1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De THi thu HKI lop 11 lan 4

1 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập học kì I lần 4
Tác giả Trương Đình Đen
Trường học Trường THPT Ngô Quyền
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31 điểm: Sự phĩng điện tự lực là gì?. Câu 41 điểm: Dịng điện chạy trong vật siêu dẫn gây ra tác dụng nhiệt hay khơng?. Khoảng cách giữa hai điện tích là r = 5cm.. BC = 30cm Tính cơng

Trang 1

GV Trương Đình Den

TRƯỜNG THPT NGƠ QUYỀN

TỔ: VẬT LÍ - KTCN ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ I LẦN 4 NĂM HỌC 2010-2011 MƠN : VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài 45 phút

A.Phần chung cho cả hai ban (8điểm)

Câu 1(1 điểm): Nguyên nhân nào gây ra điện trở và hiện tượng tỏa nhiệt trong kim loại?

Câu 2(1 điểm): Tia lửa điện là gì? Nêu kiều kiện để cĩ tia lửa điện và ứng dụng của tia lửa điện.

Câu 3(1 điểm): Sự phĩng điện tự lực là gì?

Câu 4(1 điểm): Dịng điện chạy trong vật siêu dẫn gây ra tác dụng nhiệt hay khơng? Dùng vật liệu siêu

dẫn cĩ lợi gì?

Câu 5(1,5 điểm): Một quả cầu cĩ khối lượng m = 2 (g) được treo bằng một sợi chỉ mảnh, điện tích của

quả cầu là q1 = 2.10-8C Phía dưới quả cầu dọc theo phương của sợi chỉ cĩ một điện tích q2 = 1,2.10-7C Khoảng cách giữa hai điện tích là r = 5cm Xác định lực căng T của sợi dây

Câu 6(1,5 điểm): Một điện tích q = 2.10-6C di chuyển trong điện trường đều cĩ

cường độ E = 50V/m theo một đường gấp khúc BCD như hình vẽ Cho biết: CD

= 40cm BC = 30cm

Tính cơng của lực điện làm dịch chuyển điện tích q trên đường BCD

Câu 7(1 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ Biết ξ = 6V, r = 0,5 Ω ; R =

4,5 Ω ; cường độ dịng điện I = 1A và cĩ chiều như hình vẽ Tìm hiệu điện

thế UAB.

B Phần riêng ( học sinh học ban nào thì làm theo ban đĩ)

I Dành cho ban cơ bản

Câu 8(2 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn cĩ có suất

điện động ξ = 24V, r = 1Ω, điện dung tụ C = 4µFđ

Đèn Đ có ghi (6V - 6W) Các điện trở R1 = 6Ω ;

R2 = 4Ω ;Rp = 2Ω và là bình điện phân đựng dung

dịch CuSO4 có cực dương bằng Cu

a Tính điện trở tương đương của đoạn mạch (0,5 điểm)

b Tính lượng Cu giải phóng ra ở cực âm của bình âm điện

phân trong thời gian 16 phút 5 giây Biết Cu có hóa trị 2 và có

nguyên tử lượng 64 (1 điểm)

c Tính điện tích trên tụ C (1 điểm)

II

Dành cho ban nâng cao

Câu 9(2 điểm):Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó đèn Đ có ghi

(6V - 6W) ; R1 = 3Ω ; R2 = R4 = 2Ω ; R3 = 6 Ω ; RB = 4Ω và là bình

điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng đồng ; bộ

nguồn gồm 5 nguồn giống nhau mỗi cái có suất điện động ξ có

điện trở trong r = 0,2Ω mắc nối tiếp Biết đèn Đ sáng bình thường

Tính :

a) Suất điện động ξ của mỗi nguồn điện

b) Lượng đồng giải phóng ở cực âm của bình điện phân sau thời gian 32 phút 10 giây

E,r

B

Đ C

Rp M

N

Ngày đăng: 28/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w