1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin 6 đầy đủ

128 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NS: 09/10/06 Tiết 3: Thông tin và biểu diễn thông tin T1A: Mục tiêu: - Hiểu thế nào là mã hoá thông tin trong máy tính; - Nắm đợc cách biểu diễn thông tin trong máy tính B: Chuẩn bị: Chu

Trang 1

NS: 29/08/07 Tiết 1: Thông tin và Tin học (t1)

.00A: Mục tiêu: - Sự hình thành và phát triển của tin học, Đặc tính và vai trò của máy tính

điện tử

- Vị trí của tin học trong sự phát triển của xã hội ngày nay

B) Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Sự hình thành và phát triển của tin học

Em hãy kể tên một số ngành công nghiệp

hiện nay mà em biết ?

Trong khoảng từ 1890 → 1920, điện năng,

điện thoại, ô tô, máy bay, đợc phát minh và

đa vào đời sống Tiếp theo đó là sự ra đời của

hàng loạt thành tựu khoa học và kỷ thuật

khác, trong đó có máy tính (GV có thể giới

thiệu qua về sự ra đời và kích thớc của chiệc

máy tính đầu tiên)

+ Trong vài thập kỷ gần đây, xã hội loại ngời

có sự bùng nổ về thông tin Thông tin trở

thành nhân tố quan trọng tiếp theo , đựơc coi

là một dạng tài nguyên mới

GV: Máy tính ra đời gắn liền với nền văn

minh nào phát triển ?

+ Máy tính ra đời gắn → nền văn minh thông

tin hình thành và phát triển

+ Cùng với sự sáng tạo ra công cụ mới là máy

tính điện tử, con ngời cũng tập trung trí tuệ để

từng bớc xây dựng ngành khoa học tơng ứng

đáp ứng những yêu cầu khai thác thông tin

Trong bối cảnh đó, Tin học đợc hình thành và

phát triển thành một ngành khoa học với các

nội dung, mục tiêu, phơng pháp nghiên cứu

riêng và ngày càng phát triển, có nhiều ứng

dụng trong hầu hết các lĩnh vực hoạt động của

xã hội loại ngời

Theo em ngành Tin học có ứng dụng trong

đời sống nh thế nào? Hãy nếu một vài ứng

dụng trong đời sống xã hội mà em biết ?

HS: Điện năng, điện thoại di động, ra đi ô, ô tô, máy bay, và tin học

HS: nghe GV giảng bài và ghi các ý chính

HS: Suy nghỉ trả lời ( nếu HS không trả lời

đ-ợc thì GV có thể gợi ý chẳng hạn khi máy bơm nớc ra đời → văn minh công nghiệp phát triển

HS: Nêu một số ứng dụng:

Trang 2

Hoạt động 2: Đặc tính và vai trò của máy tính điện tử

GV nêu một số đặc tính u việt cảu máy tinh

+ Máy tính có thể làm việc 24h/ngày

Tốc độ xử lý thông tin của máy tính nh thế

nào?

HS nghe giảng bài

(HS có thể liên hệ qua thực tế máy tính)HS: Xử lý nhanh

+ Tốc độ xử lý thông tin nhanh và ngày càng

thể gợi ý bằng cách lấy ví dụ so sánh đĩa CD

với một tấm bìa sách )

+ Máy tính có thể lu trữ một lợng thông tin

trong một không gian rất hạn chế Chẳng hạn

một đĩa CD( Compact Disc) mỏng không qua

smột tấm bìa lu trữ đợc nội dung hàng vạn

+ Các máy tính có thể liên kết với nhau tahnhf

mạng và các máy tính tạo ra khả năng thu

thập và xử lý thông tin tốt hơn Các mạng máy

tính lại có thể liên kết nhau tạo thành một

mạng lớn hơn, thậm chí trên phạm vi toàn cầu

HS: độ tính toán của máy tính chính xác cao

HS: Máy tính lu trữ thông tin lớn trong không gian hạn chế

(GV nêu một số vị dụ về giá hiện nay )

HS: Kích thớc ngày càng nhẹ, gọn và tiện dụng

- Nắm, hiểu đợc sự ra đời và phát triển của tin học, Đăc tính và vai trò của máy tính điện tử

- Câu hỏi:

1) Vì sao tin học đợc hình thành và phát triển thành một ngành khoa học

2) Hãy nêu những đặc tính u việt của máy tính

Trang 3

Tiết 2: Thông tin và Tin học (T2)

A: Mục tiêu: - Các khái niệm thông tin và dữ liệu

- Nắm đợc đơn vị đo thông tin, các dạng thông tin, biểu diễn thông tin trong máy tính,

B) Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Thuật ngữ “ Tin học “

Trong tiếng Pháp Tin học là Informatique,

hoặc Inforrmatics ( Anh ), Computer Science

(Mỹ)

Tin học là ngành khoa học có mục tiêu là

phát triển và sử dụng máy tính điện tử để

nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin,

phơng pháp thu thập, lu trữ, tìm kiếm, biến

đổi, truyền thông tin và ứng dụng vào các lĩnh

vực khác nhau của đời sống xã hội

HS nghe GV giảng bài

Hoạt động 2: Khái niệm thông tin

GV: Em hãy lấy một ví dụ về thông tin ?

Vậy em hiểu nh thế nào là thông tin ?

Thông tin là những hiếu biết có thể có đợc về

một thực thể nào đó đợc gọi là thông tin về

thực thể đó

Ví dụ: + Thông tin về kết quả học tập của một

HS đợc ghi trong sổ liên lạc → thông tin về

tử nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính để lu trữ một

trong hai ký hiệu, đợc sử dụng để biểu diễn

thông tin trong máy tính, là 1 và 0

Ví dụ: Có 1 dãy bóng đèn gồm 8 bóng đèn đặt

theo thứ tự từ 1 đến 8, trong đó có một số

bóng tắt, một số bóng đỏ

Kí hiệu: 0 → tắt, 1 → sáng, thông tin về dãy

tám bóng đèn biểu diến bằng dãy 8 bit

01101001 thì bóng nào đỏ, bóng nào tắt

- Byte ( bai ) 1byte bằng 8 bit

- Bội của byte:

HS theo dõi GV giảng bài

Bóng số 1; 4; 6; 7 → tắt, số 2; 3 ; 5; 8 → đỏ

Trang 4

KB (ki - lô - bai) = 1024 byte

tiện mang thông tin dạng hình ảnh

Hãy lấy ví dụ ?

c) Dạng âm thanh:

HS: Báo , tạp chí, cuốn sách,

HS: Bức ảnh là thông tinHS: Bức tranh vẽ, bức ảnh chụp, băng hình

HS lấy vị dụ: Tiếng nói con ngời, tiếng sóng biển, tiếng đàn,

Trang 5

NS: 09/10/06 Tiết 3: Thông tin và biểu diễn thông tin (T1)

A: Mục tiêu: - Hiểu thế nào là mã hoá thông tin trong máy tính;

- Nắm đợc cách biểu diễn thông tin trong máy tính

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10ph )

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Hãy nêu các đặc tính u việt của máy

HS3: Thông tin là gì ? Có mấy loại thông tin ?

GV đa bảng phụ có nội dung bài hỏi HS2, gọi

HS2 lên bảng điền kết quả đồng thời kiểm tra

HS1

GV nhận xét cho điểm

HS lên bảng kiểm traHS!: Trả lời câu hỏi của GVHS2:

a) = 12288 byteb) = 1024 KBc) = 12582912byted) = 8192bit

HS3: Trả lời câu hỏi

HS nhận xét câu trả lời của bạn và bài làm của HS2

Hoạt động 2: Mã hoá thông tin trong máy tính

Trang 6

Thông tin đợc biến đổi thành một dãy bit.

Cách biến đổi nh vậy gọi là mã hoá thông tin

GV yêu cầu HS nhắc lại: Mã hoá thông tin là

gì ?

Ví dụ: Thông tin về trạng thái tám bóng đèn

đợc biẻu diễn thành dãy tám bit → mã hoá

của thông tin đó trong máy tính

65 và “a” là 97 Mỗi số nguyên từ 0 đến 255

đều có thể viết dạng nhị phân với 8 chữ số ( 8

HS: chú ý theo dõi GV giảng bài

HS: Mã hoá thông tin là biến đổi thông tin thành một dãy bit

HS nghe GV giảng bài

Trang 7

Hoạt động 3: Biểu diễn thông tin trong máy

Giá trị của mỗi chữ số có phụ thuộc vào vị trí

của nó trong biễu diến không ?

Hoạt động 4: Dặn dò

- Hiểu thế nào là mã hoá thông tin

- Phân biệt bộ mã ASCII và bộ Unicode

- Hiểu cách biểu diễn số trong hệ thập phân

NS: 09/10/06 Tiết 4: Thông tin và biểu diễn thông tin (T2)

A: Mục tiêu: - Hiểu thế nào là mã hoá thông tin trong máy tính;

- Nắm đợc cách biểu diễn thông tin trong máy tính

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Các hệ đếm th ờng dùng trong tin học

Trang 8

biÓu thÞ sè 101 trong hÖ c¬ sè 2 ) = 510

Trang 9

kí hiệu: 0, 1, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D,

E, F Trong đó A, B, C, D, E, F có giá trị tơng

ứng là 10, 11, 12, 13, 14, 15

Ví dụ: 1BE16 = 1ì 162 + 11ì 161 + 14 ì 160

- Biểu diến 1CF dới dạng hệ Hexa

c) Biểu diễn số nguyên:

Mỗi byte có 8 bit, mỗi bit là số 0 hoặc 1 Các

bit của 1 byte đợc đánh số từ phải sang trái

bắt đầu từ số 0 Ta gọi bốn bít có số hiệu nhỏ

là các bít thấp, bốn bít có số hiệu lớn hơn là

bit cao

Bit 7 Bit 6 Bit 5 Bit 4 Bit 3 Bit 2 Bit 1 Bit 0

Các bit cao Các bit thấp

đủ

HS: 1CF = 1ì 162 + 12ì 161 + 15ì 160

Hoạt động 2: Thông tin loại phi số

a) Văn bản:

GV: Máy tính có thể dùng dãy 8 bit đẻ biểu

diễn một kí tự ( bảng mã ASCII đoc A - ski)

Ví dụ:

“TIN “ : 01010100 01001001 01001110

b) Các dạng khác:

Ghi nhớ: Thông tin có nhiều dạng khác nhau

nh số, văn bản, hình ảnh, âm thanh, Khi đa

vào máy tính, chúng đều đợc biến đổi thành

dạng chung - dãy 8 bit Dãy bít đó là mã nhị

phân cảu thông tin mà nó biểu diễn

(A) Máy tính có thể thay thế hoàn toàn con

ngời trong lĩnh vực tính toán;

(B) Học tin là học sử dụng máy tính;

(C) Máy tính là sản phẩm trí tuệ của con ngời

Hãy dùng 10 bit để biếu diễn thông tin cho

biết mỗi vị trí trong hàng là nam hay nữ

HS cảlớp làm bài tậpKết quả:

Hoạt động 4 Dặn dò

- Học kỹ bài để nắm vứng các kiến thức về biểu diễn thông tin trong máy tính

- Tự tìm hiểu xem máy tính có thể giúp ta làm đợc những gì ?

Trang 10

NS: 17/10/06 Tiết 5: Em có thể làm đợc gì nhờ máy tính

A: Mục tiêu: - Hiểu đợc những ứng dụng của tin học nói chung và máy tính nói riêng trong

cuộc sống sinh hoạt xã hội

- Có ý thức học tập môn tin học tốt hơn

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

- Thế nào là mã hoá thông tin trong máy tính?

HS nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2: ứ ng dụng của tin học trong thực tiễn

GV: Mục tiêi của tin học là gì?

GV: - Trong khoa học kỷ thuật máy tính có

ứng dụng nh thế nào ?

( Giải các bài toán khoa học kỷ thuật.)

- Trong công việc quản lý máy tính có ứng

dụng nh thế nào ?

( Bất kỳ 1 hoạt động nào có tổ chức của con

ngời đều cần quản lý Các hoạt động quản lý

có chung 1 đặc điểm: xử lý một lợng lớn

thông tin và thông tin đa dạng)

- Tự động hoá và điều khiển

HS suy nghĩ trả lời ( có thể HS không trả lời

đợc → GV gợi ý cho các em )

HS: Lu trữ hồ sơ, chứng từ trên máy, sắp xếp tài liệu ; xây dựng các chơng trình tiện dụng làm các việc: bổ sung sữa chữa, loại bỏ, ; tìm kiếm thông tin, in các biểu bảng

Trang 11

GV cho HS thảo luận → những việc các em

có thể làm đợc nhờ máy tính

GV kiểm tra kết quả của mộ vài nhóm, cho

các nhóm tự nêu các kết luận của nhóm mình,

sau đó GV tổng hợp lại

- Giải toán trên máy, tính toán trên máy

- Thông tin liên lạc (xem các thông tin trên

mạng, gửi th, nói chuyện, )

- Soạn thảo văn bản, in ấn văn bản, lu trữ tài

liệu học tập trên máy tính,

- Lập trình các chơng trình phần mềm có ứng

dụng trong học tập

- Học tập ( truy tìm các bài toán, bài văn, bài

thơ, trên mạng → phụ trợ cho việc học tập )

- Giải trí: chơi các trò chơi, xem phim, nghe

nhạc, học nhạc, học vẽ,

HS hoạt động theo nhóm → nêu ra các việc

em có thể làm đợc nhờ máy tính

Hoạt động 4 Dặn dò

- Hiểu đợc những ứng dụng của tin học trong các hoạt động của xã hội loại ngời

-Tìm hiểu thêm về các ứng dụng của máy tính áp dụng cho hoạt động học tập của em → phụ trợ tốt cho việc học

- Có ý thức học tập môn tin học

NS: 18/10/06 Tiết 6: Máy tính và phần mêm máy tính

A: Mục tiêu: - Hiểu đợc cấu tạo của máy tính: Bộ nhớ trong, ngoài và các chức năg của nó B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Khái niệm hệ thông tin

+ Sự quản lý và điều khiển của con ngời

HS nghe GV giảng bài → ghi chép

Hoạt động 2: Cấu trúc của máy tính

GV máy tính là thiết bị dùng để tự động hoá

Trang 12

quá trình thu thập, lu trữ và xử lý thông tin.

HS nghe GV giảng bài → ghi chép bài

Hoạt động 3: Bộ xử lý trung tâm (CPU)

GV: CPU là thành phần quan trọng nhất của

máy tính, đó là thiết bị chính thực hiện và

điều khiển việc thực hiện chơng trình.

CPU: gồm 2 bộ điều khiển chính

+ Bộ điều khiển (CU - Control Unit): Hớng

dẫn các bộ phận khác của máy tính thực hiện

chơng trình

+ Bộ số học/lôgic(ALU - Airthmenic/Lôgic

Unit): thực hiện các phép toán số học và

lôgic, các thao tác xử lý thông tin đều là tổ

hợp của các phép toán này

GV: ngoài 2 bộ phận chính còn có:

+ Thanh ghi (Register): sử dụng lu trữ tạm

thời các lệnh và dữ liệu đang xử lý(tốc độ

nhanh)

+ Bộ nhớ truy cập nhanh ( Cache): trung gian

giữa bộ nhớ và thanh ghi( tốc độ sau thanh

ghi)

HS nghe GV giảng bài → ghi chép

Hoạt động 4: Bộ nhớ trong( Main Memory)

GV: Bộ nhớ trong là nơi chơng trình đợc đa

vào để thực hiện và là nơi lu trữ dữ liệu đang

Trang 13

liệu trong lúc làm việc ( Tắt máy dữ liệu

RAM mất đi)

Hoạt động 5: Bộ nhớ ngoài ( Secondary Memory)

Trang 14

GV: Bộ nhớ ngoài dùng để lu trử dữ lâu dài

dữ liệu hỗ trợ cho bộ nhớ trong

Em hãy kể một số dụng cụ em biết dùng để lu

trữ dữ liệu ngoài máy tính

HS ghi bàiHS: Đĩa CD, đĩa mềm, đĩa cứng, USB ( flash)

Hoạt động 6: Dặn dò

- Nẵm chắc cấu tạo của máy tính

- Hiểu rõ chức năng của từng bộ phận

- Tìm hiểu xem máy tính ở nhà em ( hoặc nhà bạn ) có dung lựợng bộ nhớ nh thế nào ? Ngoài máy tính còn có thêm những thiết bị nào khác

NS: 23/10/06 Tiết 7: Máy tính và phần mêm máy tính

A: Mục tiêu: - Hiểu cấu tạo của máy tính: bàn phím, chuột, thiết bị ra, phần mềm máy tính B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Thiết bị vào ( Input Device)

GV: Thiết bị vào dùng để đa thông tin vào máy.

1.1 Bàn phím: (GV đa bàn phím cho HS quan sát) là thiết bị vào nhập chuẩn nhất dùng để đa thông tin vào máy, gồm các phần:

Phần 1: Nhóm phím chức năng: từ F1 đến F12 tuỳ thuộc vào từng phần mềm cụ thể và có chức năng khác nhau

Phần 2: Nhóm phím các kí tự thông thờng: Cách sử dụng giống nh đánh máy chữ có nghĩa là

ta gõ chữ nào thì đợc chữ đó

Ngoài ra trên bàn phím còn có các phím chức năng kháccó công dụng hỗ trợ cụ thể:

+ Tab: Tạo khoảng trắng có độ dài khoảng 1 chữ khoảng 1,27cm

+ Caps Lock: ấn Caps Lock → đèn Caps Lock đỏ chế độ vào là chế độ chữ in hoa

+ Shift: Bình thờng ta đang ở chế độ chữ bình thờng, nếu muốn gõ chữ in hoa thì ấn tổ hợp Shift + chữ đó

Gõ tổ hợp Shift + phím có 2 kí tự → kí tự trên

+ Phím Backspace: dịch chuyển con trỏ sang trái đồng thời xoá kí tự bên trái

+ Enter: Tạo dòng trắng, tạo xuống dòng

HS ghi bài

HS nghe GV giảng bài, quan sát cấu tạo của bàn phím.

( Trog phần này khi dạy GV có thể nêu câu hỏi để một số HS đã biết sử dụng máy tính trả lời các chức năng của phím )

+ Space: ( phím cách)tạo một ký tự trắng

+ Ecs: Huỷ bỏ một tác vụ hay một công việc nào đó

+ Ngoài ra trên bàn phím còn có một số phím nh: Ctrl, Alt, bình thờng khi gõ một mình nó thì không có tác dụng gì, nhng khi kết hợp với các phím khác và trong từng phần mềm cụ thể → có chức năng cụ thể.

Trang 15

+ Bộ 4 mũi tên: ←↑→ ↓

↑↓ dịch chuyển lên trên, xuống dới 1 dòng

← → dịch chuyển sang trái, sang phải 1 kí tự

+ Isert: chuyển đổi chế độ chèn đè

+ Delete: Phím xoá kí tự bên phải, con trỏ vẫn giữ vị trí

+ Home: Dịch chuyển con trỏ về đầu dòng cho dù trớc đó con trỏ ở vị trí nào của dòng

+ End: Dịch chuyển con trỏ về cuối dòng

+ Hai phím Page Up và Page Down: Dịch chuyển con trỏ lên trên xuống dới 1 trang màn hình( 1 đoạn văn bản khoảng 7 → 10 dòng)

Phần 4: Bộ phím số: ấn phím Num Lock → đèn Num Lock đỏ → phím bên phải là phím số;

đèn Num Lock tắt → phím bên phải là phím dich chuyển

1 2 Chuột ( Mouse) Nút trái chuột Nút phải chuột

Hoạt động 2: Thiết bị ra ( Output)

GV em nào có thể kể tên một số thiết bị ra

của máy tính

* Thiết bị ra dùng để đa dữ liệu ra ngoài máy

Gồm : Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và

tai nghe, môđem, máy quét,

HS: Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe, Mô đem,

khi ta cài chơng trình do nhà sản xuất nạp sẵn:

DOS, Windows 98, Windows XP,

Các phần mền để đáp ứng một nhu cầu nào đó

của con ngời: Đồ hoạ, tìm kiếm thông tin, hội

thoại trực tuyến, sắp xếp thời khoá biểu,

HS: phần mền gồm các chơng trình Chơng trình là một dãy lệnh, mỗi lệnh là một chỉ dẫn cho máy tính biết thao tác cần thực hiện;

HS: Phần mền máy tính đợc chia thành hai loại chính: Phần mền hệ thống và phần mền ứng dụng

Trang 16

Hoạt động 5: Dặn dò

- Nắm chắc cấu trúc của máy tính, cấu tạo của bàn phím, phần mền,

- Soạn lại các câu hỏi (đã nêu ở phần củng cố) vào vở

NS: 23/10/06

Tiết 8 Thực hành: Làm quen với một số thiết bị của máy tính

A: Mục tiêu: - Nhận biết đợc một số bọ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân

- Biết cách bật/ tắt máy

- làm quen với bàn phím và chuột

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, phòng máy

I: Nội dung thực hành

1) Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân

a) Các thiết bị nhập dữ liệu cơ bản: Bàn phím, chuột

- GV: cho HS quan sát bàn phím, chuột và yêu cầu HS trả lời các phần cơ bản của bàn phím.+ Bàn phím đợc chia ra thành mấy phần ? Nêu rõ các phần ?

- HS quan sát bàn phím, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV

b) Thân máy tính: GV giới thiệu cho HS bộ phận thân máy tính

Thân máy tính ggồm những bộ phận nào?

HS: Thân máy tính gồm: CPU, bộ nhớ (RAM), nguồn điện

c) Các thiết bị xuất dữ liệu

GV: Màn hình có chức năng gì?

HS: Sau khi quan sát trả lời: Màn hình hiển thị kết quả hoạt động của máy tính và hầu hết các giao tiếp của con ngời với máy tính

Máy in: là thiết bị đa dữ liệu ra giấy

Loa: Đa âm thanh ra

ổ ghi CD/DVD : thiết bị dùng để ghi dữ liệu ra các đĩa dạng CDROM/DVD

d) Các thiết bị l u trữ dữ liệu

Đĩa cứng, đĩa mền, Flash(USB)

e) Các bộ phận cấu thành một máy tính hoàn chỉnh

2) Bật CPU

GV hơng dẫn HS bật công tắc màn hình và công tắc trên máy tính → HS thực hành

3) Làm quen với bàn phím và chuột

- Phân biệt vùng chính của ban phím, nhóm các số, nhóm phím chức năng,

GV cho HS thử gõ một vài phím → quan sát màn hình – HS thực hành

- Phân biệt tác dụng của các phím Ctrl, Alt, Shift

- Di chuyển chuột

4) Tắt máy:

GV hớng dẫn HS → HS thực hành thao tác tất máy tính: Start \ Turn off Computer

II: Tiến hành thực hành: + GV hớng dẫn chung trong 5 ph

+ Lớp đợc phân thành 16 nhóm, chia làm 2 ca Ca 1 gồm 8 nhóm 1;3; 5; 7; 9; 11; 13; 15 Ca 2 gồm các nhóm: 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 - Mỗi ca thực hành trong thời gian 18 phút

III: Đánh giá, nhận xét

GV: Yêu cầu các nhóm tự đánh giá ý thức thái độ học tập của nhóm mình, nêu lên những khó khăn và kiến nghị của mình trong tiết thực hành Sau đó GV đạnh giá chung kết quả của tiết thực hành

IV: Dặn dò: Về nhà tiếp tục tìm hiểu các bộ phận máy tính, nắm chắc các bớc bật máy và tắt

máy

Trang 17

Tiết 9: Bài 5 Luyện tập chuột ( T1)

A: Mục tiêu: - HS đợc luyện tập sử dụng chuột một cách thành thạo: Nháy chuột, nháy nút

phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, phòng máy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Các thao chính với chuột

GV: Giới thiệu: chuột là công cụ quan trọng

thờng đi liền với máy Thông qua chuột ta có

thể thực hiện các lệnh điều khiển hoặc nhập

dữ liệu vào máy

GV hớng dẫn HS cầm chuột

Tay phải giữ chuột, ngón trỏ đặt lên nút trái,

ngón giữa đặt lên nút phải

GV kiểm tra và sữa cho mỗi em ( nếu cần )

* Di chuyển chuột: Giữ và di chuyển chuột

GV kiểm tra hớng dẫn cho HS

HS nghe GV giảng bài

HS cầm chuột theo hớng dẫn của GV

HS thực hành thao tác di chuyển chuột

HS thực hành thao tác nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút phải chuột,

Hoạt động 2: Luyện tập

* Nháy nút phải chuột

Nhấn nhanh nút phải chuột

và thả tay

* Nháy đúp chuột: Nhấn

nhanh 2 lần liên tiếp rồi thả

tay

*Nháy chuột:

* Kéo thả chuột: nhấn và giữ chuột trái, di chuyển

chuột đến vị trí đích và thả tay để kết thúc

Trang 18

GV cho HS thực hành thnàh thạo các thao tác

với chuột (theo nhóm )

HS thực hành luyện tập các thao tác luyện chuột

Hoạt động 3: Dặn dò

- Về nhà tiếp tục luyện tập các thao tác sử dụng chuột, hiểu đợc các thuật ngữ: nháy chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột

Tiết 10: Bài 5 Luyện tập chuột ( T2)

A: Mục tiêu: - HS đợc luyện tập sử dụng chuột một cách thành thạo: Nháy chuột, nháy nút

phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột

- Rèn luyện ý thức học tập cho học sinh

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, phòng máy

C: Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills

GV cho HS luyện tập theo từng mức một

Mức 1: Luyện thao tác di chuyển chuột

Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột

Mc 3 : Luyện thao tác nháy đúp chuột

Mức 4: Luyện thao tác nháy chuột phải

Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột

Trong quá trình HS học GV kiểm tra nhắc

nhở, sữa cho các em chính xác từng thao tác

HS luyện tập các thao tác sử dụng chuột theo

sự hớng dẫn của GV

Mỗi em thực hành một thao tác rồi đổi cho nhau

Hoạt động 2: Luyện tập kiểm tra

GV kiểm tra theo nhóm, đánh giá cho điểm

Trang 19

Tiết 11, 12: Bài 6 Học gõ mời ngón

A: Mục tiêu: - HS nắm đợc cơ bản các nút phím của bàn phím

- Hiểu đợc lợi ích của việc gõ mời ngón;

- Luyện thành thạo gõ mời ngón

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, phòng máy

C: Tiến trình dạy học: Tiết 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra( 5ph)

GV: Viết hãy cho biết bàn phím máy tính đợc

chia thành mấy nhóm phím cơ bản ? Đó là

những nhóm phím nào ?

GV: chúng ta sẽ học cách gõ mời ngón

HS trả lời: Bàn phím đợc chia thành 4 nhóm phím cơ bản:

+ Nhóm phím chức năng+ Nhóm phím các kí tự thông thờng+ Nhóm phím dịch chuyển

HS quan sát bàn phím trả lời

HS theo dõi trên bàn phím

]

Backspace Tab

Trang 20

l

Trang 21

Hoạt động 3: Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng m ời ngón

GV cho HS thảo luận để biết lợi ích của việc

gõ bàn phím bằng mời ngón

GV: Gõ mời ngón còn thể hiện tác phong làm

việc và lao động chuyên nghiệp với máy tính

ÔnHS thảo luận+ Tốc độ gõ nhanh hơn+ Gõ chính xác hơn

Hoạt động 4: T thế ngồi

GV: Hớng dẫn HS t thế ngồi khi làm việc với

máy tính – chỉnh sữa cho HS

HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

Tiết 11, 12: Bài 6 Học gõ mời ngón

A: Mục tiêu: - HS nắm đợc cơ bản các nút phím của bàn phím

- Hiểu đợc lợi ích của việc gõ mời ngón;

- Luyện thành thạo gõ mời ngón

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, phòng máy

C:Tiến trình dạy học: Tiết 12:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Cách đặt tay và cách gõ phím

+ Mối ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định

GV kiểm tra nhắc nhở các em

HS thực hành theo hớng dẫn của GV

Hoạt động 2: Luyện gõ

GV đa hình hàng phím cơ sở cho HS nhận biết

Trang 22

+ Luyện gõ kết hợp các phím theo mẫu

maul mud mud mufl mufl mug mug mug

mam mam magg magg maugam maugam

aaft aft agnhast abatl abatl sabt ahatn

+ Luyện gõ với phím Shift: Sử dụng ngón út

bàn tay trái hoặc phải để giữ phím Shift kết

- Về nhà các em cố gắng luyện gõ mời ngón, nhớ đợc vị trí các phím ngón tay nào phụ trách

- Nêu em nào kông có máy các em có thể tự vẽ lại hình bàn phím tợng trng để nhớ kỷ cách gõ mời ngón

Trang 23

Tiết 13, 14: Bài 7 Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

A: Mục tiêu: - HS luyện gõ thành thạo bàn phím bằng mời ngón

- HS có ý thức học tập tốt, rèn luyện tính chịu khó cho HS

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, phòng máy

Student: Cài đặt thông tin cho HS

Lessons: Lựa chọn bài học để luyện gõ phím

+ Home Row only: Bài chỉ luyện tập với các

HS theo dõi và ghi chép bài

Hoạt động 2: Luyện gõ

1) Đăng kí ngời luyện tập

- Khởi động chơng trình Mario : cahỵ tệp

Mario EXE

- Gõ phím W hoặc nháy chuột vào Studens →

chọn New → nhập tên vào: New Studens

Name(tai vị trí dòng trắng nhấn Enter) →

nháy chuột vào nút Done (viết tiếng việt

HS thực hành từng thao tác trên máy theo sự hớng dẫn của GV để đăng kí ngời luyện gõ

Trang 24

kh«ng dÊu)

Trang 25

b) Nạp tên ngời luyện

- Gõ phím L hoặc nháy chuột tại mục Studens

→ Load → nháy chuột để chọn tên → nháy

Done để xác nhận việc nạp tên và đóng cửa

sổ

c) Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập

d) Lựa chọn bài học và mức độ luyện gõ

Nháy chuột vào các mức luyện gõ để chọn

mức luyện

GV

NS: 14/11/06 Tiết 13, 14: Bài 7 Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

A: Mục tiêu: - HS luyện gõ thành thạo bàn phím bằng mời ngón

- HS có ý thức học tập tốt, rèn luyện tính chịu khó cho HS

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, phòng máy

+ Mỗi nhóm sử dụng 1 máy

+ Thời gian thực hành của mỗi ca: 20 phút

+ HS thực hành theo nhóm đã phân công

2) Nội dung: Luyện gõ phím theo phần mềm Mario

- GV cho HS thực hành luyện gõ phím theo hớng dẫn trên màn hình, đồng thời theo dõi nhắc nhở để kiểm tra việc học tập của HS

- HS luyện gõ mời ngón

3) Tổng kết buổi học:

GV đánh giá kết quả học tập của từng nhóm, ý thức học tập và chấp hành nội quy phòng học của HS

4) Dặndò về nhà:

- Về nhà các em cố gắng luyện tập gõ mời ngón

- Ôn bài: Sử dụng chuột: các thao tác dùng chuột, học gõ mời ngón: cách gõ mời ngón,

Trang 26

NS: 20/11/06 Tiết 15,16:

Bài 8 Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

A: Mục tiêu: - HS hiểu thêm Trái đất quay quanh mặt trời nh thế nào? Vì sao lại có hiện tợng

nhật thực, nguyệt thực Hệ mặt trời có những hành tinh nào ?

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, phòng máy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Các lệnh điều khiển quan sát( 15ph)

GV giới thiệu các lệnh điều khiển quan sát

+ Orbits: Hiện hoặc ẩn quỹ đạo hoạt động của

dịch chuyển toàn bộ kung nhì lên xuống ,

sang trái, sang phải của toàn hệ mặt trời

HS theo dõi – ghi bài

Hoạt động 2: Thực hành: 65(ph)

+ Chia lớp thành 2 ca

+ Mỗi ca 8 nhóm

+ Mỗi nhóm sử dụng 1 máy

+ Thời gian thực hành của mỗi ca: 35 phút

+ HS thực hành theo nhóm đã phân công

2) Nội dung: Quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời

- GV cho HS tự quan trái đất và các vì sao trong hệ mặt trpừi, đồng thời theo dõi nhắc nhở để kiểm tra việc học tập của HS

3) Kiểm tra thực hành- đánh giá nhận xét giờ học (10ph)

1) Hãy giải thích hiện tợng ngày và đêm trên trái đất ?

2) Hãy giải thích hiện tợng nhật thực, nguyệt thực ?

3) Sao Kim và sao Hoả, sao nào gần mặt trời hơn?

GV đánh giá kết quả học tập của từng nhóm, ý thức học tập và chấp hành nội quy phòng học của HS

4) Dặn dò về nhà:

- Ôn tập các nội dung đã học về máy tính, cách sử dụngchuột, cách gõ mời ngón

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 27

Tiết 17:

Bài tập

A: Mục tiêu: - HS ôn tập lại các kiến thc cơ bản của chơng I, II: Thông tin và tin học, máy

tính và phần mềm máy tính, các thao tác với chuột,

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy, giáo án.

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra (7ph)

HS: HS nêu tên các bài học trong chơng I, II

HS: Cấu trúc chung của máy tính điện tử:

- Bộ xử lý trung tâm

- Thiết bị vào và thiết bị ra

- Bộ nhớHS: Phần mềm là tập hợp tất cả các chơng trình Mỗi chơng trình là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnhhớng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện

Hoạt động 2: Bài tập( 36ph)

GV đa các câu hỏi yêu cầu HS soạn bài vào

vở → trình bày câu trả lời

Câi 1: Nững khả năng to lớn nào đã làm cho

máytính trở thành một công cụ xử lý thông tin

- Có nhiều việc máy tính cha thể thực hiện ợc: cha phân biệt đợc mùi, vị, cảm giác,

đ-→ Máy tính cha thể thay thế đợc hoàn toàn con ngời

HS thảo luận nhóm:

- CPU thực hiện các chức năng tính toán, điều khiển và phối hợp mọi hoạt động của máy tính theo sự chỉ dẫn của chơng trình

HS nhận xét câu tra lời của các nhóm

Trang 28

Câu 3: Hãy trình bày tóm tắt chức năng và

điện toàn bộ thông tin trong RAM bị mất đi)

- Bộ nhớ ngoài: Lu trữ lâu dài chơng trình và dữ liệu ( thông tin trong bộ nhớ ngoài khi mất

điện không bị mất đi)

HS: - Phần mềm hệ thống là chơng trình tổ chức việc quản lý, đièu phối các bộ phậnchức năng của máy tính → hoạt động một cách nhịp nhàng và chính xác

- Phần mếm ứng dụng là chơng trình đáp ứng những yêu cầu ứng dụng cụ thể

HS kể tên một số phần mềm ứng dụng

HS: Bàn phím có chức năng đa thông tin vào máy tính

Bàn phím đợc chia thành bôn s nhóm phím cơ bản:

- Nhóm chức năng: từ F1 → F12

- Nhóm các ký tự thông thờng

- Nhóm phím dịch chuyển

- Nhóm phím số( HS có thể nêu cụ thể )

HS nêu các thao tác khi dùng chuột

Hoạt động 3: Dặn dò ( 1ph)

- Ôn tập kỷ các kiến thức cơ bản ban đâu về máy tính

- Chuẩn bị giấy để tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiêt ( vào giấy)

Trang 29

Tiết 18:

Kiểm tra

A: Mục tiêu: - Kiểm tra việc học bài, nắm bài của HS

- ý thức học tập môn tin học của HS

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị đề kiểm tra ( ghi sẵn trên bảng phụ ), giáo án.

C: Nội dung kiểm tra

Câu 1: Em hãy vẽ mô hình quá trình ba bớc của quá trình làm việc của máy tính ?

Câu 2: Hãy trình bày tóm tắt chức năng và phân loại bộ nhớ máy tính? Kể tên một số thiết bị

bộ nhớ ngoài Em hiểu thế nào là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng?

Câu 3: Điền vào chổ trống ( ) trong các biểu thức sau:

- Bộ nhớ ngoài: Lu trữ lâu dài chơng trình và dữ liệu

Ví dụ: Flash (USB), đĩa cứng, đĩa mềm CD/DVD,

HS nêu đợc đầy đủ các khả năng của máy tính( đúng một khả năng cho 0,5 điẻm)

HS nêu đợc những ứng dụng của máy tính giúp em trong học tập và trong cuộc sống (1 điểm)

Nhập

Trang 30

ơng 3 : Hệ điều hành

NS: 11/12/06 Tiết 19,20: Bài 9: Vì sao cần có hệ điều hành

A: Mục tiêu: - HS hiểu vì sao cần có hệ điều hành

- HS hiểu đợc vai trò của hệ điều hành

- Biết phân biết hệ điều hành với các phần mềm ứng dụng khác

B) Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Tiết 19: Vì sao cần có hệ điều hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Các quan sát

GV cho HS quan sát hình 1, 2 (tr 39- sgk) →

cho HS rút ra kết luận

Quan sát 1: Cảnh tắc đờng ở ngã t phố

Quan sát 2: Cảnh lôn xộn xảy ra khi nhà trơng

bị mất thời khoá biểu

GV: Vì sao trên các ngã t của các đờng phố

cần có đèn giao thông ( cảnh sát GT)

Hệ thống đèn giao thông có tác dụng gì?

- Vì sao nhà trờng cần có thời khoá biểu?

- Thời khoá biểu nhà trờng có tác dụng gì?

GV: Hãy tởng tợng nhớ lại các hiện tợng

trong xã hộivà trong cuộc sống xung quanh

t-ơng tự với hai quan sát 1, 2(tr 39- sgk) và đa

ra nhận xét của mình

( GV cho HS tự nghiên cứu → mỗi em đa ra

các nhận xét của bản thân )

Sau khi HS đa ra các nhận xét về vai trò cảu

các phơng tiện điều khiển → GV tổng hợp các

ý kiến lại

Trong cuộc sống xã hội các hoạt động xảy ra

xung quanh chúng ta nếu không có các phơng

tiện điều khiển phù hợp chi phối các hoạt

động đó thì xẩy ra sự lộn xộn, tranh giành,

HS: ( suy nghỉ trả lời)HS: Điều khiển các hoạt động học tập – dạy học trong nhà trờng

HS thực hiện yêu cầu của GV

HS lần lợt đa ra các nhận xét của bản thân về vai trò của các phơng tiện điều khiển

Trang 31

giáo viên không tìm đợc lớp dạy, HS không

biết học môn gì → chuẩn bị

Hoạt động 2: Dặn dò

- Tiếp tục tìm hiểu xung quanh các hiện tợng tơng tự nh quan sát 1, 2

- Đọc kỷ mục 2 của bài

Tiết 20: Vì sao cần có hệ điều hành

A: Mục tiêu: - HS hiểu vì sao cần có hệ điều hành

- HS hiểu đợc vai trò của hệ điều hành

- Biết phân biết hệ điều hành với các phần mềm ứng dụng khác

B) Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Cái gì điều hành máy tính

GV: Điều hành phân phối các luồng xe trên

đ-ờng là hệ thống nào?

Điều hành các hoạt động học tập trong nhà

tr-ờng nhờ gì ?

GV tơng tự nh giao thông trên ngã t đờng phố,

khi máy tính làm việc, có nhiều đối tợng cùng

hoạt động và tham gia quá trình xr lý thông

tin Các đối tợng này có thể là phần cứng hoặc

phần mềm máy tính Hoạt động của các đối

t-ợng này cũng cần có hệ đợc điều khiển Công

việc điều khiển các đối tợng hoạt động khi

máy tính làm việc do hệ điều hành đảm nhận

GV yêu càu HS nghiên cứu SGK → Hệ điều

hành máy tính điều khiển những gì?

Vậy hệ điều hành máy tính có vai trò gì?

- Theo em phần mềm sắp xếp thời khoá biểu

Thời khoá biểu điều hành hoạt động họctập trong nhà trờng

HS nghe GV giảng bài

HS nghiên cứu SGK

- Điều khiển các thiết bị ( phần cứng )

- Tổ chức việc thực hiện các chơng trình ( phần mềm )

HS: Hệ điều hành máy tính có vai trò rất quan trọng Nó điều khiển mọi hoạt động của phần cứng và phần mềm tham gia vào quá trình xử

lý thông tin

HS suy nghĩ trả lời

- Phần mềm sắp xếp thời khoá biểu không phải là hệ diều hành Vì nó là phần mềm ứng dụng không trực tiếp điều khiển các hoạt động của phần ứng và các chơng trình

( Các phần mềm khác tơng tự )

Trang 32

- DOS, WINDOWS 98, WINDOWS XP,

Trang 33

Hoạt động 2: Củng cố

GV nêu câu hỏi kiểm tra

- Vì sao cần có hệ điều hành?

- Nêu vai trò của hệ điều hành

HS trả lời câu hỏi của GV

- Khi máy tính hoạt động có nhiều đối tợng tham gia quá trình xử lý thông tin cúng một

lú Hoạt động của các đối tợng náy cần đợc

- Tìm hiểu thêm một số hệ điều hành máy tính

- Đọc trớc bài : “ Hệ điều hành làm những việc gì ? “

Trang 34

NS: 18/12/06

Tiết 21,22 Bài 10: Hệ điều hành làm những việc gì ?

A: Mục tiêu: - HS biết đợc thế nào là hệ điều hành?

- Nhiệm vụ chính của hệ điều hành

B) Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: Tiến trình dạy học:

Tiết 20 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 6ph)

GV viên nêu câu hỏi kiểm tra:

- Hãy nêu vai trò quan trọng của hệ điều

- Phần mềm học gõ mới ngón không phải là

hệ điều hành Vì nó chỉ đáp ứng nhu cầu học

gõ mời ngón, không điều hành mọi hoạt động của phần cứng và các phần mềm khác

Hoạt động 2: Hệ điều hành là gì?

GV cho HS thảo luận:

- Hệ điều hành có phải là một thiết bị lắp đặt

trong máy tính ?

- Hệ điều hành là gì?

GV: Hệ điều hành là một chơng trình máy

tính đợc cài đặt đầu tiên trong máy tính

Tất cả các phần mềm khác chỉ hoạt động sau

khi máy đã cài đặt tối thiểu một hệ điều hành

- Em hãy kể tên một số hệ điều hành mà em

biết

Trên thế giới có nhiều hệ điều hành khác

nhau, tuy nhiên hiện nay hệ điều hành

WINDOWS của hãng Microsoft ở Mỹ là phổ

HS thảo luận

- Hệ điều hành không phải là một thiết bị lắp

đặt trong máy tính

HS: Hệ điều hành là một chơng trình máy tính

- Hệ điều hành là một tập hợp các chơng trình

đợc tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ bảo đảm tơng tác giữa ngời dùng với máy tính, cung cấp các phơng tiện và dịch vụ để

điều phối việc thực hiện các chơng trình, quản

lý chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối u (GV giảng thêm)

HS:MS - DOS, WINDOWS 98, WINDOWS XP,

HS nghe GV viên giảng bài

Trang 35

- Hãy hình dung nếu máy tính không có hệ

điều hành thì điều gì xẩy ra ?

A: Mục tiêu: - HS biết đợc thế nào là hệ điều hành?

- Nhiệm vụ chính của hệ điều hành

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: TIến trình dạy học: Tiết 21

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 6ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

- Hệ điều hành là gì? Hệ điều hành có phải là

Trang 36

GV: Theo em, hÖ ®iÒu hµnh cã nh÷ng nhiÖm

vô g×?

GV gi¶i thÝch thªm thÕ nµo lµ giao diÖn:

Giao diÖn lµ m«i trêng giao tiÕp cho phÐp

HS: HÖ diÒu hµnh cã nhiÖm vô:

- §iÒu khiÓn phÇn cøng vµ tæ chøc thùc hiÖn c¸c ch¬ng tr×nh cña m¸y tÝnh

- Cung cÊp giao diÖn cho ngêi dïng

- Tæ chøc vµ qu¶n lý th«ng tin trong m¸y tÝnh

Trang 37

con ngời trao đổi thông tin với máy tính trong

quá trình làm việc

- Hãy liệt kê các tài nguyên của máy tính theo

hiểu biết của em?

HS: CPU, bộ nhớ, màn hình, bàn phím,

Hoạt động 3: Củng cố

- GV cho HS đọc ghi nhớ (tr 42 – sgk) →

gọi hai em đọc to ghi nhớ cho cả lớp nghe

- Hệ điều hành có nhiệm vụ gì đối với máy

- Phần mềm ứng dụng: Không phải cài đầu tiên, phần mềm ứng dụng chỉ hoạt động khi máy đã cài tối thiểu một hệ điều hành Phần mềm ứng dụng đáp ứng một nhu cầu nào đó của ngời sử dụng mà thối

Hoạt động 4: Dặn dò

- Hiểu thế nào là hệ điều hành Biết phân biệt hệ điều hành với các phần mềm ứng dụng khác

- Hiểu đợc các nhiệm vụ chính của hệ điều hành

- Soạn các câu hỏi trong SGk – tr 42

Trang 38

NS: 26/12/06 Tiết 23,24 Bài 11: Tổ chức thông tin trongm máy tính

A: Mục tiêu: - HS hiểu đợc thế nào là tệp tin, th mục, đờng dẫn

- Có ý thức học tập tốt môn tin học

B: Chuẩn bị: Chuẩn bị tài liệu giảng dạy

C: TIến trình dạy học: Tiết 23

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra ( 6ph)

- Nêu vai trò và những nhiệm vụ chính của hệ

điều hành?

- Phần mềm đợc cài đặt đầu tin trong máy

tính là phần mềm nào ?

HS lên bảng kiểm tra bài cũ

- Vai trò và những nhiệm vụ của hệ điều hành ( nh SGK )

- Phần mềm đợc cài đặt đầu tiên trong máy tính là hệ điều hành

Hoạt động 2: Tệp tin

Trang 39

GV: HÖ ®iÒu hµnh tæ chøc th«ng tin theo mét

cÊu tróc h×nh c©y gåm c¸c tÖp vµ th môc

HS: + C¸c tÖp h×nh ¶nh:H×nh vÏ, tranh ¶nh, Video,

+ C¸c tÖp v¨nb¶n: s¸ch, tµi liÖu, th tõ,

+ C¸c tÖp ©m thanh: b¶n nh¹c, bµi h¸t,

+ C¸c ch¬ng tr×nh: phÇn mÒm häc tËp, phÇn mÒm trß ch¬i,

Trang 40

GV: Các tệp đợc phân biệtvới nhau bằng tên

tệp Tên tệp gồm phần tên và phần mở rộng

đ-ợc đặt cách nhau bởi dấu chấm

( Phần đuổi không nhất thiết phải có trong tệp

– thờng dùng để biết kiểu của tệp tin )

GV: Em hình dung th viện trong đó mỗi cuốn

sách có thể để một cách tuỳ tiện → khi cần lấy

xem phải lục tìm → cần sắp xếp sách trong th

viện theo một cách nào đó

Tơng tự, hệ điều hành tổ chức các tệp trên đĩa

thnàh các th mục

Khi th mục chức các th mục bên trong → th

ngoài là th mục mẹ, th mục trong là th mục

con

HS nghe GV giảng bài

HS quan sát một số cấu trúc th mục mẹ – con trên máy tính

Hoạt động 3: Củng cố

Trong các câu sau những câu nào đúng?

A Th mục có thể chứa nhiều tệp tin

B Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác

nhau

C Th mục có thể chứa các th mục con

D Tệp tin luôn chứa các th mục con

- Hiểu đợc thế nào là tệp tin, cách đặt tên tệp, th mục

- Tìm hiểu trên máy các cấu trúc th mục và tệp tin

Ngày đăng: 01/11/2015, 00:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh  minh hoạ vào văn bản - Giáo án tin 6 đầy đủ
nh ảnh minh hoạ vào văn bản (Trang 109)
w