Do trong hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon không những liên kết với các nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch thẳng, nhánh, vòng.. Số nối đôi có trong p
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
Mụn: HOÁ HỌC
(Thời gian làm bài 90 phỳt)
Mó đề: TTHOA01
Hoù vaứ teõn hoùc sinh: Soỏ baựo danh
Cõu 1: Nguyên nhân của hiện tợng đồng phân trong hoá học hữu cơ là:
A Do trong hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị 4.
B Do trong hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon không những liên kết với các nguyên tử của các nguyên tố
khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch (thẳng, nhánh, vòng)
C Do có sự thay đổi trật liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D Do liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
Cõu 2: Licopen, chất màu đỏ có trong quả cà chua chín (C40H56) chỉ chứa liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử
Khi hiđro hoá hoàn toàn licopen cho hiđrocacbon no (C40H82) Số nối đôi có trong phân tử licopen là:
Cõu 3: Chất hữu cơ A có tên gọi limonen, là một chất có mùi thơm dịu đợc tách từ tinh dầu chanh Kết quả phân
tích nguyên tố cho thấy A thuộc loại hiđrocacbon, trong đó cacbon chiếm 88,235% về khối lợng Tỉ khối hơi của A so với không khí có giá trị 4,5 < dAKK < 5 Công thức phân tử của A là:
Cõu 4: Nung một lợng Cu(NO3)2, sau một thời gian dừng lại khối lợng giảm đi 54 gam Khối lợng Cu(NO3)2 bị
phân huỷ là:
Cõu 5: Phản ứng hoá học không đúng là:
A 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
C 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 D 4Fe(NO3)3 → 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
Cõu 6: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch HNO3 1 M thu đợc V1 lít NO
- Thí nghiệm 2: Cho 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1 M và H2SO4 0,5 M thu đợc V2 lít NO
Các thí nghiệm đều đo ở đktc V1, V2 lần lợt có giá trị là:
A 0,672 lít và 1,344 lít B 0,672 lít và 3,36 lít C 0,75 lít và 0,75 lít D 0,672 lít và 0,672 lít
Cõu 7: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 cho ra một sản phẩm hữu cơ? Metan
(I); izopentan (II); 2,3 - đimetyl butan (III); etan (IV); neopentan (V); 2,2,3,3 - tetrametyl butan (VI):
A I, II, III, IV B II, IV, V, VI C II, III, V, VI D I, IV, V, VI.
Cõu 8: Số đồng phân của C4H8 là:
Cõu 9: Polime là sản phẩm của phản ứng:
Cõu 10: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra "khói trắng", chất này có công thức hoá học là:
Cõu 11: Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Lấy 9,94 gam X hoà tan trong lợng d HNO3 loãng thì thoát ra 3,584 lít NO
(đktc) Tổng khối lợng muối khan tạo thành là:
Cõu 12: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hu cơ Y đợc 2a mol CO2 Mặt khác để trung hoà a mol Y cần vừa đủ 2a
mol NaOH Công thức cấu tạo của Y là:
A CH3COOH B HOOC − COOH
C HOOC − CH2− COOH D HCOOH
Trang 2Cõu 13: Để phân biệt các chất benzen, metanol, phenol và anđêhit fomic ta dùng:
A Quỳ tím, nớc Br2, kim loại Na B Ag2O/NH3, quỳ tím, kim loại Na
C Nớc Br2, kim loại Na D Ag2O/NH3, nớc Br2, quỳ tím
Cõu 14: Hoà tan hết m gam Fe vào HNO3 loãng, vừa đủ thu đợc 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m sẽ
là:
Cõu 15: Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4 Hãy chọn
trình tự nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
A Dùng dd Na2S, dd AgNO3 B Dùng dd NaOH, dd Na2S
C Dùng khí H2S, dd AgNO3 D A và C đúng.
Cõu 16: Cho rất từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch Y chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A vào B
ta đợc dung dịch C Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí là:
Cõu 17: Cho 4,58 gam hỗn hợp X gồm C2H5COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thu đợc 0,672 lít H2
ở đktc Cô cạn dung dịch thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
Cõu 18: Tính khối lợng glucozơ chứa trong nớc quả nho để khi lên men cho ta 100 lít rợu vang 100 Biết hiệu suất
lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lợng riêng 0,8 gam/ml
Cõu 19: Đun một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H2SO4 đậm đặc ở 1400 C thu đợc 5,4 gam H2O và 18 gam
hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau Giả sử hiệu suất đạt 100% Công thức phân tử của 2 rợu là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Cõu 20: Tập hợp các chất và ion nào sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là axit?
A HSO4−, NH4+, HCO3 −, CH3COO−, HCl B ZnO2 2 −, NH4+, HCO3 −, H2ZnO2, HNO3
C Fe(H2O) 3 +, NH4+, Al(H2O) 3 +, HSO4 −, HClO4 D Cả A, B, C đều đúng.
Cõu 21: Chỉ ra phát biểu đúng nói về sự điện li:
A Sự điện li là sự phân li một chất thành ion âm và ion dơng khi chất đó tan trong nớc hoặc ở trạng thái
nóng chảy
B Sự điện li là sự phân li một chất thành các chất khác dới tác dụng của dòng điện.
C Sự điện li là sự hoà tan một chất thành dung dịch và không phải là quá trình oxi hoá khử.
D Cả A, B, C đều đúng.
Cõu 22: Một dung dịch A chứa NaHCO3 và Na2CO3 Thêm từ từ dung dịch B chứa HCl 0,2 M vào 500 ml dung
dịch A ta nhận thấy:
- Nếu thể tích của HCl là 0,5 lít thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện
- Nếu thể tích của HCl là 1,2 lít thì hết bọt khí thoát ra Nồng độ mol của mỗi muối trong dung dich A sẽ là:
A C 0,1M,C 0,14M
3 3
3 3
C CNa 2 CO 3 = 0,24M,CNaHCO 3 = 0,2M. D C 0,2M,C 0,08M
3 3
Cõu 23: Cho hỗn hợp gồm 2 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng thu đợc 0,448 lít
NO (đktc) Khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ là:
Cõu 24: Hoà tan 8,5 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp của hệ thống tuần hoàn vào
H2O đợc dung dịch Y Để trung hoà dung dịch Y cần 0,3 lít dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,3 M và HCl 0,4
M Tên của 2 kim loại A, B và khối lợng của chúng lần lợt là:
A Na (4,6 gam); K (3,9 gam) B Na (2,3 gam); K (6,2 gam).
C Li (1,4 gam); Na (7,1 gam) D Na (6,9 gam); K (2,1 gam).
Cõu 25: Hợp chất C3H8Ox có bao nhiêu đồng phân ancol?
Trang 3Cõu 26: Cho công thức phân tử C7H8O Số đồng phân của hợp chất chứa nhân thơm, có khả năng phản ứng với
dung dịch nớc Br2 là:
Cõu 27: Cho các chất bột bị mất nhãn đựng trong các lọ riêng biệt: MgO, Al, Al2O3 Nếu chỉ dùng một hoá chất
nhận biết thì chọn hoá chất nào sau:
Cõu 28: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 có nồng độ B% tác dụng hết với một lợng d hỗn hợp hai kim loại Na và
Mg, kết thúc phản ứng thu đợc 0,05a gam khí H2 Nồng độ B% là:
Cõu 29: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất với hiđro của nguyên tố đó là chất khí chứa 8,82%
hiđro Nguyên tố đó là nguyên tố nào sau đây?
Cõu 30: Công thức đơn giản nhất của một anđehit no, đa chức X là C2H3O Công thức cấu tạo của X là:
A OHC − CH2− CHO B OHC − CH2− CH2− CHO
Cõu 31: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O Biết:
- X tác dụng với Na giải phóng H2
- X tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam
- X có thể tham gia phản ứng tráng gơng
- Khi đốt cháy 0,1 mol X thì thu đợc không quá 7 lít sản phẩm ở thể khí (đo ở 136,50 C và 1 atm) Công thức của X là:
Cõu 32: X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm chính (nhóm A) trong bảng tuần hoàn Tổng số các hạt mang
điện trong nguyên tử X và Y là 52 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:
A X chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII, ô thứ 17; Y chu kì 4, phân nhóm chính nhóm VII, ô thứ 35.
B X chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII, ô thứ 17; Y chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VII, ô thứ 9.
C X chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI, ô thứ 16; Y chu kì 4, phân nhóm chính nhóm VI, ô thứ 34.
D X chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI, ô thứ 16; Y chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VI, ô thứ 8.
Cõu 33: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H2 Lấy lợng kim loại thu đợc cho tác dụng với HCl d thu
đợc 1,792 lít khí ở đktc Oxit kim loại đó là:
Cõu 34: Cho các chất: HCl, CaO, Na2CO3, NaHCO3, Ca(OH)2 Những chất làm mềm đợc nớc cứng tạm thời là:
A HCl, Na2CO3, Ca(OH)2 B CaO, Na2CO3, NaHCO3, Ca(OH)2
C CaO, Na2CO3, Ca(OH)2 D Tất cả các chất trên.
Cõu 35: Cho phản ứng: 2NaOH + 2H2O + 2Al → 2NaAlO2 + 3H2 Trong phản ứng này:
A Nớc đóng vai trò là chất oxi hoá B Nớc đóng vai trò là chất khử.
C NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá D NaOH đóng vai trò là chất khử.
Cõu 36: Cho các axit: HF, HCl, HBr, HI Tính axit và tính khử của chúng đợc xếp theo chiều tăng dần là:
A HI, HBr, HCl, HF B HF, HCl, HBr, HI C HBr, HCl, HI, HF D HF, HI, HBr, HCl.
Cõu 37: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất cho dới đây?
Cõu 38: Cho 0,01 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl Cho 0,5 mol amino axit A phản ứng vừa
đủ với 1 mol NaOH Phân tử khối của A bằng 147 đvC Công thức phân tử của A là:
A C3H5NH2(COOH)2 B C4H7NH2(COOH)2 C C3H6NH2COOH D C4H8NH2COOH
Cõu 39: Cho các dãy sau: Fe, Fe 2 +; Zn, Zn 2 +; Ni, Ni 2 +; H, H +; Hg, Hg 2 +; Ag, Ag + Sắp xếp theo chiều giảm tính
khử của các nguyên tử và ion là:
A Zn, Ni, Fe, H, Fe 2 +, Ag, Hg B Fe, Zn, H, Ni, Fe 2 +, Ag, Hg
C Zn, Fe, H, Ni, Fe 2 + Hg, Ag D Zn, Fe, Ni, H, Fe 2 +, Ag, Hg
Trang 4Cõu 40: Tơ enang đợc điều chế theo phơng pháp nào sau đây?
A Trùng hợp axit acrylic B Trùng ngng alanin.
C Trùng ngng H2N − (CH2)6− COOH D Trùng ngng HOOC − (CH2)2− COOH
Cõu 41: X là este của một axit hữu cơ đơn và một rợu đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam X đã dùng 90 ml
dung dịch NaOH 1 M, lợng NaOH này d 20% so với lợng NaOH cần dùng cho phản ứng.Dung dịch sau phản ứng đem cô cạn thu đợc chất rắn nặng 5,7 gam Công thức của X là:
A HCOOC3H7 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Cõu 42: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl Khi thấy ở cả 2 điện cực (trơ) đều có bọt khí thoát ra thì
ngắt nguồn điện Kết quả ở catot có 448 ml khí (đktc) thoát ra, còn dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 0,8 gam MgO Khối lợng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu (coi nớc bay hơi không đáng kể)
Cõu 43: Đun nóng 15 gam CH3COOH với 4,6 gam C2H5OH có H2SO4 đặc làm xúc tác Biết hiệu suất phản ứng đạt
80% Khối lợng este tạo thành là:
Cõu 44: Amoniac đợc tổng hợp dựa theo phơng trình phản ứng sau:
N2 + 3H2 2NH3 ∆H < 0
Tại thời điểm cân bằng, muốn thu đợc nhiều NH3 ngời ta phải:
A Giảm nhiệt độ, giảm áp suất B Tăng nhiệt độ, tăng áp suất.
C Tăng nhiệt độ, giảm áp suất D Giảm nhiệt độ, tăng áp suất.
Cõu 45: Khi cho 0,2 lít dung dịch KOH có pH = 13 vào 0,3 lít dung dịch CuSO4 thu đợc kết tủa Dung dịch sau
phản ứng có pH = 12 Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu và khối lợng kết tủa là:
C 0,025 M và 0,735 gam D 0,067 M và 1,96 gam.
Cõu 46: Cho 3 hợp chất hữu cơ A, B, C đều có chứa các nguyên tố C, H, N Thành phần % khối l ợng của N trong
phân tử A là 45,16%; trong B là 23,73%; trong C là 15,05% Biết cả A, B, C khi tác dụng với axit clohiđric
đều cho muối amon có dạng công thức R - NH3Cl Công thức cấu tạo của A, B, C (B: mạch thẳng) lần lợt là:
A CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2
B C2H5NH2, CH3− CH2− CH2− NH2, C6H5NH2
C CH3NH2, CH3− CH2− CH2− NH2, C6H5NH2
D CH3NH2, CH3− CH2− CH2− NH2, C6H5− CH2− NH2
Cõu 47: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại tri este
đợc tạo ra tối đa là:
Cõu 48: Phát biểu nào sau đây đúng?
1) Phenol có tính axit mạnh hơn ancol vì phản ứng đợc với dung dịch brom
2) Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang hồng vì phenol có tính axit
3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic
4) Phenol có tính axit mạnh hơn ancol do ảnh hởng của gốc phenyl làm tăng khả năng phân cực giữa O
− H làm nguyên tử H linh động hơn
Cõu 49: Từ 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột sản xuất đợc 100 lít etanol có khối lợng riêng là 0,8 gam/ml Vậy hiệu
suất của quá trình này là:
Cõu 50: Cho các chất sau đây: axetilen (1), Butin - 1 (2), etanal (3), propin (4), đivinyl (5), axit fomic (6), butin - 2
(7) Dãy nào chỉ chứa các chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
A 1, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 6, 7 C 1, 2, 3, 4, 6 D 1, 2, 4, 5, 7.
Hết