1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỐ HỌC 6 KỲ I

125 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6GV: Hướng dẫn học sinmh trình bày bài 23 SGK GV:Yêu cầu HS làm theo nhóm GV Yêu cầu mỗi nhóm : + Nêu công thức tổng quát tính số phần tử của

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 01

* Giáo Viên: Bài soạn, phấn, SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Không kiểm tra

Dặn dò đầu năm, giới thiệu qua chương trình và một vài phương pháp học tập ở trường ở nhà

3 Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tập hợp

GV cho học sinh quan sát các đồ vật đặt

Trang 2

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

dấu”;” hoặc dấu “,”

liệt kê tùy ý

GV: Lấy ví dụ hướng dẫn HS cách viết

GV: Cho HS đứng tại chỗ nêu cách viết

trên đúng hay sai ?

Trong các cách viết sau cách viết nào đúng,

cách viết nào sai?

Trang 3

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV : Khi viết một tập hợp ta cần phải chú

dấu “,” hoặc dấu “;”

kê tuỳ ý

A = {x ∈ N / x < 4}

Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp A

Để viết một tập hợp, thường có hai cách :

tử của tập hợp đó

Minh họa tập hợp bằng một vòng kín nhỏ như sau

IV RÚT KINH NGHIỆM

1 3 0 2

A

B

Trang 4

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 01

số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên

– Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

II CHUẨN BỊ

* Giáo Viên: Bài soạn; SGK, phấn.

* Học sinh: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

Đáp án : A = {4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9} hay A = {c ∈ N / 3 < x < 10}

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Nhắc lại về tập hợp N và tập

hợp N*

GV : Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?

GV giới thiệu tập N tập hợp các số tự nhiên

N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ;}

GV : Hãy cho biết các phần tử của N?

GV : Ở tiểu học các em đã được học về số

tự nhiên Vậy số tự nhiên được biểu diễn

như thế nào? Biểu diễn ở đâu?

GV: Em hãy mô tả lại tia số đã được học?

Mỗi điểm trên tia số biểu diễn mấy số tự

điểm trên tia số

gọi là điểm a

0 1 2 3 4 5

Trang 5

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

điểm trên tia số chẳng hạn : Điểm biểu

diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

GV : Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là

GV: Khi biết tnính chất đặc trưng của các

phân tử thì em có nhận biết được tập hợp

GV: Điểm bên trái nhỏ hơn hay lớn hơn

điểm bên phải?

> a thì trên tia số điểm a nằm bên trái hay

bên phải điểm b?

Cho học sinh nắm được và hiểu ý nghĩa

của kí hiệu trên

GV: Nếu 5 < 7 và 7 < 12 thì 5 có quan hệ

như thế nào với 12?

Vậy Nếu a < b và b < c thì a ? c

GV: Lấy ví dụ về số tự nhiên rồi chỉ ra số

liền sau của mỗi số ?

GV: Mỗi số tự nhiên có một số liền sau

duy nhất

GV: Số tự nhiên liền sau nhỏ hơn hay lớn

hơn ? Lớn hơn bao nhiêu đơn vị?

bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

Trang 6

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV : Số liền trước số 5 là số nào?

GV: Có số tự hhiên nào mà không có số

liền trước không? Đó là số nào?

GV : Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn

kém nhau mấy đơn vị?

GV: Trong các số tự nhiên, số nào nhỏ

nhất? Có số tự nhiên lớn nhất hay không?

– Tìm số tự nhiên liền sau các số: 83; 12; b

GV: cho HS lên bảng trình bày

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 8; 9; 10 SGK – Chuẩn bị bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 02

Tiết: 03

§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU

– HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu

rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

– HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

– HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu sự khác nhau

Hãy lấy ví dụ về các trường hợp đó ?

GV: Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ

số trở lên ta thường viết như thế nào? Vì

sao phải viết như vậy? Mục đích của cách

7 ; 8 ; 9 ta ghi được mọi số tự nhiên:

chữ số

Chú ý :

(SGK)

Ví dụ : 15 712 314

Trang 8

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

− Với 10 chữ số ta ghi được mọi số tự

nhiên theo nguyên tắc một đơn vị của mỗi

hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp hơn

liền sau

phân

GV: Hãy cho biết các chữ số 2 ở ví dụ trên

có giá trị giống nhau không?

GV nói rõ giá trị mỗi chữ số trong một số

GV: Nêu kí hiệu

Hoạt động 3: Hoạt động nhóm thực hiện

GV: Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

Hoạt động 4: Giới thiệu cách ghi số La

Mã :

Ngoài cách ghi các số tự nhiên em còn thấy

có cách ghi nào nữa không?

GV giới thiệu đồng hồ có ghi 12 số la mã

(cho HS đọc)

GV : Để ghi các số ấy, ta dùng các chữ số

La mã nào? và giá trị tương ứng trong hệ

thập phân là bao nhiêu ?

GV giới thiệu : cách viết các số trong hệ La

GV giới thiệu : Mỗi chữ số I, X có thể viết

liền nhau nhưng không quá ba lần

2 Hệ thập phân

hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó

một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau

Trang 9

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

– Hãy viết các số tự nhiên sau:

a) Viết số tự nhiên có số chục là 135 ; chữ số hàng đơn vị 7b) Số đã cho 1425 Hãy cho biết số trăm, chữ số hàng trăm, số chục, chữ số hàng chục

Trang 10

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 02

Tiết: 04

I MỤC TIÊU

– Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể

có vô số phần tử, Củng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

– HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hay không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Trang 11

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa SGK

GV giới thiệu ký hiệu :

Ta gọi A là tập hợp rỗng

2 Tập hợp con

Ví dụ : Cho hai tập hợp

giữa các tập hợp con đó với tập hợp M2) Cho tập hợp :

.

.

E

F

Trang 12

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

và tập hợp

hợp

hai trong ba tập hợp trên

– Khi nào thì tập hợp A là con của tập hợp B?

a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6

5 Dặn dò

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 13

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 02

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn − Bảng phụ

*Học sinh : Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

của B nói trên

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

Bài 21 SGK trang 14Hướng dẫn

Ta có :

Vậy tập hợp B có 90 phần tử

Trang 14

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV: Hướng dẫn học sinmh trình bày bài 23

SGK

GV:Yêu cầu HS làm theo nhóm

GV Yêu cầu mỗi nhóm :

+ Nêu công thức tổng quát tính số phần tử

của tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số

chẵn b

+ Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n

+ Tính số phần tử của tập hợp D ; E

GV : HS hoạt động theo nhóm thực hiện

HS đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV: các số chẵn liên tiếp nhau hơn kém

nhau mấy đơn vị?

GV gọi 2 HS lên bảng (mỗi HS làm 2 câu)

GV yêu cầu các HS khác làm vào giấy

nháp

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

GV: Uốn nắn và thống nhất kêt quả

GV: Cho HS đọc đề nêu yêu cầu của bài

hệ của mỗi tập hợp trên với tập N

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Nhấn mạnh lại một số khái niệm có

liên quan Cách thực hiện một số dạng

toán

Bài 23 tr 14 SGK Hướng dẫn

Bài 22 tr 14 SGKHướng dẫn a) C = {0 ; 2 ; 4 ; 6; 8}

Trang 15

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

phần tử thuộc A mà không thuộc B

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201

Trang 16

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Tiết: 06

§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU

– HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số

tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

– HS biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh

– HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên : Giáo án, Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Ôn tập về tổng và tích của

hai số tự nhiên

GV : Em hãy cho biết người ta dùng kí

hiệu nào để biểu hiện phép cộng và phép

nhân?

GV: Cho HS nêu được số hạng, thừa số

GV : Cho HS lên nắm được kí hiệu phép

nhân và cách viết về phép nhân

GV: Cho ví dụ minh hoạ

GV: Cho HS thực hiện ?1 và gọi HS đứng

a b = d (Thừa số) (Thừa số) = Tích)

chữ hoặc chỉ có một thừa số bằng số, ta có thể không viết dấu nhân giữa các thừa số

Ví dụ : a b = ab

4x.y = 4xy ?1 Điền vào chỗ trống

Trang 17

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV : Chỉ vào cột 3 và 5 ở bài ?1 yêu cầu

GV: Vậy thừa số còn lại phải như thế nào ?

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày cách giải

Lưu ý : Từ đổi chỗ như phép cộng

?2 Hướng dẫn

a) Tích của một số với 0 thì bằng 0b) Nếu tích mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0

Áp dụng : Tìm x biết (x − 34) 15 = 0

thì tổng không thay đổi

a + b = b + a

tích không thay đổi

a b = b a

b) Tính chất kết hợp

thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba

(a + b) + c = a + (b + c)

thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba

(a.b) c = a (b.c)

c) Tính chất phân phối phép nhân đối với

phép cộng

thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại

a (b + c) = ab + ac

Trang 18

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

= 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64 = 87(36 + 64) = = 87 100 = 8 700

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 03

Tiết: 07 + 08

Trang 19

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

* Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 20

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Hoạt động 2: Tìm quy luật dãy số

GV gọi HS đọc đề bài 33 Bài toán yêu cầu

Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV đưa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới thiệu

chuyển cho HS 2 cho đến kết quả thứ 5

c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30

=(20+30)+(21+29)+(22+18) + (23+27) + (24+26) + 25

= 50+50+ 50 + 50 + 50 + 25

= 50.5 + 25 = 275Bài 32 tr 17 SGKHướng dẫn Tính nhanh a) 996 + 45 = 996 + (4+41) = (996 + 4) + 41

= 1000 + 41 = 1041

b) 37 + 198 = 35 + (2 + 198)

= 35 + 200 = 335

Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số

Bài 33 trang 17 SGKHướng dẫn

Ta có dãy số :

1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8Viết tiếp bốn số nữa ta có : 1 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 ;

Trang 21

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Hoạt động 4: Toán nâng cao

4 Củng cốù

– Hãy nêu các tính chất của phép cộng?

– Hướng dẫn HS làm bài tập phần luyện tập 2 SGK

5 Dặn dò

HS về nhà xem lại bài đã giải

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 22

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 03

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Chuẩn bị phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của hai số

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

Tính nhanh 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

Giải : (2.12) 31 + (4.6) 42 + (8.3).27 = 24 (31 + 42 + 27) = 24 100 = 2400

3 Bài mới: Giới thiệu bài

GV : Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên Còn phép trừ và phép chia ?

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên

GV : Để ghi phép trừ người ta dùng kí hiệu

GV: cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số

tự nhiên x sao cho b + x thì ta luôn có phép

trừ như thế nào với a và b?

1 2 3 4 3

Trang 23

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV: Di chuyển bút như thế nào ? Kết luận

điều kiện gì ?

GV: Để phép trừ a − b thực hiện được

trong tập hợp số tự nhiên thì phải có điều

kiện gì của a đi với b ?

GV cho HS giải bài ?1

GV yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ giữa

các số trong phép trừ

GV nhấn mạnh : Số bị trừ lớn hơn hoặc

bằng số trừ

GV: Bây giờ ta xét phép chia các em đã

được học phép chia nào ?

Hoạt động 2: : Phép chia hết và phép chia

có dư

GV : Xét xem số tự nhiên nào mà 3.x =

12 ? 5.x=12

có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói

như thế nào về hai số a và b ? các số a, b, x

được gọi như thế nào ?

GV cho HS làm bài ?2 điền vào chỗ trống

HS lên bảng trình bày cách thực hiện

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày

GV: Thống nhất cách trình bày cho HS

GV cho HS xét hai phép chia sau:

2 HS thực hiện 2 phép chia trên

GV: Số 14 : 3 được gọi là phép chia gì ?

Viết mối quan hệ giữa 14 ; 3 ; 4 và 2 ?

quan hệ giữa chia cho b thương là q và số

Phép trừ 5 – 6 = ?

?1 Điền vào ô trống

Hướng dẫn a) a − a = 0 ; b) a − 0 = ac) Điều kiện để thực hiện phép trừ là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

Đ K : a ≥ b

2 Phép chia hết và phép chia có dư

nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết

a : b = x (sốbịchia) : (sốchia) = (thương)

0 nếu có số tự nhiên x sao cho

a = b q

?2 Điền vào chỗ trống

a) a : a = 1 (a ≠ 0) b) 0 : a = 0 (a ≠ 0) c) a : 1 = a

xét hai phép chia sau:

0 4 2 4Phép chia hết phép chia có dư

14 = 3 4 + 2(Số bị chia) = (Số chia).(Thương)+(Số dư)

chia thương + số dư

a = b q + r (0 ≤ r < b)+Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết

Trang 24

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

dư là r

GV: So sánh số dư và số chia?

GV: Khi số dư bằng 0 gọi là phép chia gì?

khi số dư khác 0 gọi là phép chia gì?

Hoạt động 3: thực hiện ?3

GV: Cho HS Thực hiện theo nhóm

GV: Cho HS đại diện nhóm lên bảng trình

IV RÚT KINH NGHIỆM

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201

Trang 25

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng.

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

3 Bài luyện tập: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Tìm số chưa biết

HS đọc đề bài

GV: Để tìm x ta cần thực hiện những phép

toán nào?

GV: Em hãy nêu các cách tìm số hạng,

thừa số, số bị chia, số chia chưa biết?

GV: Hãy xác định quan hệ giữa các biểu

thức trong ngoặc với phép toán trên?

Hãy nêu cách thực hiện giải bài toán trên?

HS lên bảng trình bày cách thực hiện

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

Trang 26

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

vào số hạng này và bớt đi ở số hạng kia

GV: Ở các câu trên ta nên thêm vào số

hạng nào? Vì sao lại thêm vào số hạng đĩ?

Mục đích thêm vào số hạng đĩ để được

bày cho học sinh

GV : Cho HS đọc đếø bài và nêu yêu cầu

của bài tốn

GV : Đối với câu a ta phải cộng và trừ

số nào?

GV : Vì sao phải cộng thêm 4 vào số bị

trừ và số trừ ?

Mục đích của cách cộng trên là gì?

GV: Cho 2 HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày

GV: Uốn nắn và thống nhất cách

trình bày cho học sinh

Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Gv giới thiệu cho HS nắm được các phím

trên máy tính Cách thực hiện phép trừ

GV: Tổng các hàng sẽ là bao nhiêu? Vì

sao em biết được điều đĩ?

Hãy điền các số thích hợp vào ơ trống?

GV: Vì tổng các số ở mỗi dịng, ở mỗi cột ;

giải như thế nào ?

HS lên bảng trình bày

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

trình bày

Bài 48 trang 24 SGK Hướng dẫn

a) 35 + 98

= 33 + 100 = 133b) 46 + 29

= 45 + 30 = 75

Bài 49 trang 24 SGK Hướng dẫn

Dạng 3: Cách dùng máy tính

Bài tập 50 trang 24 SGK Hướng dẫn học sinh trình bày cách dùng máy để thực hiện phép trừ

Câu đốBài 51 trang 25 SGK Hướng dẫn

Trang 27

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

MỘT SỐ BÀI TỐN NÂNG CAO

Bài 1: Cho một bảng gồm 3 x 3 ơ vuơng sau đây:

Hãy điền vào các ơ trống các số tự nhiên sao cho tổng số

của các số trong mỗi hàng, mỗi cột và trong các đường chéo

cĩ tổng bằng nhau và tổng bằng 27

Bài 2: Hãy xếp chín số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

vào các hình trịn đặt trên các của tam giác

sao cho tổng các số trên cạnh nào của

tam giác cũng bằng 17

Bài 3: Cho bảng ơ vuơng 3 x 3 Điền các số thích

hợp vào ơ trống để kết quả tích của mỗi hàng, mỗi

cợt và đường chéo đều bằng nhau

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201

Trang 28

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

– Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh, tính nhẩm

– Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

Trả lời : Nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq

GV: Theo câu a ta phải nhân chia với số

bao nhiêu ? Vì sao?

GV: Theo câu b ta phải nhân cả hai số với

bao nhiêu ? Vì sao ?

câu: Với bài c có thể phân tích số 132

thành tổng hai số nào chia hết cho 12?

a) 14 50 = (14 : 2) (50 2)

= 7 100 = 700

16 25 = (16:4).(25.4)

= 4 100

= 400b) 2100 : 50 = (2100 : 2) : (50 2)

= 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = (80 : 8) + (16 : 8) = 10 + 2 = 12

Trang 29

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV: Gọi 1HS lên bảng giải

GV gọi HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV: Cho HS đọc đề bài , nêu yêu cầu của

đề bài

GV yêu cầu HS nêu công thức tính quãng

đường và thời gian Quy tắc tính chiều dài

khi biết chiều rộng và diện tích

HS dùng máy tính thực hiện phép toán

Dạng 2: Phép chia hết phép chia có dư

Bài 53 trang 25 SGK Hướng dẫn

a) Ta có :

21000 : 2000 dư 1000 Vậy Tâm mua nhiều nhất 10 vở loại 1b) Ta có :

2100 : 1500 = 14 Vậy Tâm mua nhiều nhất 14 vở loại 2

Bài 54 trang 25 SGK Hướng dẫn

Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là :

Ta có :

1000 : 96 = 10 dư 40Vậy số toa ít nhất để chở hết 1000 khách

du lịch là 11 toa

Dạng 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 55 trang 25 SGKHướng dẫn

Vận tốc của ô tô là :

288 : 6 = 48 km/hchiều dài miếng đất :

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 04

Trang 30

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài trước

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

3 Bài mới: Giới thiệu bài Còn a a a a = ?

Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau, ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân, còn nếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn :

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách viết Lũy

thừa với số mũ tự nhiên

GV : Tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta

có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân

Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể

a.a.a.a = a4

Ta gọi 23 ; a4 là một lũy thừa

số bằng nhau, mỗi thừa số bằng bao nhiêu

GV: Em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n

của a

GV yêu cầu HS viết dạng tổng quát

GV: Hướng dẫn cách đọc an

GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lên lũy thừa

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Người ta viết gọn : 2.2.2 = 23

a.a.a.a = a4

Gọi 23, a4 là một lũy thừa

Trang 31

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV: cho HS làm ?1

GV gọi từng học sinh đọc kết quả

GV nhấn mạnh : Trong một lũy thừa với số

GV: Cho HS đứng tại chỗ thực hiện

GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày cho

GV: Cho 2 HS lên bảng thực hiện

GV: Qua hai ví dụ trên em có thể cho biết

muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

a) Ví dụ : Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa : 23.22 ; a4.a3

HS : lên bảng làm :

e*) a3 a2 a5 = a3+2+5 = a10

Trang 32

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV: gọi HS nhắc lại định nghĩa lũy thừa

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201

Trang 33

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

– HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa

– Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh :Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ:

Hoạt động 1: Viết một số tự nhiên dưới

dạng lũy thừa

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV ghi bảng cho HS quan sát Trong các

số sau, số nào là lũy thừa của một số tự

nhiên? 8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ; 90 ;

100 Hãy viết tất cả các cách nêu có ?

HS lên bảng trình bày cách thực hiện

HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách

Ta có :

8 = 23 ; 16 = 42 = 24

27 = 33; 64 = 82 = 43 = 26;

81 = 92 = 34 ; 100 = 102

Trang 34

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

cho học sinh

Hoạt động 2: Viết số dưới dạng luỹ thừa

và ngược lại

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV ghi đề bài lên bảng cho HS quan sát

GV: Làm thế nào để tính các lũy thừa?

Viết lũy thừa dưới dạng phép tính?

GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày cách

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: ghi đề bài và gọi HS đứng tại chỗ trả

lời và giải thích tại sao đúng, tại sao sai

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV gọi HS nêu quy tắc nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ? Chú ý điều gì ?

Hoạt động 4: Nhân các lũy thừa :

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: ghi đề bài lên bảng

GV: Gọi 2 HS lên bảng đồng thời thực

GV hướng dẫn cho HS hoạt động nhóm,

sau đó các nhóm đại diện cho biết kết quả

và lên bảng trình bày cách giải

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

Trang 35

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

– Chuẩn bị bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 36

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201 Tuần: 05

Tiết: 14

§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU

– HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

3 Bài mới: Giới thiệu bài: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số thì ta giữ nguyên cơ số cộng số mũ Còn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta phải thực hiện như thư nào?

Hoạt động 1: Thông qua các ví dụ để

Trang 37

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV: Để phép chia thực hiện được thì số

chia cần có điều kiện gì ?

GV vậy a10 : a2 = ?

hai số mũ bằng nhau thì sao ?

GV giới thiệu công thức tổng quát

GV: Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa

cùng cơ số

GV: cho học sinh làm bài 2

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

Hãy vận dụng quy tắc để thực hiện

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

Hoạt động 3: Viết các số tự nhiên dưới

dạng tổng các lũy thừa của 10.

GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới

dạng tổng các lũy thừa của 10 như SGK

GV : Cho học sinh làm bài tập 68

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: Bài toán có mấy yêu cầu? Đó là

những yêu cầu nào?

 Chú ý : Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số

(khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

một luỹ thừaa) 712 : 74 = 712 − 4 = 78

b) x6 : x3 = x6 − 3 = x3 (x ≠ 0)c) a4 : a4 = a4 − 4 = a0 = 1 (a ≠ 0)

Cách 2 : 210 : 28 = 210 − 8 = 22 = 4

Cách 2 : 46 : 43 = 46 − 3 = 43 = 64

Trang 38

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

GV: Áp dụng công thức chia hai lũy thừa

Ngày soạn: / / 201 Ngày dạy: / / 201

Trang 39

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

Tuần: 06

Tiết: 15

§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU

– HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính

– HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị

– Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Ôn tập về biểu thức

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :

Ví dụ 1 :

b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150– Thực hiện các phép tính từ trái sang phải

Trang 40

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG GA: SỐ HỌC LỚP 6

chia, nâng lên lũy thừa ta làm thế nào?

Thực hiện phép tính nào trước, phép nào

sau?

GV: Với biểu thức chứa dấu ngoặc thì ta

thực hiện như thế nào?

GV: Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm

thế nào? Ta thực hiện phép tính trong

ngoặc nào trước, ngoặc nào sau?

Hoạt động 3: Hoạt động nhóm thực hiện

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :

Ví dụ :a) 100 : {2 [52 − (35 − 8)]}

= 100 : {2 25}

= 100 : 50 = 2b) 80 − [130 − (12 − 4)2]

– GV nhâùn mạnh lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

– Hướng dẫn học sinh làm bài tập 73 SGK

Ngày đăng: 31/10/2015, 11:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành quy tắc - SỐ HỌC 6 KỲ I
Hình th ành quy tắc (Trang 36)
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ - SỐ HỌC 6 KỲ I
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ (Trang 62)
Hình 1                   hình 2                          hình 3 - SỐ HỌC 6 KỲ I
Hình 1 hình 2 hình 3 (Trang 66)
Bảng trình bày - SỐ HỌC 6 KỲ I
Bảng tr ình bày (Trang 102)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w