1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an toan 11,lan 4 (2010-2011)

5 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng SBC.

Trang 1

Trờng THPT Nông Cống 2 Đáp án-Thang điểm

Đề thi khảo sát chất lợng lần 4 năm học 2010-2011

Môn:Toán.Khối 11

Giải PT: 1 2 cos ( sin )

tan cot 2 cot 1

= + − (1) (1,5 điểm)

Điờự kiện:

(*)

4

x x

k Z

x

π

Phơng trình (1) tơng đơng

2 cos sin sin cos sin 2

=

,

cos

4 2

k Z

x

π

=

 = ± +

=

Kết hợp điều kiện (*) ta cú 2 ,

4

x= − +π k π k Z

Vậy,nghiệm của phơng trình (1) là 2

4

x= − +π k π , k Z

0,25

0,5

0,5

0,25

2

Giải HPT

2

1

3 3

2 8 1 0

y

(1,0 điểm)

Điều kiện:

0 1 0

3 0

y x y

x y

 ≠

 + ≥

 + − ≥

Hệ phơng trình tơng đơng

1

3 3 1

2 8 0

y

y x

y



 + − + =



1

3 3 1

3 5

y

y



⇔ 

 + + + − =



0,25

0,25

0,25

Trang 2

Đặt

1

3

u x

y

v x y

 = +

⇔ 

 = + −

2 5

uv

2

u v

=

 =

1 1

3 4 7

1

u v

=

 =

Vậy,nghiệm của hệ đó cho là: (4+ 10;3− 10 , 4) ( − 10;3+ 10 , 5; 1 , 3;1) ( − ) ( )

0,25

II

2 5 0

neu x

>

= 

liên tục tại x = 0 (1,5 điểm)

+lim0 ( )

2

+lim0 ( ) lim 20 ( 5 ) 5

+f(0)=5a

Hàm số f(x) liờn tục tại x=0 khi và chỉ khi lim0 ( ) lim0 ( ) ( )0 5 1 1

0,5 0,5

0,5

III 1.Tính cosin của góc giữa SM và BC.

2.Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC) (2,0 điểm)

1 Gọi K là trung điểm của BC

∆ABC cân tại A ⇒ AKBC

ASBCBCSK

⇒ góc giữa (SBC) và (ABC) là ãSKA=60o

2

a

BC=2BK=a 3

3 tan 60

2

a

Gọi N là trung điểm của AC

3 / / ;

2

a

Góc giữa SM và BC bằng góc giữa SM và MN

2

a

MN =

cos

SMN

SM MN

Vậy, cosin của góc giữa SM và BC bằng 3

4

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

KÎ AH vu«ng gãc víi SK,H∈SKAH ⊥(SBC)⇒ d A SBC( ;( ))= AH

4

a AH

AM ∩(SBC)=B vµ M lµ trung ®iÓm cña AB ( ;( )) 1 ( ;( ))

2

8

a

=

VËy, ( ;(d M SBC)) 3

8

a

=

0,5

0,5

IV Cho c¸c sè thùc d¬ng x,y,z tho¶ m·n ®iÒu kiÖn xy + yz + zx = 1.T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt

cña biÓu thøc

P

x y y z z x

+ + + (1,0 ®iÓm)

Ta cã:

0

x y y z z x

x y y z z x x y y z z x

2 P x y y z z x

( )2 ( )2 ( )2

2( x y z ) xy yz zx

x y y z z x

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Ta có: x y z + + ≥ xy + yz + zx = 1 (2)

x y + ≥ 2 xy2xy xy

x y

+

Tơng tự: 2xy

xy

x y

+

2xy

xy

x y

+

2 xy 2 yz 2 zx

x y y z z x

2

Vậy ,minP=1

2,đạt đợc khi

1 3

x= = =y z

0,25

Va Tìm toạ độ các đỉnh B,D……… ( 2,0 điểm)

Ta có:uuur AB = ( 5; 10 − ) ⇒ AB = 5 5

+phơng trình AB là: 2x y + − 25 0 =

+phơng trình MB là: x + 7 y + 20 0 =

D MB ∈ ⇒ D ( − − 20 7 ; t t )

ABD

S∆ = AB d D AB =

d D AB

0

10

t t

t

=

Với t=0⇒D( 20;0)−

Với t=-10⇒D(50; 10)−

0.5

0.5

0.5

0.5

VIa

2 1

x

x

có ít nhất một nghiệm (1,0 điểm)

2 1

f x x

x

− liên tục trên

1

; 2

 +∞

3

⇒phơng trình f(x)=0 có ít nhất 1 nghiệm trên 1;

2

 +∞

  (đpcm)

0.25 0.5

0.25

V.b Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H(1;0),chân đờng cao kẻ từ B là

K(0;2),trung điểm của AB là M(3;1).Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C.……… (2,0 điểm)

+KH uuur = − ( 1; 2 )

+AC đi qua K(0;2),vuông góc với KH phơng trình AC là: x − 2 y + = 4 0

+ phơng trình HK là: 2 x y + − = 2 0

0.5

Trang 5

B HK ∈ ⇒ B t ( ;2 2 − t )

A AC ∈ ⇒ ( 2 u − 4; u )

Trung điểm của AB là M(3;1) nên

( )4; 4 ; (2; 2)

( 2; 6 )

AB = − − uuur

1.0

0.5

+CH đi qua H(1;0),vuông góc với AB ,phơng trình CH là: x y + − = 1 0

+C= AC CH∩ ⇒C(−2;1)

Vậy , A( )4; 4 ; (2; 2);BC(−2;1)

VI.b Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = 2 x3− + x2 3 (C) (1,0 điểm)

Ta có:y' 6= x2−2xy' 1( ) =4

Phơng trình tiếp tuyến với (C ) tại M là: y=4(x− + ⇔ =1) 4 y 4x

0.25 0.25 0.5

Ghi chú:Nếu thí sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó.

Ngày đăng: 14/06/2015, 08:00

w