Lý thuyết 4đ Câu 1: Nêu đặc điểm công của lực điện tác dụng lên một điện tích.. Viết biểu thức của suất điện động nhiệt điện.. Câu 4: Hãy nêu bản chất dòng điện trong chất khí.. Vì sao d
Trang 1E,r
A R B B (h3)
R R
C 1 (h4)
C 2 C 3
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
Thời gian làm bài 45 phút
I Lý thuyết (4đ)
Câu 1: Nêu đặc điểm công của lực điện tác dụng lên một điện tích Viết công thức
Câu 2: Tia âm cực là gì?Tính chất của tia âm cực
Câu 3: Hiện tượng nhiệt điện là gì? Viết biểu thức của suất điện động nhiệt điện
Câu 4: Hãy nêu bản chất dòng điện trong chất khí Vì sao dòng điện trong chân không không tuân theo điịnh luật Ôm
II Bài tập (6đ)
Câu 5: Trong ống chân không, hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt là 100V Khoảng cách giữa Anốt
và Catốt là 2cm Cường độ dòng điện qua ống là 2mA Tính động năng của electron khi đến Anốt và số electron đến Anốt trong 1 phút Bỏ qua động năng của electron khi vừa bứt khỏi Catốt Cho biết e=-1,6.10-19 C
Câu 6: Một điện tích Q>0 đặt trong không khí tại O Gọi E Er rA, B là cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B; ErA có phương vuông góc với ErB và EA=EB, khoảng cách AB a= 2.Tính khoảng cách OA và OB? (h1)
Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ (h1):
E1=12V; r1=1Ω; E2=6V; r2=2Ω; E3=9V; r3=3Ω; R1=4Ω;
R2=2Ω; R3=3Ω.Tìm hiệu điện thế UAB?
Câu 8: Một nguồn điện có suất điện động E=12V có thể cung
cấp cho điện trở R công suất cực đại là 36W (h2) EE
Tính điện trở trong của nguồn điện
Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ (h3): E=16V; r=1Ω; R=12Ω
RB: là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, các điện cực bằng đồng (A=64, n=2) và có điện trở
RB=4Ω
Tính khối lượng đồng bám vào catôt trong thời gian 16 phút 5 giây?
Câu 10: Cho bộ tụ điện được mắc như hình vẽ (h4).Cho C1=10µF; C2=5µF và Cb=12µF Tính điện dung của C3
E
(h2)
R
E1,r1 R1 A E2,r2
I
R3 B E3,r3 R2
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11 NÂNG CAO
- Viết đúng cơng thức
0,5 0,5
- Viết được biểu thức
0,5 0,5
bằng x Hs viết được các biểu thức :
- Giải phương trình và chọn nghiệm: x=4 (cm)
0,5
0,5
A B
E Er r
- ErA ⊥ErB nên tam giác AOB vuơng, suy ra: rA=rB=a
0,25
0,25
0,5 7
0, 2
- Tính được U AB=E1+(R1+R3+r I1) =13,6V
0,5
0,5 8
- Viết được biểu thức:
2
2
R R
+
- Tính được: r=1Ω
0,5
0,25 0,25 9
P
R R
P
U
R
96.10
A
F n
−
0,5
0,5
2
C C
10 3
C = µF
0,5
0,5
- Khi U ≥ Ub : dịng điện trong chất khí cĩ giá trị khơng đổi
dù tăng U gọi là dịng điện bão hồ Ibh
- Khi U > Uc : I tăng vọt nhờ cĩ sự ion hố do va chạm Dù
ngừng tác dụng của tác nhân ion hố sự phĩng điện vẫn duy trì =>
sự phĩng điện tự duy trì
- Quá trình phĩng điện trong chất khí kèm theo sự phát
sáng
2) Tia catơt truyền thẳng
3) Phát ra vuơng gĩc với mặt catơt
4) Mang năng lượng
5) Cĩ thể đâm xuyên các lá kim loại mỏng
6) Làm phát quang một số chất Bị lệch trong điện, từ trường
O
U C
I bh
I(A)
Đặc tuyến Vôn – Ampe của chất khí