1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề_HD Hóa 12 Kỳ I số 6

4 223 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Học Kỳ I Môn: Hóa Học 12
Chuyên ngành Hóa Học 12
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI HỌC KỲ I MÔN: HÓA HỌC 12 THỜI GIAN: 45 PHÚT Không kể thời gian giao đề Câu 1: 1điểm Chất béo là gì?. Viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của chất béo?. Câu 2: 2 điể

Trang 1

THI HỌC KỲ I MÔN: HÓA HỌC 12 THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1điểm)

Chất béo là gì? Viết phương trình hóa học thể hiện tính chất hóa học của chất béo?

Câu 2: (2 điểm)

Có 4 dung dịch không màu sau: ancol etylic, glyxerol, glucozơ, anilin Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trên Viết phương trình hóa học minh họa.

Câu 3: (1 điểm)

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch Tính khối lượng muối khan thu được

Câu 4: (1 điểm)

Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam kết tủa Tính nồng độ của dung dịch glucozơ.

Câu 5: (1 điểm)

Viết công thức cấu tạo thu gọn và gọi tên các đồng phân có công thức phân tử C3H9N

Câu 6: (1 điểm)

Cho các dung dịch sau glyxin, amoniac, axit axetic, anilin, phenol, metyl amin, axit α , γ

điamino butyric, axit glutamic Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch trên, nêu hiện tượng xảy ra Giải thích ngắn gọn

Câu 7: (1 điểm)

Tính thể tích khí axetylen (đktc) cần dùng để điều chế 3,125 tấn PVC Biết rằng hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%.

Câu 8: (2 điểm)

Cho m gam hỗn hợp Al & Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lit khí NO duy nhất (đktc) Mặt khác, cho m gam hỗn hợp này phản ứng với dung dịch HCl thu được 2,80 lit khí H2 (đktc) Xác định giá trị của m.

(Cho biết Na = 23; C = 12; O = 16; N = 14; H = 1; Fe = 56; Al = 27; Cl = 35,5; Ag = 108) Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN HỌC KỲ I MÔN: HÓA HỌC 12

Câu 1: (1điểm)

Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo, gọi chung là triglyxerit hay là triaxylglyxerol 0.25 Tính chất hoá học:

1 phản ứng thuỷ phân:

(C17H35COO)3C3H5 + 3 H2O 3C17H35COOH + C3H5(OH)3 0.25

2 phản ứng xà phòng hoá:

(C17H35COO)3C3H5 + 3 NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3 0.25

3 phản ứng cộng hydro của chất béo lỏng:

(C17H33COO)3C3H5(lỏng) + 3 H2 (C17H35COO)3C3H5(rắn) 0.25

Câu 2: (2 điểm)

Lấy mỗi chất một ít cho vào 4 ống nghiệm chứa Cu(OH)2 trong mt kiềm, lắc nhẹ, ống nghiệm nào làm tan kết tủa tạo dd màu xanh lam thì chất ban đầu là: Glucozơ và glyxerol, không có hiện tượng gì là ancol etylic và anilin Đun nóng hai ống nghiệm chứa glucozơ và glyxerol, xuất hiện kết tủa đỏ gạch thì chất ban đầu là glucozơ, còn lại là glyxerol

HOCH2(CHOH)4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH HOCH2(CHOH)4COONa +

Cu2O + 3H2O

Anilin và ancol etylic tiếp tục lấy làm mẫu thử, nhỏ vài dd Brom vào 2 ống nghiệm, ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thí chất ban đầu là aniln, không có hiện tượng gì là ancol etylic

+ 3 Br2 + 3 HBr

Câu 3: (1 điểm)

0,04 0,04

⇒ nCH3COOC2 H5(dư) = 0,1 – 0,04 = 0,06 (mol)

Câu 4: (1 điểm)

HOCH2(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3 NH3 + H2O HOCH2(CHOH)4COONH4 +

2Ag + 2NH4NO3 0.25

nAg =

108

6

,

21

Câu 5: (1 điểm)

t o , H +

t o ,

Ni

175 – 190 o C

t o ,

t o ,

t o ,

NH2

NH2 Br Br Br

Trang 3

CH3

CH3

Câu 6: (1 điểm)

Glyxin: quỳ tím không đổi màu vì trong dung dịch tồn tại cân bằng

H2N– CH2 – COOH +H3N – CH3 – COO

-Amoniac: làm quỳ tím hoá xanh

axit axetic: làm quỳ tím hoá đỏ

anilin: không làm đổi màu quỳ tím vì tính bazơ rất yếu do ảnh hưởng của gốc phenyl

phenol: không làm đổi màu quỳ tím vì tính axit rất yếu do ảnh hưởng của gốc phenyl

metyl amin: làm quỳ tím hoá xanh

axit α,γ điamino butyric: làm quỳ tím hoá xanh vì trong dung dịch tồn tại cân bằng

H2N – CH2 – CH2 – CH – COOH +H3N – CH2 – CH2 – CH – COO- + OH

NH2 NH3+

axit glutamic: làm quỳ tím hoá đỏ vì trong dung dịch tồn tại cân bằng:

HOOC – CH – CH2 – CH2 – COOH -OOC – CH – CH2 – CH2 – COO- + H+

NH2 NH3+

Câu 7: (1 điểm)

CH ≡ CH + HCl CH2 = CHCl

26 62,5

CH2 = CHCl CH2 – CHCl

3,125 3,125 n

VC2 H2 = 1,326.10

6

Vì hiệu suất 80% nên VC2H2 = 1,12.1080.100

6

= 1,4 106 (lit) = 1400 (m3) 0.25

Câu 8: (2 điểm)

x x

y y

x 3x/2

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0.25

y y

Gọi x, y là số mol của Al, Fe

t o , p xt

Trang 4

nH2= 3x/2 + y = 222,80,4 = 0,125 (mol) (2) 0.25

• Ghi chú: HS giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 29/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w