III .Các hoạt động dạy học Giáo viên 1.Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Vì bây giờ mẹ mới về” và trả lời các câu hỏi trong SGK.. + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học
Trang 1TUầN 29
Ngày soạn:15/ 3/2011
Ngày dạy:
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
Chào cờ Tiếng việt
Tiết 281 - 282 : tập đọc : đầm sen (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: xanh mỏt, ngan ngỏt, thanh khiết, dệt lại Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lỏ, hoa, hương sắc loài sen
- Trả lời được cõu hỏi 1, 2 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy học
Giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ : Gọi học sinh đọc bài tập
đọc “Vì bây giờ mẹ mới về” và trả lời các câu
hỏi trong SGK
- Cả lớp viết bảng con: cắt bánh, đứt tay, hốt hoảng
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút đề
bài ghi bảng
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi,
khoan thai) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
Xanh mát (x ≠ x), xoè ra (oe ≠ eo, ra: r), ngan
ngát (an ≠ ang), thanh khiết (iêt ≠ iêc)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
- Các em hiểu nh thế nào là đài sen ?
- Nhị là bộ phận nào của hoa ?
- Thanh khiết có nghĩa là gì ?
- Ngan ngát là mùi thơm nh thế nào?
* Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em
tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục
với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh
đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc
nối tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
Đọc cả bài
- Luyện tập:
- Ôn các vần en, oen
- Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Học sinh
- Học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Viết bảng con: cắt bánh, đứt tay, hốt hoảng
- Nhắc lại
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó
đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- Đài sen: Bộ phận phía ngoài cùng của hoa sen
+ Nhị: Bộ phận sinh sản của hoa + Thanh khiết: Trong sạch
+ Ngan ngát: Mùi thơm dịu, nhẹ
- Học sinh lần lợt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
- Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2em, lớp đồng thanh
- Sen
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào 1
Trang 2Tìm tiếng trong bài có vần en ?
Bài tập 2:
- Tìm tiếng ngoài bài có vần en, oen ?
Bài tập 3:
- Nói câu có chứa tiếng mang vần en hoặc oen?
- Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
ngời khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
- Hỏi bài mới học
- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời các câu hỏi:
- Khi nở hoa sen trông đẹp nh thế nào?
- Đọc câu văn tả hơng sen ?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
- Luyện nói: Nói về sen.
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua
tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề luyện nói
- Nhận xét chung về khâu luyện nói của học sinh
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
giấy các tiếng có vần en, vần oen ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng đợc nhiều tiếng nhóm đó thắng
Ví dụ: xe ben, hứa hẹn, đèn dầu …
- Xoèn xoẹt, nhoẻn cời…
- Đọc mẫu câu trong bài (Truyện
Dế Mèn phiêu lu ký rất hay Lan nhoẻn miệng cời)
- Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức
- 2 em
- Cánh hoa đỏ nhạt xoè ra, phô đài sen và nhuỵ vàng
- Hơng sen ngan ngát, thanh khiết
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
- Lắng nghe
- Học sinh luyện nói theo hớng dẫn của giáo viên
Chẳng hạn: Các em nói về sen:
- Cây sen mọc trong đầm Lá sen màu xanh mát.Cánh hoa màu đỏ nhạt, đài và nhuỵ màu vàng Hơng sen thơm ngát, thanh khiết nên sen thờng đợc dùng để ớp trà
- Học sinh khác nhận xét bạn nói về sen
- Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài về hoa sen
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Thề dục
Tiết 29 :Trò chơi vận động
I Mục tiêu
- Bớc đầu biết cách chuyển cầu theo nhóm 2 nời ( bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ)
- Bớc đầu biết cách chơi trò chơi( cha có vần điệu)
II Địa điểm – phơng tiện
- Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện : Còi , vợt, bìa cứng, bảng gỗ
III Phơng pháp lên lớp
A Mở đầu
1.Nhận lớp
- ổn định tổ chức lớp - Đội hình nhận lớp ( 1 )
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số
- Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
2.Khởi động
Đội hình khởi động( 2 )
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
Trang 3x x x x x x x x x x
- Chạy nhẹ nhàng 1 vòng sân
- Lớp trởng cho lớp xoay các khớp
B Phần cơ bản
- Trò chơi kéo ca lừa xẻ
+GV nêu tên trò chơi sau đó tập hợp học sinh hớng dẫn cách chơi
- Cho học sinh chơi nhiệt tình có kết hợp dọc vần điệu
+Tổ chức cho học sinh chơi
- Chuyền cầu theo nhóm 2-3 ngơì
+ GV cho học sinh tập hợp thanh2 hàng dọc quay mặt vào nhau từng đôi một
+ GV chọn ra 2 học sinh có khả năng thực hiện tốt động tác làm mẫu cho cả lớpchơi
- Học sinh tập luyện trật tự nghiêm túc
C Phần kết thúc
- GV cho học sinh thả lỏng
- Thả lỏng tích cực
- Hệ thống bài- Gọi 1-2 em lên củng cố
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 22 tháng3 năm 2011
Tiếng việt
Tiêt 283 :Tập viết : TÔ CHữ hoa l , m , n
I Mục tiêu
- Giúp HS biết tô chữ hoa L, M, N
.-Viết đúng các vần en, oen, các từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cời, trong xanh, cải xoong kiểu chữ thờng, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai(Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất một lần
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
- Chữ hoa: M đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà
của học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
- Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
các từ: ngoan ngoãn, đoạt giải
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đề bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ
hoa M, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã
học trong các bài tập đọc: en, oen, hoa sen,
nhoẻn cời
- Hớng dẫn tô chữ hoa:
- Hớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
- Nhận xét về số lợng và kiểu nét Sau đó nêu
quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ
trong khung chữ M
- Hớng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
- 2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: ngoan ngoãn, đoạt giải
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
- Học sinh quan sát chữ hoa M trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
- Viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
3
Trang 4Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện:
+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và
vở tập viết của học sinh
+ Viết bảng con
3.Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ M
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xét tuyên dơng
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới.
- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
- Hoan nghênh, tuyên dơng các bạn viết tốt
Tiếng việt
tiêt 284 : chính tả : hoa sen (tập chép)
I Mục tiêu
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại và trỡnh bày đỳng bài thơ lục bỏt Hoa sen 28 chữ
trong khoảng 12 – 15 phỳt
- Điền đỳng vần en, oen, g, gh vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài ca dao cần chép và các bài tập 2,
3.III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trớc
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3
tuần trớc đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đề bài
3.Hớng dẫn học sinh tập chép:
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng
các em thờng viết sai: trắng, chen, xanh, mùi
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
- Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hớng dẫn các em t thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của
đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái bắt
đầu mỗi dòng thơ
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK
để viết
- Hớng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hớng dẫn
các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào
bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hớng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai
đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai.(sen,bông,tanh )
Học sinh thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hớng dẫn của giáo viên
Trang 5bài viết.
- Thu bài chấm 1 số em
4.Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dơng nhóm thắng cuộc
Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:
e ê 5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài thơ cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
- Điền vần en hoặc oen
Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm
đại diện 5 học sinh
Giải
Đèn bàn, ca xoèn xoẹt
Tủ gỗ lim, đờng gồ ghề, con ghẹ
gh thờng đi trớc nguyên âm i, e, ê
Đọc lại nhiều lần
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Thủ công
Tiết 29 :CắT DáN HìNH TAM GIáC (Tiết 2)
I Mục tiêu
-Giúp HS biết kẻ, cắt và dán đợc hình tam giác
- Kẻ cắt dán đợc hình tam giác Đờng cắt dán tơng đối thẳng,hình dán tơng đối phẳng
II Đồ dùng dạy học
- Chuẩn bị 1 hình tam giác dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
-1 tờ giấy kẻ có kích thớc lớn
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trớc
- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh
2.Bài mới:
- Giới thiệu bài, ghi đề bài.- Vài HS nêu lại
- Giáo viên nhắc qua các cách kẻ, cắt hình chữ nhật theo 2 cách
- Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình tam giác
- Nhắc học sinh thực hành theo các bớc: Kẻ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô và cạnh ngắn 7 ô, sau đó kẻ hình tam giác nh hình mẫu (theo 2 cách)
- Học sinh cắt và dán hình tam giác theo 2 cách
A
Hình 1 (cách 1)
5
Trang 6A Hình 2 (cách 2)
- Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán tam giác
- Khuyến khích các em khá kẻ theo 2 cách
- Cho học sinh thực hành kẻ, cắt và dán cân đối, miết hình thật phẳng
Theo dõi, giúp đỡ những em yều hoàn thành sản phẩm tại lớp
4.Củng cố - dặn dò:
- Chấm bài của một số em
- Nhận xét, tuyên dơng các em kẻ đúng và cắt dán đẹp, phẳng
- Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì, thớc kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li
Toán
tiết 114 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
- Biết làm tớnh cộng cỏc số trong phạm vi 100 (cộng khụng nhớ) Tập đặt tớnh, rồi tớnh.- Biết tớnh nhẩm
II -ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, vở bài tập, bảng con
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Bài cũ:
-Đặt tớnh rồi tớnh
37 + 22 ; 60 + 29 ; 54 + 5 ; 46 + 20
- Gọi hs nờu cỏch tớnh
*Nhận xột và cho điểm
-Bài mới:
1/ Giới thiệu và ghi đề bài:
2/ Hướng dẫn hs làm bài tập:
-Bài 1: Làm bảng con
- Yờu cầu em tớnh nhanh hơn nờu cỏch tớnh
*Nhận xột và sửa sai
-Bài 2: làm vào vở
Hướng dẫn cỏch tớnh nhẩm: Chẳng hạn 30
+ 6 gồm 3 chục và 6 đơn vị nờn 30 + 6 = 36
- Giỳp HS nhận biết được bước đầu về tớnh
chất giao hoỏn của phộp cộng qua phộp tớnh
56 + 2 = 58 thỡ 2 + 56 = 58
-Bài 3: 2 em đọc đề bài, tự túm tắt bài
toỏn rồi chữa bài
Bài 4: (Dành cho HS khỏ+Giỏi)
Yờu cầu HS đo và viết số vào đoạn thẳng ở
SGK
-Củng cố bài:
-Tổng kết nội dung đó ụn qua cỏc bài tập
- Dặn HS về nhà làm vở bài tập toỏn
- 2 em lờn bảng đặt tớnh rồi tớnh
Cả lớp làm bảng con
- 1 hs nờu
- 2 em lờn bảng thi đặt tớnh đỳng và tớnh nhanh cột 1
- Cả lớp làm bảng con cột 2 và 3
40 + 20 12 + 4
80 + 9 8 + 31
- Tự làm cỏc bài cũn lại vào
Bài giải Lớp em cú tất cả là
21 + 14 = 35 ( bạn ) Đỏp số : 35 bạn
- HS vẽ
Trang 7Thứ t ngày 23 tháng 3 năm 2011
Tiếng việt
Tiết 285 - 286 : tập đọc mời vào ( tiết1)
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ cú tiếng vựng phương ngữ dễ phỏt õm sai Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khỏch, niềm nở đún những người bạn tốt đến chơi
Trả lời cõu hỏi 1,2 ( SGK )
- Học thuộc lũng 2 khổ thơ đầu
II Đồ dùng dạy học
III.Các hoạt động dạy học
Giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh đọc bài: “Đầm sen” và trả lời
câu hỏi 1 và 2 trong SGK
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút đề
bài ghi bảng
- Hôm nay chúng ta học bài thơ “Mời vào” kể
về ngôi nhà hiếu khách niềm nở đón những
ngời bạn tốt đến chơi Chúng ta hãy xem ngời
bạn tốt ấy là ai ? Họ rủ nhau cùng làm những
công việc gì nhé!
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng vui, tinh
nghịch hợp với nhịp thơ ngắn, chậm rãi ở các
đọan đối thoại; trải dài hơn ở 10 dòng thơ
cuối) Tóm tắt nội dung bài
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần
1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
Kiễng chân: ( iêng ≠ iên), soạn sửa: (s ≠ x),
buồm thuyền: (uôn ≠ uông)
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu thế nào là kiễng chân?
Soạn sửa nghĩa là gì?
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng thứ nhất)
Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
- Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần ong, oong
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ong ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong ?
Học sinh
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- HS nhắc lại
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó
đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- Vài em đọc các từ trên bảng
Kiễng chân: Nhấc chân cao lên Soạn sửa : Chuẩn bị (ở đây ý nói
chuẩn bị mọi điều kiện để đón trăng lên …)
- Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 4 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
- Trong
Đọc từ mẫu trong bài:
chong chóng, xoong canh
Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm Ong: bong bóng, còng, cái chõng, 7
Trang 8Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
- Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà ?
2 Gió đợc chủ nhà mời vào để cùng làm gì ?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh đọc lại
- HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi đọc
HTL theo bàn, nhóm …
Thực hành luyện nói:
Chủ đề: Nói về những con vật em yêu thích
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh
hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh nói
về những con vật em yêu thích
- Gọi 2 học sinh thực hành hỏi đáp theo mẫu
SGK
- Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Oong: boong tàu, cải xoong, ba toong,
- Mời vào
Thỏ, Nai, Gió
Soạn sửa đón trăng lên, quạt mát thêm hơi biển cả, reo hoa lá, đẩy thuyền buồm, đi khắp nơi làm việc tốt
- Học sinh lắng nghe và đọc lại bài thơ Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa các nhóm
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên Ví dụ:
Tôi có nuôi một con sáo Tôi rất yêu nó vì nó hót rất hay Tôi thờng bắt châu chấu cho nó ăn
Nhiều học sinh khác luyện nói
- Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
Toán
Tiết 115 :LUYệN TậP
I Mục tiêu
- Biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 100 , biết tính nhẩm , vận dụng
để cộng các số đo độ dài
II.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
+ Gọi học sinh giải bài tập 3 trên bảng lớp
+ Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:
30 + 5 55 + 23 Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài
Hớng dẫn học sinh luyện tâp thc hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên cho học sinh tự vào VBT rồi nêu
kết quả
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hớng dẫn học sinh làm mẫu:
20 cm + 10 cm, lấy 20 + 10 = 30 rồi viết cm
vào kết quả ghi trong dấu ngoặc đơn ()
Cách làm tính: 20 + 10 = 30 (cm)
Các phần còn lại học sinh tự làm và nêu kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
+ Học sinh giải trên bảng lớp
Giải:
Lớp em có tất cả là:
21 + 14 = 35 (bạn)
Đáp số : 35 bạn Học sinh đặt tính và tính kết quả Ghi vào bảng con
Học sinh nhắc lại
Học sinh đặt tính và tính kết quả, nêu kết quả cho giáo viên và lớp nghe
Học sinh làm theo mẫu:
14 + 5 = 19 (cm), 25 + 4 = 29 (cm)
32 + 12 = 44 (cm), 43 + 15 = 58(cm)
Trang 9Giáo viên hớng dẫn học sinh nối phép tính với
kết quả sao cho đúng:
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đề bài toán Giáo viên hớng dẫn
học sinh tóm tắt và giải
4.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng
Dặn dò: Làm lại các bài tập
Chuẩn bị tiết sau
Tóm tắt Lúc đầu : 15 cm Lúc sau : 14 cm Tất cả : ? cm
Giải:
Con sên bò tất cả là:
15 + 14 = 29 (cm)
Đáp số : 29 cm
- Nhắc lại tên bài học
- Nêu lại các bớc giải toán có văn
- Thực hành ở nhà
Tự nhiên và xã hội
Tiết 29 :nhận biết cây cối và con vật
I Mục tiêu
- Nhớ lại những kiến thức đã học về thực vật và động vật
-Biết đợc động vật có khả năng di chuyển còn thực vật thì không
-Tập so sánh để nhận ra một số điểm khác nhau(giống nhau)giữa các cây,giữa các con vật
II Đồ dùng dạy học
-Một số tranh ảnh trong bài 29 SGK
-HS su tầm tranh ảnh về thực vật và động vật mang đến lớp
- Phiếu thảo luận nhóm khổ to, băng dính
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi
+ Con muỗi là con vật có lợi hay có hại ?
- 2 học sinh trả lời câu hỏi trên
- Học sinh nhắc lại
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng đề bài
Hoạt động 1 : Quan sát các mẫu vật và tranh ảnh.
Mục đích:- Học sinh ôn lai về các cây và các con vật đã học
-Nhận biết một số cây và con vật mới
- HS bày các vật mẫu các em mang đến để lên bàn
- Dán các tranh ảnh về TVvà ĐV vào giấy khổ to.Sau đó treo lên tờng của lớp học
- Các bớc tiến hành:
Bớc 1: Chia lớp thành 4nhóm
- Giáo viên phân cho mỗi nhóm một góc lớp,phát cho mỗi nhóm một tờ giấy khổ to
và hớng dẫn các em làm việc:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát vào tranh ảnh và trình bày
Bớc 2: GV yêu cầu các nhóm cử đại diện trình bày kết quả làm việc của nhóm.
Học sinh chỉ và nói tên từng cây,từng conmà nhóm đã su tầm đợcvơi các bạn -Mô tả chúng ,tìm ra sự giống và khác nhau giữa các cây và các con vật
- Học sinh nhắc lại
- Giáo viên kết luận:
Bớc 3: GV nhận xét kết quả trao đổi của các nhóm, tuyên dơng nhóm nào làm việc
tốt
Kết luận:-Có nhiều loại cây nh cây rau, cây hoa,cây gỗ.Các loại cây này khác nhau
về hình dạng ,kích thớc Nhng chúng đều có thân ,rễ,lá và hoa
Hoạt động 2: Trò chơi “Đố bạn cây gì, con gì?”
MĐ: -HS nhớ lại đợc những đặc điểm chính của các câyvà các con vật đã học
-HS đợc thực hành kỹ năng đặt câu hỏi- Chẳng hạn:
+ Cây đó có thân gỗ phải không?
+ Đó là ccây rau phải không?
9
Trang 10+ Con đó có bốn chân phải không?
+ Con đó có cánh phải không?
+ Con đó kêu meo meo phải không?
Cách tiến hành:
Bớc 1: GV hớng dẫn học sinh cách chơi.
+Một HS đợc GV đeo cho một tấm bìa có hình vẽ một cây rau (hoặc một con cá )ở sau lng,em đó không biết đó là cây gì hoặc con gì, nhng cả lớp đều biết rõ + HS đeo hình vẽ đợc đặt câu hỏi(đúng/ sai) để đoán xem đó là gì.Cả lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai
Bớc 2: GV cho học sinh chơi thử
- HS tiến hành chơi thử
Bớc 3: :GV cho HS chơi theo nhóm để nhiều em đợc tập đặt câu hỏi.
- HS chơi theo nhóm
- Nhiều HS trả lời
Kết thúc bài học,GV yêu cầu HS tìm bài 29 “Nhận biết cây cối và con vật”và gọi
HS trả lời một số câu hỏi trong SGK
4.Củng cố -dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học 2em
- Về ôn lại các kiến thức đã học về động vật và thực văt
Thứ năm ngày 24 tháng 3năm2011
Tiếng việt
Tiết 287 - 288 :tập đọc :chú công
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: nõu gạch, rẻ quạt, rực rỡ, lúng lỏnh
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cú dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm của đuụi cụng lỳc bộ và vẻ đẹp của bộ lụng cụng khi trưởng thành
- Trả lời cõu hỏi 1,2 ( SGK )
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trớc.
- Gọi 2 học sinh đọc bài: “Mời vào” và trả lời
các câu hỏi SGK
Gọi 3 học sinh viết bảng, lớp viết bảng con các
từ sau: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút đề
bài ghi bảng
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi,
nhấn giọng các từ ngữ tả vẽ đẹp độc đáo của
đuôi công)
+ Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
Nâu gạch: (n ≠ l), rẻ quạt (rẻ ≠ rẽ)
Rực rỡ: (t ≠ c, rỡ ≠ rở), lóng lánh (âm l, vần
ong, anh)
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
- Học sinh nêu tên bài trớc
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh viết bảng, lớp viết bảng con các từ sau: kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền
- HS nhắc lại
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,
đại diện nhóm nêu, các nhóm khác
bổ sung
-5, 6 em đọc các từ trên bảng
Nâu gạch: Màu lông nâu nh màu gạch Rực rỡ: Màu sắc nỗi bật, rất đẹp mắt.
Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó đọc nối tiếp các câu còn lại