1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngân hàng câu hỏi số học 6

100 639 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Dự kiến thời gian: 3 phút +Nội dung câu hỏi: Nêu tính chất chia hết của một tổng .2.Đáp án - Nếu các số hạng của tổng chia hết cho một số thì tổng cũng chia hết cho 1.Câu hỏi 2 + Mức độ

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TOÁN SỐ HỌC 6

Năm học: 2014-2015

Chương I:

ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Câu 1: Viết tập hợp A = { } bằng cách liệt kê các phần tử

.Câu 5: Có bao nhiêu số tự nhiên không vượt quá n trong đó n N ?

Đáp án: : Các số tự nhiên không vượt quá n là : 0; 1; 2; 3; … n gồm n + 1 số

Bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

Câu 5: Viết dạng tổng quát của một số tự nhiên có ba chữ số: abc ( a N* ; b;c N)

Bài 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

Trang 2

Câu 1: Viết tập hợp A cây ăn quả có 4 phần tử:

Đáp án: A = { cam, táo, bưởi, ổi}

Câu 5: Cho hai tập hợp A = { a, c, b, d} B = { a, b}

Dùng kí hiệu thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B

{a}; {b}, {c}, {a,b}, {a,c}, {b,c}, {a,b,c}

Câu 9: Cho ví dụ hai tập hợp A và B mà A B và B A

A = {a, b, c,d} ; B = { c, d, a, b}

Câu 10: Bạn Tâm đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 100 Bạn Tâm

phải viết tất cả bao nhiêu chữ số

Đáp án: Bạn Tâm phải viết tất cả là: 9 + 180 + 3 = 192 ( chữ số)

Trang 4

Nên hai lần số bị trừ bằng 24 Vậy số bị trừ bằng 12

Câu 15: Một phép chia có thương là 9 dư là 8 Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88

Tìm số bị chia và số chia

Đáp án: Ta có số bị chia = Số chia 9 + 8

Vì số bị chia – số chia = 88

Số bị chia = số chia + 88

Hay số chia 9 – số chia = 80

Số chia 8 = 80 nên số chia = 10 và số bị chia = 10 9 + 8 = 98

Bài 7: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG

Trang 5

Câu 4: viết phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a, 56 53 b, a4 a ( a N)

Đáp án: a, 59 b , a4

Câu 5: Tìm x N : x4 = 92

Đáp án: x4 = 34 => x = 3

Tên chủ đề: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG.

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi: Nêu tính chất chia hết của một tổng 2.Đáp án - Nếu các số hạng của tổng chia hết cho một số thì tổng cũng chia hết cho

1.Câu hỏi 2 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi:

Các khẳng định nào sau đây là đúng

Trang 6

+Nội dung câu hỏi:

Các tổng , các hiệu sau có chia hết cho 8 không? vì sao?

a, 72 + 24

b, 72 - 24

c, 72 + 14

d, 72 - 14 2.Đáp án

M có chia hết cho 6? tại sao?

2.Đáp án M  6 vì mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6

1.Câu hỏi 5 + Mức độ: vận dụng

+Dự kiến thời gian:( 4 phút )+Nội dung câu hỏi:

- Cho A = 12 + 14 + 16 + x +Tìm x để A chia hết cho 2?

+Tìm x để A không chia hết cho 2?

2.Đáp án Với A = 12 + 14 + 16 + x

+ Để A 2 thì x 2 => x là số chẵn + Để A ٪ 2 thì x ٪ 2 => x là số lẻ

Trang 7

Tên chủ đề: DẤU HIỆU CHIA HẾT 2, CHO 5

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 2 phút )+Nội dung câu hỏi: Những số như thế nào thì chia hết cho 2 ?2.Đáp án Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những chữ

số đó mới chia hết cho 2

1.Câu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 2 phút )+Nội dung câu hỏi:Những số như thế nào thì chia hết cho 5?

2.Đáp án * Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 5

1.Câu hỏi 3 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 5 phút )+Nội dung câu hỏi:

- Trong các số: 2013; 2014; 2015; 2020a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?

b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?

c) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5?

d) Số không chia hết cho 2 và không chia hết cho5 ?2.Đáp án - Trong các số: 2013; 2014; 2015; 2020

a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là số :2014 b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là số : 2015c) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 là số : 2020 d) Số không chia hết cho 2 và không chia hết cho 5 là số : 2013

1.Câu hỏi 4 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 5 phút )+Nội dung câu hỏi:

Trang 8

Viết tập hợp các số x chia hết cho 2, thoả mãn:

a/ 52 < x < 60b/ 105  x < 115c/ 256 < x  264 d/ 312  x  3202.Đáp án a/ x  { 54; 56; 58 }

b/ x  { 106; 108; 110; 112; 114 } c/ x  { 258; 260; 262; 264 } d/ x { 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319; 320}

+ Các số nào chia hết cho 2? Vì sao?

+ Các số nào chia hết cho 5? Vì sao?

2.Đáp án - Trong các số: 652; 850; 1546; 785; 6321

+ Các số chia hết cho 2: 652; 850; 1546 Vì có chữ số tận cùng là số chẵn

Trang 9

+ Các số chia hết cho 5: 785; 850 Vì có chữ số tận cùng là 0; hoặc 5.

nào của * để B2 b/ Vì chữ số tận cùng của B là 5 nên B5 khi *  {0, 1, 2, 3,4, 5, 6, 7, 8, 9}

c/ Không có giá trị nào của * để B2 và B5

Trang 10

b, Không thực hiện phép chia, tìm dư trong phép tính sau:

813 : 5 2.Đáp án a, Ta có

1 2 3 4 5 6  2 và 42  2 nên 1 2 3 4 5 6 + 42  2

b, Ta có :

813 = 810 + 3 mà 813  5 vậy dư trong phép chia 813 : 5 là 3

(VD 61 = 6, 62 = 36, 63 = 216, 64= 1296, …)suy ra 6100 – 1 có chữ số hàng đơn vị là 5 Vậy 6100 – 1 chia hết cho 5.b/ Vì 1n = 1 (n N ) nên 2120 và 1110 là các số tự nhiên có chữ số hàng đơn

vị là 1, suy ra 2120 – 1110 là số tự nhiên có chữ số hàng đơn vị là 0

Vậy 2120 – 1110 chia hết cho 2 và 5

Tên chủ đề: §12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9.

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

2.Đáp án - Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó

mới chia hết cho 3

- Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

1.Câu hỏi 2 + Mức độ: Vận dụng

Trang 11

+Dự kiến thời gian:( 5 phút )+Nội dung câu hỏi:Tìm * để 157 *  32.Đáp án Ta có

• 1 + 5 +7 + 2 = 15  3

• 1 + 5 +7 + 5 = 18  3

• 1 + 5 +7 + 8 = 21  3 Vậy các số phải tìm là: 1572; 1575; 1578

1.Câu hỏi 3 + Mức độ: thông hiểu

+Dự kiến thời gian: ( 5 phút )+Nội dung câu hỏi:Trong các số 187; 1347; 2515; 6534; 93258

Số nào chia hết cho 3? Số nào chia hết cho 9 ? Số nào không chia hết cho 3? Số nào không chia hết cho 9? Số nào không chia hết cho 3 và 9?

+Dự kiến thời gian:( 5 phút )

+Nội dung câu hỏi: :

Điền vào dẫu * một chữ số để được một số chia hết cho 3 nhưng khôngchia hết cho 9

a/ 2002*

b/ *99842.Đáp án a/ Theo đề bài ta có (2+0+0+2+*) 3 nhưng (2+0+0+2+*) = (4+*) ٪ 9

suy ra 4 + * = 6 hoặc 4 + * = 12 nên * = 2 hoặc * = 8

Rõ ràng 20022, 20028 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

b/ Theo đề bài ta có (* + 9 + 9 + 8 + 4 ) 3

Trang 12

nhưng (* + 9 + 9 + 8 + 4 ) = (*+30 ) ٪ 9suy ra 30 + * = 33 hoặc 30 + * = 39 nên * = 3 hoặc * = 9.

Ta được các số 39984 và 99984 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

1.Câu hỏi 5 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 4 phút )+Nội dung câu hỏi:

a/ Viết tập hợp các số x chia hết cho 3 thoả mãn: 250  x  260b/ Viết tập hợp các số x chia hết cho 9 thoả mãn: 185  x  2252.Đáp án a/ Tập hợp các số x chia hết cho 3 thoả mãn: 250  x  260

Ta có các số:

x {250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260}

Trong các số này tập hợp các số chia hết cho 3 là {252, 255, 258}

b/ Tập hợp các số x chia hết cho 9 thoả mãn: 185  x  225

Số đầu tiên (nhỏ nhất) lớn hơn 185 chia hết cho 9 là 189; 189 +9 = 198

ta viết tiếp số thứ hai và tiếp tục đến 225 thì dừng lại có

x {189, 198, 207, 216, 225}

Tên chủ đề: LUYỆN TẬP.

(DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9.)

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 4 phút )+Nội dung câu hỏi:

a) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

b) Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

Trang 13

c) Một số chia hết cho 15 thì chia hết cho 3.

d) Một số chia hết cho 45 thì chia hết cho 9

1 + 2 + 5 + 1 = 9  3 và 9  9

5 + 3 + 1 + 6 = 15 3 nhưng 15 ٪ 9Vậy 1251 + 5316 Chia hết cho 3, không chia hết cho 9b)

Ta có 5 + 4 + 3 + 6 = 18 3 và 18 9

1 + 3 + 2 + 4 = 10٪ 3 và 10 ٪ 9Vậy 5436 – 1324 Không chia hết cho 3, không chia hết cho 9

1.Câu hỏi 3 + Mức độ: vận dụng

+Dự kiến thời gian: ( 5 phút )

Trang 14

+Nội dung câu hỏi:Viết số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số:

a/ Chứng minh rằng số aaa chia hết cho 3

b/ Tìm những giá trị của a để số aaachia hết cho 9

2.Đáp án a/ aaa có a + a + a = 3a chia hết cho 3 Vậy aaa chia hết cho 3

b/ aaachia hết cho 9 khi 3a (a = 1,2,3,…,9) chia hết cho 9 khi a = 3 hoặc a = 9

Tên chủ đề: §13 ƯỚC VÀ BỘI.

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 4 phút )+Nội dung câu hỏi: -Thế nào là ước? thế nào là bội của một số?

Trang 15

- Cách tìm ước và bội của một số ?2.Đáp án -Với a, b  N

Nếu a  b Thì a là bội của b

b là ước của a

-Cách tính:

+ Cách tính bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với các số :0; 1; 2; 3; …

+ Cách tìm bội của a ( a > 1)bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ

1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a

Các ước củaa

Trang 16

b/ x13 và 13 x 78c/ x Ư(12) và 3 x 12d/ 35 x và x 35

2.Đáp án a/ B(5) = {0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, …}

Theo đề bài x B (5) và 20  x 30 nên x 20, 25,30b/ x13 thì x B (13) mà 13 x 78 nên x 26,39,52,65,78c/ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}, x Ư(12) và 3 x 12 nên x 3, 4,6,12d/ 35 x nên x Ư(35) = {1; 5; 7; 35} và x 35 nên x 1;5;7

1.Câu hỏi 5 + Mức độ: vận dụng

+Dự kiến thời gian:( 5 phút )+Nội dung câu hỏi:Biết số tự nhiên aaa chỉ có 3 ước khác 1 tìm số đó.2.Đáp án aaa = 111.a = 3.37.a chỉ có 3 ước số khác 1 là 3; 37; 3.37 khia a = 1

Vậy số phải tìm là 111

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 2 phút )+Nội dung câu hỏi: Các số 312; 213; 435; 417; 3311; 67 là số nguyên tố hayhợp số?

2.Đáp án + Ư(67) = {1; 67}

+ 312  2; 213  3; 435 5; 417 3; 3311 11Vậy 67 là số nguyên tố vì chỉ có 2 ước

các số còn lại là hợp số vì có nhiều hơn 2 ước

1.Câu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 2 phút )+Nội dung câu hỏi: Số nào sau đây là hợp số ?

1 ; 5 ; 6 ; 7

2.Đáp án Số 6 là hợp số

Trang 17

1.Câu hỏi 3 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố ?

2.Đáp án Số 67 là số nguyên tố vì nó lớn hơn 1 và chỉ có hai ước là 1 và chính nó

Số 87 là hợp số vì nó lớn hơn 3 và chia hết cho 3

Số 203 là hợp số vì nó lớn hơn 7 và chia hết cho 7

Tên chủ đề: LUYỆN TẬP

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 2 phút )

Trang 18

+Nội dung câu hỏi:

Tìm một số nguyên tố, biết rằng số liền sau của nó cũng là một số nguyên tố2.Đáp án Ta biết hai số tự nhiên liên tiếp bao giờ cũng có một số chẵn và một số lẻ,

muốn cả hai là số nguyên tố thì phải có một số nguyên tố chẵn là số 2 Vậy

b/ Hiệu lớn hơn 3 và chia hết cho 3, nên hiệu là hợp số

c/ Tổng lớn hơn 21 và chia hết cho 21 nên tổng là hợp số

d/ Hiệu lớn hơn 15 và chia hết cho 15 nên hiệu là hợp số

1.Câu hỏi 3 + Mức độ: Nhận biết, thông hiểu hay vận dụng

+Dự kiến thời gian:( 5 phút )+Nội dung câu hỏi:

Dấu hiệu để nhận biết một số nguyên tố? cho VD về cách kiểm tra số 29 có

là số nguyên tố hay không ?2.Đáp án -Ta có thể dùng dấu hiệu sau để nhận biết một số nào đó có là số nguyên

Trang 19

+Dự kiến thời gian:( 6 phút )+Nội dung câu hỏi: Hãy xét xem các số tự nhiên từ 1991 đến 2005 số nào là

- Số 1991 chia hết cho 11 nên ta loại

- Các số còn lại 1993, 1997, 1999, 2003 đều không chia hết cho các số nguyên tố tên

Vậy từ 1991 đến 2005 chỉ có 4 số nguyên tố là 1993, 1997, 1999, 2003

1.Câu hỏi 5 + Mức độ: vận dụng

+Dự kiến thời gian:( 3 phút )+Nội dung câu hỏi: Thay chữ số vào * để được số 5 *là số nguyên tố.2.Đáp án Ta thấy *  {3; 9} được 53; 59 là các số nguyên tố

Tên chủ đề: §15 PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ

NGUYÊN TỐ.

1.Câu hỏi 1 + Mức độ: Nhận biết

+Dự kiến thời gian:( 4 phút )

+Nội dung câu hỏi: phân tích các số 600 ra thừa số nguyên tố

Trang 20

1

* Do đó: 600 = 2.2.2.3.5.5+ Viết gọn bằng luỹ thừa ta được:

600 = 2.3.52

1.Câu hỏi 2 + Mức độ: Vận dụng

+Dự kiến thời gian:( 7 phút )

+Nội dung câu hỏi:

phân tích các số 120, 900, 100000 ra thừa số nguyên tố

a, 60 b, 18002.Đáp án a) 60 = 22.3.5 Vậy 60 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5

b) 1800 = 23.32.5 Vậy 1800 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5

1.Câu hỏi 4 + Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian: ( 3 phút )+Nội dung câu hỏi:

Kết quả phân tích số 5376 ra thừa số nguyên tố là :

A 34 22 7 ; B 42 32 7 ; C 2 3.7 ; D 2 3 7 2.Đáp án C 2 3 7

1.Câu hỏi 5 + Mức độ: vận dụng

+Dự kiến thời gian:( 5 phút )+Nội dung câu hỏi:

Trang 21

a,phân tích số 111 ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của 111.

b, Thay dấu * bởi số thích hợp:

* * * = 111 2.Đáp án a) 111 = 3.37 => Ư(111) = {1; 3; 37; 111}

b) Thay dấu * bởi số thích hợp:

* * * = 111 => * * = 37 => * = 3

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TOÁN 6

Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 28: LUYỆN TẬP

Câu 1:

+ Mức độ: Nhận biết

+ Dự kiến thời gian trả lời : 2 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

+ Dự kiến thời gian trả lời : 5phút

+ Nội dung câu hỏi

a) Viết tất cả các ước của a, với a = 5.17

b) Viết tất cả các ước của b, với b = 2

+ Dự kiến thời gian trả lời : 10 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Phân tích các số 14, 81, 20, 120, ra thừa số nguyên tố, rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số đó

+ Đáp án.

14 = 2.7.Tập hợp các ước của 14 là: {1; 2; 7; 14}

Trang 22

81= 3 Tập hợp các ước của 81 là : {3 ;3 , 3 ;3 ; 3 } = {1; 3; 9; 27; 81}

20= 2 5 Tập hợp các ước của 20 là : {1; 2; 4; 5; 10; 20}

120 = 23 3 5 Tập hợp các ước của 120 là: {1;2; 3; 4;5; 6; 8;10;12; 20; 24; 30;40; 120}

Câu 4.

+ Mức độ: Vận dụng

+ Dự kiến thời gian trả lời : 10 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Tìm hai số tự nhiên biêt rằng tích của chúng bằng 50

+ Dự kiến thời gian trả lời : 10 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Học sinh lớp 6A được nhận phần thưởng của nhà trường và mỗi em được nhận phần thưởng như nhau Cô hiệu trưởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu Hỏi

số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?

+ Dự kiến thời gian trả lời : 2 phút

+ Nội dung câu hỏi

- Khẳng định sau đúng hay sai:

Trang 23

+ Dự kiến thời gian trả lời : 2 phút

+ Nội dung câu hỏi

+Dự kiến thời gian trả lời : 3 phút

+ Nội dung câu hỏi

+Dự kiến thời gian trả lời : 5phút

+ Nội dung câu hỏi

Tìm Ư(4); Ư(6); Ư(9); ƯC(6; 9); ƯC(4; 6; 9)

+ Dự kiến thời gian trả lời : 5 phút

+ Nội dung câu hỏi

Viết tập A bội của 6 nhỏ hơn 50; tập B bội của 9 nhỏ hơn 50

+ Dự kiến thời gian trả lời : 3phút.

+ Nội dung câu hỏi

- x BC (6;12;18) và x < 110 thì x là các số:

A/ 18 B/ 36 C/ 36; 72 D/ 36; 72; 108 E/ 18; 36; 72

Trang 24

Đáp án.

C/ 36; 72

Câu 2.

+ Mức độ: Thông hiểu

+Dự kiến thời gian trả lời : 5 phút.

+ Nội dung câu hỏi

+ Dự kiến thời gian trả lời : 15phút

+ Nội dung câu hỏi.

Có 24 nam, 14 nữ muốn chia đều vào các tổ sao cho số nam và nữ ở mỗi tổ đều nhau Có bao nhiêu cách chia tổ? cách chia nào có số HS ít nhất?

+ Dự kiến thời gian trả lời : 15phút

+ Nội dung câu hỏi

Một lớp học có 24 HS nam và 18 HS nữ Có bao nhiêu cách chia tổ sao cho số nam

và số nữ được chia đều vào các tổ?

Đáp án.

Số tổ là ước chung của 24 và 18

Tập hợp các ước của 18 là A = 1;2;3;6;9;18

Tập hợp các ước của 24 là B = 1; 2;3;4;6;8;12; 24

Tập hợp các ước chung của 18 và 24 là C = A  B = 1;2;3;6

Vậy có 3 cách chia tổ là 2 tổ hoặc 3 tổ hoặc 6 tổ

Câu 5.

+ Mức độ: Vận dụng

+Dự kiến thời gian trả lời : 10 phút.

Trang 25

+ Nội dung câu hỏi.

* Dự kiến thời gian trả lời : 1phút

+ Nội dung câu hỏi

- Thế nào là ƯC lớn nhất của 2 hay nhiều số?

Đáp án.

- ƯC lớn nhất của 2 hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ƯC của các số

Câu 2.

* Mức độ : Thông hiểu.

* Dự kiến thời gian trả lời : 4 phút.

+ Nội dung câu hỏi.

Thế nào là 2 số NT cùng nhau? Cho ví dụ?

- Tìm 2 số NT cùng nhau mà cả 2 đều là hợp số?

Đáp án.

- Hai số nguyên tố cùng nhau là 2 số có ƯCLN bằng 1

VD: số 1; 3 là 2 số nguyên tố cung nhau.Vì ƯCLN(1; 3) = 1

- Hai số NT cùng nhau mà cả 2 đều là hợp số là số 8 và 9

Vì ƯCLN(8; 9) = 1

Câu 3.

* Mức độ : Thông hiểu.

*Dự kiến thời gian trả lời : 2phút

+ Nội dung câu hỏi.

- ƯCLN( 18, 60) là

Trang 26

* Dự kiến thời gian trả lời : 3 phút

+ Nội dung câu hỏi.

* Dự kiến thời gian trả lời : 5phút.

+ Nội dung câu hỏi.

* Dự kiến thời gian trả lời : 5 phút

+ Nội dung câu hỏi.

- Quy tắc tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1?

Đáp án.

* Quy tắc tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1

- Phân tích mối số ra thừa số nguyên tố

- Chọn ra thừa số nguyên tố chung

- Lập tích các thừa số đó, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích

Câu 2.

* Mức độ: Vận dụng thấp.

* Dự kiến thời gian trả lời : 5phút

+ Nội dung câu hỏi.

Trang 27

* Dự kiến thời gian trả lời : 10 phút.

+ Nội dung câu hỏi.

Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 16; 32

Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 180; 234

Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 60;90

Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC(24; 84;18

*Dự kiến thời gian trả lời : 10 phút.

+ Nội dung câu hỏi

Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 360 a và 540a

*Dự kiến thời gian trả lời : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi

Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 84; ƯCLN của chúng bằng 6

Trang 28

* Dự kiến thời gian trả lời : 5phút

+Nội dung câu hỏi

Hãy tìm ước chung lớn nhất và điền vào dấu …

Dự kiến thời gian trả lời : 2phút

+ Nội dung câu hỏi

-ƯCLN của a và b bằng:

A/ Số lớn nhất trong hai số a và b

B/Là ước của cả a và b

C/Bằng b nếu a chia hết cho b

D/ bằng a nếu a chia hết cho b

* Dự kiến thời gian trả lời : 12 phút.

+ Nội dung câu hỏi

Trang 29

Câu 4.

* Mức độ: Vận dụng cao

Dự kiến thời gian trả lời : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi

- Một đội văn nghệ của một trường có 48 nam và 60 nữ về một huyện biểu

diễn.Muốn phục vụ tại nhiều địa điểm,đội dự định chia thành nhiều nhóm gồm cả nam và nữ,số nam được chia đều vào các nhóm và số nữ cũng vậy.Có thểhể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?

Vậy có thể chia được nhiều nhất là 12 nhóm, lúc đó

Số nam mỗi nhóm là : 48 : 12 = 4 (người)

Số nữ mỗi nhóm là : 60 : 12 = 5 ( người)

Câu 5.

* Mức độ : Vận dụng cao.

* Dự kiến thời gian trả lời : 15phút

+ Nội dung câu hỏi.

Tìm số tự nhiên a biết rằng 452 chia cho a dư 32 còn 321 chia cho a dư 21

* Dự kiến thời gian trả lời : 3phút

+ Nội dung câu hỏi.

- BCNN của hai hay nhiếu số là gì?

Trang 30

Dự kiến thời gian trả lời : 3phút

+ Nội dung câu hỏi

- Nêu cách tìm BCNN của 2 hay nhiều số

Đáp án.

* Cách tìm BCNN của 2 hay nhiều số

- Phân tích mối số ra thừa số nguyên tố

- Chọn ra thừa số nguyên tố chung.và riêng

- Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó

là bCNN phải tìm

Câu 3.

* Mức độ:Thông hiểu.

* Dự kiến thời gian trả lời : 3phút

+ Nội dung câu hỏi

* Dự kiến thời gian trả lời : 3phút

+ Nội dung câu hỏi

Hãy tìm bội chung lớn nhất và điền vào dấu …

* Dự kiến thời gian trả lời : 3phút

+ Nội dung câu hỏi.

Trang 31

Tiết 35 LUYỆN TẬP.

Câu1.

* Mức độ: Nhận biết - Thông hiểu.

* Dự kiến thời gian trả lời : 3phút

+ Nội dung câu hỏi

- Nêu cách tìm BC của 2 hay nhiều số thông qua tìm BCNN?

- Tập các BC của 2 hay nhiều số có bao nhiêu phần tử? Vì sao?

Đáp án.

* Tìm BC của 2 hay nhiều số thông qua tìm BCNN ta tìm bội của bội chung nhỏ nhất

* Tập các BC của 2 hay nhiều số có vô số phần tử bao nhiêu phần tử Vì tập các số

tự nhiên là vô hạn sao?

Câu2

* Mức độ: Vân dụng.

* Dự kiến thời gian trả lời : 3phút

*+ Nội dung câu hỏi

* Dự kiến thời gian

+ Nội dung câu hỏi

* Dự kiến thời gian : 8 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

B = {x  N | x12, x15, x 15, 0< x > 300

Trang 32

* Dự kiến thời gian : 8 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Số HS của một trường THCS là số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số mà khi chia số đó cho 5 hoặc cho 6, hoặc cho 7 đều dư 1

* Dự kiến thời gian : 5 phút

+ Nội dung câu hỏi.

- Những điểm giống và khác nhau giữa 2 quy tắc tìm ƯCLN và BCNN

áp án

Đáp án

Cách tìm ƯCLN BCNN

- Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

- Xét các thừa số nguyên tố Chung Chung và riêng

- Lập tích các thừa số đó, mỗi thừa số lấy với số mũ Nhỏ nhất Lớn nhất

Câu2

* Mức độ: Vận dụng

* Dự kiến thời gian : 10 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Trang 33

BC ( 12;21;28) = {0; 84; 168;252; }

=> x = 168; 252

Câu 3.

* Mức độ: Vận dụng

* Dự kiến thời gian : 10 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi.

- Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng, mỗi hàng có 20 người, hoặc 25 người, hoặc 30 người đều thừa 15 người Nếu xếp mỗi hàng 41 người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ở ngoài hàng) Hỏi đơn vị có bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000?

Chỉ có k = 2 thì x = 300k + 15 = 615  41

Vậy đơn vị bộ đội có 615 người

Câu 5

* Mức độ: Vận dụng

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Trang 34

Hai bạn Thùy và Hà học ở một trường nhưng học ở hai lớp khác nhau Thùy cứ 8 ngày lại trực nhật , Hà cứ 10 ngày lại trực nhật Lần đầu hai bạn cùng trực nhật vào một ngày Hỏi ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng trực nhật?

* Mức độ: Nhận biết - Thông hiểu

* Dự kiến thời gian : 5 phút

+ Nội dung câu hỏi

Lũy thừa bậc n của a là gì? Viết dạng tổng quát nhân và chia hai lũy thừa cùng cơsố

* Dự kiến thời gian : 2 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b

Đáp án.

Số tự nhiên a chia hêt cho số tự nhiên b0 nếu có số tự nhiên q sao cho : a = bq

Câu 3

* Mức độ: Vận dụng

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Trang 35

b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347

c/ 485321 – 99999 = (485321 + 1) - ( 99999 + 1)= 485322 - 100000 =385322

Câu 4.

* Mức độ: Vận dụng

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Trang 36

Câu 5

* Mức độ: Vận dụng

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi.

1/Tính giá trị của biểu thức:

* Dự kiến thời gian : 5 phút

+ Nội dung câu hỏi.

Trang 37

- Phát biểu tính chất chia hết của một tổng?

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi

Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2;5 ;3; 9.

* Dự kiến thời gian : 5 phút

+ Nội dung câu hỏi.

- Số nguyên tố là gì?

- Hợp số là gì?

- Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Nêu ví dụ?

Đáp án.

- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước

- Hai số nguyên tố cùng nhau là 2 số có ƯCLN bằng 1

Ví dụ:ƯCLN(8; 9) = 1 nên 8 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau.

Câu 4.

* Mức độ: Thông hiểu

* Dự kiến thời gian : 3 phút

+ Nội dung câu hỏi.

ƯCLN của hai hay nhiều số là gì?

- BCNN của hai hay nhiếu số là gì?

Đáp án.

Trang 38

- ƯCLN của 2 hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp hợp các ƯC của các số đó.

- BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC của các số đó

Câu 5

* Mức độ: Vận dụng

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi.

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi

* Dự kiến thời gian : 15 phút

+ Nội dung câu hỏi

Số HS của một trường THCS là số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số mà khi chia số đó cho 5 hoặc cho 6, hoặc cho 7 đều dư 1

Trang 39

suy ra 210k + 1  1000  k  53

4

70 (kN) nên k nhỏ nhất là k = 5

Vậy số HS trường đó là x = 210k + 1 = 210 5 + 1 = 1051 (học sinh)

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TOÁN 6 ( TIẾT 41 -> 50) học kỳ I

Tên chủ đề: Số nguyên âm

Câu hỏi 1 + Nhận biết

+ 3 phút+ Trong thực tế, người ta dùng số nguyên âm khi nào?

Đáp án Trong thực tế, người ta dùng số nguyên âm để:

-Biểu diễn nhiệt độ dưới 00C-Biểu diễn độ cao dưới mực nước biển-Biểu diễn số tiền nợ

- Chỉ thời gian trước Công nguyên

Tên chủ đề: Số nguyên âm

Câu hỏi 2 + Vận dụng

+ 3 phút a) Vẽ trục sốb) Xác định 2 điểm cách điểm 0 hai đơn vịc) Xác định 2 cặp điểm cách đều điểm 0Đáp án

b) -2 và 2c) Cặp -1 và 1 ; -3 và 3 ;

Tên chủ đề: Số nguyên âm

Câu hỏi 3 + Vận dụng

+ 3 phút + Vẽ trục số

Trang 40

b) Tìm trên trục số những điểm cách điểm 2 ba đơn vịc) Những điểm nằm giữa các điểm -3 và 4

Đáp án

a) Các điểm cách điểm 2 ba đơn vị là 5 và -1b) Các điểm đó là: -2;-1;0;1;2;3

Tên chủ đề: Biểu diễn các số nguyên trên trục số

Câu hỏi 4 + Hiểu

+ 5 phút + Biểu diễn các số nguyên -4, 4, 6 trên trục số nguyên?

Đáp án

-4 O 4 6

              

Tên chủ đề: Biểu diễn các số nguyên trên trục số

Câu hỏi 5 + Hiểu

+ 5 phút + Cho trục như hình bên Hãy điền vào chỗ thiếu ( ) để hoàn thành các câu sau:

M A B N

a) Khoảng cách giữa điểm A và điểm M là đơn vịb) Khoảng cách giữa điểm M và điểm N là đơn vịc) Khoảng cách giữa điểm A và điểm B là đơn vịĐáp án a) 3 ; b) 7 ; c) 2

Tên chủ đề: Tập hợp các số nguyên

Câu hỏi 6 + Nhận biết

+ 5 phút

a Người ta dùng số nguyên để biểu thị các đại lượng như thế nào?

b Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nào?

Đáp án a Người ta dùng số nguyên để biểu thị các đại lượng có hướng

1 2 3 4-1

-2

Ngày đăng: 31/10/2014, 15:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sau biểu diễn các phân số nào? - ngân hàng câu hỏi số học 6
Hình v ẽ sau biểu diễn các phân số nào? (Trang 75)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w