1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH lớp 11

3 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H và K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD.. Chứng minh SH ⊥ABCD AC, ⊥SHK.. Tính số đo góc giữa SC và mặt phẳng SHD.. Tìm m để trên d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được

Trang 1

TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ NĂM HỌC 2010 2011

MÔN: TOÁN 11 KHỐI A

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu I (3,0 điểm)

1 Giải phương trình:

x x

= +

2 Giải phương trình: 7− +x2 x x+ =5 3 2− x x− 2

Câu II (2,0 điểm)

1 Cho hàm số y x= −3 3 x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số kẻ từ điểm

( 1;2)

M − .

2 Tìm hệ số của 8

x trong khai triển nhị thức Niu – Tơn của (x2+2)n, biết:

n n n

AC +C = n∈¥ n>

Câu III (2,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều

SC a= 2 Gọi H và K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD.

1 Chứng minh SH ⊥(ABCD AC), ⊥(SHK)

2 Tính số đo góc giữa SC và mặt phẳng (SHD).

Câu IV (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) :(C x−1)2+ +(y 2)2 =9 và đường thẳng d x y m: + + =0 Tìm m để trên d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp

tuyến AB, AC tới đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông (B, C là các tiếp điểm).

Câu V (2,0 điểm)

1 Cho x, y, z là những số dương thoả mãn x2+y2+z2 =xyz

1 2

x yz+ y zx+ z xy

0

lim

x

x

−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu I

x

0.5



0.5

x

x π k

2

x= + π ∈π k k

¢

0.5

x x



2

x x

⇔ 

+ = − −



0.5

Đặt x+ = > ⇒ = − ⇒5 t 0 x t2 5 phương trình (*) có dạng:

Với t = ⇒ = −2 x 1

Câu II

2.0 đ 1 Đường thẳng d đi qua điểm M(- 1; 2), hệ số góc k có phương trình là: y k x= ( + +1) 2 0.25

Đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số ⇔hệ phương trình sau có nghiệm:

3

2

x x k x

− =

,

Vậy các phương trình tiếp tuyến cần lập là:

2

y

=

0.25

n n n

3 7 2 7 49 0 ( 7)( 2 7) 0 7

Với

7

7 0

k

=

Cho 2k= ⇔ = ⇒8 k 4 hệ số của 8

x là C74.23=280

0.5

Câu III

2.0 đ 1 SB BC a= = ⇒SC2 =SB2+BC2 Do đó SBC∆ vuông tại B

Trang 3

Ta có HK/ /BDHKAC Suy ra

ACSHK

5

DA DK a DIK DHA DI

DH

·

cos

SC

0.5

Câu IV

1.0 đ (C) có tâm (1; 2),IR=3 Tam giác ABC vuông tại A suy

ra IBAC là hình vuông, IA=3 2

0.5

2 2

m m

d I d

m

=

Vậy m=4 hoặc m= −2

0.5

Câu V

2.0 đ 1

yz zx xy

1

xyz x y z xy yz zx

x y z

Ta có: 2

(1) 4

yz

x

0.25

x yz y zx z xy x y x yz zx xy

3

+

1

= + =

0.5

Ngày đăng: 01/11/2015, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w