu hỏi: Em hãy cho nhận xét của

em về các tia chiếu của các phép chiếu trên?

* GV nhấn mạnh các tia sáng của Mặt Trời

chiếu vuông góc với mặt đất là hình ảnh của

phép chiếu vuông góc

Hoạt động 3: Tìm hiểu các hình chiếu vuông

góc và vị trí các hình chiếu trên bản vẽ:

*GV cho HS quan sát hình2.3 SGK và tấm bìa

gấp ba mặt phẳng chiếu đặt câu hỏi: hãy nêu

vị trí các mặt phẳng chiếu đối với vật thể?

*GV đặt câu hỏi: Vật thể đợc đặt nh thế nào

với mặt phẳng chiếu?

*GV mở tấm bìa có ba mặt phẳng chiếu ra và

*HS quan sát hình vẽ và hình chiếu bao diêm trên bảng

*HS có thể trả lời: Vật thể đợc chiếu lên một mặt phẳng.Hình nhận

đợc trên mặt phẳng gọi là hình chiếu của vật thể

*HS thảo luận nhóm có thể cử nhóm trởng trả lời:

- Phép chiếu xuyêntâm hình 2.2a

- Phép chiếu song song hình 2.2b

* HS có thể trả lời: -Mặt chính diệngọi là mặt phẳng chiếu đứng.Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu bằng Mặt cạnh bên phải gọi là mặt

Trang 3

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

tích cực tham gia xây dựng bài,

- GV giao bài tập về nhà và dặn HSchuẩn bị

dụng cụ bài sau học thực hành

*HS có thể trả lời: Vật thể đợc đặt vuông góc với mặt phẳng chiếu

* HS: hình chiếu bằng phía dới hình chiếu đứng Hình chiếu cạnh ởbên phải hình chiếu đứng

Ngày soạn 22/08/09

Ngày thực hiện 25/08/09

Tiết 03: Bản vẽ các khối đa diện

I Mục tiêu: Sau bài này GV phải làm cho HS nắm đợc.

- Về kiến thức: Nhận dạng đợc khối đa diện thờng gặp Đọc đợc bản vẽ vật thể có

dạng các khối đa diện

- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ đẹp,vẽ chính xác các khối đa diện và hình chiếu.

- Về thái độ: có thái độ nghiêm túc học tập.

II Chuẩn bị:

Tranh vẽ các hình bài 4 SGK

Mô hình ba mặt phẳng chiếu và các khối đa diện

Các mẫu vật là những khối đa diện

III Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ:

? Hãy nêu vị trí và hớng chiếu của các hình chiếu trên bản vẽ?

2.Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện

GV cho HS quan sát mô hình các khối

đa diện và đặt câu hỏi

Các khối đa diện đợc bao bởi các hình

bìa cứng (đặt vật mẫu song song với

mặt phẳng chiếu đứng đói diện với ngời

* HS cử đại diện nhóm lên vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật lên bảng

Trang 4

a.Hình lăng trụ đều:

*GV cho HS quan sát tranh và mô hình

hình lăng trụ đều sau đố đặt câu

hỏi:Hãy cho biết khối đa diện ở hình

GV: Cho HS quan sát tranh và mô hình

và đặt câu hỏi Hãy cho biết khối đa

diện ở hình 4.6 SGK đợc tạo bởi các

*HS thảo luận nhóm và điền vào bảng 4.2 SGK

*HS trả lời: Hình chóp đều đợc tạo bởi

đáy là một đa giác đều và các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung

Tiết 4: Thực hành: Hình chiếu của vật thể &

đọc bản vẽ các khối đa diện

I.Mục tiêu: Sau bài này GV phải làm cho HS nắm đợc:

- Về kiến thức: Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể và hình chiếu của các khối

đa diện Biết đợc cách bố trí các hình chiếu ở trên bản vẽ

- Về kỹ năng: Hình thành kỹ năng đọc, vẽ các khối đa diện và phát huy trí tởng tợng

- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, giấy nháp, báo cáo thực hành theo mẫu

- Dụng cụ: thớc kẽ,êke,compa

III Các hoạt động dạy và học:

Kiểm tra bài cũ

? Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều ( h4.4 ) song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?

? Gv yêu cầu học sinh làm bài tập 1 trong sách giáo khoa

Dạy bài mới

Hoạt động 1: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài học

GV: Chia nhóm thực hành, mỗi

nhóm từ 4- 5 học sinh HS: Ngồi theo nhóm thực hành.

Trang 5

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

tiêu bài thực hành

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học

sinh

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách trình bài làm.

GV: Nêu cách trình bày bài làm,

các bớc thực hiện, có minh hoạ

23Bảng 3.1Vật thể

1234Bảng 5.1

GV: Nêu các chú ý khi thực hiện

B-ớc2: Khi vẽ hình chiếu của các vật

- GV thu báo cáo thực hành

- GV nhắc nhở HS chuẩn bị nội dung bài học sau

Trang 6

Ngày soạn 22/08/09

Ngày thực hiện 01/09/09

Tiết 5: Bản vẽ các khối tròn xoay.

I Mục tiêu:

- Về kiến thức: Nhận dạng đợc khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ,hình nón,hình cầu.

- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ vật thể có dạng khối tròn xoay.

- Về thái độ: Rèn luyện tính kiên trì trong công việc.

II Chuẩn bị:

Thầy: - Mô hình các khối tròn xoay,tranh vẽ các hình bài 6

Trò: - Các vật mẫu nh: vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng

- Đọc trớc nội dung bài 6 sgk

III Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ:

? Em hãy cho biết khối đa diện đợc tạo thành ntn?

2 Giảng bài mới:

Hạt động 1: Tìm hiểu khối tròn xoay.

GV cho HS quan sát tranh và mô hình

khối tròn xoay

GV đặt câu hỏi: Các khối tròn xoay đợpc

tạo thành ntn?

Hỏi: Em hãy kể một số vật thể thờng

thấy có dạng khối tròn xoay?

Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu của

hình trụ,hình nón,hình cầu:

a.Hình trụ:

* GV cho HS quan sát mô hình hình

trụ(đặt đáy song song với mặt phẳng

chiếu bằng) và đặt câu hỏi: Em hãy nêu

Hỏi: Em hãy chỉ rõ các phơng chiếu?

Hỏi: Em hãy nêu tên gọi các hình

chiếuvà hình dạng của chúng Nó thể

hiện kích thớc nào của khối hình trụ?

*GV cho HS thảo luận nhóm

ta đợc hình nón

- Hình cầu: Khi quay một nữa hình tròn quanh đờng kính cố định ta đợc hình cầu

HS trả lời: Cái nón, quả bóng, cái bát

HS: Thảo luận nhóm và hoàn thành nh bảng 6.1 vào vở

- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc tới

- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ trái qua phải

HS: Thảo luận và hoàn thành nh bảng 6.2 vào vở:

Hình chiếu Hình dạng Kích thớc

Trang 7

Trêng THCS Lª ThÞ Hång GÊm- Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8

Nh¾c HS chuÈn bÞ bµi sau TH

Trang 8

Ngày thực hiện:05/09/09

Ngày thực hiện 09/09/09

Tiết 6: Thực hành: đọc bản vẽ các khối tròn xoay

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh phải:

- Về kiến thức: Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay -Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng đọc,vẽ các vật thể đơn giản và phát huy trí tởng tợng

Trò: - Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, giấy nháp

- Dụng cụ: thớc kẽ, êke, compa

III Các bớc tiến hành:

Kiểm tra bài cũ:

? Hình trụ đợc hình thành nh thế nào? Các hình chiếu của hình trụ có hình dạng nh thế nào?

? Hình nón đợc hình thành nh thế nào? Các hình chiếu của hình nón có hình dạng nh thế nào?

Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2:Tìm hiểu cách trình bài làm.

GV: Nêu cách trình bày bài làm, các bớc

thực hiện, có minh hoạ bằng hình vẽ trên

Hình nón cụt Hình hộp Hình chỏm cụtBảng 7.2

Hoạt động 3 : Tổ chức thực hành.

Trang 9

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các bớc

thực hiện bài thực hành

Sau đó giáo viên cho học sinh tiến hành

làm bài thực hành theo nhóm và theo

trình tự đã nêu

GV: Đi đến các bàn và uốn nắn những

chỗ học sinh thực hiện cha đúng

HS: Nhắc lại các bớc thực hiện bài thực hành

HS: Tiến hành làm bài thực hành theo

- GV thu báo cáo thực hành

- GV nhắc nhở HS chuẩn bị nội dung bài học sau

Thầy:- Tranh vẽ các hình bài 8, bài 9 SGK.

- Vật mẫu: quả cam, ống lót đợc cắt làm hai, tấm bìa làm mặt phẳng cắt

- Vật mẫu ống lót

Trò: ống luồng cắt làm đôi

III Các hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ:

? Các khối tròn xoay đợc tạo thành ntn?

2.Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm chung

GV đặt câu hỏi: Em hãy nêu vai trò của

bản vẽ kỹ thuật ?

GV nhấn mạnh: Các sản phẩm từ lớn đến

nhỏ do con ngời sáng tạo và làm ra đều

gắn liền với bản vẽ kỹ thuật

? Bản vẽ kỹ thuật ngời vẽ phải thể hiện

đ-ợc nội dung gì?

GV đạt câu hỏi: Em hãy kể ra một số lĩnh

vực kỹ thuật có sử dụng bản vẽ kỹ thuật?

Từ đó giáo viên nhấn mạnh vai trò của

HS: Bản vẽ kỹ thuật phải thể hiện đợc hình dạng,kết cấu,kích thớc và các yêu cầu khác để xác định sản phẩm

HS: Cơ khí, điện lực, kiến trúc, nông nghiệp, quân sự

HS: Quan sát hình 8.1 SGK và trả lời

Trang 10

vật muốn thấy rõ cấu tạo bên trong của

các bộ phận ngời ta làm ntn?

GV nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu

bên trong bị che khuất của vật thể, trên

để đợc hình cắt

HS: Ghi kết luận vào trong vở

Hoạt động 3: Tìm hiểu nội dung của

bản vẽ chi tiết.

GV giới thiệu: Trong sản xuất để làm ra

một cái máy trớc hết phải chế tạo ra các

chi tiết của chiếc máy, sau đó lắp ghép

chúng lại với nhau để tạo thành một chiếc

máy Khi chế tạo cần căn cứ vào bản vẽ

chi tiết

?Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung gì?

? Những nội dung nào đợc thể hiện ở

Sau đó giáo viên nhận xét và hớng dẫn

học sinh đọc nội dung bản vẽ hình 9.1

HS trả lời: Hình chiếu, hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu của chi tiết

HS: Thảo luận và trả lờiHS: Đọc nội dung hình 9.2

HS: Đọc nội dung bản vẽ hình 9.1 sgkHS: Đọc theo trình tự:

Khung tên Hình biểu diễn Yêu cầu kỹ thuật Tổng hợp

HS: Thực hiện đọc bản vẽ theo sự hớng dẫn của giáo viên

IV Củng cố- Dặn dò:

GV: Gọi hai học sinh đọc ghi nhớ trong SGK

GV: Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau để củng cố bài

GV: Dặn học sinh về nhà học bài, làm bài tập trong vở bài tập và chuẩn bị cho tiết học

Trang 11

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

Ngày thực hiện:16/09/09

Tiết 08 : Biểu diễn ren

Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh phải:

Nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết

Biết đợc các quy ớc khi vẽ ren

Chuẩn bị :

Thầy: - Mẫu vật : Đinh tán, bóng đèn…

- Hình 11.2, hình 11.4 sgk

Trò: - Đinh tán, ốc vít, trục xe đạp…

- Đọc trớc nội dung bài 11 sgk

III Các hoạt động dạy học:

Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào bản vẽ chi tiết, bản vẽ chi tiết dùng để làm gì ?

? Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?

Dạy bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren.

GV: Cho học sinh quan sát hình 11 1 sgk

và đặt câu hỏi

? Em hãy kể tên một số chi tiết có ren ?

GV: Cho học sinh nhận xét và bổ sung

GV: Giới thiệu cho học sinh biết chi tiết

có ren ngoài và chi tiết co ren trong

HS: Kể tên các chi tiết có ren nh: nắm lọmực, đui đèn, đai ốc …

HS: Nhận xét câu trả lời của bạn

HS: Dùng để kết nối các chi tiết với nhau

HS: Quan sát các chi tiết có ren

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ớc vẽ ren

GV: Nêu lý do vì sao ren phải vẽ theo quy

ớc

GV: Nêu câu hỏi:

? Thế nào là ren ngoài ?

GV: Cho học sinh quan sát hình 11.2 sgk

và vật mẫu để học sinh chỉ đợc đâu là đỉnh

ren, chân ren, giới hạn ren

GV: Cho học sinh quan sát hình 11.3 và

yêu cầu hoàn thành mệnh đề trong sgk

GV: Nhận xét và đa ra kết quả đúng

Sau đó gv nêu câu hỏi:

? Thế nào là ren trong ?

GV: Cho h/s quan sát vật mẫu & hình 11.4

chỉ ra chân ren, đỉnh ren, giới hạn ren

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 11.4

và 11.5 sgk để hoàn thành các mênh đề

trong sgk

GV: Nhận xét và nêu lên quy ớc khi vẽ ren

trong

? Đối với ren bị che khuất thì đờng đỉnh

ren, chân ren, giới hạn ren đợc vẽ nh thế

HS: Lắng ngheHS: Là ren đợc hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

HS: Quan sát hình 11 2 sgk, và chỉ trên mẫu vật đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren.HS: Điền các từ còn thiếu vào các mệnh

đề để nêu lên quy ớc vẽ ren ngoài

Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét……

Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét…… Đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét… Vòng đỉnh ren……….

Vòng chân ren……….

HS: Thảo luận và trả lờiHS: Quan sát vật mẫu và hình 11.4 và chỉ đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren.HS: Quan sát hình vẽ và hoàn thành các mênh đề theo yêu cầu

HS: Đều đợc vẽ bằng nét đứt

Trang 12

nào ?

GV: Nhận xét và đi đến kết luận

HS: Ghi kết luận vào vở

IV Củng cố- Dặn dò:

GV: Gọi hai học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK

GV: Dặn học sinh về học bài và đọc trớc nội dung bài 10 và bài 12 sgk

Ngày thực hiện: / /

Tiết 09: Bài tập thực hành:

Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

I Mục tiêu:

Sau khi học xong tiết này học sinh phải:

Đọc đợc bản vẽ chi tiết có hình cắt

Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

Có tác phong làm việc theo quy trình

II Chuẩn bị:

Thầy: - Hình 10.1sgk

- Hình 12.1 sgk

Trò: - Báo cáo thực hành theo mẫu

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là bản vẽ chi tiết ? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì ?

? Em hãy nêu quy ớc vẽ ren trong và ren ngoài ?

2 Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2:Tìm hiểu cách trình bài làm.

GV: Nêu nội dung bài tập thực hành và

các bớc thực hiện

GV: Hớng dẫn HS cách trình bày bài làm

trên khổ giấy A4

Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại nội dung và cách làm bài thực hành

GV: Nhận xét và sửa sai nếu cần

HS: Theo dõi giáo viên hớng dẫn cách trình bày

HS: Nhắc lại nội dung và cách thực hiện bài làm thực hành

Hoạt động 3: Tổ chức thực hành.

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy trình

đọc bản vẽ chi tiết

GV: Nêu câu hỏi

? Khi đọc bản vẽ chi tiết cần hiểu những

HS: Thảo luận và trả lời

HS: Lần lợt đọc nội dung của bản vẽ Hình 10 1 và bản vẽ Hình 12.1 sgk Sau

đó ghi nội dung đọc đợc vào báo cáo thực

Trang 13

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

Hoạt động 4: Tổng kết bài học

GV: Hớng dẫn HS tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu của bài học

GV: Nhận xét tiết làm bài tập thực hành

GV: Thu báo cáo thực hành của học sinh để chấm điểm

GV: Dặn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày thực hiện: / /

Tiết 10: Bản vẽ lắp

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh phải:

Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ lắp

- Hai chi tiết của xe đạp đợc ghép với nhau bằng ren

III Các hoạt động dạy học.

Kiểm tra bài cũ:

? Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?

Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp

GV: Treo hình 13.1 lên bảng và yêu cầu

? Bảng kê bao gồm những nội dung gì ?

Từ câu trả lời của học sinh giáo viên

nhận xét và kết luận về nội dung của bản

vẽ lắp

HS: Quan sát hình 13.1

HS: Có thể trả lờiHình biểu diễnKích thớcKhung tênBảng kêHS: Thảo luận và trả lời

HS: Kích thớc chung và kích thớc lắp giữa các chi tiết

HS: Bao gồm: - Tên gọi chi tiết

- Số lợng HS: Ghi phần kết luận

1.Khung tên –>2.Bảng kê ->3 Hình biểu diễn –> 4 Kích thớc –>5 Phân tích chi tiết –>6 Tổng hợp.

HS: - Tên gọi sản phẩm

- Tỉ lệ bản vẽHS: Cần đọc nội dung:

Tên gọi chi tiết

Số lợng chi tiếtHS: Cần đọc đợc các kích thớc:

Kích thớc chungKích thớc lắp giữa các chi tiếtKích thớc xác định khoảng cách giữa các

Trang 14

IV Củng cố- Dặn dò:

GV: Gọi hai học sinh đọc ghi nhớ trong SGK

GV: Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau để củng cố bài

? Bản vẽ lắp bao gồm những nội dung gì ?

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

? Bản vẽ lắp dùng để làm gì ?

? Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ lắp ?

2 Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2:Tìm hiểu cách trình bài làm.

GV: Nêu nội dung bài tập thực hành và

các bớc thực hiện

GV: Hớng dẫn HS cách trình bày bài làm

trên khổ giấy A4( Kẻ bảng theo mẫu bảng

13.1 sgk)

Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại nội dung và cách làm bài thực hành

GV: Nhận xét và sửa sai nếu cần

HS: Theo dõi giáo viên hớng dẫn cách trình bày

HS: Nhắc lại nội dung và cách thực hiện bài làm thực hành

và ghi nộ dung vào báo cáo thực hành

Trang 15

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

Hoạt động 4: Tổng kết bài học

GV: Hớng dẫn HS tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu của bài học

GV: Nhận xét tiết làm bài tập thực hành

GV: Thu báo cáo thực hành của học sinh để chấm điểm

GV: Dặn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày thực hiện: / /

Tiết 12: Bản vẽ nhà

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh phải:

Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

Biết đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

III Các hoạt động dạy học.

Kiểm tra bài cũ:

? Em hãy so sánh nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp ?

Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà

GV: Cho học sinh quan sát mô hình và

Mặt chínhMặt bên…

HS: Diễn tả vị trí, kích thớc các tờng, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị…

HS: Nhằm biểu diễn các bộ phận của ngôi nhà theo chiều cao

HS: Ghi kết luận

Hoạt động 2: Ký hiệu quy ớc một số bộ phận.

GV: Treo bảng 15.1 và giải thích rõ từng

mục ghi trong bảng

? Kí hiệu cửa đi mô tả trên hình biểu diễn

nào ?

? Kí hiệu cầu thang, mô tả cầu thang ở

trên hình biểu diễn nào ?

GV: Nhận xét

HS: Quan sát bảng 15.1 sgkHS: Biểu diễn cửa đi đợc mô tả trên mặt cắt

HS: Biểu diễn cầu thang ở trên mặt bằng, mặt cắt

Tir lệ bản vẽ

HS: Đọc các nội dungKích thớc chungKích thớc từng bộ phậnHS: Cần đọc các nội dung

Số phòng

Trang 16

Từ các câu trả lời của học sinh, giáo viên

nhận xét và nêu lên quy trình đọc bản vẽ

nhà

Số cửa đi và số của sổCác bộ phận khácHS: Tiến hành đọc bản vẽ nhà hình 15.1 sgk

IV Củng cố - Dặn dò:

GV: Gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ trong sgk

GV: Yêu cầu học sinh về học bài và làm bài tập trong vở bài tập

GV: Dặn học sinh đọc và chuẩn bị trớc bài 16 sgk

Trò: - Báo cáo thực hành theo mẫu

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

? Bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào? Chúng thờng đặt ở vị trí nào trên bản vẽ ?

? Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ nhà?

2 Dạy bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2:Tìm hiểu cách trình bài làm.

GV: Nêu nội dung bài tập thực hành và

các bớc thực hiện

GV: Hớng dẫn HS cách trình bày bài làm

trên khổ giấy A4( Kẻ bảng theo mẫu bảng

15.2 sgk)

Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại nội dung và cách làm bài thực hành

GV: Nhận xét và sửa sai nếu cần

HS: Theo dõi giáo viên hớng dẫn cách trình bày

HS: Nhắc lại nội dung và cách thực hiện bài làm thực hành

Hoạt động 3: Tổ chức thực hành.

Trang 17

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại quy trình

và ghi nội dung vào báo cáo thực hành theo các trình tự

Khung tênHình biểu diễnKích thớc Các bộ phận

Hoạt động 4: Tổng kết bài học

GV: Hớng dẫn HS tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu của bài học

GV: Nhận xét tiết làm bài tập thực hành

GV: Thu báo cáo thực hành của học sinh để chấm điểm

GV: Dặn học sinh chuẩn bị cho tiết ôn tập chơng I và chơng II

Ngày thực hiện: / /

Tiết 14 T ổng kết và ôn tập

Phần I: Vẽ kĩ thuật

I Mục tiêu.

Sau khi học xong tiết này học sinh phải

Hệ thống và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ kỹ thuật

Biết đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà đơn giản

Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kỹ thuật

II Chuẩn bị.

Thầy: - Hình vẽ 1 sgk

Trò: - Đọc lại các nội dung đã học của phần vẽ kĩ thuật

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động1: Hệ thống hoá kiến thức

GV: Cho học sinh quan sát hình 1 sgk

GV: Nêu nội dung chính của từng chơng

theo hình 1 sgk

GV: Nêu yêu cầu về kiến thức và kĩ năng

cần đạt

HS: Quan sát hình 1 sgkHS: Lắng nghe

HS: Ghi các yêu cầu của phần I- Vẽ kĩ thuật

Hình 1 Sơ đồ tóm tắt nội dung phần Vẽ kĩ thuật

Hoạt động 2: Hớng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập

GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi từ

câu 1 - 10 trang 52,53 sgk

Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh làm

các bài tập từ bài 1- 3 sgk và yêu cầu đại

HS: Thảo luận và trả lời các câu hỏi trongphần ôn tập

HS: Làm bài tập theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày

17

Hình chiếu

Bản vẽ các khối đa diện

B vẽ các khối tròn xoayVẽ

Kỹ

Thuật

Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và

đời sống

Bản vẽCác khối hình học

Bản vẽ lắp

Trang 18

Câu 3: Khi ren bị che khuất thì các đờng đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren đợc vẽ bằng

nét gì?

Trang 19

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

Nét gạch chấm mảnh

Câu 4: Các tia chiếu của phép chiếu vuông góc có đặc điểm gì ?

Các tia chiếu vuông góc với nhau

Các tia chiếu song song với nhau

Các tia chiếu đồng qui tại một điểm

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu

Câu 5: Điền cụm từ trong khung vào các chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng với

nội dung

Muốn làm ra một chiếc máy, trớc hết phải chế tạo ra các chi tiết máy theo các

(1) , sau đó mới tiến hành lắp ráp các chi tiết máy đó lại theo (2)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo các máy và thiết bị gọi là

(3) và các bản vẽ liên quan đến thiết kế và thi công các công trình kiến trúc và xây dựng gọi là (4)

Câu 6: Hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với mỗi nội dung ở cột B để nêu lên trình tự đọc

bản vẽ nhà

1 Khung tên 1 nối với … a) Kích thớc chung, kích thớc từng bộ phận

2 Hình biểu diễn 2 nối với …. b) Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ…

3 Kích thớc 3 nối với …. c) Tên gọi ngôi nhà, tỉ lệ bản vẽ

4 Các bộ phận 4 nối với …. d) Vật liệu, công dụng của ngôi nhà

e) Tên gọi hình chiếu, tên gọi mặt cắt

II Phần tự luận ( 4 điểm)

Hãy vẽ các hình cắt (ở vị trí chiếu đứng ) và hình chiếu bằng của các vật thể sau Vẽ theo kích thớc đã cho trên hình vẽ

III Thang điểm và đáp án chi tiết

II Phần tự luận (4 điểm)

Học sinh vẽ đúng hình cắt, hình chiếu bằng và ghi đúng kích thớc của mỗi vật thể cho

2 điểm

Hình vẽ:

bản vẽ lắp, bản vẽ nhà, bản vẽ cơ khí, bản vẽ chi tiết, bản vẽ xây dựng, bản vẽ kỹ thuật

Trang 20

A B

Trang 21

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

Tuần 9 Ngày soạn:

Sau khi học xong bài này học sinh phải:

Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến

Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

Hoạt động 1: Tìm hiểu các cơ khí phổ biến

GV giới thiệu: Căn cứ vào nguồn gốc,

tính chất VLCK đợc chia thành hai nhóm:

vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.

Sau đó giáo viên nêu câu hỏi

? Quan sát chiếc xe đạp, em hãy chỉ ra

những chi tiết bộ phận nào làm bằng kim

loại

? Kim loại đợc chia làm mấy loại ?

? Thành phần chủ yếu của kim loại đen là

HS: Vật liệu kim loại đợc chia làm hai loại

là Kim loại đen và kim loại màu

HS: Thành phần chủ yếu là sắt (Fe) và cácbon(C) Dựa vào tỉ lệ cácbon và nguyên tố tham gia, kim loại đen đợc chia thành gang và thép

+ Nếu tỉ lệ (C) trong vật liệu ≤ 2,14% là thép

HS: Nếu tỉ lệ (C) trong vật liệu > 2,14% làgang

HS: Thảo luận và trả lời

Gang xám

Gang trắng

Gang dẻo

Trang 22

? Đặc điểm của vật liệu phi kim loại.

? Những vật liệu phi KL thờng dùng trong

cơ khí là loại vật liệu phi kim loại nào ?

? Chất dẻo gồm mấy loại ?

HS: Quan sát sơ đồ

HS: Ngoài KL đen (gang, thép ) còn lại là kim loại màu

HS: KL màu thờng sử dụng dới dạng hợp kim

HS: KL màu dễ kéo dài, dễ dát mỏng dẫn

điện và dẫn nhiệt tốt…KL màu chủ yếu là

đồng(Cu) và nhôm(Al) và hợp kim của chúng

HS: Làm bài tập theo yêu cầuHS: Kể tên một số vật liệu phi kim loạiHS: Dẫn điện và dẫn nhiệt kém nhng dễ gia công, không bị ôxy hoá, ít mài mòn… HS: Phổ biến trong cơ khí là chất dẻo và cao su

HS: Chất dẻo gồm hai loại:

Chất dẻo nhiệt

Chất dẻo nhiệt rắn

? Cao su gồm mấy loại ?

1 Vật liệu kim loại:

- Kim loại đen: Thép, gang

- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng; Nhôm, hợp kim nhôm

a Kim loại đen

Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon

Thép : Tỉ lệ C <= 2,14%

Gang : Tỉ lệ C > 2,14%

Gang: Trắng, xám, dẻo

Thép:+ Thép cácbon: xây dụng

+ Thép hợp kim: dụng cụ

b Kim loại mầu:

- Dễ kéo dài, dát mỏng

- Chất dẻo nhiệt

- Chất dẻo nhiệt rắn

b Cao su

- Cao su tự nhiên

- Cao su nhân tạo

Thép cácbon Thép hợp kim

Trang 23

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

HS: Thảo luận và trả lời

HS: lấy ví dụ về các tính chất của các vật liệu cơ khí

Nội dung ghi bảng:

GV: Gọi hai học sinh đọc phần ghi nhớ trong sgk

GV: Yêu cầu học sinh về học bài và làm mài tập trong vở bài tập

GV: Dặn học sinh chuẩn bị cho tiết thực hành

Tuần 9 Ngày soạn:

16/10/2010

Tiết 18 Ngày dạy: /10/2010

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến

- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí, quy trình tạo ra sản phẩm cơ ,

- Biết các phơng pháp đơn giản để thửi cơ tính của vật liệu cơ khí

2 Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

1 đoạn dây đồng, dây nhôm, dây thép và một thanh nhựa có đờng kính φ4mm

1 bộ tiêu bản vật liệu gồm: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su và chất dẻo

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ.

? Hãy nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí ?

? Hãy nêu sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại ?

2 Dạy bài mới

Trang 24

Hoạt động 1: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài học

GV: Yêu cầu học sinh quan sát bên ngoài

các mẫu vật liệu để nhận biết vật liệu kim

loại và vật liệu phi kim loại

GV: Hớng dẫn học sinh so sánh tính cứng

và tính dẻo của vật liệu kim loại và vật

liệu phi kim loại

GV: Cho học sinh quan sát màu sắc và

mặt gãy của gang và thép

Sau đó giáo viên làm thao tác mẫu để so

sánh tính chất của vật liệu

GV: Cho học sinh tiến hành so sánh tính

chất của vật liệu

GV: Đi đến các nhóm để uốn nắn những

sai sót của học sinh

HS: Quan sát các vật liệu đã đợc phát để phân biệt vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại

Quan sát màu sắc các mẫu

Quan sát mặt gãy

Ước lợng khối lợng

HS: Tiến hành so sánh tính cứng và tính dẻo nh sau:

Chọn 1 thanh nhựa và một thanh thép.Dùng lực bẻ và nhận xét tính cứng và tính dẻo

Điền kết quả vào mục 1 báo cáo thực hành

HS: Tiến hành làm thực hành theo sự hớngdẫn của giáo viên

+ Quan sát bên ngoài các mẫu vật để phânbiệt

GV: Thu báo cáo thực hành của học sinh để chấm điểm

GV: Yêu cầu học sinh thu dọn dụng cụ và làm vệ sinh nơi làm thực hành

GV: Dặn học sinh chuẩn bị cho tiết học sau

Trang 25

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

Tuần 10 Ngày soạn:

23/10/2010

Tiết 19 Ngày dạy: /10/2010

Bài 20 dụng cụ cơ khí

I Mục tiêu:

1.Ki n th c:ế ứ Sau khi học xong bài này học sinh phải:

- Biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

GV:Một số dụng cụ cơ khí phổ biến nh: Thớc, búa, ca, đục…

Bộ tranh giáo khoa về các dụng cụ cơ khí

HS: Một số dụng cụ cơ khí

Đọc trớc nội dung bài 20, 21, 22 sgk

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2.Bài học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra.

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.1 sgk

HS: Làm bằng thép hợp kim thớc lá thờng dày 0,9 – 1,5mm, rộng10 – 25mm

dài 150 – 1000 mm, có các vạch cách nhau 1 mm

HS: Quan sát hính 20.2 và trả lời:

Làm bằng thép không gỉ (inox)

HS: Có độ chính xác cao ( từ 0,1 – 0,05

Trang 26

? Em hãy nêu công dụng của thớc cặp ?

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 20.3

sgk và nêu câu hỏi

? Để đo góc ngời ta có thể dùng dụng cụ

đo gì ?

Từ các câu trả lời của học sinh giáo viên

đi đến kết luận và giới thiệu cách sử dụng

các dụng cụ đo và kiểm tra

mm)HS: Dùng để đo đờng kính trong,ngoài và chiều sâu lỗ… với kích thớc không lớn lắm

HS: Quan sát hình 20.3sgkHS: Có thể dùng êke hoặc ke vuông để đo góc

- Chế tạo bằng thép ( inox ) không gỉ có độ chính xác cao ( 0,1 đến 0,05 mm )

- Dùng để đo đờng kính trong, đờng kính ngoài và chiều sâu của lỗ với kích thớc khônglớn lắm

Êtô, kìm dùng để kẹp chặt các chi tiết cần gia công

HS: Thảo luận và trả lời

Tiểu kết: Mỏ lế,t Cờ lê, Tua vít, Etô, Kìm.

Hoạt động 3: Tìm hiểu các dụng cụ gia công.

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.5 sgk

? Hãy nêu tên và công dụng của các dụng

cụ có trong hònh 20.5 sgk ?

GV: Cho học sinh quan sát các dụng cụ

gia công cơ khí trên

? Hãy mô tả cấu tạo của các dụng cụ trên?

GV: Giới thiệu cách sử dụng các dụng cụ

trên

HS: Quan sát hình 20.5 sgkHS: Bao gồm: Búa, ca, đục, dũa chúng dùng để gia công cơ khí

HS: Quan sát các dụng cụ gia công và trả lời

HS: Chú ý lắng nghe và quan sát

Tiểu kết: Búa,Ca,Đục,Dũa.

IV: Củng cố - dặn dò

GV: Gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ trong sgk

GV: Dặn HS về nhà làm bài tập và đọc trớc bài 21+ bài 22 sgk

Trang 27

Trêng THCS Lª ThÞ Hång GÊm- Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8

Trang 29

Trêng THCS Lª ThÞ Hång GÊm- Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8

Trang 31

Trêng THCS Lª ThÞ Hång GÊm- Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8

Trang 33

Trêng THCS Lª ThÞ Hång GÊm- Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8

Trang 35

Trêng THCS Lª ThÞ Hång GÊm- Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8

Trang 37

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

Tuần 11 Ngày soạn: 30/10/2010 Tiết 20 Ngày dạy: /10/2010

- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại

- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại

Dũa, ca, đục, êtô, khoan

Bài soạn – nghiên cứu tài liệu về cơ khí

Trò:

- Đọc và chuẩn bị trớc bài 21 và bài 22

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

? Có mấy dụng cụ đo và kiểm tra ? Hãy nêu công dụng của chúng ?

? Nêu công dụng của dụng cụ gia công ?

Trang 38

Dạy bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu kĩ thuật cắt kim loại bằng ca tay và đục kim loại:

? Thế nào là cắt kim loại bằng tay ?

GV: Nêu cấu tạo ca tay thông qua hình

21.1a và mẫu vật thật

? So sánh lỡi ca gỗ và lỡi ca kim loại?

? Hãy nêu các bớc trớc khi ca ?

Sau đó giáo viên làm thao tác ca kim loại

Khi thực hiện giáo viên giới thiệu cách

cầm ca, t thế đứng

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.3 em

hãy cho biết đục đợc làm bằng chất liệu

gì?

GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa

hình 21.4

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.5 em

hãy mô tả t thế đục của ngời công nhân

HS: Quat sát hình 21.1a và ca tay

HS: Quat sát lỡi ca và trả lời

HS: Thảo luận và trả lời

HS: Cần thực hiện các quy tắc sau:

+ Kẹp vật ca phải đủ chặt

+ Lỡi ca căng vừa phải, không dùng ca không có tay nắm hoặc bị vỡ

+ Khi ca gần đứt phải đỡ vật + Không dùng tay gạt hoặc thổi mạt ca.HS: Quan sát giáo viên làm mẫu

HS: Trả lời HS: Trả lời

Học sinh lên thao tác

Tiểu kết:

1 Khái niệm

Là dạng gia công thô dùng lực tác động làm lỡi ca qua lại để cắt vật liệu

Cắt bằng ca tay nhằm cắt kim loại thành từng phần, cắt bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh

Ca tay gồm: Kung ca,vít điều chỉnh, chốt, lỡi ca, tay nắm

Tay trái nắm đầu kia của khung ca

Thao tác kết hợp 2 tay: đẩy cắt kim loại, kéo về không cắt kim loại

3 An toàn khi ca

Trang 39

Trờng THCS Lê Thị Hồng Gấm- Giáo án công nghệ 8

- Phải có lới chắn phoi ở phía đối diện với ngời đục

- Cầm đục, búa, chắc chắn, đánh búa đúng đầu đục

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách dũa và khoan kim loại.

GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu

cấu tạo, công dụng của từng loại

GV: Công dụng của dũa dùng để làm gì?

GV: Hớng dẫn học sinh chọn êtô và t thế

đứng

GV: Cho học sinh quan sát hình 22.2

(SGK) rồi đặt câu hỏi cách cầm và thao

? Nêu các kĩ thuật khi khoan?

? Hãy nêu các phơng pháp an toàn khi

- Không Thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

HS: Là phơng pháp phổ biến để tạo lỗ trên vật hoặc làm rộng lỗ đã có sẵn

HS: Có nhiều loại, đợc làm bằng thép cacbon dụng cụ

HS: Gồm ba phần chínhPhần cắt

Phần dẫn hớng

Phần đuôi

HS: Nghiên cứu sgk để tìm hiểu về kĩ thuật khoan

HS: An toàn khi khoan

Không dùng mũi khoan cùn,không khoan khi vật cha kẹp chặt

Vật khoan phải thẳng góc với mũi khoan.Không dùng găng tay khi khoan Quần áo,tóc phải gọn gàng

Không cúi gần mũi khoan

Không dùng tay hoặc vật khác chạm vào mũi khoan khi mũi khoan đang quay

Trang 40

- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải đợc kẹp chặt.

- Bộ phận truyền động ( dây đai)

- Hệ thống điều khiển ( Tay quay, các nút bấm đóng mở động cơ điện )

- Phần hớng dẫn bệ máy

3.Kỹ thuật khoan.

- Lấy dấu, xác định tâm lỗ trên vật cần khoan

- Chọn mũi khoan có đờng kính bằng đờng kính lỗ cần khoan

- Lắp mũi khoan vào bầu khoan

- Kẹp vật khoan lên êtô trên bàn khoan

- Quay tay quay cho mũi khoan đi xuống, bấm công tắc điện

4.An toàn khi khoan.

( SGK )

2 Củng cố - Dặn dò:

GV: Gọi hai học sinh đọc phần ghi nhớ trong sgk

GV: Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi sau tại lớp

? Khi ca và khoan kim loại chúng ta cần chú ý điều gì ?

? Tai sao phải giữ chặt vật khi ca?

GV: Hớng dẫn học sinh tự đọc 2 nội dung dũa và đục kim loại

GV: Dặn học sinh về làm bài tập trong vở bài tập và đọc trớc bài 23 sgk

Tuần 11 Ngày soạn: 30/10/2010 Tiết 21 Ngày dạy: /10/2010

Bài 23 Thực hành:

đo và vạch dấu

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Sau khi học xong bài này học sinh phải:

Biết sử dụng dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc

Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặ phẳng

2.Kĩ năng:

Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình

II Chuẩn bị:

Thầy: - Một bộ dụng cụ đo gồm ( Thớc lá, thớc cặp, êke 900 )

- Một bộ dụng cụ vạch dấu gồm ( Mũi vạch, mũi chấm dấu, búa tay và một miếng tôn kích thớc 120 x 120 mm dày 0,8 đến 1 mm

Trò: - Các mẫu vật để đo

- Báo cáo thực hành theo mẫu

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

? Hãy nêu t thế đứng và các thao tác cơ bản khi ca kim loại ?

? Để đảm bảo an toàn khi ca và dũa kim loại cần chú ý những điểm gì ?

2 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài học

Ngày đăng: 24/04/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Thầy: - Các tranh vẽ hình 1.1, hình 1.2, hình 1.3  - Tranh ảnh các sản phẩm cơ khí. - Giáo án công nghệ 8(đầy đủ)
h ầy: - Các tranh vẽ hình 1.1, hình 1.2, hình 1.3 - Tranh ảnh các sản phẩm cơ khí (Trang 1)
1.Khung tên –&gt;2.Bảng kê -&gt;3. Hình biểu  diễn –&gt; 4. Kích thớc –&gt;5. Phân tích chi tiết –&gt;6 - Giáo án công nghệ 8(đầy đủ)
1. Khung tên –&gt;2.Bảng kê -&gt;3. Hình biểu diễn –&gt; 4. Kích thớc –&gt;5. Phân tích chi tiết –&gt;6 (Trang 13)
Hình 1. Sơ đồ tóm tắt nội dung phần Vẽ kĩ thuật - Giáo án công nghệ 8(đầy đủ)
Hình 1. Sơ đồ tóm tắt nội dung phần Vẽ kĩ thuật (Trang 17)
Hình 1. Sơ đồ tóm tắt nội dung phần Vẽ kĩ thuật - Giáo án công nghệ 8(đầy đủ)
Hình 1. Sơ đồ tóm tắt nội dung phần Vẽ kĩ thuật (Trang 72)
Hình chiếu đứng Hình chiếu cạnh Hình chiếu băng Ghi đúng kích thớc. - Giáo án công nghệ 8(đầy đủ)
Hình chi ếu đứng Hình chiếu cạnh Hình chiếu băng Ghi đúng kích thớc (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w