1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH tháng 11 năm 2010

5 409 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử ĐH tháng 11 năm 2010
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit NO đktc và dung dịch X.. Công thức phân tử của X là [] Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng khô

Trang 1

Thi thử ĐH của trường lần 1

Cấu trúc đề thi : CTNT –BTH 3 câu ; PƯ oxi hóa khử - Cân bằng hóa học 3 câu ; Oxi – S – Halogen 4 câu ; N – P – 4 câu ; C – Si 1 câu ; Điện li 3 câu ; Hidrocacbon 4 câu ; Dẫn xuất halogen – ancol – phenol –ete 4 câu ; Andehit – Xeton - axit cacboxylic 4 câu ; Este – Lipit 4 câu ; Cabohidrat 3 câu ; Amin – Aminoaxit 4 câu ; Polime 2 câu ; Tổng hợp hữu cơ 7 câu

[<br>]

Cho các nguyên tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bán kính các ion Li+, Na+, Cl-, F- tăng dần theo thứ tự

A Li+, F-,Na+, Cl- B F-, Li+, Cl-, Na+ C F- , Li+, Na+, Cl- D Li+, Na+, F-,Cl-

[<br>]

Cho các nguyên tố K (Z = 19 ) ; Mg (Z = 12 ) ; Al (Z = 13 ) ; Ca (Z = 20) ; Cu (Z = 29) ;Fe ( Z = 26) Nhóm nguyên tử của các nguyên tố nào sau đây có số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau :

A Mg ; Ca ; Fe B Al ; Ca ; Cu C K ; Al ; Mg D Mg ; Ca ; Cu

[<br>]

Nguyên tử X có 7 electron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 Trong hợp chất giữa X và Y có tổng số electron là bao nhiêu?

[<br>]

Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO =

1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

[<br>]

Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phản ứng oxihoa- khử xẩy ra là ?

A 2 B 3 C 4 D 5

[<br>]

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(k)  N2O4 (k)

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:

A H < 0, phản ứng thu nhiệt B H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

C H > 0, phản ứng thu nhiệt D H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

[<br>]

Điều nào sau đây là sai ?

A Sục khí SO2 vào dd nước Br2 thấy nước Br2 bị nhạt màu

B Sục khí O3 vào dd KI có pha một chút tinh bột thấy dd có màu xanh

C Sục khí H2S vào dd CuSO4 không có phản ứng xảy ra

D Nước gia - ven có khả năng tẩy màu , sát trùng

[<br>]

Hai chất khí nào sau đây có thể tồn tại được trong cùng một bình ?

A Cl2 và H2S B SO2 vàH2S C CO2 và O2 D H2S và O2

[<br>]

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

[<br>]

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại R (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và

O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim

loại R là

Trang 2

A Mg B Zn C Ca D Be

[<br>]

Cho 5,85 gam Zn tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit

NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A 17,61 gam B 8,805 gam C 13,92 gam D 17,01 gam

[<br>]

Trong một bình kín dung tích 56 lít chứa đầy N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:4 ở 00c và 200 atm ,có một ít bột xúc tác nung nóng bình một thời gian , sau đó đưa về 00c thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu vậy hiệu suất của phản ứng là

[<br>]

Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4

C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4

[<br>]

Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau Phần 1 được đốt cháy hoàn toàn trong O2

dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc, nóng dư thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là:

A 89,6 lit B 22,4 lit C 44,8 lit D 30,8 lit.

[<br>]

Dẫn 10 lít ở (đktc) hỗn hợp X gồm N2, CO và CO2 qua bình đựng Ca(OH)2 dư rồi bình đựng CuO dư nung nóng Kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa và 6,4 gam Cu % về thể tích N2 trong hỗn hợp X là ?

A 22,4% B 44,8% C 55,2% D 50%

[<br>]

Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:

- Phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc)

- Phần II tác dụng với dd BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa

Vậy tổng khối lượng các chất tan trong dd E bằng ?

A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g.

[<br>]

Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH=12 Giá trị của a là ?

A 0,025 B 0,05 C 0,1 D 0,5.

[<br>]

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Na+, K+, OH-, HCO3- B Ca2+, Cl-, Na+, CO3

2-C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

[<br>]

Nung nóng m gam propan thu được hỗn hợp X chứa H2,C3H6, CH4,C2H4 và C3H8 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua dd nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là

[<br>]

Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H2 có M X = 23,5 Trộn V(lít) X với V1(lít) hiđrocacbon Y được 271 gam hỗn

hợp khí Z Trộn V1(lít) X với V(lít) hiđrocacbon Y được 206gam hỗn hợp khí F Biết V1 – V = 44,8 (lit); các khí đều đo ở đktc Công thức của Y là:

[<br>]

Cho hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua xúc tác Ni nung nóng được hỗn hợp Y chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối của Y so với H2 là 14,5 Tỉ khối của X so với H2 là:

[<br>]

Trang 3

Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd/PbCO3, t0), thu được hỗn hợp Y chỉ có hai hiđrocacbon Công thức phân tử của X là

[<br>]

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

A o- crerol B axit acrylic C metyl axetat D anilin.

[<br>]

Trong phân tử hợp chất hữu cơ Y C4H10O3 chỉ chứa chức ancol Biết Y hòa tan được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dd màu xanh Số công thức cấu tạo của Y là ?

[<br>]

Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ?

[<br>]

Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no, đơn chức, tác dụng hoàn toàn với Na, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hoà tan được 0,05 mol mol Cu(OH)2 Vậy công thức của ancol no đơn chức là:

A CH3OH B C4H9OH C C3H7OH D C2H5OH

[<br>]

Cho 3,6 gam andehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag trên bằng dung dịch HNO3 đặc , sinh ra 2,24 lít khí NO2 (

là sản phẩm khử duy nhất , đo ở đktc ) Điều khẳng định nào sau đây về X là không đúng ?

A 1 mol X tác dụng với lượng dư AgNO3 / NH3 thu được 2 mol Ag kết tủa

B 1 mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol H2

C Tên của X là 2 – Metylpropanal

D Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 = số mol H2O

[<br>]

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

A HOCH2CHO, CH3COOH B HCOOCH3, HOCH2CHO

C CH3COOH, HOCH2CHO D HCOOCH3, CH3COOH

[<br>]

Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là

A C2H4O2 và C3H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

[<br>]

Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol chưa phản ứng và nước Hỗn hơp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng ancol đã chuyển hoá thành sản phẩm là:

[<br>]

Cho 21 gam hổn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1 M thu được dung dịch X Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là ?

[<br>]

Trang 4

Xà phòng hoá 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dd NaOH 25%, thu được 9,43g glixerol và b gam muối natri Giá trị của a và b là:

A 49,2g và 103,37g B 49,2g và 103,145g

C 51,2g và 103,145g D.51,2g và 103,37g

[<br>]

Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm hai este no , mạch hở ,đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối đối với O2

bằng 2,75 tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,4M rồi cô cạn dd vừa thu được ta có 44,6 g rắn B, công thức cấu tạo

2 este là:

A HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 và CH3COOCH3

C C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

[<br>]

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

A CH3OCO-COOC3H7 B CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D C2H5OCO-COOCH3

[<br>]

Từ 40 kg gạo chứa 81% tinh bột, khi lên men thu được bao nhiêu lít ancol 960 Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 81% và ancol etylic có khối lượng riêng D =0,789 g/ml

A 24,292 lit B 29,990 lít C 12,250 lit D 19,677 lit.

[<br>]

Một dung dịch có các tính chất:

- Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho phức đồng màu xanh

- Tác dụng với AgNO3/NH3 cho Ag kết tủa và Cu(OH)2/ NaOH cho Cu2O kết tủa

- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

Dung dịch đó là:

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

[<br>]

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,nóng Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là :

[<br>]

Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gam chất

Z Công thức phù hợp của X là

A CH3CH(NH2)COOH B NH2CH2COOH C NH2(CH2)4COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH [<br>]

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là ?

A Ala, Gly B Ala, Val C Gly, Gly D Gly, Val.

[<br>]

Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

[<br>]

Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất ?

A Amoniac B Metylamin C benzenaminD Etanamin

[<br>]

Trang 5

Cho sơ đồ chuyển hoá sau

0 0

2

0 3

H ,t

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

A benzen; xiclohexan; amoniac B axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien

C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

[<br>]

Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là ?

[<br>]

Có sơ đồ chuyển hoá sau:

X 1

CH3CHO

X 3

X1, X2, X3, X4 lần lượt có thể là

A C2H5OH; C2H2; CH3COOH; CO2 B CH3COOH; CO2; C2H5OH; CH3COOC2H5

C C2H5OH; C2H4; CH3COOH; CH3COONH4 D C2H4; C2H5OH; CO2; CH3COOH

[<br>]

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic B fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

C glixeron, axit axetic, glucozơ D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

[<br>]

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

[<br>]

Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng

với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác

dụng với brom khi có mặt CH3COOH Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO B C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH

C (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO

[<br>]

Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,4M và H2SO4 0,1M Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

[<br>]

Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là

[<br>]

Dãy gồm các chất mà tất cả đều vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Ngày đăng: 17/10/2013, 21:11

w