1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE ON TẬP CHƯƠNG I PHẦN 5.

7 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 78,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng của vùng điều hoà trong gen cấu trúc là: I, giúp ARN-polimereza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.. chỉ làm thay đổi một axit amin trong protein khi mã sau

Trang 1

TRƯỜNG PTTH ABCDEFIJKLMNOP ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP

MÔN: SINH VẬT

Thời gian làm bài: 90phút

Họ và tên học sinh:

Lớp:

Câu 1 Thể một là thể có bộ NST (2n)

C mất một cặp NST tương đồng D mỗi cặp chỉ có một chiếc NST.

Câu 2 Đột biến NST là những biến đổi

A liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit B cấu trúc hoặc số lượng vật chất di truyền.

C liên quan đến một hoặc một số cặp NST D cấu trúc hoặc số lượng NST trong nhân tế bào.

Câu 3 Chức năng của vùng điều hoà trong gen cấu trúc là:

I, giúp ARN-polimereza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã

II, chứa trình tự các nucleotit điều hoà giúp điều hoà quá trình phiên mã

III, Chứa gen ức chế quá trình phiên mã

IV, Chứa vùng khởi động để khởi động quá trình phiên mã

Câu 4 Trên phân tử mARN, mã di truyền được đọc theo chiều nào?

Câu 5 Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm ở người xuất hiện do

A Đột biến lệch bội tạo ra thể ba nhiễm ở cặp NST số 13 B Mất một cặp nucleotit trong gen tổng hợp Hb.

C Đột biến mất đoạn NST số 21 (phần vai dài) D Thay thế một cặp nucleotit trong gen tổng hợp Hb Câu 6 Thể bốn (nhiễm) hình thành do sự thụ tinh giữa 2 loại giao tử

A (n + 4) x (n) B (n + 1) x (n + 1) C (n + 2) x (n + 2) D (n) x (n + 4)

Câu 7 Trong quá trình dịch mã, riboxôm không hoạt động đơn độc mà theo một chuỗi, nhờ đó:

A không riboxôm này thì riboxôm khác sẽ tổng hợp protein B các riboxôm hỗ trợ nhau trong quá trình dịch mã.

C Kéo dài thời gian sống của mARN D nâng cao hiệu suất tổng hợp protein.

Câu 8 Nội dung nào sau đây chưa chính xác khi đề cập đến hậu quả của dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit?

A chỉ làm thay đổi một axit amin trong protein khi mã sau đột biến qui định axit amin khác với mã trước đột biến.

B luôn luôn làm thay đổi một axit amin trong sản phẩm protein được tổng hợp.

C có thể làm chuỗi polipeptit bị ngắn lại khi mã bị đột biến trở thành mã kết thúc

D có thể không làm thay đổi axit amin nào trong cấu trúc protein được tổng hợp

Câu 9 Mạch mang mã gốc của gen cấu trúc có chiều (I) và phân tử ARN được gen tổng hợp theo chiều (II) I và

II lần lượt là:

A 5' - 3' và 3' - 5' B 3' - 5' và 5' - 3' C 5' - 3' và 5' - 3' D 3' - 5' và 3' - 5'

Câu 10 Đột biến chỉ làm biến đổi trình tự các gen trên NST, đó là dạng đột biến

Câu 11 Sự không phân li của một cặp NST tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì?

A trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào: dòng bình thường và dòng mang đột biến.

B chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến.

C tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không.

D tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.

Câu 12 Đặc điểm của mã di truyền nào sau đây là sai?

A mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit.

B mã di truyền có tính đặc thù riêng cho từng loài.

C mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là 1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại aa.

D mã di truyền mang tính thoái hoá.

Câu 13 Đột biến nào có thể làm giảm số lượng NST dẫn tới sự hình thành loài mới?

Câu 14 Trong cấu trúc của một đơn phân nucleotit, axit phosphoric liên kết với đường ở vị trí cacbon số (m) và bazơ liên kết đường ở vị trí cacbon số (n) m và n lần lượt là:

Câu 15 Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?

A Vì gen có cấu trúc kém bền vững B Vì NST bắt cặp và trao đổi chéo trong nguyên phân.

C Vì số lượng gen trong tế bào rất lớn D Vì vốn gen trong quần thể rất lớn.

Mã đề thi: 007

Trang 2

Câu 16 Nếu có hai loại ribonucleotit cấu trúc thành một phân tử mARN, thì số bộ ba phiên mã trên phân tử mARN này là:

Câu 17 Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm những vùng nào?

A vùng hoạt hoá - vùng mã hoá - vùng kết thúc B vùng điều hoà - vùng mã hoá - vùng kết thúc.

C vùng ức chế - vùng mã hoá - vùng kết thúc D vùng mã hoá - vùng điều hoà - vùng kết thúc.

Câu 18 Thể một kép là thể có bộ NST (2n) mất đi

A hai chiếc ở hai cặp NST tương đồng khác nhau B hai cặp NST.

Câu 19 Giống cây ăn quả không hạt như chuối, nho, dưa hấu,… là

Câu 20 Trong các trường hợp đột biến mất cặp nucleotit sau đây, trường hợp dẫn tới hậu quả nghiêm trọng hơn?

A mất 1 cặp nucleotit ở bộ ba cuối gen B mất 2 cặp nucleotit.

C mất 1 cặp nucleotit ở bộ ba thứ 2 D mất 3 cặp nucleotit liền nhau.

Câu 21 Đường kính của các bậc cấu trúc NST lần lượt là:

A sợi cơ bản (10 nm), sợi chất nhiễm sắc (300nm), cromatit (700 nm).

B sợi cơ bản (10 nm), sợi chất nhiễm sắc (30 nm), cromatit (700 nm).

C sợi cơ bản (11 nm), sợi chất nhiễm sắc (30nm), cromatit (700 nm).

D sợi chất nhiễm sắc (11 nm), sợi cơ bản (30 nm), cromatit (700 nm).

Câu 22 Hình thức phân bào nào xảy ra liên tục trong toàn bộ quá trình phát triển cá thể ở những loài sinh sản hữu tính?

A giảm phân B có giai đoạn chỉ nguyên phân, có giai đoạn chỉ giảm phân.

Câu 23 Tần số đột biến gen lớn hay bé phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Có sự du nhập đột biến từ quần thể khác sang hay không B Số lượng cá thể trong quần thể.

C Loại tác nhân, liều lượng và độ bền vững của gen D Độ phát tán của gen đột biến trong quần thể đó Câu 24 Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về

A Cấu trúc NST đặc trưng về số lượng gen và locut B Hình thái NST đặc trưng ở kỳ giữa trong phân bào.

C Số lượng NST ổn định trong tế bào lưỡng bội, đơn bội D Số lượng, hình thái và cấu trúc các NST trong bộ

NST

Câu 25 Đột biến là gì?

A là các biến đổi đột ngột về cấu trúc và số lượng của NST B là các biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN.

C là các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính D là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế

bào hay cấp độ phân tử

Câu 26 Vị trí của vùng điều hoà trong gen cấu trúc

C ở đầu 3' của mạch mã gốc D ở đầu 5' của mạch mã gốc

Câu 27 Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?

C khuôn mẫu và bán bảo toàn D giữ lại 1 nửa

Câu 28 Các thành phần chính trong cấu trúc của một nucleotit là:

A đường deoxyribo, axit phosphoric, bazơ nitric B đường ribo, axit phosphoric, polipeptit

C đường deoxyribo, axit phosphoric, polipeptit D đường ribo, axit phosphoric, bazơ nitric

Câu 29 Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc protein?

A Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gen.

B Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn.

C Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gen dẫn đến sắp xếp lại trình tự các axit amin từ mã bộ ba bị

đột biến đến cuối chuỗi polipeptit

D Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được

Câu 30 Quá trình phiên mã xảy ra qua các giai đoạn nào?

A Hoạt hoá acid amin, dịch mã B Khởi đầu, kéo dài và kết thúc.

C Hoạt hoá acid amin, khởi đầu, kéo dài và kết thúc D Sao mã và giải mã.

Câu 31 Loài A có bộ NST (2n) = 24, thể bốn (nhiễm) kép của loài này có số NST là

Câu 32 Mỗi đơn phân của protein gồm có các thành phần nào sau đây?

A Axit phosphoric, đường C5H10O4, bazơ nitric B Axit phosphoric, đường C5H10O5, bazơ nitric

C Nhóm - NH2, nhóm - COOH, bazơ nitric D Nhóm - NH2, nhóm - COOH, gốc hoá học R có hoá trị 1

Câu 33 Hội chứng Đao (Down) ở người là

Trang 3

C thể đa bội lệch D thể dị bội

Câu 34 Thể bốn là thể có bộ NST (2n)

C tăng thêm bốn chiếc ở bốn cặp NST D mỗi cặp có bốn chiếc NST.

Câu 35 Tự đa bội là bộ NST tăng lên một số nguyên lần bộ đơn bội

A của cùng một loài (>2n) B và lớn hơn 2n

C có hệ số là số chẵn hoặ lẻ D cùng nguồn

Câu 36 Thành phần cấu tạo của NST là:

Câu 37 ADN và ARN giống nhau ở điểm nào sau đây?

I, về liên kết hidro giữa các cặp bazơ nitric bổ sung,

II, đều có 4 loại đơn phân, trong đó đều có A, G, X,

III, mỗi đơn phân đều có 3 thành phần: axit phosphoric, đường pentose (C5), bazơ nitric,

IV, liên kết hoá trị giữa đường và nhóm photphat có vị trí giống nhau,

Câu 38 Các nucleotit trong 2 mạch đơn nối với nhau nhờ:

A liên kết peptit B liên kết ion C liên kết hidrô D liên kết phosphodieste

Câu 39 Xử lý 5-Brôm Uraxin sẽ gây xuất hiện đột biến gen theo hình thức nào sau đây?

A Thay thế cặp nucleotit G-X bằng một cặp nucleotit A-T

B Thay thế cặp nucleotit G-X bằng một cặp nucleotit T-A hoặc X-G

C Thay thế cặp nucleotit A-T bằng một cặp nucleotit G-X

D Thay thế cặp nucleotit A-T bằng một cặp nucleotit T-A

Câu 40 Quá trình tổng hợp ARN dựa vào khuôn mẫu của ADN được gọi là:

A Quá trình phiên mã B Quá trình giải mã C Quá trình tái bản D Quá trình dịch mã

Câu 41 Hội chứng Klinefelter (Claiphentơ) ở người là do có 3 NST giới tính

Câu 42 Quá trình tái bản của ADN gồm các bước sau:

1- Tổng hợp các mạch ADN mới 2- Hai phân tử ADN con xoắn lại

3- Tháo xoắn phân tử ADN

Câu 43 Một gen có khối lượng 720.000 đvC, gen đó có bao nhiêu nucleotit?

Câu 44 Công thức phân tử của đường ribo là:

A C6H10O6 B C5H10O4 C C5H10O6 D C5H10O5

Câu 45 Tính thoái hoá của mã di truyền là

A Sau khi mang axit amin đến riboxôm, phân tử tARN bị thoái hoá.

B Sau khi tổng hợp xong protein, mARN bị thoái hoá.

C Mỗi bộ ba mã hoá có thể qui định nhiều axit amin khác nhau.

D Mỗi loại axit amin có thể do nhiều bộ ba khác nhau qui định.

Câu 46 Cơ chế phát sinh của đột biến cấu trúc NST là: tác nhân đột biến

A gây ra sự không phân li của một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào.

B phá vỡ cấu trúc NST hoặc làm rối loạn quá trình nhân đôi NST, sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit.

C trực tiếp làm biến đổi kiểu hình xảy ra trong quá trình phát triển cá thể.

D trực tiếp làm biến đổi cấu trúc ADN hoặc gây ra sai sót trong quá trình tự sao của ADN.

Câu 47 Một đoạn ADN dài 272 , chứa bao nhiêu chu kỳ xoắn?

Câu 48 NST có cấu trúc kép vào các kỳ nào của nguyên phân?

A Cuối kỳ trung gian (G2), kỳ đầu, kỳ giữa B kỳ đầu, kỳ giữa.

C kỳ đầu, kỳ giữa, đầu kỳ sau D Cuối kỳ trung gian (G2), kỳ đầu, kỳ giữa, đầu kỳ sau.

Câu 49 Liên kết hóa trị giữa 2 nucleotit kế nhau trong mạch đơn ADN được thực hiện như sau:

A Đường của nucleotit này nối với bazơ nitric của nucleotit bên cạnh tại vị trí C 3'

B Đường của nucleotit này nối với nhóm photphat của nucleotit bên cạnh tại vị trí C 5'

C Đường của nucleotit này nối với bazơ nitric của nucleotit bên cạnh tại vị trí C 1'

D Đường của nucleotit này nối với nhóm photphat của nucleotit bên cạnh tại vị trí C3'

Câu 50 Thế nào là mã bộ ba?

A Cứ ba nucleotit qui định một axit amin

B Cứ ba ribonucleotit qui định một axit amin

C Cứ ba ribonucleotit trong mARN qui định một axit amin

D Cứ ba nucleotit kế tiếp nhau trong mạch khuôn qui định việc tổng hợp một axit amin trong phân tử protein.

Trang 4

Câu 51 Mã di truyền có đặc hiệu, nghĩa là

A một loại phân tử tARN chỉ mang một loại axit amin nhất định.

B một axit amin nhất định chỉ do một mã nhất định tổng hợp.

C một mã nhất định chỉ qui định một loại axit amin tương ứng.

D một loại mARN chỉ tổng hợp được một loại protein.

Câu 52 Gen là gì?

A là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.

B là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định.

C là một đoạn phân tử mARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.

D là phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định.

Câu 53 Nguyên tắc bổ sung được biểu hiện trong:

I Cấu trúc ADN II Cấu trúc mARN III Cấu trúc protein IV Cơ chế tái bản

V Cơ chế phiên mã VI Cơ chế dịch mã VII Cấu trúc tARN

Câu trả lời là:

A I, II, IV, V, VII B I, II, V, VII C I, III, IV, V D I, IV, V, VII

Câu 54 NST kép là

A Gồm 2 cromatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

B NST có một tâm động và hai vai NST dính nhau.

C Gồm 2 NST con giống nhau về số lượng và trình tự các alen.

D NST sau khi tự nhân đôi ở kỳ đầu.

Câu 55 Thể ba là thể có bộ NST (2n)

A tăng thêm một chiếc NST B tăng thêm một chiếc NST giới tính.

Câu 56 ADN được cấu tạo bởi các nguyên tố chính nào sau đây?

Câu 57 Một gen có chiều dài 408nm, thì số nucleotit của gen này là:

Câu 58 Những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN là:

I, Số lượng mạch, số lượng đơn phân

II, Cấu trúc của 1 đơn phân khác nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong ARN thì ngược lại

III, về liên kết giữa H3PO4 với đường C5

IV, về liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric

A I, II, III, IV B II, III, IV C I, III, IV D I, II, IV

Câu 59 Các mã kết thúc trên phân tử mARN là

A UAU, UGA, UAG B AUA, UAG, UGA C UAA, UAX, UXA D UAA, UAG, UGA

Câu 60 Mã mở đầu trên phân tử mARN là

Câu 61 Có phải tất cả các bộ ba trên gen có làm nhiệm vụ mã hoá không? Tại sao?

A Không, vì gen gồm có 3 vùng: vùng hoạt hoá, vùng điều hoà, vùng mã hoá

B Phải, vì như vậy thì thời gian phiên mã và giải mã sẽ nhanh hơn.

C Phải, vì như vậy nó sẽ tiết kiệm được cơ sở vật chất cho các hoạt động sống.

D Không, vì có 3 bộ ba không mã hoá được aa mà chỉ làm nhiệm vụ kết thúc.

Câu 62 Thể không là thể có bộ NST (2n)

A mất một chiếc NST B mất hai chiếc ở hai cặp NST tương đồng.

Câu 63 Mỗi nucleoxom gồm (x) phân tử histon và được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài khoảng (y) cặp nucleotit x và y lần lượt là:

Câu 64 Năm 1961 hai nhà khoa học người Pháp là F.Jacôp và J.Mônô đã phát hiện ra cơ chế điều hoà tổng hợp protein ở đối tượng nào sau đây?

Câu 65 Có bao nhiêu mã bộ ba mã hoá cho các loại axit amin?

Câu 66 Lactose có vai trò gì trong quá trình điều hoà tổng hợp protein ở sinh vật nhân sơ?

A Cung cấp năng lượng cho quá trình dịch mã.

B Làm cho protein ức chế bị bất hoạt, không gắn được gen vận hành, kích thích tổng hợp protein.

C Kích thích gen điều hoà hoạt động.

D Kích thích gen vận hành.

Câu 67 Khi xảy ra đột biến mất một cặp nucleotit thì chiều dài của gen giảm đi bao nhiêu?

Trang 5

A 3 B 6.8 C 6 D 3.4

Câu 68 Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nucleotit như sau:

3' TAX - GAT - XAT - ATA -5'5' ATG - XTA - GTA - TAT - 3'

Trình tự các ribonucleotit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là:

A 3' AUG - XUA - GUA - UAU -5' B 3' UAX - GAU - XAU - AUA -5'

C 5' UAX - GAU - XAU - AUA -3' D 5' AUG - XUA - GUA - UAU -3'

Câu 69 Dạng đột biến gen dimetinin xuất hiện do tác động của

A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C cônsixin D nhân tố hoá học

Câu 70 Nhiều axit amin liên kết với nhau tạo thành

A chuỗi polinucleotit B sợi cơ bản C chuỗi polinucleoxôm D chuỗi polipeptit.

Câu 71 Thể lệch bội là thể có sự biến đổi số lượng NST ở

Câu 72 Nhiều gen cấu trúc phân bố theo cụm, cùng được chỉ huy bởi gen vận hành và gen điều hoà gọi là:

A gen nhảy B Operon C nhóm gen tương quan D nhóm gen liên kết

Câu 73 Đột biến làm biến đổi hình thái, số lượng gen trên NST là dạng đột biến

A lặp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn B mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn

C mất đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn D mất đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn

Câu 74 Đơn phân trong cấu trúc của ARN là:

Câu 75 Đột biến cấu trúc NST gây nên hậu quả

A Biến đổi hình thái NST, số lượng và trình tự các gen trên NST.

B chỉ gây ra hậu quả có hại đối với sinh vật.

C biến đổi số lượng phân tử ADN trong nhân tế bào.

D gây ra mất, lặp, đảo, chuyển một số đoạn nucleotit.

Câu 76 Vị trí của vùng kết thúc trong gen cấu trúc

A ở đầu 3' của mạch mã gốc B ở đầu 5' của mạch mã gốc

Câu 77 Đột biến tiền phôi là gì?

A Đột biến xuất hiện ở giai đoạn phôi có sự phân hoá tế bào.

B Đột biến xuất hiện ở bất kỳ giai đoạn nào trước khi phôi phát triển thành cơ thể mới

C Đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

D Đột biến xuất hiện vào giai đoạn đầu của sự phát triển phôi

Câu 78 Những bộ ba nào làm nhiệm vụ kết thúc:

Câu 79 Từ 4 loại nucleotit sẽ tổ hợp thành bao nhiêu mã bộ ba khác nhau?

Câu 80 Cấu trúc của NST được mô tả từ siêu hiển vi đến hiển vi như sau:

A ADN  nucleoxôm (sợi cơ bản)  sợi chất nhiễm sắc  cromatit

B ADN  nucleoxôm (sợi cơ bản)  sợi chất nhiễm sắc cromatit

C ADN  sợi cơ bản sợi chất nhiễm sắc  cromatit

D ADN nucleoxôm (sợi cơ bản)  sợi siêu xoắn cromatit

Câu 81 Ở người, mất đoạn NST số 22 gây ra

A bệnh ung thư máu B bệnh thiếu máu C bệnh máu khó đông D bệnh Đao

Câu 82 Phân tử mARN có 1500 ribonucleotit, phân tử này được tổng hợp từ 1 gen có số nucleotit là:

Câu 83 Tần số đột biến gen là gì?

A là tỷ lệ giữa cá thể mang đột biến gen so với số cá thể mang đột biến NST.

B là tần số xuất hiện các cá thể bị đột biến trong quần thể giao phối.

C là tỷ lệ giữa giao tử mang đột biến tính trên tổng số giao tử được sinh ra.

D là tỷ lệ giữa cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình so với số cá thể chưa biểu hiện ra kiểu hình.

Câu 84 Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường ít tác hại tới thể đột biến nhất?

Câu 85 Đột biến NST dạng nào ít ảnh hưởng đến sức sống và góp phần tạo ra sự đa dạng giữa các thứ trong cùng một loài?

Câu 86 Trong quá trình dịch mã, nhiều riboxom cùng lúc dịch mã cho 1 mARN được gọi la

A Chuỗi polixôm B Chuỗi nucleoxom C Chuỗi polipeptit D Chuỗi citôcrom

Câu 87 Vùng mã hoá trong gen cấu trúc có chức năng gì?

Trang 6

A chứa các gen phân mảnh B chứa các đoạn intron

C mang thông tin mã hoá các aa D chứa các gen không phân mảnh

Câu 88 Quá trình tổng hợp protein trải qua hai giai đoạn nào?

A Tái bản và phiên mã B phiên mã và dịch mã C Tự sao và phiên mã D Tái bản và dịch mã

Câu 89 Vùng mã hoá trong gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực khác với sinh vật nhân sơ ở chổ

C không có các đoạn intron D không có các đoạn exon

Câu 90 Ứng dụng có lợi trong sản xuất của đột biến lặp đoạn NST là

A Chuyển gen mong muốn vào giống cây trồng

B Tạo ra sự đa dạng giữa các thứ trong cùng một loài

C Tạo ra giống hướng dương có gen cố định đạm của vi khuẩn

D Làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch

Câu 91 Loài cải củ có bộ NST (2n) = 18R và loài cải bắp có bộ NST (2n) = 18B Thể song nhị bội của hai loài đó là

Câu 92 Các thành phần chính trong cấu trúc của một ribonucleotit là:

A đường C5H10O4, axit phosphoric, bazơ nitric B đường C5H10O5, axit phosphoric, polipeptit

C đường C5H10O4, axit phosphoric, polipeptit D đường C5H10O5, axit phosphoric, bazơ nitric

Câu 93 Thể một (nhiễm) hình thành do sự thụ tinh giữa 2 loại giao tử

A (n - 1) x (n) B (n) x (n + 1) C (n - 1) x (n - 1) D (n -1) x (n + 1)

Câu 94 Sự khác biệt trong cấu trúc hoá học của nucleotit so với 1 ribonucleotit là:

A Bazơ nitric và đường

B Vị trí liên kết giữa axit phosphoric và bazơ nitric với đường

C Đường của nucleotit có ít Oxy hơn so với đường của ribonucleotit.

D Gốc -OH trong phân tử đường

Câu 95 Liên kết hoá trị và liên kết hidro đồng thời có mặt trong cấu trúc của loại axit nucleic nào sau đây?

Câu 96 Công thức phân tử của đường deoxyribo là:

A C5H10O4 B C5H10O5 C C6H10O6 D C5H10O6

Câu 97 Liên kết hoá học giữa các axit amin trong cấu trúc protein được gọi là

A liên kết hidro B liên kết peptit C liên kết ion D liên kết hoá trị.

Câu 98 Khối lượng và kích thước trung bình của một axit amin là:

A 110 đvC và 3,4 B 300 đvC và 3,4 C 300 đvC và 3 D 110 đvC và 3

Câu 99 Một gen có chiều dài 510nm, thì số nucleotit của gen này là:

HEÁT

¤ Ðáp án của ðề thi:

1.A[1] 2.C[1] 3.B[1] 4.B[1] 5.D[1] 6.C[1] 7.D[1] 8.B[1] 9.B[1] 10.C[1] 11.A[1] 12.B[1] 13.D[1] 14.D[1] 15.D[1] 16.C[1] 17.B[1] 18.A[1] 19.B[1] 20.C[1] 21.C[1] 22.D[1] 23.C[1] 24.D[1] 25.D[1] 26.C[1] 27.C[1] 28.A[1] 29.C[1] 30.B[1] 31.A[1] 32.D[1] 33.B[1] 34.B[1] 35.A[1] 36.B[1] 37.A[1] 38.C[1] 39.C[1] 40.A[1]

Trang 7

41.A[1] 42.D[1] 43.D[1] 44.D[1] 45.D[1] 46.B[1] 47.A[1] 48.D[1] 49.AD[1

51.C[1] 52.B[1] 53.D[1] 54.A[1] 55.A[1] 56.B[1] 57.D[1] 58.D[1] 59.D[1] 60.D[1] 61.D[1] 62.D[1] 63.C[1] 64.D[1] 65.D[1] 66.B[1] 67.D[1] 68.D[1] 69.A[1] 70.D[1] 71.A[1] 72.B[1] 73.B[1] 74.A[1] 75.A[1] 76.B[1] 77.C[1] 78.B[1] 79.B[1] 80.B[1] 81.A[1] 82.C[1] 83.C[1] 84.A[1] 85.C[1] 86.A[1] 87.C[1] 88.B[1] 89.A[1] 90.D[1] 91.B[1] 92.D[1] 93.A[1] 94.A[1] 95.A[1] 96.A[1] 97.B[1] 98.D[1] 99.A[1]

¤ Answer Key & Answer Sheet - Both are automatically scanned by Emp-MarkScanner:

Ngày đăng: 31/10/2015, 04:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w