đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo thành 0,896 lit khớ NO duy nhất ở đktc.. Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: A.. Dung dịch mu
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN MễN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Họ tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
(Đề thi gồm cú 6 trang)
Cõu1/ Cho 2 axit cacboxilic X và Y hơn kộm nhau một nguyờn tử C trong phõn tử.
Nếu cho X và Y tỏc dụng hết với Na thu được số mol H2 bằng 1/2 tổng số mol của X và Y trong hỗn hợp
Nếu trộn 20g dung dịch axit X nồng độ 23% với 50g dung dịch axit Y nồng độ 20,64% được dung dịch Z Để trung hoà dung dịch Z cần 200ml dung dịch NaOH 1,1M Cụng thức phõn tử của X
và Y là:
(C = 12; H = 1; O = 16)
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H3COOH
C C2H5COOH và C3H5COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Cõu 2 / Trỏng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 27g glucozơ Lượng AgNO3 phản ứng là: (Ag =108; N = 14; C =12; O = 16; H = 1)
Cõu 3 / Để điều chế NaOH cú thể chọn phương phỏp nào trong cỏc phương phỏp sau:
1) Điện phõn dung dịch NaCl.
2) Điện phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn xốp.
3) Thờm một lượng vừa đủ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2CO3
4) Nhiệt phõn Na2CO3 tạo thành Na2O và CO2 sau đú cho Na2O tỏc dụng với nước
A Chỉ cú 1 và 4 B Chỉ cú 2
C Chỉ cú 2 và 3 D.Chỉ cú 3
Cõu 4 /Cho cỏc chất: Propin; Axetilen; ấtylen; 1-Brom-1 -Clo Eten; 2-metylbuten-2; cộng hợp với
Brom theo tỉ lệ mol 1:1 Chất tạo được 2 sản phẩm là:
Cõu 5 / Phản ứng nào dưới đõy viết khụng đỳng?
A Cl2 + 2KOH t0 thường→
KCl + KClO + H2O
B 3Cl2 + 6KOH loóng t0 thường→
5KCl + KClO3 + 3H2O
C Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
2
,
t MnO
2KCl + 3O2
Cõu 6 / Cho m(g) Na phản ứng hoàn toàn với 400ml dung dịch AlCl3 nồng độ 0,5M thấy tạo thành 7,8g kết tủa Tớnh m?
(Na = 23; Al = 27; O = 16; H = 1)
A m = 6,9g và m = 16,1g B m = 16,1g hoặc m = 9,2g
C m = 6,9g hoặc m = 16,1g D m = 16,1g và m = 9,2g
Cõu 7 / Nếu đun núng glixerin với hỗn hơp 3 axit hữu cơ: HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH cú mặt chất xỳc tỏc thớch hợp thỡ thu được tối đa bao nhiờu este cú 3 chức este?
Cõu 8 / Hai chất nào dưới đõy tham gia phản ứng trựng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?
A Axit ađipic và hexametylenđiamin B Axit picric và hexametylenđiamin
C Axit ađipic và etylen glicol D Axit glutamic và hexametylenđiamin
Cõu 9 / Cho luồng khớ CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian ta thu được 13,44g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khỏc nhau đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3
dư thấy tạo thành 0,896 lit khớ NO duy nhất (ở đktc) Dung dịch sau phản ứng khụng cú io amoni Tỡm giỏ trị của m?
Cõu 10 / Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:
Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là
A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, rượu etylic
C rượu etylic, anđehit axetic D glucozơ, anđehit axetic
Mó đề thi: 001
Trang 2Câu 11 / X là một este của α - Aminoaxit Biết X có chứa 15,73% khối lượng nitơ Công thức cấu
tạo của X là:
(N = 14; C = 12; O = 16; H = 1)
A H2N - (CH2)5 - COO - CH(CH3) - CH3
B H2N - CH2 - COO - CH3
C H2N - CH(CH3) - COO - CH(CH3) - CH(CH3) - CH3
D H2N - (CH2)4 - COO - CH2 - CH2 - CH3
Câu 12 / Khi trùng hợp Butađien - 1,3 để tạo thành cao su, người ta còn thấy tạo ra một sản phẩm
phụ X Nếu hiđro hoá X ta thu được chất Y có công thức phân tử C8H16 có tên Etyl xiclohecxan Chất
X là:
A 3- Vinyl xiclohecxen B 5- Vinyl xiclohecxen
C 4- Etyl xiclohecxen D Vinyl xiclohecxan
H2SO4 loãng ; H2SO4 đặc nóng ; dung dịch HNO3 loãng nóng
Fe + O2 (dư ) →t o
(1)
Fe + S (nóng chảy) →t o
(2)
Fe + Cl2 →t o
(3)
Fe + Br2 →t o
(4)
Fe + I2 →t o
(5)
Fe + H2SO4 (loãng) →t o
(6)
Fe + H2SO4 (đặc, nóng) →t o
(7)
Fe + HNO3 (loãng, nóng) →t o
(8) Những phản ứng nào tạo ra hợp chất sắt có số oxi hóa +3
A 2, 3, 5, 6, 8; B 1, 2, 3, 8;
C 1, 3, 4, 7, 8; D 2, 4, 6, 8;
Câu 14 / Có 5 mẫu kim loại: Ba; Mg; Fe; Ag; Al Nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng (không được dùng thêm bất cứ chất nào kể cả quỳ tím, nước nguyên chất) có thể nhận biết được những kim loại nào?
A Ag, Ba; B Cả 5 kim loại;
C Ba, Mg, Al, Ag; D Ba, Al, Ag;
Câu 15 / Có những cặp kim loại sau đây được tiếp xúc với nhau kim loại nào sẽ bị ăn mòn điện hoá:
1) Al - Cu; 2) Cu - Fe; 3) Cu - Zn; 4) Cu - Ag;
Thứ tự các cặp là:
A Al, Cu, Zn, Ag; B Cu, Fe, Zn, Ag;
C Al, Fe, Zn, Cu; D Al, Cu, Zn, Cu;
Câu 16 / Cho 9,6g Mg vào 200ml dung dịch hỗn hợp chứa: Cu(NO3)2 1M; AgNO3 0,5M; Fe(NO3)3
1M Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp kim loại (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Khối lượng m(g) của hỗn hợp kim loại là:
(Mg = 24; Cu = 64; Ag = 108; Fe = 56)
Câu 17 / Thực hiện phản ứng xà phòng hoá hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este X và Y là đồng
phân của nhau cần vừa đủ 450 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 32,7 gam muối
Xác định công thức cấu tạo và khối lượng của X và Y
(Na = 23; O = 16; H = 1; C =12)
A X là CH3COOCH3 khối lượng 20,1 gam ; Y là HCOOC2H5 khối lượng 13,2 gam
B X là HCOOC2H5 khối lượng 22,2 gam ; Y là CH3COOCH3 khối lượng 11,1 gam
C X là CH3COOCH3 khối lượng 22,2 gam ; Y là HCOOC2H5 khối lượng 11,1 gam
D X là HCOOC2H5 khối lượng 20,1 gam ; Y là CH3COOCH3 khối lượng 13,2 gam
Câu 18 / Cho 1,52g hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ, sau phản
ứng thu được 2,18g chất rắn Công thức phân tử của hai ancol là:
(Na = 23; C = 12; O =16; H =1)
A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH
Câu 19 / Đốt cháy a mol anđehit X thu được 2a mol CO2 Mặt khác a mol X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 4a mol Ag Anđehit X là:
A OHC - CH2 - CHO B CH2 = CH - CHO
Trang 3C HCHO D (CHO)2
Câu 20 / Cho các hợp chất hữu cơ: (1) Etylenglicol; (2) Glixin; (3) Axit axetic; (4) Axit acrylic; (5)
Hexametylenđiamin; (6) 2-metyl penten-2 Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
A (2), (3), (4) B (1), (2), (5)
C (3), (4), (5) D (1), (4), (5)
Câu 21 / Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16g Fe2O3 nung nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn
X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là:
(Fe = 56; O =16; S = 32)
Câu 22 / Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 23 / Cho hỗn hợp các anken: cis-Buten-2; trans-Buten-2; Buten-1; propen cộng hợp với nước
trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp gồm:
A 6 rượu no đơn chức B 5 rượu no đơn chức
C 4 rượu no đơn chức D 3 rượu no đơn chức
Câu 24 / Có bao nhiêu rượu đơn chức và phênol đơn chức tương ứng với chât sau: Etyl benzen
A 2 rượu và 5 phênol B 2 rượu và 3 phênol
C 1 rượu và 3 phênol D 1 rượu và 4 phênol
- Phần 1 hòa tan hoàn toàn trong dd HCl giải phóng 1,456 lit H2 (đ.k.t.c)
- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m (g) hỗn hợp 3 oxit
(Cl = 35,5; H = 1; Zn = 65; Mg = 24; Al = 27)
Khối lượng m (g) hỗn hợp 3 oxit có giá trị là:
Câu 26 / Cho các dung dịch muối sau: Na2CO3 ; Na2SO4 ; BaCl2 ; Al2(SO4)3 Dung dịch muối làm cho giấy quỳ hoá xanh là:
Câu 27 / Nhóm gồm các chất đều phản ứng được với axit fomic là:
A CH2 = CH - COOH; C2H5OH; (CH3COO)2Ca; AgNO3/NH3
B CH3COONa; KOH; K2CO3; Cu(OH)2; AgNO3/NH3 ;H2N - CH2 - COOH
C H2N - CH2 - COOH; CH3OH; CH3CHO; AgNO3/NH3 ; Cu(OH)2
D Cu(OH)2; CO2; Cu; C2H5OH; Na2CO3; Ag2O/NH3 ; CH3COONa
Câu 28 / Nguyên nhân gây nên tính bazơ của Amin là:
B Do cặp electron dùng chung giữa N và H trong Amin bị hút mạnh về phía N.
C Do trong phân tử amin nitơ có số oxihoa thấp nhất
D Do phân tử Amin phân cực mạnh
(6) Axitfomic; (7) Anđehit axetic; (8) Fomalđehit Nhóm những chất đều có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A (1), (4), (6), (7) B (2), (3), (7), (8)
C (1), (5), (7), (8) D (1), (2), (3), (8)
Câu 30 / Ứng với công thức phân tửC3H6O2 có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở?
A 8 hợp chât B 9 hợp chất
C 7 hợp chất D 6 hợp chất
Câu 31 / Cho các phương trình dạng ion thu gọn sau:
Mg + 2I2 → Mg2+ + 2I
Fe + I2 → FeI2
2Fe3+ + 2I- → 2Fe2+ + I2
Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe
Tính oxi hóa của các ion và chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A Fe3+ > I2 > Fe2+ > Mg2+ B Mg2+ > Fe2+ > I2 > Fe3+
C I2 > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+ D Mg2+ > Fe2+ > Fe3+ > I2
câu 32 / Chỉ dùng thêm một thuốc thử để phân biệt 4 kim loại sau: Al, Ba, Ca, Mg.
A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch NaOH
Trang 4C Dung dịch HCl D Nước
Câu 33 / Cho hai muối X và Y thoả mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng
X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào sau đây:
A KHSO4 và Fe(NO3)3 B KNO3 và Mg(NO3)2
C KNO3 và KHSO4 D KNO3 và KHCO3
Câu 34 / Những khẳng định nào sau đây là sai:
1 Fe có khả năng tan trong dd FeCl3 dư
2 Fe có khả năng tan trong dd CuCl2 dư
3 Fe có khả năng tan trong dd NaOH dư
4 Cu có khả năng tan trong dd FeCl2 dư
5 Cu có khả năng tan trong dd FeCl3 dư
A 3, 4, 5; B 1, 2, 3, 4, 5;
C 3, 4; D 1, 2, 3;
Câu 35 / Ion CO2 −
3 không phản ứng với nhóm các ion nào dưới đây:
A NH+4; Na+ ; K+ B Ca2+ ; Na+ ; Fe2+
C NH+4 ; H+ ; Na+ ; K+ D Ba2+ ; Cu2+ ; K+ ; NH+4
Câu 36 / Khi cho hỗn hợp Butanol -1 và Butanol -2 tách nước trong điều kiện thích hợp thu được
hỗn hợp gồm
Câu 37 / Để phân biệt các chất rắn riêng biệt: FeS; FeS2 ; FeCO3 ; Fe2O3 ta có thể dùng dung dịch nào:
A HCl B HNO3 C H2SO4 đặc nóng D NaOH
Câu 38 / Xác định các chất A1; A2; A3; A4; A5; A6 theo sơ đồ chuyển hoá sau: (Mỗi mũi tên chỉ một phản ứng)
CH3COONa → A1 → A2 → A3 → A4 →A5 →A6 →Axit picric
Các chất A1; A2; A3; A4; A5; A6 lần lượt là:
A Na2CO3 ; CO2 ; CH4 ; C2H2 ; C6H6 ; C6H5ONa
B CH3COOH ; CH3COONa ; CH4 ; C6H6 ; C6H5Cl ; C6H5ONa
C CH4 ; C2H2 ; C6H6 ; C6H5Cl ; C6H5ONa ; C6H5OH
D C6H5ONa ; CH3COONa ; C2H2 ; C6H6 ; C6H5Cl ; C6H5OH
Câu 39 / Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu êtylic
B glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat
C glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat
D glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic
Câu 40 / Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch X Trong dung dịch X có những chất nào nêu dưới đây:
Câu 41 / Có hai hợp chất hữu cơ X và Y chứa các nguyên tố C, H, O Khối lượng phân tử đều bằng
74 đ.v.c Biết X tác dụng với Na, cả X và Y đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 /NH3 Vậy X và Y có thể là:
(C = 12; H =1; O = 16)
Câu 42 / Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,5M Tính tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng?
(Biết: C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23)
Câu 43 / Cho 4,8g một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch
NH3 thu được 34,8g hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là:
(Biết Ag = 108; C = 12; O =16; H =1)
Trang 5A 55,26% và 44,74% B 54,63% và 45,37%
C 55,17% và 44,83% D 54,17% và 45,83%
Câu 44 / Nguyên tố X có Z = 26 Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X và cho biết X
thuộc chu kỳ nào, nhóm nào của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A 1s22s22p63s23p63d8; Chu kỳ 3, nhóm VIIIB
B 1s22s22p63s23p63d74s1; Chu kỳ 4, nhóm VIIIB (cột 1)
C 1s22s22p63s23p53d74s2; Chu kỳ 4, nhóm IIA
D 1s22s22p63s23p63d64s2; Chu kỳ 4, nhóm VIIIB (cột 1)
Câu 45 / Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan
B Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết tạo dung dịch màu xanh thẫm
C Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu
D Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa bị hoà tan một phần
Câu 46 / Một bình kín dung tích 2 lit ở 27,30C chứa 0,03 mol C2H2; 0,015 mol C2H4 và 0,04 mol H2
có áp suất p1 Nếu trong bình đã có một ít bột Ni làm xúc tác (thể tích không đáng kể), nung nóng bình đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu được hỗn hợp khí A có áp suất p2 Hãy tính p1 và p2?
A p1 = 1,065at ; p2 = 0,564at B p1 = 1,0665at ; p2 = 0,654at
C p1 = 1,0465at ; p2 = 0,654at D p1 = 1,0465at ; p2 = 0,554at
Câu 47 / Trộn 0,81g bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là:
(Al = 27)
Câu 48 / Cho 250ml dung dịch X chứa Na2CO3 và NaHCO3 từ từ vào dung dịch H2SO4 dư thu được 2,24 lit khí CO2 (đ.k.t.c) Mặt khác cho dung dịch BaCl2 dư vào 500ml dung dịch X thấy tạo thành 15,76 gam kết tủa Tính nồng độ mol/lit của mỗi muối trong dung dịch X (Ba = 137; C =12; H = 1;
O =16)
A [Na2CO3] = 0,16M ; [NaHCO3] = 0,24M
B [Na2CO3]= 0,32M;[NaHCO3] = 0,48M
C [Na2CO3] = 0,04M ; [NaHCO3] = 0,06M
D [Na2CO3] = 0,016M ; [NaHCO3] = 0,024M
Câu 49 / Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A Có kết tủa nhômhiđroxit B Có kết tủa nhômcacbonat
C Dung dịch vẫn trong suốt D Có kết tủa nhômhiđroxit sau đó kết tủa tan
Câu 50 / Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch
HCl:
A CuO; KClO3; Zn; Ca(OH)2; Fe3O4; B CaCO3; H2SO4; Fe(OH)3; Al; Na2O;
C AgNO3(dd); BaSO4; MgCO3; Al2O3; D Fe2O3; KMnO4; Fe; Cu; Mg(OH)2;
Trang 6¤ Đáp án của đề thi: 001
8[ 1]a
16[ 1]a
24[ 1]b
32[ 1]d
40[ 1]a
48[ 1]a
49[ 1]a 50[ 1]a