Học sinh đã tiếp cận với điện năng trong việc sử dụng điện ở gia đình, thu thập được một số hiện tượng về điện.. 2- KHÓ KHĂN : Vì ở vùng thị trấn nên tuy học sinh chăm chỉ, cần cù ch
Trang 1 Học sinh rất chuyên cần, đi học đầy đủ Chú ý nghe giảng bài trên lớp.
Cơ sở vật chất của nhà trường và của ngành cấp đáp ứng tương đối đầy đủ cho chương trình thay sách.
Được sự quan tâm rất lớn của ban giám hiệu nhà trường đến việc giảng dạy của giáo viên trong trường, các thành viên trong tổ rất hoà đồng, đoàn kết học hỏi lẫn nhau về kinh nghiệm giảng dạy
Có sự phối hợp rất tốt giữa gia đình, nhà trường và xã hội
Phương pháp học và nghiên cứu kiến thức bộ môn học sinh đã quen dần, phát triển được tư duy của học sinh, nâng dần kiến thức từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp.
Trường có phòng TNTH bộ môn Vật lý Học sinh đã quen với bộ môn về nội dung, phong cách làm TNTH bộ môn Dụng cụ thí nghiệm tương đối đầy đủ.
Học sinh đã tiếp cận với điện năng trong việc sử dụng điện ở gia đình, thu thập được một số hiện tượng về điện.
Học sinh đều ở trên địa bàn liên cư với nhau, đi lại dễ dàng có điều kiện trao đổi giúp đỡ lẫn nhau.
Có sự đầu tư giảng dạy nhiệt tình của giáo viên, nghiêm túc và công bằng trong việc đánh giá chất lượng học tập của học sinh
2- KHÓ KHĂN :
Vì ở vùng thị trấn nên tuy học sinh chăm chỉ, cần cù chịu khó trong học tập nhưng cũng có một số ít học sinh lơ đãng trong khi học nên làm ảnh hưởng đến tiết học và lực học của các học sinh của các học sinh rất cách biệt nhau.
Một số ít phụ huynh học sinh còn thiếu quan tâm đến việc học của con em mình.
Đối với môn Vật Lý 7 tuy thiết bị thí nghiệm thực hành được ngành cấp rất nhiều nhưng có một số dụng cụ chưa sử dụng đã xuống cấp như : các bộ nối trong phần điện học… luôn bị trục trặc phần tiếp xúc điện mặc dù luôn được giáo
viên sửa chữa
Trang 2 Yêu cầu giảng dạy và học tập bộ môn vật lý so với thực tế, điều kiện phòng học, sĩ số học sinh thì chưa đúng yêu cầu như số học sinh 40HS/lớp thì gặp nhiều khó khăn trong việc quản lý, theo dõi giúp đỡ các em làm thí nghiệm để rút ra kết luận.
Dụng cụ thí nghiệm phần lớn độ chính xác chưa cao, chất lượng độ bền cơ học kém.
Tính tư duy của học sinh đòi hỏi nhiều tích cực để lĩnh hội kiến thức mới, từ quan sát hiện tượng đến thu thập thông tin, xử lí thông tin và rút ra kiến thức mới.
Học sinh còn nhiều lúng túng, chưa biết lắp ráp thí nghiệm dựa vào sơ đồ hình vẽ Khả năng quan sát, đọc và ghi kết quả thí nghiệm còn nhiều hạn chế.
Hiện tượng chây lười trong học tập bộ môn còn phổ biến ở các lớp , chưa xác định đúng phương hướng học tập, thiếu tinh thần tự giác học tập Trình độ học sinh đồng đều, chênh lệch nhiều về khả năng học tập nên khó phát huy, bồi dưỡng học sinh khá, giỏi.
Trong chương trình giờ bài tập để rèn luyện, hệ thống kiến thức, kỹ năng giải bài tập cho học sinh chưa có.
II – THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG :
Chỉ tiêu phấn đấu
Ghi chú
Trang 3 Giáo viên chuẩn bị kĩ hệ thống câu hỏi phù hợp với từng đối tượng học sinh, định trước các phương án phù hợp với từng chương, từng bài.
Giáo viên thường xuyên sử dụng các dồ dùng trực quan để gây thêm hứng thú học tập cho học sinh.
Giáo viên thường xuyên nhắc nhở học sinh phải chuẩn bị đầy đủ bài vở trước khi đến lớp, thực hiện tốt phương
châm :vào lớp thuộc bài, ra lớp hiểu bài.
Giáo viên cần có những phương án tổ chức hoạt động nhóm đa dạng để gây hứng thú cho học sinh trong quá trình tiếp thu kiến thức mới.
Giáo viên nên quan tâm đầy đủ đến cả ba đối tượng học sinh trong lớp
Nghiên cứu kĩ nội dung bài giảng và phương pháp giảng dạy cụ thể cho từng bài để tìm cách truyền thụ kiến thức cho học sinh nắm vững kiến thức theo hướng tích cực hoá,tự lực,chủ động.
Nghiêu cứu kĩ kế hoạch giảng dạy cụ thể cho từng chương,từng bài
Chuẩn bị các phương tiện ,các thiết bị đồ dùng dạy họcphục vụ cho dạy và học tập của học sinh theo tổ nhóm để tạo sự tin tưởng vào tri thức khoa học
Gây sức hấp dẫn hứng thú trong học tập
Tăng cường ý thức học tập,rèn luyện kỉ năng học tập bộ môn qua các giai đoạn tiếp thu kiến thức:thu thập thông tin,xử lí thông tin,vận dụng …
Tăng cường luyện tập,kiểm tra,đánh giá việc học tập của học sinh thường xuyên liên tục dưới nhiều hình thức.
Cần xây dựng tốt đội ngũ cán sự bộ môn ở các lớp và phát huy vai trò các nhóm trưởng ở trong lớp.
Xây dựng và rèn luyện cho học sinh phương pháp học tập theo nhóm để qua đó xây dựng cho tinh thần giúp đỡ nhau trong học tập.
Tạo điều kiện kích thích học tập của học sinh thông qua các điều “Có thể em chưa biết” và các mẫu chuyện về khoa học vật lý,thành tựu khoa học kĩ thuật của nhân loại,lịch sử vật lí học…
Cần sơ kết ,rút kinh nghiệm qua từng học kì,qua từng bài kiểm tra để có kế hoạch khắc phục điều chỉnh kịp thời.
Kết hợp giữa nhà trường-gia đình-xã hội để giáo dục học sinh đạt hiệu quả cao nhất.
Kết hợp với nhà trường và gia đình để bồi dưỡng thêm kiến thức bộ môn cho học sinh nhất là với đối tượng học sinh yếu kém.
Trang 4Lớp Sĩ số Sơ kết học kỳ I Tổng kết cả năm Ghi chú
Trang 5
-2/ Cuối năm học : (So sánh kết quả đạt được với các chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau)
Trang 6
-VI – KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY :
1 Giới thiệu nghề
điện dân dụng 1
+Biết được vị trí, vai trò của nghề điện dân dụng đối với sản xuất và đời sống.
+Biết được một số thông tin cơ bản của nghề điện.
+Có ý thức tìm hiểu nghề.
+Vai trò , vị trí của nghề điện dân dụng
+Đặc điểm và yêu cầu của
vấn đáp, gợi mở
+Tranh ảnh về nghề điện dân dụng
+Bản mô tả nghề
+Một số bài hát, bài thơ về nghề điện dân dụng
2 Vật liệu điện 2 +Biết được một số Dây dẫn điện Vấn đáp, trực Mẫu dây dẫn điện, dây
Trang 7Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm pháp GD Chuẩn bị của GV-HS chú
vật liệu điện thường dùng trong lắp đặt mạng điện trong nhà.
Biết cách sử dụng một số vật liệu điện thông dụng.
Dây cáp điện
Vật liệu cách điện
quan, gợi mở
cáp điện
Một số vật cách điệnthường gặp ( nắp cầu chì, cầudao …)
3 Dụng cụ dùng
Biết phân loại công dụng của một số đồng hồ đo điện.
Biết công dụng của một số dụng cụ
cơ khí.
Đồng hồ đo điện
Dụng cụ cơ khí
Vấn đáp, trựcquan, gợi mở
Vôn kế, Ampekế, ômkế ,đồng hồ vạn năng, công tơđiện, tua vít, cưa sắt, kìm tuốtdây, kìm cắt dây…
đo điện.
Biết sử dụng một số đồng hồ đo điện thường dùng.
Đo được điện năng tiêu thụ của mạch điện
Làm việc khoa học cẩn thận.
Tìm hiểu đồng hồ đođiện
Thực hành sử dụng đồnghồ đo điện
Thực hành
Đồng hồ vạn năng
Công tơ điện
Dây điện trở
Sơ đồ mạch điện
Bóng đèn
Bảng thực hành đo điệnnăng tiêu thụ
7->10
Nối dây dẫn điện
7->10 Biết các yêu cầu
của mối nối dây dẫn điện.
Hiểu các phương pháp nối và cách điện dây dẫn.
Nối và cách điện được các loại mối nối.
Quy trình nối dây dẫn
Nối dây dẫn thẳng
Nối phân nhánh
Nối dây dùng phụ kiện
Thực hành 0,5m dây dẫn (20/10)
Trang 8 Làm việc kiên trì, cẩn thận và khoa học.
+ Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học
+ hệ thống các kiến thức đã học
+ Kiểm tra + Đề kiểm tra
Hiểu được quy trình chung lắp đặt mạch điện, bảng điện.
Vẽ được sơ đồ lắp đặt mạch điện, bảng điện.
Lắp được bảng điện gồm: 1 cầu chì,
1 ổ cắm, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn đúng quy trình và yêu cầu kỹ thuật.
Chức năng của bảngđiện
Vẽ sơ đồ lắp đặt
Lắp mạch điện, bảngđiện
Lắp mạch điện
đèn ống huỳnh
quang
Hiểu nguyên lý làm việc của mạch điện đèn ống huỳnh quang.
Vẽ được sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang.
Lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang đúng quy trình và yêu cầu kỹ thuật.
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạchđiện đèn ống huỳnh quang
Lập bảng dự trù dụng cụ,vật liệu và thiết bị
Lắp đặt mạch điện đènống huỳnh quang Thực hành
Bộ đèn ống huỳnh quang
Bảng điện, dây dẫn, 1công tắc hai cực, 1 cầu chì
Kìm các loại, tua vít, búa,băng dính
Sơ đồ lắp đặt
17 Ơn tập 17 + Hệ thống hóa các bài
đã học + Kiến thức trọng tâm củacác bài đã học
+ Vấn đáp,gợi mở
+ Thảo luận
+ Bảng phụ ghi các bài tậpvận dụng
Trang 9Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm pháp GD Chuẩn bị của GV-HS chú
nhóm
18 Kiểm tra học kỳ I 18
+ Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học
+ hệ thống các kiến thức đã học
20 đến
22
Lắp mạch điện hai
công tắc hai cực
điều khiển hai đèn
19 đến21
Vẽ được sơ đồ lắp đặt mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển hai đèn.
Lắp đặt được mạch điện đúng quy trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đảm bảo an toàn điện
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạchđiện hai công tắc hai cựcđiều khiển hai đèn
Lập bảng dự trù dụng cụ,vật liệu và thiết bị
Lắp mạch điện Thực hành
Bảng điện, 2 công tắc haicực, 1 cầu chì, 2 bóng đèntròn (có đuôi)
Băng dính, dây dẫn
Kìm tuốt dây, kìm cắt dây,tua vít, búa
Sơ đồ lắp đặt
Hiểu được nguyên lý làm việc của mạch điện dùng hai công tắc ba cực điều khiển một đèn.
Vẽ được sơ đồ lắp đặt của mạch điện cầu thang.
Lắp đặt được mạch điện đèn cầu thang.
Làm việc chính xác khoa học, an toàn.
Tìm hiểu công tắc bacực
Vẽ được sơ đồ lắp đặtcủa mạch điện đèn cầuthang
Lập được bảng dự trù vậtliệu và thiết bị
Lắp đặt được mạch điện
29 Lắp mạch điện
một công tắc ba
cực điều khiển hai
24 đến
28 Hiểu được nguyên lý làm việc của mạch điện một công tắc ba
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạchđiện
Lập bảng dự trù, vậtliệu, thiết bị
Thực hành 2 bóng đèn sợi đốt
1 bảng điện, 1 cầu chì
Dây dẫn, băng dính
Kìm tuốt dây, kìm cắt dây
Trang 10 Lắp đặt được mạch điện một công tắc điều khiển hai đèn.
Làm việc khoa học chính xác, an toàn.
Lắp đặt mạch điện mộtcông tắc điều khiển hai đèntheo đúng quy trình và yêucầu kỹ thuật
Tua vít, búa
Sơ đồ lắp đặt mạng điện
30
Lắp đặt dây dẫn
mạng điện trong
nhà
29
Biết được phương pháp lắp đặt mạng điện theo kiểu nổi.
Phương pháp lắp đặt mạng điện theo kiểu ngầm
Khái niệm và yêu cầu kĩthuật của mạng điện kiểunổi
Khái niệm và yêu cầucủa mạng điện kiểu ngầm
So sánh ưu và nhượcđiểm của hai cách lắp đặt
Vấn dấp, gợimở, trực quan
Phóng to hình 11.1 và 11.7SGK
Mẫu vật , ống luồn dây,ống nối chữ T, ống nối tiếp,kẹp đỡ ống
331
Kiểm tra an toàn
mạng điện trong
nhà
30
Hiểu được sự cần thiết phải kiểm tra an toàn cho mạng điện trong nhà.
Hiểu được cách kiểm tra an toàn mạng điện trong nhà.
Kiểm tra được một số yêu cầu về an toàn điện mạng điện trong nhà.
Tại sao cần phải kiểm trađịnh kỳ về an toàn điện củamạng điện trong nhà
Các phần tử cần phảikiểm tra
Thực hành kiểm tra cáchđiện ổ cắm, phích cắm mở, trực quan.Vấn đáp, gởi
Cầu chì, ổ cắm, phíchcắm
– Một số đồ dùng điệnkhông đảm bảo antoàn điện
– Bút thử điện, đồng hồvạn năng
32 Kiểm tra thực
+ Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học
+ hệ thống các kiến thức đã học
+ Kiểm tra + Đề kiểm tra thực hành
Trang 11Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm pháp GD Chuẩn bị của GV-HS chú
+ Thảo luậnnhóm
+ Bảng phụ ghi các cách lắpđặt mạch điện dã học
35 Kiểm tra học kỳ II 35
+ Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học
+ hệ thống các kiến thức đã học
+ Kiểm tra + Đề thi HKII
36 Kiểm tra học kỳ II 36
+ Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học
+ hệ thống các kiến thức đã học
+ Kiểm tra + Đề thi HKII
+ Vẽ và sử dụng được đồ thị biểudiễn mối quan hệ I, U từ số liệuthực nghiệm
+ Nêu được kết luận về sự phụthuộc của cường độ dịng điện vàohiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
Thí nghiệm biểudiễn sự phụ thuộc Ivào U
Đồ thị biểu diễn sựphụ thuộc I vào U
Vận dụng giảithích trong thực tế
Thực nghiệm
Vấn đáp, gợimở
nhĩm
+1 dây điện trở bằng nikêlin(hoặc constantan) chiều dài 1m,đường kính 0,3mm, dây này đượcquấn sẵn trên trụ sứ
+1 ampe kế cĩ GHĐ: 1,5A vàĐCNN: 0,1A
+1 Vơn kế cĩ GHĐ 6V, ĐCNN0,1V
+1 cơng tắc, 01 nguồn điện 6V, 7đoạn dây nối, mỗi đoạn dàikhoảng 30cm
+Phát biểu và viết được hệ thứccủa định luật Ơm
+Vận dụng được định luật Ơm đểgiải một số dạng bài tập đơn giản
Điện trở của dâydẫn
Hệ thức của địnhluật ơm
Nội dung địnhluật ơm
nhĩm
Đàm thoại gởi
mở => rút ra kếtluận bài học
+Kẻ sẵn bảng ghi giá trị thương
số U/ I đối với mỗi dây dẫn dựavào số liệu trong bảng 1 và 2 ởbài trước
Thực nghiệm
+1 dây dẫn cĩ điện trở chưa biếtgiá trị
Trang 12+Biết đặt các thiết bị theo sơ đồmạch điện và nối dây dẫn đúng sơđồ.
Mắc sơ đồ mạchđiện
Đọc và lấy số liệubáo cáo
Nhận xét mối quan
hệ giữa U, I và R
Nêu được nguyênnhân gây ra sự khácnhau của các giá trị Rkhi đo
được các giá trị hiệu điện thế từ 0đến 6V một cách liên tục
+1 Ampe kế có GHĐ 1,5A vàĐCNN 0,1A
+1 Vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN0,1V
+1 công tắc điện+7 đoạn dây nối, mỗi đoạn dàikhoảng 30cm
Đoạn mạch
+Suy luận để xây dựng được côngthức tính điện trở tương đương củađoạn mạch gồm hai điện trở mắcnối tiếp Rtd = R1 + R2 và hệ thức
2
1 2
1
R
R U
U
từ các kiến thức đã học
+Mô tả được cách bố trí và tiếnhành TN kiểm tra lại các hệ thứcsuy ra từ lý thuyết
+Vận dụng được những kiến thức
đã học để giải thích một số hiệntượng và giải bài tập về đoạn mạchnối tiếp
Mối quan hệ giữa
U và I trong đoạnmạch mắc nối tiếp
Mối quan hệ giữa
U và R trong đoạnmạch mắc nối tiếp
Khái niệm điện trởtương đương là gì ?
Công thức tínhđiện trở tương đươngcủa doạn mạch mắcnối tiếp
Đàm thoại, gợimở
Thực nghiệm,thảo luận nhóm
+3 điện trở mẫu lần lượt có giá trị6, 10, 16
+1 Ampe kế có GHĐ 1,5A vàĐCNN 0,1A
+1 Vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN0,1V
+1 nguồn điện 6V+1 công tắc, 7 đoạn dây nối, mỗiđoạn dài khoảng 30cm
2 1
1 1 1
R R
thức
1
2 2
1
R
R I
I
từ các kiến thức đãhọc
+Mô tả được cách bố trí và tiếnhành TN kiểm tra lại các hệ thứcsuy ra từ lý thuyết đối với đoạnmạch song song
Mối quan hệ giữa
U và I trong đoạnmạch mắc song song
Mối quan hệ giữa I
và R trong đoạn mạchsong song
Công thức tínhđiện trở tương đươngcủa đoạn mạch songsong
Đàm thoại, gợimở
Thực nghiệm,thảo luận nhóm
+3 điện trở mẫu, trong đó có mộtđiện trở là điện trở tương đươngcủa hai điện trở kia khi mắc songsong
+1 Ampe kế có GHĐ 1,5A vàĐCNN 0,1A
+1 Vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN0,1V
+1 nguồn điện 6V+1 công tắc, 9 đoạn dây nối, mỗiđoạn dài khoảng 30cm
Bài tập vận
dụng định luật
ôm
6 +Vận dụng các kiến thức đã học:
Định luật Ôm, điện trở dây dẫn
Cường độ dòng điện – Hiệu điện
Vận dụng hệ thứcđịnh luật ôm giải đượcmột số bài tập trong
Trang 13Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
thế – Điện trở tương đương đối vớiđoạn mạch nối tiếp và đoạn mạchsong song để giải các bài tậpđơn giản về đoạn mạch gồm nhiềunhất là ba điện trở
+Rèn luyện các kỹ năng: phântích, so sánh, tổng hợp; nhận xét
và biện luận kết quả tìm được theonhiều cách giải
tố (chiều dài, tiết diện, vật liệu làmdây dẫn)
Xác định sự phụthuộc của R vào mộttrong những yếu tốchiều dài, tiết diện vàvật liệu chế tạo dâydẫn
Nêu được hệ thứcbiểu diễn sự phụ thuộccủa R vào chiều dàidây dẫn
Vận dụng giải bàitập thực tế
Thực nghiệm
nhóm
Rút ra nhận xétqua thảo luận và thínghiệm kiểm tra
+1 đoạn dây dẫn bằng đồng có vỏbọc cách điện, dài 80cm, tiết diện1mm2
+1 đoạn dây thép dài 50cm, tiếtdiện 3mm2
+1 cuộn dây hợp kim dài 10m,tiết diện 0,1mm2
* Mỗi nhóm :+1 Ampe kế có GHĐ 1,5A vàĐCNN 0,1A
+1 Vôn kế có GHĐ 6V và ĐCNN0,1V
+3 nguồn điện 3V 1 công tắc
+3 dây điện trở có cùng tiết diện
và được làm cùng một loại vậtliệu: dây thứ nhất dài l (điện trở4Ôm), dây thứ hai 2l, dây thứ ba3l Mỗi dây được quấn quanh mộtlõi cách điện phẳng, dẹt và dễ xácđịnh số vòng dây
+8 đoạn dây nối có lõi bằng đồng
và có vỏ cách điện, mỗi đoạn dàikhoảng 30cm
về điện trở tương đương của đoạnmạch song song)
+Nêu được điện trở của các dây
Nêu dự đoán về sựphụ thuộc R vào tiếtdiện dây dẫn
Thí nghiệm kiểmtra => rút ra hệ thứcbiểu diễn sự phụ thuộc
(tương ứng với đường kính tiếtdiện là d1 và d2)
+1 Ampe kế có GHĐ 1,5A vàĐCNN 0,1A
+1 Vôn kế có GHĐ 10V và
Trang 14dẫn có cùng chiều dài và được làm
từ cùng một vật liệu thì tỉ lệnghịch với tiết diện của dây
ĐCNN 0,1V+1 nguồn điện 6V+1 công tắc
+7 đoạn dây nối có lõi bằng đồng
và có vỏ cách điện, mỗi đoạn dàikhoảng 30cm
+So sánh được mức độ dẫn điệncủa các chất hay các vật liệu căn
cứ vào bảng điện trở suất củachúng
cụ đo để đo điện trở của dây dẫn
+Sử dụng bảng điện trở suất củamột số chất
Nêu được dự đoán
về sự phụ thuộc R vàovật liệu chế tạo dâydẫn
Điện trở suất là gì?
Vật liệu nào dẫnđiện tốt nhất ? vì sao?
Công thức tínhđiện trở của dây dẫn
+1 cuộn dây bằng nicrom với dâydẫn có tiết diện S = 0,1mm2 và cóchiều dài l = 2m
+1 Ampe kế có GHĐ 1,5A vàĐCNN 0,1A
+1 Vôn kế có GHĐ 10V vàĐCNN 0,1V
+1 nguồn điện 4,5V+1 công tắc, 2 chốt kẹp nối dâydẫn
+7 đoạn dây nối có lõi bằng đồng
và có vỏ cách điện, mỗi đoạn dàikhoảng 30cm
+Nhận ra được các điện trở dùngtrong kỹ thuật (không yêu cầu xácđịnh trị số của điện trở theo cácvòng màu)
+Mắc được biến trở vào mạch điện
để điều chỉnh cường độ dòng điệnchạy qua mạch
+Mắc và vẽ sơ đồ mạch điện có sửdụng biến trở
Biến trở là gì ?
Cấu tạo và hoạtđộng của biến trở
Các loại biến trởdùng trong kỹ thuật
Cách đọc giá trịcác điện trở trong kỹthuật
+1 biến trở con chạy (20 - 2A),
3 điện trở kỹ thuật có ghi trị số, 3điện trở kỹ thuật loại có các vòngmàu
+1 bóng đèn (2,5V-1W)+1 công tắc
+7 đoạn dây nối +1 nguồn điện 3V
6 Bài tập vận
dụng định luật
11 +Vận dụng công thức định luật ôm
và công thức tính điện trở dây dẫn
Kĩ năng vận dụngđịnh luật Ôm và công
Vấn đáp gợi mở
+ Bài soạn các bài tập vận dụng công thức định luật ôm và công
Trang 15Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
thức tính điện trở dâydẫn giải bài tập
Kĩ năng trình bàybài toán vật lý
nhóm
Suy luận lôgic
thức tính điện trở dây dẫn
Học sinh + Học ôn bài cũ về định luật ômđối với các đoạn mạch nối tiếp,song song hoặc hỗn hợp
+ Công thức tính điện trở theochiều dài, tiết diện và điện trởsuất của vật liệu làm dây dẫn
+ Giải ba bài tập của bài 11
Công thức tínhcông suất của cácdụng cụ điện, đoạnmạch
+ Bảng công suất điện của một sốdụng cụ dùng điện
+ Bảng 2 tr 35 SGK phóng to.1bóng đèn 6V – 6W, 1 bóng đèn6V – 3W, có đủ đuôi đèn, dây nối
và nguồn điện 6V 1 bóng đèn220V – 100W, 1 bóng đèn 220V– 25W
+Ampe kế, vôn kế, công tắt, biếntrở 20 - 2A
+Chỉ ra được sự chuyển hoá nănglượng trong hoạt động của cácdụng cụ điện thông thường
Trực quan
Đàm thoại
Vận dụng kĩnăng sống
nhóm
+ Hình 13.1 phóng to Bảng 1trang 37 kẽ trên bảng phụ
14
+Nêu được dụng cụ đo điện năng
là công tơ điện và mỗi số đếm củacông tơ là một kilôoat giờ (kW.h)
+Giải được các bài tập tính côngsuất điện và điện năng tiêu thụ đốivới các dụng cụ điện mắc nối tiếp
và mắc song
Thế nào là côngcủa dòng điện
Công thức tínhcông của dòng điện
Dụng cụ đo côngcủa dòng điện
Trực quan
Đàm thoại gợimở
15 +Xác định công suất của các dụng
cụ điện bằng ampe kế và vôn kế
Nêu được mối liên
Trang 16suất của các
dụng cụ điện
+Mắc mạch điện, sử dụng cácdụng cụ đo
+Kỹ năng làm bài thực hành vàviết báo cáo thí nghiệm
Dụng cụ để xácđịnh P
Kĩ năng lắp đặtmạch điện cĩ các dụng
cụ đo và đồ dùng điện
nhĩm
Vấn đáp, gợimở
TN, 1 bĩng đèn (6V-4,2W), 1ampe kế, 1 vơn kế
+6 biến trở (20 -2A), quạt điệnloại nhỏ cĩ Uđm = 2,5V
+Bản báo cáo thực hành theomẫu ở sgk cho mỗi cá nhân
Định luật
+Nêu được tác dụng nhiệt củadịng điện :Khi cĩ dịng điện chạyqua vật dẫn thơng thường thì mộtphần hay tồn bộ điện năng đượcbiến đổi thành nhiệt năng
+Phát biểu được định luật Jun –Lenxơ
+Vận dụng được định luật Jun –Lenxơ để giải các bài tập về tácdụng nhiệt của dịng điện
Khi nào điện năngđược biến đổi thànhnhiệt năng ? ví dụ ?
Hệ thức định luậtJun-len-xơ
Nội dung của địnhluật Jun-len-xơ
Thí nghiệmkiểm tra
Đàm thoại
nhĩm
+ Tranh vẽ phĩng to hình 16.1 vàbảng ghi số liệu đo được
+Vận dụng định luật Jun – Len-xơ
để giải được các bài tập về tácdụng nhiệt của dịng điện
+Tĩm tắt được đề bài Biết suyluận các cơng thức biết lập kếhoạch giải
Vận dụng định luậtJun-len-xơ giải bài tập
và nêu được khi nào
Q = P ?
Cách đổi các đơn
vị từ KWh sang J hoặccalo
Ôn tập 18 + Hệ thống hóa các kiến thức đãhọc + Kiến thức trọngtâm của bài 1 đến bài
+Lắp ráp và tiến hành được thínghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ
Q ~ I2 trong định luật Jun – xơ
Len- Nhiệt lượng tỏa ởdây dẫn khi cĩ dịngđiện chạy qua phụthuộc vào những yếu
tố nào ?
Cơng thức tínhnhiệt lượng khi vật thunhiệt để tăng nhiệt độ?
Nêu được mốiquan hệ giữa I và t
+6 Ampe kế cĩ GHĐ 2A vàĐCNN 0,1A
+6 Biến trở loại 20 - 2A
+6 nhiệt lượng kế dung tích250ml(250 cm3) dây đốt 6bằng nicrơm, que khuấy
+6 nhiệt kế cĩ phạm vi đo từ
Trang 17Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
150C tới 1000C và ĐCNN 10C +770ml nước sạch (nước tinhkhiết)
+6 Đồng hồ bấm giây có GHĐ 20phút và ĐCNN 1 giây
+30 đoạn dây nối, mỗi đoạn dàikhoảng 30cm
+Báo cáo thực hành như mẫu đãcho (SGK),
+Nêu và thực hiện được các biệnpháp sử dụng tiết kiệm điện năng
Hình thành các thao tác an toànkhi sử dụng điện
Một số quy tắc antoàn khi sử dụng điện
Tại sao cần phảitiết kiệm điện năng ?
Các biện pháp tiếtkiệm điện năng
Trực quan
nhóm
Vấn đáp, gợimở
+ 6 hoá đơn thu tiền điện cókhuyến cáo tiết kiệm điện năng+Nam châm để gắn bảng nhómlên bảng từ của lớp học
+Vận dụng được những kiến thức
và kĩ năng để giải các bài tập trongchương I
Hệ thống hóa cáckiến thức từ bài 1->20
Vận dụng giải bàitập liên quan
Đàm thoại, gợimở
nhóm
Suy luận
+Bảng phụ :Hệ thống hóa cáckiến thức cơ bản của chương
+ Bảng phụ : Đề các dạng bài tậpvận dụng và gợi ý phương ángiải
+Biết được các từ cực loại nào thìhút nhau, loại nào thì đẩy nhau
+Mô tả được cấu tạo và giải thíchđược hoạt động của la bàn +Xác định cực của nam châm
+Giải thích được hoạt động của labàn, biết sử dụng la bàn để xácđịnh phương hướng
Từ tính của namchâm
Sự tương tác giữahai nam châm
+Một ít vụn sắt trọn lẫn vụn gỗ,nhôm, đồng, nhựa, xốp
+6 nam châm chữ U
+6 kim nam châm đặt trên mộtmũi nhọn thẳng đứng
+6 la bàn
+6 giá thí nghiệm và một sợi dây
để treo thanh nam châm
Từ trường là gì ?
Thực nghiệm
Vấn đáp, gợimở
+12 giá thí nghiệm
+6 nguồn điện 3V hoặc 4,5V
+6 nam châm được đặt trên giá
Trang 18phổ-Đường sức từ 25
+Biết cách dùng mạt sắt tạo ra từphổ của thanh nam châm
+Biết vẽ các đường sức từ và xácđịnh được chiều các đường sức từcủa thanh nam châm
Nhận biết cực của nam châm, vẽđường sức từ đúng cho nam châmthẳng, nam châm chữ U
Từ phổ là gì ?
Đường sức từ là
gì ?
Các cách vẽ và xácđịnh chiều của đườngsức từ ?
Thực nghiệm
Vấn đáp, gợimở
nhóm
+Một bộ thí nghiệm đường sứctừ
+6 thanh nam châm thẳng, mộthộp nhựa đựng mạt sắt và dầu+6 bút dạ
+Một số kim nam châm nhỏ cótrục quay thẳng đứng
+So sánh được từ phổ của ống dây
có dòng điện chạy qua với từ phổcủa nam châm thẳng
+Vẽ được đường sức từ biểu diễn
từ trường của ống dây
+Vận dụng quy tắc nắm tay phải
đẻ xác định chiều đường sức từcủa ống dây có dòng điện chạy quakhi biết chiều dòng điện
Từ phổ, đường sức
từ của ống dây códòng điện chạy qua
Chiều đường sức
từ của ống dây códòng điện chạy quaphụ thuộc vào yếu tốnào ?
Quy tắc nắm tayphải
+6 tấm nhựa có luồn sẵn cácvòng dây của một ống dây dẫn
+Nêu được hai cách làm tăng lực
từ của nam châm điện tác dụng lênmột vật
Sự nhiễm từ củasắt, thép ?
Tác dụng của lõisắt, thép trong ốngdây
Cấu tạo và nguyễn
lý hoạt động của namchâm điện
Thực nghiệm
nhóm
Vấn đáp, gợimở
* Mỗi nhóm : +1 ống dây có khoảng 500 hoặc
700 vòng
+1 la bàn đặt trên giá thẳng đứng
+1 giá thí nghiệm, 1 biến trở
+1 nguồn điện từ 3 đến 6V+1 ampekế có GHĐ 1,5A vàĐCNN là 0,1A
+1 công tắc điện, 5 đoạn dây dẫn
+1 lõi sắt non và một lõi thép cóthể đặt vừa trong lòng ống dây
Cấu tạo, nguyêntắc hoạt động của loađiện
Cấu tạo và nguyên
cỡ 3cm
Trang 19Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
+Kể tên được một số ứng dụng củanam châm trong đời sống và kĩthuật
tắc hoạt động của rơ leđiện từ
Một số ứng dụngcủa rơ le điện từ trongcuộc sống
Vấn đáp, gợimở
+1 giá TN , 1 biến trở
+1 nguồn điện 6V , 1 công tắcđiện
+1 ampekế có GHĐ 1,5A vàĐCNN 0,1A
+1 nam châm hình chữ U, 5 đoạndây nối
+1 loa điện có thể tháo gỡ để lộ
rõ cấu tạo bên trong gồm ốngdây,nam châm, màng loa
15
Lực điện từ 29
+Mô tả được TN chứng tỏ tácdụng của lực điện từ tác dụng lênđoạn dây dẫn thẳng có dòng điệnchạy qua đặt trong từ trường
+Vận dụng được quy tắc bàn taytrái biểu diễn lực từ tác dụng lêndòng điện thẳng đặt vuông gócvới đường sức từ, khi biết chiềuđường sức từ và chiều dòng điện
Tác dụng của từtrường lên dây dẫn códòng điện
Chiều của lực điện
từ phụ thuộc vàonhững yếu tố nào ?
Nội dung quy tắcbàn tay trái
+Một bản vẽ phóng to H 27.và27.2 (SGK)
+Một nam châm chữ U ; 1 nguồnđiện 6V ; 1 đoạn dây đồng
=2,5mm, dài10cm
+1 Biến trở loại 20 - 2A ; 1
công tắc, 1 giá thí nghiệm
+1ampe kế GHĐ 1,5A và độ chianhỏ nhất 0,1A
Động cơ điện
+Mô tả được các bộ phận chính,giải thích được hoạt động củađộng cơ điện một chiều
+Nêu được tác dụng của mỗi bộphận chính trong động cơ điện
+Phát hiện sự biến đổi điện năngthành cơ năng trong khi động cơđiện hoạt động
Cấu tạo và hoạtđộng của động cơ điệnmột chiều
Cấu tạo và hoạtđộng của động cơ điệnmột chiều trong kỹthuật
Sự biến đổi nănglượng trong động cơđiện
Trực quan
Vấn đáp, gợimở
+Biết dùng kim nam châm để xácđịnh tên cực từ của ống dâycó dịngđiện chạy qua và chiều dịng điệnchạy trong dây dẫn
+Biết làm việc tự lực để tiến hành
có kết quảcông việc thực hành,biết xử lý các kết quả thực hànhtheo mẫu, có tinh thần hợp tác với
Làm thế nào đểcho m,ột thanh thépnhiễm từ ?
Thực nghiệm
nhóm
Vấn đáp, gợimở
* Mỗi nhóm:
+1nguồn điện 3V và 1 nguồn 6V
+2 đoạn dây dẫn, 1 bằng thép (cóthể dùng kim khâu), một bằngđồng dài 3,5cm,
=0,4mm
+Ống dây A khoảng 200 vòng,dây dẫn có =0,2mm, quấn sẵntrên ống nhựa có đường kính cỡ1cm
+Ống dây B khoảng 300 vòng,dây dẫn có =0,2mm, quấn sẵn
Trang 20các bạn trong nhóm trên ống bằng nhựa trong, đường
kính cỡ 5cm Trên mặt ống cókhoét một lỗ tròn, đường kính2mm
+Vận dụng được quy tắc bàn taytrái xác định chiều lực điện từ tácdụng lên dây dẫn thẳng có dòngđiện chạy qua đặt vuông góc vớiđường sức từ hoặc chiều đườngsức từ (chiều dòng điện) khi biếthai trong ba yếu tố trên
+Biết cách thực hiện các bước giảibài tập định tính phần điện từ ,cách suy luận lôgíc và biết vận
dụng kiến thức vào thực tế
Hệ thống kiến thức
và bài tập vận dụngquy tắc nắm tay phải
và bàn tay trái
Học sinh giải được
ba bài toán trong SGK
+1 thanh nam châm – Một sợidây mảnh dài 20cm
+1 giá thí nghiệm, 1 nguồn điện6V, 1 công tắc
+Mô tả cách làm xuất hiện dòngđiện cảm ứng trong cuộn dây dẫnkín bằn nam châm vĩnh cửu hoặcnam châm điện
+Sử dụng được đúng hai thuật ngữmới, đó là dòng điện cảm ứng vàhiện tượng cảm ứng điện từ
Cấu tạo và hoạtđộng của Đinamô ở xađạp
Các cách dùngnam châm để tạo radòng điện cảm ứng
Thế nào là hiệntượng cảm ứng điệntừ
Thực nghiệm
nhóm
Đàm thoại, gợimở
+Một đynamô xe đạp có lắp bóngđèn
+Một đynamô xe đạp đã bóc mộtphần vỏ ngoài đủ nhìn thấy namchâm và cuộn dây ở trong
* Mỗi nhóm:
+Một cuộn dây có gắn bóng đènLED hoặc có thể thay bằng mộtđiện kế chứng minh (điện kếnhạy)
+1 thanh nam châm có trục quayvuông góc với thanh
+1 nam châm điện và 2pin 1,5V
Điều kiện xuất
+Dựa trên quan sát thí nghiệm, xáclập được mối quan hệ giữa sự xuấthiện dòng điện cảm ứng và sự biến
Sự biến đổi sốđường sức từ xuyênqua tiết diện của cuộndây
Điều kiện xuấthiện dòng điện cảmứng
Thực nghiệm
nhóm
Vấn đáp, gợimở
+Mô hình cuộn dây dẫn và đườngsức từ của một nam châm
+Cá nhân : 1 Phiếu học tập câuC2 có bảng 1 SGK
Trang 21Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
đổi số đường sức từ xuyên qua tiếtdiện S của cuộn dây dẫn kín+Phát biểu được điều kiện xuấthiện dịng điện cảm ứng
Vận dụng được điều kiện xuất hiệndịng điện cảm ứng để giải thích và
dự đốn những trường hợp cụ thể,trong đĩ xuất hiện hay khơng xuấthiện dịng điện cảm ứng
18
Ơn tập 35 + Hệ thống hóa các kiến thức của
chương + Kiến thức trọngtâm của chương + Vấn đáp, gợi mở+ Thảo luận nhóm + Bảng phụ ghi các bài tập vậndụngKiểm tra HKI 36 + Kiểm tra khả năng vận dụng
các kiến thức đã học
+ hệ thống các kiến thức đã học
+ Kiểm tra + Đề thi HKI
+Phát biểu được được đặc điểmcủa dịng điện xoay chiều là dịngđiện cảm ứng cĩ chiều luân phiênthay đổi
+Bố trí được TN tạo ra dịng điệnxoay chiều trong cuộn dây dẫn kíntheo hai cách, cho nam châm quayhoặc cho cuộn dây quay Dùng đènLED để phát hiện sự đổi chiều củadịng điện
+Dựa vào quan sát TN để rút rađiều kiện chung làm xuất hiệndịng điện cảm ứng xoay chiều
Dịng điện của cảmứng cĩ chiều như thếnào ?
Thế nào là dịngđiện xoay chiều ?
Các cách tạo radịng điện xoay chiều
+1 bộ TN phát hiện dịng điệnxoay chiều gồm một cuộn dâydẫn kín cĩ mắc hai đèn LED songsong, ngược chiều cĩ thể quaytrong từ trường của một namchâm
+Chuẩn bị bảng 1 trên bảng phụ
* Mỗi nhĩm : +1 cuộn dây dẫn kín cĩ hai bĩngđèn LED mắc song song, ngượcchiều vào mạch điện
+1 Nam châm vĩnh cửu cĩ thểquay quanh một trục thẳng đứng
Máy phát điện
+Nhận biết hai bộ phận chính củamáy phát điện xoay chiều,chỉ rađược rơto và stato của mỗi máy
+Trình bày được nguyên tắc hoạtđơng của máy phát điện xoaychiều
+Nêu được cách làm cho máy phátđiện cĩ thể phát điện liên tục
Cấu tạo và hoạtđộng của máy phátđiện xoay chiều
Đặc tính kỹ thuật
và các cách làm quaymáy phát điện trong
* Cả lớp :+Hình 34.1, 34.2 phĩng to
+Mơ hình máy phát điện xoaychiều
* Mỗi nhĩm :+Mơ hình máy phát điện xoaychiều
20 Các tác dụng 39 +Nhận biết được các tác dụng Tác dụng của dịng Thực nghiệm * Cả lớp :
Trang 22+Nhận biết được kí hiệu củaampekế và vônkế xoay chiều, sửdụng được chúng để đo cường độ
và hiệu điện thế hiệu dụng củadòng điện điện xoay chiều
điện xoay chiều
Tác dụng từ củadòng điện xoay chiều
Cách đo cường độdòng điện và hiệu điệnthế của mạch điệnxoay chiều
Trực quan
nhóm
Vấn đáp, gợimở
+1 ampekế xoay chiều, 1 vôn kếxoay chiều
+1 bút thử điện; một bóng đèn 3V
có đui; 1 công tắc
+8 sợi dây nối; 1 máy chỉnh lưu
hạ thế xoay chiều 6V – 12V , 1chiều 6V – 12V
* Mỗi nhóm : +1 nam châm điện; 1 nam châmvĩnh cửu đủ nặng (200g)
+1 máy chỉnh lưu hạ thế xoaychiều 6V – 12V , 1 chiều 6V –12V
+Nêu được hai cách làm giảm haophí điện năng trên đường dây tảiđiện và lí do vì sao chọn cách tănghiệu điện thế ở hai đầu đường dây
Làm thế nào đểtính được sự hao phíđiện năng trong quátrình truyền tải ?
Các cách làm giảmhao phí điện năngtrong quá trình truyềntải
+Ôn lại công thức về công suấtcủa dòng điện và công suất tỏanhiệt của dòng điện
21
Máy biến thế 41
+Nêu được các bộ phận chính củamáy biến thế gồm hai cuộn dâydẫn có số vòng khác nhau đượcquấn quanh một lõi sắt chung
+Nêu được công dụng chung củamáy biến thế là làm tăng hay giảmhiệu điện thế theo công thức
.
2
1 2
1
n
n U
U
+Giải thích được máy biến thếhoạt động được dưới dòng điệnxoay chiều mà không hoạt độngdược với dòng điện một chiềukhông đổi
+Vẽ được sơ đồ lắp đặt máy biếnthế ở hai đầu dây tải điện
Cấu tạo và nguyêntắc hoạt động của máybiến thế
Tác dụng làm biếnđổi hiệu điện thế củamáy biến thế
Các cách lắp đặtmáy biến thế ở hai đầuđường dây tải điện
Vẽ được sơ đồmạch điện vạn hành
Trang 23Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
+Càng quay nhanh thì hiệu điệnthế ở hai đầu cuộn dây của máycàng cao
+Luyện tập vận hành máy biếnthế
+Thiết lập được mối quan hệ Ugiữa hai đầu cuộn dây với số vòngdây n Nghiệm lại công thức củamáy biến thế .
2
1 2
1
n
n U
U
+Tìm hiểu hiệu điện thế ở hai đầucủa cuộn thứ cấp khi mạch hở
+Tìm hiểu tác dụng của lõi sắt
máy phát điện xoaychiều và máy biến thếđơn giản
Vận hành đượcmáy phát điện và máybiến thế đơn giản
nhóm
Thu thập thôngtin …
+6 sợi dây dẫn dài 30cm
+1 vôn kế xoay chiều 0 – 36V
+Luyện tập thêm và vận dụng cáckiến thức vào một số trường hợp
cụ thể
Hệ thống kiến thứcchương Điện từ học
Hệ thống bài tậpchương Điện từ học
Hệ thống kĩ nănggiải bài tập chươngĐiện từ học
Suy luận
Ghi nhớ
Vấn đáp, gợimở
+H S: Trả lời các câu hỏi củamục “tự kiểm tra” trong SGK
+Phân biệt được hiện tượng khúc
xạ ánh sángvới hiện tượng phản xạánh sáng
+Vận dụng được kiến thức đã học
Hiện tượng khúc
xạ ánh sáng
Các khái niệm vềtia tới, tia khúc xạ, góctới, góc khúc xạ
Sự khúc xạ của tiasáng truyền từ nướcsang không khí
Thực nghiệm
Vấn đáp, gợimở
Suy luận
* Cả lớp :+1 bình thủy tinh hoặc nhựatrong suốt hình hộp chữ nhậtchứa nước trong sạch
+Một miêng cao su hoặc xốpphẳng, mềm
+1 đèn lade
* Mỗi nhóm : +1 bình thủy tinh hoặc nhựa
Trang 24để giải thích được một số hiệntượng đơn giản do sự đổi hướngcủa ánh sáng khi truyền qua mặtphân cách giữa hai môi trường gâynên.
trong suốt hình hộp chữ nhậtchứa nước trong sạch
+1 ca múc nước 250ml +1 miếng gỗ hoặc xốp phẳng,mềm có thể cắm dinh ghim được
+3 chiếc đinh ghim
+Thực hiện được thí nghiệm vềkhúc xạ ánh sáng Biết đo đạt góctới và góc khúc xa để rút ra quyluật
Sự thay đổi góckhúc xạ thao góc tới
Khi nào có hiệntượng phản xạ toànphần
Thực nghiệm
Suy luận
Vần đáp, gợimở
* Mỗi nhóm : +1 miếng thủy tinh trong suốthình bán nguyệt có dán giấy theođường kính khe hở giữa
+1 miếng xốp không thấm nước
+3 chiếc đinh
+Thước đo góc
Thấu kính hội
+Nhận dạng được thấu kính hội tụ
+Mô tả được sự khúc xạ của cáctia sáng đặc biệt (tia tới đi quaquang tâm, tia đi qua tiêu điểm, tiasong song với trục chính ) quaTKHT
+Vận dụng kiến thức đã học đểgiải bài toán đơn giản về TKHT vàgiải thích hiện tượng thường gặptrong thực tế
Đặc điểm của thấukính hội tụ
Hình dạng củathấu khính hội tụ
Trục chính, quangtâm , tiêu điểm và tiêu
cự của thấu kính hội tụ
Các tia sáng đặcbiệt khi truyền tới thấukính hội tụ
* Mỗi nhóm :+1 TKHT có tiêu cự khoảng 10 –12cm
+1 giá quang học
+1 màn hứng để quan sát đườngtruyền của các tia sáng
+1 nguồn sáng phát ra gồm 3 tiasáng song song
Dùng các tia sáng đặc biệt dựngđược các ảnh thật và ảnh ảo củamột vật qua thấu kính hội tụ
Đặc điểm của ảnhcủa một vật tạo bởithấu kính hội tụ
Cách dựng ảnh củađiểm sáng tạo bởi thấukính hội tụ
Cách dựng ảnh củamột vật sáng AB tạobởi thấu kính hội tụ
vi tính (Phần mềm vật lí nếu có)
* Mỗi nhóm :+1 thấu kính hội tụ có tiêu cựkhoảng 12cm
Thấu kính 48 +Nhận dạng được thấu kính phân Đặc điểm của thấu Trực quan * Mỗi nhóm :
Trang 25Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
phân kỳ
kì
+Vẽ được đường truyền của 2 tiasáng đặc biệt (tia tới song song vớitrục chính và qua quang tâm) củaTKPK
+Vận dụng kiến thức đã học đểgiải thích một vài hiện tượng đãhọc trong thực tiễn
kính phân kỳ
Hình dạng củathấu kính phân kỳ
Trục chính, quangtâm , tiêu điểm và tiêu
cự của thấu kính phânkỳ
Các tia sáng đặcbiệt khi truyền tới thấukính phân kỳ
+Một TKPK cĩ tiêu cự 12 cm
+1 giá quang học
+1 nguồn sáng phát ra 3 tia sángsong song
+1 màn hứng để quan sát đườngtruyền của tia sáng
+Dùng 2 tia sáng đặc biệt doingđược ảnh của moat vật tạo bỡiTKPK
Đặc điểm của ảnhcủa một vật tạo bởithấu kính phân kỳ
Cách dựng ảnh củađiểm sáng tạo bởi thấukính phân kỳ
Cách dựng ảnh củamột vật sáng AB tạobởi thấu kính phân kỳ
Độ lớn của ảnh ảotạo bởi các thấu kính
+1 cây nến
+1 khe sáng chữ F+1 nguồn sáng
+ Vấn đáp, gợi mở+ Thảo luận nhóm
+ Bảng phụ ghi tóm tắt các kiếnthức trọng tâm
+Bảng phụ ghi các bài tập vậndụng
Dựa vào hình vẽ
để chứng minh khoảngcách và kích thước củaảnh so với vật
Lập được cơngthức tính tiêu cự củathấu kính hội tụ
Nắm được cácbước đo tiêu cự của
+1 khe sáng chữ F +1 màn hứng ảnh cĩ vạch độ dàiở
Trang 26+Nêu và giải thích được đặc điểmcủa ảnh hiện trên phim của máyảnh.
+Dựng ảnh của vật được tạo ratrong máy ảnh
Cấu tạo của máyảnh
ảnh của một vậttrên phim
vẽ ảnh của một vậtđặt trước máy ảnh
+ Vấn đáp, gợi mở+ Thảo luận nhóm
+ Bảng phụ ghi các bài tập vậndụng
28
+Nêu và chỉ ra được trên hình vẽ(hay trên mơ hình) hai bộ phậnquan trọng nhất của mắt là thủytinh thể và màng lưới
+Nêu được chức năng thủy tinhthể và màng lưới so sánh đượcchúng với các bộ phận tương ứngcủa máy ảnh
+Trình bày được khái niệm sơlược về sự điều tiết mắt, điểm cựccận và điểm cực viễn
+Nêu được đặc điểm chính củamắt lão là khơng nhìn được vật ởgần mắtvà cách khắc phục tật mắtlão là đeo TKHT
+Giải thích được cách khắc phụctật cận thị và tật mắt lão
+Biết cách thử mắt bằng bảng thửmắt
Những biểu hiệncủa tật cận thị
Các cách khắcphục tật cận thị
Những đặc điểmcủa mắt lão
Các cách khắcphục mắt lão
+1 Kính lão
29 Kính lúp 57 +Biết được kính lúp dùng để làm
gì?
+Nêu được đặc điểm của kính lúp
+Nêu được ý nghĩa của số bội giác
Kính lúp là gì ?
Cách quan sát mộtvật nhỏ qua kính lúp
+Thước nhựa cĩ GHĐ = 30cm và
Trang 27Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
của kính lúp
+Biết cách sử dụng kính lúp đểnhìn được vật kích thước nhỏ
độ chia nhỏ nhất: 1mm
+Các vật nhỏ: con kiến, cọngtóc, …
Bài tập quang
+Vận dụng kiến thức để giải thíchđược các bài tập định tính và địnhlượng về hiện tượng khúc xạ ánhsáng, về TK và về các dụng cụquang học đơn giản (máy ảnh, conmắt, kính cận, kính lão, kính lúp)
+Thực hiện được các phép tính vềquang hình học
+Giải thích được một số hiệntượng và một số ứng dụng vềquang hình học
Hệ thống các kiếnthức đã học
Hệ thống bài tập
về quan hình học
Phương pháp giảicác bài toán về phầnquang hình
Vấn đáp gợi mở
Ghi nhớ
Suy luận
* Mỗi nhóm :+ 1 bình hình trụ
+1 bình chứa nước trong
Cá nhân:
+Phần ôn tập từ TK đến Kínhlúp
Các nguồn phátánh sáng trắng
Các nguồn phátánh sáng màu
Tạo ra ánh sángmàu bằng tấm lọc màu
+Một đèn phát ra ánh sáng trắng,đèn con đỏ, xanh
+Trình bày và phân tích được TNphân tích ánh sáng trắng bằng lăngkính để rút ra kết luận : Trongchùm sáng trắng có chứa nhiềuchùm sáng màu
+Trình bày và phân tích được TNphân tích ánh sáng trắng bằng đĩa
CD để rút ra được kết luận về sựphân tích ánh sáng trắng
Phân tích mộtchúm sáng trắng bằnglăng kính
Phân tích mộtchùm sáng trắng bằng
sự phản xạ trên đĩaCD
+1 bộ tấm lọc màu đỏ, màu xanh,nửa đỏ nửa xanh
+1 đĩa CD
+1 đèn ống
31 Sự trộn các
ánh sáng màu 61 +Trả lời được câu hỏi, thế nào làsự trộn hai hay nhiều ánh sánh
màu với nhau
+Trình bày và giải thích được thínghiệm trộn các ánh sáng màu
Thế nào là sự trộncác ánh sáng màu vớinhau
Cách trộn hai ánhsáng màu với nhau
+1 bộ các tấm lọc màu (đỏ, lục,lam) và có tấm chắn sáng
Trang 28+Dựa vào quan sát, có thể mô tảđược màu của ánh sáng mà tathudược khi trộn hai hay nhiềumàu với nhau.
+Trả lời được các câu hỏi: Có thểtrộn được ánh sáng trắng haykhông? Có thể trộn được “ánhsáng đen” hay không?
Cách trộn ba ánhsáng màu với nhau đểđược ánh sáng trắng
+Giải thích được hiện tượng khiđặt các vật dưới ánh sáng màutrắng ta thấy có vật màu đỏ, vậtmàu xanh, vật màu trắng, vật màuđen,
+Giải thích được hiện tượng: khiđặt các vật dưới ánh sáng đỏthì chỉvật màu đỏ được giữ màu, còn cácvật màu khác đều được thay đổimàu
Vật màu trắng, vậtmàu đỏ, vật màu xanh
và vật màu đen dướiánh sáng trắng
Khả năng tán xạánh sáng màu của cácvật
Kết luận về khảnăng tán xạ ánh sángmàu của các vật
+Các vật có màu trắng, đỏ, lục,đen đặt trong hộp
+1 tấm lọc màu đỏ và 1 tấm lọcmàu lục
+Trả lời được câu hỏi: “ tác dụngsinh học của ánh sáng là gì? Tácdụng quang điện của ánh sáng làgì?”
Tác dụng nhiệt củaánh sáng là gì /
Nghiên cứu tácdụng nhiệt của ánhsáng trên vật màutrắng và vật màu đen
Tác dụng sinh họccủa ánh sáng
Tác dụng quangđiện của ánh sáng
Nội dung kiến thứccủa chương quang học
Hệ thống bài tập
và phương pháp giảimột số dạng bài tậpcủa chương
Trang 29Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm GD Chuẩn bị của GV-HS chú
lượng
hiệu quan sát trực tiếp được
+Nhận biết được quang năng,hoá năng, điện năng nhờ chúngđã chuyển hoá thành cơ năng haynhiệt năng
+Nhận biết được khả năngchuyển hoá qua lại giữa các dạngnăng lượng, mọi sự biến đổi trongtự nhiên đều kèm theo sự biếnđổi năng lượng từ dạng này sangdạng khác
lượng và sự chuyểnhĩa giữa chúng
+Phát hiện được sự xuất hiện mộtdạng năng lượng nào đó bị giảm
đi Thừa nhận phần năng lượng bịgiảm đi bằng phần năng lượngmới xuất hiện
+Phát biểu được định luật bảotoàn năng lượng và vận dụngđược định luật để giải thích hoặcdự đoán sự biến đổi của một sốhiện tượng
Sự chuyển hĩalượng trong các hiệntượng cơ, nhiệt, điện
Nội dung định luậtbảo tồn năng lượng
so với các dạng năng lượng khác
+Chỉ ra được các bộ phận chínhtrong nhà máy thuỷ điện và nhiệtđiện
Vai trị của điệnnăng trong sản xuất vàđời sống
Cấu tạo và nguyên
lý hoạt động của nhàmáy nhiệt điện
Cấu tạo và nguyên
Trang 30+Chỉ ra được các quá trình biếnđổi năng lượng trong nhà máythuỷ điện và nhiệt điện.
máy thủy điện
+Chỉ ra được sự biến đổi nănglượng trong các bộ phận chínhcủa các máy trên
+Nêu được ưu điểm và nhượcđiểm của việc sản xuất và sửdụng điện gió, điện mặt trời, điệnhạt nhân
Cấu tạo và nguyên
lý làm việc của máyphát điện giĩ
Cáu tạo và nguyên
lý làm việc của pinmặt trời
Cấu tạo và nguyên
lý làm việc của nhàmáy điện hạt nhân
+1 động cơ điện loại nhỏ
+1 đèn LED có giá
+Hình vẽ sơ đồ nhà máy điệnnguyên tử
Kiểm tra HKII 70 + Kiểm tra khả năng vận dụng
các kiến thức đã học
+ hệ thống các kiến thức đã học
+ Kiểm tra + Đề thi HKII
Trang 31Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm pháp GD Phương Chuẩn bị của GV-HS Ghi chú
Tính tương đối của chuyển động.
Một số chuyển động thường gặp.
Vấn đáp, gợi mở.
Thảo luận nhóm
+Hình vẽ 1.1; 1.2; 1.3SGK
+Bảng phụ ghi các bàitập 1.1; 1.2; 1.3 SBT
+ Từ ví dụ so sánh quãng đườngchuyển động trong 1 giây của mỗichuyển động để rút ra cách nhậnbiết sự nhanh, chậm của chuyểnđộng đó (gọi là vận tốc)
+ Nắm vững công thức tính vậntốc v và ý nghĩa của kháitsniệm vận tốc
Vận tốc là gì ?
Công thức tính vận tốc v st
Đơn vị hợp pháp củavận tốc là m/s, km/h vàcách đổi đơn vị vận tốc
Vấn đáp, gợi mở.
Thảo luận nhóm, liên hệ thực tế
+ Đồng hồ bấm giây
+ Tranh vẽ tốc kế
Định nghĩa chyển động đều và chuyển động không đều.
Thực nghiệm
Trang 32chuyển động đều và không đềuthường gặp.
+ Xác định được dấu hiệu đặc trưngcho chuyển động đều là vận tốckhông thay đổi theo thời gian
Chuyển động không đều là vận tốcthay đổi theo thời gian
+ Vận dụng để tính vận tốc trungbình trên một đoạn đường
+ Làm thí nghiệm và ghi kết quảtương tự như bảng 3.1
Nêu được công thức tính vận tốc trung bình
V tb = S/t
gợi mở
Thảo luận nhóm
như bảng 3.1 SGK
+ Một máng nghiêng, 1bánh xe, một bút dạ đểđánh dấu
+ Một đồng hồ bấmgiây
Vận dụng biểu diễn một số lực thường gặp.
Trực quan
Vấn đáp, gợi mở
Thảo luận nhóm
+ Giá đỡ, xe lăn, namchâm thẳng và mộtthỏi sắt
+ Tranh vẽ hình 4.3SGK
5 Sự cân bằng lực-Quán tính 5
+ Nêu được một số ví dụ về hai lựccân bằng Nhận biết đặc điểm củahai lực cân bằng và biểu thị bằngvectơ lực
+ Từ dự đoán khoa học (về tác dụnghai lực cân bằng lên vật đang chuyểnđộng) và làm thí nghiệm kiểm tra dựđoán để khẳng định “vật chịu tácdụng của hai lực cân bằng thì vận tốckhông thay đổi, vật sẽ chuyển độngthẳng đều”
+ Nêu được một số ví dụ về quántính Giải thích được hiện tượng quántính biểu hiện trong một số trườnghợp cụ thể
Hai lực cân bằng là
gì ?
Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
Thực nghiệm, trực quan
Vấn đáp, gợi mở
Thảo luận nhóm
+ Một máy Atút dùngcho thí nghiệm 5.3 &
Trang 33Tuần Tên bài Tiết Mục tiêu của bài tâm pháp GD GV-HS chú
nghiệm.
Vấn đáp gợi mở
Thảo luận nhóm
một quả cân phục vụcho thí nghiệm 6.2
+Tranh vòng bi và mộtsố ổ bi, ổ trượt dùngtrong cuộc sống
Hệ thống kiến thức từ bài 1 đến bài 6
Kiểm tra tập trung
+ Đề kiểm tra tập trung
+Vận dụng được công thức tính ápsuất để giải các bài tập đơn giản vềáp lực, áp suất
+Nêu được các cách làm tăng, giảmáp suất trong đời sống và dùng nó đểgiải thích một số hiện tượng đơn giảnthường gặp
Aùp lực là gì ?
Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
Công thức tính áp suất
P = F/S
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+ Một chậu nhựa đựngcát hạt nhỏ (hoặc bộtmì.)
+ Ba miếng kim loạihình hộp chữ nhật củabộ dụng cụ thí nghiệm,hoặc ba viên gạch
9 Áp suất chất lỏng-Bình thơng nhau 9
+Mô tả được thí nghiệm chứng tỏ sựtồn tại của áp suất trong lòng chấtlỏng
+Viết được công thức tính áp suất P =d.h, nêu được tên và đơn vị tính củacác đại lượng có mặt trong công thức
Sự tốn tại của áp suất trong lóng chất lỏng
Công thức tính áp suất chất lỏng
Bình thông nhau
Các ứng dụng của bình thông nhau trong thực tế
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Bình hình trụ nhưhình 8.3SGK
+Bình hình trụ và đĩa Dtách rời như hình 8.4SGK
+Bình thông nhau,nước và chậu thuỷ tinhđựng nước
10 Áp suất khí quyển 10 +Biết được áp suất khí quyển là
gì ? Giải thích sự phụ thuộc của khí quyển Sự tốn tại của áp suất nghiệm Thực +Vỏ chai nước khoángbằng nhựa mỏng, một
Trang 34áp suất khí quyển.
+Hiểu được áp suất khí quyểntính theo độ sâu
+Giải thích được thí nghiệm ri-xe-li Rèn luyện học sinh kĩnăng quan sát, phân tích suy luận
To-Độ lớn của áp suất khí quyển
nêu được các công đơn
vị của áp suất có thể dùng.
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
ống thuỷ tinh nhỏ dài10-> 15cm , cốc nước,tranh vẽ thí nghiệmTo-ri-xe-li
+ Hệ thống hóa các kiến thức củachương + Kiến thức trọng tâm củachương + Vấn đáp,gợi mở
+ Thảo luậnnhóm
+ Bảng phụ ghi các bàitập vận dụng
+Nêu được hiện tượng chứng tỏsự tồn tại của lực đẩy Aùc-si-mét
+Viết được công thức tính độ lớn
FA , có chú thích đầy đủ
+Giải thích được hiện tượng đơngiản có liên quan
+Vận dụng công thức để giải cácbài tập đơn giản
Tác dụng của chất lỏng lên vật nhứng chìm trong nó
Lực đẩy Aùc-si-mét là
gì ?
Công thức tính độ lớn của lực đẩy Aùc-si-mét.
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Đối với cả lớp: Bảngkết quả thí nghiệm nhưhình 10.3 SGK
+Đối với mỗi nhóm :một giá đỡ, hai cốcđựng nước, một bìnhtràn, một quả nặng,một bút dạ, một lực kế,một khăn lau, một bìnhbước
+Tập đề xuất phương án thínghiệm trên cơ sở dụng cụ thínghiệm đã có
+Sử dụng lực kế , bình chia độ …để làm thí nghiệm kiểm chứng độlớn của lực đẩy Aùc-si-mét
Nêu được công thức tính lực đẩy Aùc-si-mét
Thực hiện được thao tác kiểm chứng định luật
Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
Vấn đáp gợi mở
+Một lực kế 0 -> 5N
+Một vật nặng bằngnhôm có thể tích khoảng100cm3
+Một bình chia độ, mộtgiá đỡ, một bình nước,một khăn lau
14 Sự nổi 14 +Giải thích được khi nào vật nổi,
vật chìm, lơ lửng Nêu điều kiệnnổi
+Giải thích được một số hiện
Điều kiện để vật nổi, vật chìm
Độ lớn của lực đẩy si-mét khi vật nổi trên
Aùc-Thực nghiệm
Thảo luận nhóm
+1 cốc thuỷ tinh đựngnước , một chiếc đinh,miếng gỗ
+Một ống nghiệm cát