1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HK I môn toán 9

5 363 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 351,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các dây của một đường trịn, dây lớn nhất là đường kính.. Đường kính vuơng gĩc với dây thì đi qua trung điểm của dây.. Biết rằng chiếc xuồng bị dòng nước đẩy lệch đi một góc bằng 18

Trang 1

Trường THCS Bình Thành Năm học 2011 - 2012

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HỌC KỲ I – TỐN 9

Gv: Lê Cơng Thuận

A LÝ THUYẾT:

I.HÌNH HỌC: Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuơng

1 Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng

Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH Ta cĩ :

2 b2 = a.b’; c2 = a.c’

4 ah = bc

5 12 = 12 + 12

(Ta cịn cĩ: ABC vuơng tại A  AB2 + AC2 = BC2)

6 Định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn

sin  AB

BC

cạnh đối cạnh huyền ; cos  = AC

BC

cạnh kề cạnh huyền ; tan  = AB

AC

cạnh đối cạnh kề ; cot  = AC

AB

cạnh kề cạnh đối

Tỷ số lượng giác của gĩc nhọn:

Với hai gĩc  và  biết  +  = 900, ta cĩ :

sin  = cos , cos  = sin , tan  = cot , cot  = tan 

Cho gĩc nhọn  Ta cĩ:

0 < sin  < 1; 0 < cos  < 1; sin2  + cos2  = 1;

tan  = sin

cos

; cot  = cos

sin

; tan  Cot  = 1

1 < 2 thì sin 1 < sin 2, tan 1 < tan 2 (cos và cot ngược lại)

Các hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng

Chương II: Đường trịn

Các định lý cơ bản

1 Trong các dây của một đường trịn, dây lớn nhất là đường kính

2 Đường kính vuơng gĩc với dây thì đi qua trung điểm của dây Chú ý phần đảo: “…đi qua trung

điểm dây khơng đi qua tâm…”

3 Phát biểu các định lý về quan hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây a AB = MN  OH = OE; b CD > AB  OK < OH với OH, OE, OK là khoảng cách từ tâm đến dây AB, MN, CD

4 Phát biểu định lý về:

Tính chất tiếp tuyến: AB là tiếp tuyến  AB  OB Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau: + AB = AC;  

1 2

A A

1 2

O O

Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến AB  OB tại B  AB là tiếp tuyến

5 Vị trí tương đối củađđườngđthẳng và đường trịn: Đường thẳng a và

đường trịn (O; R), khoảng cách từ O đến đường thẳng a là d

Vị trí tương đối Số điểm

chung

Hệ thức giữa d và

R

Ghi chú

O 2 1 2

1

C

B A

a

h

B A

 cạnh huyền

C B

A

Trang 2

Trường THCS Bình Thành Năm học 2011 - 2012

chung gọi là tiếp điểm

8 Vị trí tương đối của hai đường tròn: Hai đường tròn (O; R) và (O’; r), R > r, OO’ = d

Vị trí tương đối Số điểm

chung

Hệ thức giữa d

và R; r

Ghi chú

trung trực của dây chung Tiếp xúc:* Ngoài

* Trong

d = R – r

Đường nối tâm đi qua tiếp điểm

Không giao nhau:* Ngoài

nhau

* (O) đựng (O’)

* (O);(O’) đồng tâm

d > R – r

d = 0

II.Đại số:Chương I: Căn bậc hai Căn bậc ba

+ Điều kiện tồn tại: Acó nghĩa khi A ≥ 0

+ Hằng đẳng thức A2  A =

A khi A 0 -A khi A< 0

 + Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

+ Căn bậc ba: Định nghĩa, tính chất như sgk

Chương II: Hàm số bậc nhất

*Tính chất: Hàm số y = ax + b đồng biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0

* Đồ thị là đường thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ P(0; b) và ( b; 0)

a

Q 

* Khi b = 0, đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua 2 điểm O(0; 0) và A(1; a)

* Vị trí tương đối của hai đường thẳng: Hai đường thẳng (d1): y = ax + b và (d2): y = a’x + b’ (d1) // (d2)  a = a và b ≠ b’ *(d1) cắt (d2)  a ≠ a’, nếu có thêm b = b’ thì (d1) cắt (d2) tại điểm trên trục Oy có tung độ bằng b *(d1)  (d2)  a = a’ và b = b’

Chương III:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn:

* Hệ pt : ax

by c

a x b y c

có:

- Một nghiệm duy nhất khi:

a b

ab

- Có vô số nghiệm:

abc

- Vô nghiệm:

abc

* Giải hệ pt bằng phương pháp thế :

B1: Rút x theo y hoặc y theo x B2: Thay vào pt thứ 2 và giải pt bậc nhất 1 ẩn, tìm được x hoặc y B3: Thay x hoặc y ta tìm được y hoặc x

* Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng: Khi có hai hệ số của ẩn x hoặc y bằng nhau (đối nhau) thì trừ từng vế 2 pt (cộng từng vế 2 pt).(BGH yêu cầu dạy đến hết tuần 19)

B BÀI TẬP:

I ĐẠI SỐ:

1 Rút gọn biểu thức:

Trang 3

Trường THCS Bình Thành Năm học 2011 - 2012

d 1  2  3 1  2  3

e 2 184 32 723 8 f  3  52  5

g

11

2 3 1

 h 2 2x3 8x5 32x ( x  0 )

2 Cho hàm số y = 1 1

2x

a Hàm số trên đông biến hay nghịch biến ? Vì sao ?

b Vẽ đồ thị hàm số trên

c Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung và trục hoành Tính chu vi và diện tích OAB (O là gốc toạ độ và đơn vị đo trên các trục là centimet )

d Tính sinABO ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 )

3 Cho hàm số y = ax + b

a Xác định a, b biết đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 và đi qua

điểm M(2;-1)

b Biết đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng y = 2x - 5 và cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ bằng -3

4 a Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ đồ thị hai hàm số sau:

y = -x + 2 và y =

1

2x + 2

b Gọi giao điểm của đường thẳng y = -x + 2 và y =

1

2x + 2 với trục hoành lần lượt là A, B và giao điểm của hai đường thẳng đó là C tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

5 Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = -4x + 3

2

x    b 3 x 1 1x 0

7 Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: . 3 2 4

x y a

x y

 

x y b

x y

   

  

8 Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng:

.

x y

a

x y

  

2

.

4

b

(yêu cầu của BGH)

II HÌNH HỌC:

1.Tìm độ dài cạnh x, y trong các tam giác vuông sau:

2 Một chiếc xuồng máy với vận tốc 8km/h vượt qua một khúc sơng, nước chảy mạnh mất 6 phút Biết rằng chiếc xuồng bị dòng nước đẩy lệch đi một góc bằng 180 ( so với hướng đi vuơng góc với hai

bờ ).Tính chiều rộng của khúc sơng ( kết quả làm tròn đến mét )

y x

6 2

y x

4

Trang 4

Trường THCS Bình Thành Năm học 2011 - 2012

3 Một chiếc máy bay bắt đầu bay lên khỏi mặt đất với tốc độ 400km/h Đường bay của nó tạo với phương nằm ngang một góc 300 Hỏi sau bao nhiêu phút thì máy bay đạt được độ cao 100km so với mặt đất ?

4 Tính: a Sin2150 + Sin2500 + Sin2750 + Sin2400

b Cho tam giác ABC vuông tại A Biết:

c Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: tg700; cotg600; cotg650; tg500; sin250

5 Cho hai đường tròn (O;R) và (O';R') cắt nhau tại hai điểm A và B Đường thẳng OA là tiếp tuyến của đường tròn (O';R') Biết R = 12cm, R' = 5cm

a Chứng minh O'A là tiếp tuyến của (O;R)

b Tính độ dài OO'

c Tính độ dài AB

6 Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE

a Chứng minh: ED = 1

2BC

b Chứng minh: DE là tiếp tuyến của đường tròn tâm O

c Tính độ dài DE, biết DH = 2cm, HA = 6cm

7 Cho (O;R) đường kính AB Trên OA lấy điểm E Gọi I là trung điểm của AE Qua I vẽ dây cung

CD  AB Vẽ (O') đường kính EB

a Chứng minh: (O) và (O') tiếp xúc tại B

b Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao ?

c CB cắt (O') tại F Chứng minh D, E, F thẳng hàng

d Chứng minh IF là tiếp tuyến của đường tròn tâm O'

8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a Giải tam giác vuông ABC, biết B = 360

, AC = 6cm ( làm tròn đến hàng đơn vị )

b Vẽ đường tròn tâm I, đường kính BH cắt AB tại M và đường tròn tâm K đường kính CH cắt AC tại N Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật Tính độ dài MN

c Chứng minh MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (I) và (K)

d Nêu điều kiện về tam giác ABC để MN có độ dài lớn nhất

ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I - LỚP 9 - Thời gian làm mỗi đề: 90 phút

Đề 1:

Bài 1 :Tính: a)2 3 75 2 12  147 ) 12

b

 Bài 2: Cho hàm số y = 2x-1 và y= -x

a)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x-1 và y= -x trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Gọi giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x - 1 và y = -x là M Tính OM

Bài 3 : a) Rút gọn biểu thức :A = (

1

1  x -

1

1  x ) (1 -

1

x ) b) Tính giá trị của A khi x = 1

9 c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;3)

Bài 5: Một con thuyền với vận tốc 3km/h vượt qua một khúc sông nước chảy mạnh mất 10 phút; dòng nước đã đẩy chiếc thuyền đi xiên lệch một góc 350 so với hướng vuông góc với bờ Tính chiều rộng của khúc sông

Bài 6: Cho (O), đk AB = 2R và hai tia tiếp tuyến Ax, By Lấy điểm C tuỳ ý trên cung AB Từ C kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax, By tại D và E

a) Chứng minh : DE = AD + BE

b) Chứng minh : OD là trung trực của đoạn thẳng AC và OD // BC

Trang 5

Trường THCS Bình Thành Năm học 2011 - 2012

c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng DE, vẽ đường tròn tâm I bán kính ID Chứng minh: (I ; ID) tiếp xúc với đường thẳng AB

d) Gọi K là giao điểm của AE và BD Chứng minh: CK vuông góc AB tại H và K là trung điểm của đoạn CH

Đề 2

Bài 1: Rút gọn biểu thức :

32

3

Bài 2: Cho biểu thức

x 2 xy y x y y x

 (với x > 0, y > 0, x  y ) a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tính giá trị của A khi x  2 32 ; y 42 3

(hình 1)

Bài 3: Tìm x ở hình 1

Bài 4: a)Vẽ đường thẳng (d): y = x - 2

b)Viết phương trình đường thẳng (d’) song song với ( d) và đi qua điểm E(-2; 3)

Bài 5: Giải phương trình: 2 x   1 5 11

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, AC = 5cm Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 7: Cho đường tròn (O; 15 cm) có MN là đường kính Từ N kẻ tia tiếp tuyến Nx với đường tròn Trên Nx lấy một điểm A sao cho AN = 20 cm

a) Tính OA

b) Từ M kẻ dây MB song song với OA Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B c) Tính chu vi tam giác MBN và diện tích tứ giác ABON

d) AB cắt tiếp tuyến My tại C Chứng minh AC = MC + AN

e) OC cắt MB tại E, OA cắt BN tại F Chứng minh OEBF là hình chữ nhật

A

H

x

Ngày đăng: 31/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Khi b = 0, đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua 2 điểm O(0; 0) và A(1; a) - Đề cương ôn tập HK I môn toán 9
hi b = 0, đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua 2 điểm O(0; 0) và A(1; a) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w