Tỉ số lượng giác của góc nhọn -HS nắm vững các công thức ,định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn .HS hiểu được các tỉ số nầy chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không p
Trang 1CHƯƠNGI: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
8
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-Nhận biết các tam giác vuông đồng dạng -Biết thiết lập các hệ thức b2=ab’ ; c2=ac’;
h2=b’c’ và cũng cố định lý Pytago
-Đàm thoại gợi mở -Phân tích đi lên
-Bảng phụ ghi các định lý 1và 2,;
thước thẳng , compa ,êke
BT: 1,2/ trang
68 SGK ; 1,2/
trang 69 SBT
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số -Định nghĩa tính chất ( tính biến thiên về đồng biến và nghịch biến ), đồ thị công thức tổng quát quát của hàm số y= ax+b -Nhận biết hai đường thẳng song song ,cắt nhau , trùng nhau thông qua các hệ số a và b -Hệ số góc của đường thẳng ,ý nghĩa của hệ số góc và tung độ
§1Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuôngtt
-Củng cố định lý 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-Biết thiết lập hệ thức bc = ah và
2 2 2
1 1 1
c b
h = + ; biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
-Diễn giảng đàm thoại -Dùng phương pháp phân tích đi lên
-Bảng tổng hợp ghi các định lý 3 và
4, thước thẳng compa, êke, phấn màu
BT:3,4/trang 69 SGK;3-7
trang90 SBT
3
-Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông -Diễn giảng đàm thoại
- Phương pháp phân tích đi lên
-Bảng phụ ghi đề bài , hình vẽ BT
12 tr 91 SBT
BT: 5-9/trang
70 SGK;
Biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập -Diễn giảng
đàm thoại
- Phương pháp phân tích đi lên
-Bảng phụ ghi đề bài ,
BT 7-20/
trang92 SBT
5
§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
-HS nắm vững các công thức ,định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn HS hiểu được các tỉ số nầy chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng góc α
-Diễn giảng đàm thoại gợi mở Trực quan
-Bảng phụ ghi bài tập và định lý -Thước thẳng êke , phấn màu
BT: 10,11/
trang 76 SGK;21-24/
trang 93 SBT
Trang 26
§3 Tỉ số lượng giác của góc nhọn tt
-Củng cố các công thức tỉ số lượng giác của góc nhọn
-Tính được các tỉ số lượng giác của góc
300,450, 600
-Đàm thoại gợi mở cho học sinh ,
-Bảng phụ ghi tỉ số lượng giác của các góc đặc
biệt.Thước thẳng êke
BT:12,13/trang
76 SGK;25-29/trang 93 SBT
7
biết một trong các tỉ số lượng giác của nó -Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác
-Vận dụng các công thức đã học để giải các bài tập có liên quan
-Đàm thoại và vấn đáp cho học sinh -Phương pháp tra bảng lượng giác
-Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập -thước compa, êke, thước đo độ máy tính
BT:14-17/trang
77 SGK;30-36/
trang 94 SBT
-Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Thấy được tính đồng biến của sin và tang ,tính nghịch biến của cosin và cotang -Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lương giác khi biết số đo góc
-Phương pháp đàm thoại gợi mở -Sử dụng cách tra bảng lượng giác
-Bảng 4 chữ số thập phân -Bảng phụ có ghi một số ví dụ về cách tra bảng -Máy tính bỏ túi
BT:18 /trang 83 SGK;
37-39/trang 95 SBT
9
§3 Bảng lượng giáctt
-Học sinh có kĩ năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn
-Có kỷ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết các tỉ số lượng giác của nó
-Phương pháp đàm thoại gợi mở -Tra bảng lượng giác
Bảng số máy tính bỏ túi, ghi mẫu 5và 6
BT:19/tr 84 SGK;40-43 / tr
95 SBT
10 Luyện tập Có kĩ năng tra bảng lượng giác dùng máy -Sử dụng -Bảng số BT:20-25/
Trang 35 tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi cho
biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc khi biết tỉ số lượng giác của góc
-Học sinh thấy được tính đồng biến của sin và tang ,nghịch biến của cosin và cotang khi góc α tăng từ 00 đến 900 ,để so sánh các tỉ số lượng giác khi biết góc α hoặc so sánh các góc nhọn α
khi biết tỉ số lượng giác
phương pháp tra bảng -Cách so sánh các góc bằng cách dùng bảng hoặc máy tính
hoặc bảng phụ ghi câu hỏi bài tập -Thước compa , thước đo độ, máy tính
trang 84 SGK;
44-51 /trang96 SBT
6
11
§Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
-H/s thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông
Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập ,thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
-H/s thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết bài toán thực tế
-Phương pháp đàm thoại gợi mở -Vấn đáp
Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập -Thước compa , thước đo độ,máy tính
BT:26/trang 88 SGK;52-54/
trang 97 SBT
12
§Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông tt
-Học sinh hiểu được thuật ngữ giải “tam giác vuông”
-Học sinh vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
-Học sinh thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một bài toán thực tế
-Nêu cách thực hành các hệ thức lượng trong tam giác vuông -Trực quan trên hình vẽ để tính toán
-Thước kẻ compa phấn màu ,thước
đo độ ,máy tính bỏ túi , bảng phụ ghi
ví dụ 3, 4, 5 và các hình vẽ
27,28,29,30/
trang 87, 88 SGK
BT: 27,28./
trang 89 SGK;55-58/
trang 97 SBT
Trang 4-Học sinh vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
-Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi , cách làm tròn số
hình -Phương pháp trực quan trên hình vẽ Đàm thoại , pháp vấn
bảng phụ vẽ hình
31,32,33/89 SGK
trang 89 SGK;
-Biết vận dụng các hệ thức và thấy được
ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
-Kỷ năng vẽ hình
-Phương pháp trực quan trên hình vẽ Đàm thoại , pháp vấn
Thước kẻ , bảng phụ vẽ hình
BT 59-63 / trang 98 SBT
8 15+
16
§ 5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác
-Biết xác định chiều cao của một vật thể -Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm khó tới được
-Giác kế thước dây , êke đạc
-Bảng phụ vẽ hình 34,35/
tr90,91 SGK, giác kế ,êke , thước
đo độ
Câu hỏi 1,2 / trang 91SGK;
64-68/trang 98 SBT
9 17+
18
Ôn tập chươn
g I
-Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đường cao ,các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
-Hệ thông hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Rèn luyện kĩ năng tra bảng hay sử dụng máy tính bỏ túi để tra hay tính các tỉ số
-Thực hành vẽ hình -Phương pháp trực quan trên hình vẽ -Đàm thoại , phát vấn
-Bảng phụ ghi câu hỏi -Thước êke, compa, phấn màu, máy tính
Câu hỏi 3-4 Công thức 1-4/trang 91 SGK;BT: 33-43 /trang 93-96SGK; 69-104 /trang98 SBT
Trang 5lượng giác hoặc số đo góc
10
19
Kiểm tra chươn
g I
-Kiểm tra kiến thức về các hệ thức giữa cạnh và đường cao ,các hệ thức giữa cạnh và góc ,các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Kiểm tra kĩ năng vận dụng các kiến thức trên trong việc giải các bài toán có liên quan
-Kiểm tra trắc nghiệm khách quan Tự luận
Đề kiểm tra photo
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
20
§1 Sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn
-Định nghĩa đường tròn , cách xác định một đường tròn Đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn, Điểm nằm trong (ngoài, trên) đường tròn Tâm đối xứng , trục đối xứng
-Thuyết trình tái hiện kiến thức Trực quan suy luận
Một tấm bìa hình
tròn.Bảng phu vẽ hình ?2, ?3, thước thẳng, compa, êke
BT:1-5 /trang
100 SGK 1-7 /trang 128-129 SBT
11
21 Luyện tập
-Cách xác định một đường tròn Đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn
-Phương pháp c/m nhiều điểm cùng nằm trên một đường tròn Tâm đối xứng , trục đối xứng
-Diễn giảng đàm thoại, phát vấn
-Trực quan suy luận c/m
Bảng phụ vẽ hình 58, 59/tr100 SGK, thước thẳng, compa, êke
6-9 /trang 101 SGK; 8-14/trang 129,130 SBT
kính và dây của đường tròn
§2 Đường kính và dây của đường tròn
Đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn Hai định lý về “đường
Trực quan suy luận c/m
Bảng phụ vẽ hình 67/tr104 SGK, thước thẳng, compa, êke
BT: 10,11 / trang 104 SGK;
15-19/ trang
130 SBT
Trang 6kính và dây “ (Đường kính vuông góc với dây, đường kính đi qua trung điểm của dây không đi qua tâm )
12
23
§3 Liên hệ
giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
-Định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một đường tròn
-So sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
-Trực quan suy luận, c/m -Đàm thoại gợi mở
Bảng phụ vẽ hình 69/tr105 SGK, thước thẳng, compa, êke
BT: 12,13, / trang 106 SGK ; 24-34/
trang 131 SBT
24
Luyện tập
§2 &
§3
-Vận dụng các định lý về “đường kính và dây” , liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một đường tròn
-Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo trong suy luận và c/m
-Đàm thoại phát vấn , -Trực quan suy luận c/m
Thước thẳng, compa, êke
BT:20-23 / trang 130 SBT
13
25 §4 Vị trí
tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
-Ba vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
-Các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm , định lý về tính chất của tiếp tuyến -Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
-Trực quan
-Suy luận, c/m -Đàm thoại gợi mở -Phát vấn
-Bảng phụ ghi phần tóm tắt và bài tập 17/tr109 SGK, thước thẳng, compa, êke
BT: 17-20 / trang108,109 SGK35-41/
trang 133 SBT
Gồm 4 chủ đề :
Chủ đề 1 : Sự xác định của đường tròn và các tính chất của đường tròn , bao gồm: Định nghĩa đường tròn , sự xác
Trang 7định của một đường tròn, tính chất của đường tròn , quan hệ giữa độ dài của đường kính và dây , quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây Chủ đề 2: Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn bao
gồm : Ba vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn, các hệ thức
Trang 8giữa bán kính của đường tròn và khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng, tính chất của tiếp tuyến đường tròn , tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
11
26
§
hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
-Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
-Cách vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn
-Vẽ tiếp tuyến tại một điểm nằm bên ngoài đường tròn
-Hình ảnh thực tế về tiếp tuyến của đường tròn
-Trực quan
-Suy luận , c/m
-Đàm thoại gợi mở
Thước thẳng, compa, êke BT: 21-23/ trang 111 SBT;
42,43 / trang
134 SBT
27 Luyện tập
-Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
-Cách vẽ tiếp tuyến tại một điểm nằm trên hoặc tại một điểm nằm ngoài đường tròn
-Đàm thoại -Phát vấn -Trực quan
-Suy luận , c/m
Thước thẳng, compa, êke
24-25 /trang
112 SGK ;
44-47 /trang 133 SBT
14 28 §6 Tính
chất hai
-Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau -Đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác -Đàm thoại phát vấn, gợi Bảng phụ ghi định lí, BT: 26-29 / trang115,116
Trang 9tiếp tuyến cắt nhau
ngoại tiếp đường tròn đường tròn bàng tiếp
-Vẽ đường tròn nội tiếp tam giác cho trước
-Tìm tâm của đường tròn bằng thước phân giác
mở
-Trực quan suy luận , c/m
vẽ hình 80,81/ trang 114,115 SGK, thước thẳng, compa, êke
SGK; 48-54 / trang 134,135 SBT
15
29 Luyện tập
-Vận dụng các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập tính toán và c/m
-Rèn luyện kĩ năng vẽ tiếp tuyến với đường tròn
-Đàm thoại phát vấn -Trực quan, suy luận
Chứng minh
Bảng phụ vẽ hình bài tập 28/ trang 116 SGK ,thước thẳng, compa, êke
BT: 30-32
/trang 116 SGK; 55-63./
trang 133-136
SBT
30
§7 Vị trí tương đối của hai đừờng tròn
-Ba vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm) , tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm)
-Trực quan -Suy luận , chứng minh
-Đàm thoại, phát vấn , gợi mở
Bảng phụ vẽ các hình 85,86,87 SGK, thước thẳng, compa, êke
BT:33,34./trang
119 SGK;
64-70 / trang 137,138 SBT
16
31
§7 Vị trí tương đối của hai đừờng tròn
-Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí của hai đường tròn
-Tiếp tuyến chung của hai đường tròn -Cách vẽ hai đường tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài
Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
-Trực quan -Suy luận , chứng minh
-Đàm thoại, phát vấn , gợi mở
Bảng phụ vẽ các hình 90,91,92,93, 94,95,96,97 SGK thước thẳng, compa, êke
BT: 35-37 / trang 123 SGK;
71-75 /trang 138-139 SBT
32 Luyện tập
-Vận dụng tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau, tính chất của hai đường tròn cắt nhau Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn
-Đàm thoại -Phát vấn -Trực quan suy luận, chứng minh
Bảng phụ vẽ các hình 99/tr 123 SGK thước thẳng, compa, êke
BT: 38-40 / trang 123 SGK;
81-85 /trang 140-141 SBT
Trang 1017
33
Ôân tập chươn
g II
-Oân các kiến thức đã học trong chương Iivề tính chất đối xứng của đường tròn , liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm Về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn ,của hai đường tròn Tính chất của tiếp tuyến
Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập có liên quan
-Đàm thoại -Phát vấn -Trực quan suy luận, chứng minh
Bảng phụ thước thẳng, compa, êke
BT: 41-43 /trang 128 SGK 81-85 /trang
140 141 SBT
34
Ôân tập học kỳ I
-Vận dụng các kiến thức trong chương I và
II để giải các bài toán -Phương pháp phân tích đi lên trong việc giải toán
-Kết hợp các kiến thức đã học trong việc giải toán
-Đàm thoại -Phát vấn -Trực quan suy luận, chứng minh
Bảng phụ thước thẳng, compa, êke
BT: 86-88 /trang141-142 SBT
18
+
19
học kỳ I
học kỳ I
Nêu ra các khuyết điểm mà học sinh thường vấp phải , chỉ ra hướng khắc phục trong học kỳ II
CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
20
cung
-Định nghĩa góc ở tâm Hai cung tương ứng gồm cung nhỏ và cung lớn ,trong đó có một cung đựơc xem là cung bị chắn
-Số đo của cung hoặc nữa đường tròn Biết tính số đo của cung nhỏ hoặc cung lớn .So sánh hai cung trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau
-Diễn giảng
Trực quan -Đàm thoại, gợi mở
-Suy luận, chứng minh
-Thước thẳng, compa, êke, thước đo góc
-Bảng phụ vẽ hình 1,3,4/tr67 SGK
BT 1-3 /trang 68,69 SGK Gồm 5 loại góc: GoÙc
nội tiếp – Góc ở tâm-Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung- Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
-Tính số đo độ của cung nhỏ và cung lớn
-Trực quan -Đàm thoại -Thước thẳng, BT:4-9./trang 69, 70 SG ở bên ngoài