1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 35 dien

17 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: 1’ Hôm nay chúng ta ôn các hành vi đạo đức đã học TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 12’ b.. Hoạt động 2: Tổ chức trò chơi đóng vai - Giáo viên chia nhóm

Trang 1

Tuần 35

Ngµy so¹n: 7/ 5/ 2011

Ngµy gi¶ng: 9/ 5 /2011

TOÁN

Tiết 137: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Củng cố về đọc , viết số xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy các số

- Thực hiện phép cộng , phép trừ các số có hai chữ số (không có nhớ)

- Giải toán có lời văn

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Bảng chữ số các số từ 1 đến 100 , phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

- Đặt tính rồi tính

2 Bài mới:( 30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các số từ 1 đến 100

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’’

6’

6’

b Luyện tập

Bài 1 :

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

xuôi và đọc ngược

Bài 2 :

- Lưu ý học sinh viết thẳng hàng

Bài 3 :

- Học sinh tự làm bài

25 , 26 , 27

33 , 34 , 35 , 36

70 , 71 , 72 , 73 , 74 , 75 , 76

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

36 97 84

12 45 11

48 52 73

- Học sinh tự so sánh các số để viết các số theo thứ tự

a) Từ lớn đến bé

76 , 74 , 54 , 28

Trang 2

6’

Bài 4 : Giải toán

Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô

trống

- Số nào cộng với số 0 cũng bằng

chính số đó

b) Từ bé đến lớn

28 , 54 , 74 , 76

- Học sinh tự tóm tắt và giải Giải

Số con gà nhà em còn lại là :

34 – 12 = 22 (con)

Đáp số : 22 con gà

- Học sinh làm bài

25 +  = 25

25 -  = 25

3 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Tuyên dương học sinh học tốt

- Về nhà làm bài tập

- Xem bài : Luyện tập chung

TẬP ĐỌC

Tiết 31: Anh hùng biển cả

I MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : thật nhanh , bờ biển

- Ôn các vần ân , uân

- Tìm và nói được câu chứa tiếng có vần ân , uân

- Hiểu nội dung bài : Cá heo là một con vật thông minh , là bạn của con người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

II CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên: Tranh minh họa

+ Học sinh: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

1 Bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc bài : Người trồng na

- Trả lời câu hỏi

2 Bài mới: (35’)

Trang 3

Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay chúng ta học bài : Anh hùng biển cả

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

25’

10’

23’

12’

a Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn , bài

- Giáo viên lưu ý cách ngắt , nghỉ hơi

sau dấu chấm , dấu phẩy

b Ôn các vần ân , uân

- Tìm tiếng trong bài có vần uân

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ân , uân

c Tìm hiểu bài

- Cá heo bơi giỏi như thế nào ?

- Người ta có thể dạy cá heo làm việc

gì?

d Luyện nói

- Đề tài hỏi nhau về cá heo theo nội

dung bài

- Cá heo sống ở biển hay ở hồ ?

- Cá heo đẻ trứng hay đẻ con ?

- Cá heo thông minh như thế nào ?

- Cá heo trong bài đã cứu sống được ai

?

- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng khó đọc

- Học sinh đọc kết hợp phân tích từ

- Học sinh đọc nối tiếp , mỗi câu đọc 2, 3 em

- Học sinh đọc cá nhân , lớp

- Học sinh đọc cả bài

- Huân

- Học sinh thi đua tìm tiếng

+ Mèo chơi trên sân + Cá heo được thưởng huân chương + Bạn Ngân học giỏi

+ Bây giờ là mùa xuân

- Học sinh đọc bài

- Cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn

- Canh gác bờ biển dẫn tàu thuyền

ra vào các cảng , săn lùng tàu thuyền giặc

- Cá heo sống ở biển

- Cá heo đẻ con

- Cá heo đã canh gác bờ biển , dẫn tàu thuyền vào cảng

- Cá heo đã cứu sống anh phi công

Trang 4

3 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về nhà tập đọc và chuẩn bị bài sau

ĐẠO ĐỨC

Tiết 35:Thực hành kĩ năng cuối kỳ 2

I MỤC TIÊU:

- Củng cố các hành vi đạo đức đã học

+ Biết lễ phép , vâng lời thầy cô giáo

+ Biết đoàn kết , giúp đỡ bạn trong khi học , khi chơi

+ Biết nói lời cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày + Biết chào hỏi , tạm biệt

+ Biết ích lợi của cây và bảo vệ cây

+ Biết giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập

+ Đi học đều và đúng giờ

+ Trật tự trong giờ học

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : Các tình huống để học sinh đóng vai

+ Học sinh : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

- Khi nào phải nói lời cảm ơn , khi nào cần nói lời xin lỗi ?

2 Bài mới: ( 25’)

a Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay chúng ta ôn các hành vi đạo đức đã học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

12’ b Hoạt động 1: Học sinh thảo luận

nhóm các tình huống về :

+ Lễ phép , vâng lời thầy cô giáo

+ Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập

+ Khi nghe thầy cô giáo giảng

chúng ta cần phải làm gì ?

- Học sinh thảo luận

Trang 5

+ Khi ra vào lớp chúng ta cần phải

làm gì ?

……

- Giáo viên và cả lớp cùng nhận xét

c Hoạt động 2: Tổ chức trò chơi

đóng vai

- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu

mỗi nhóm chọn tình huống đóng vai

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận

xét

- Giáo viên nhận xét chung và tuyên

dương nhóm đóng vai và xử lý tình

huống tốt

- Các nhóm lên báo cáo kết quả

- Học sinh đóng vai và thảo luận

- Học sinh nhận xét

3 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Chúng ta phải thực hiện những điều đã học vì đó là những hành vi đạo đức của một người học sinh tốt

- Về nhà thực hiện tốt những điều đã học

Ngµy so¹n: 8/ 5/ 2011

Ngµy gi¶ng: 10/ 5 /2011

TOÁN

Tiết 138:LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh củng cố về đọc , viết số liền trước hoặc liền sau của số cho trước

- Thực hành cộng , trừ nhẩm và viết

- Giải bài toán có lời văn

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Bảng các số từ 1 đến 100

+ Học sinh : Vở bài tập Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

Trang 6

- Gọi học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng c1 độ dài 7 cm , 2 cm

- Gáo viên nhận xét

2 Bài mới:( 30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay chúng ta tiếp tục luyện tập các phép tính cộng , trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ)

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

6’

6’

6’

6’

5’

b Luyện tập

Bài 1:

a) Viết số liền trước hoặc liền sau

các số đã biết

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu

b) Viết số liền sau

Bài 2: Tính nhẩm

Bài 3: Lưu ý học sinh viết thẳng

cột

Bài 4: Giải toán

Bài 5 : Vẽ đoạn thẳng

- Học sinh viết số : 42 , 70 , 100 , 1

- Số liền trước số 35 là 34 (34 là số liền trước số 35)

9 , 37 , 62 , 39 , 11

- Học sinh tự làm bài

14 + 4 = 18 10 – 2 = 8

18 + 1 = 19 42 + 0 = 42

17 + 2 = 19 49 – 8 = 41

- Học sinh làm bài

43 87 41

23 35 7

66 52 48

- Học sinh nêu đề toán , tóm tắt và giải

Tóm tắt : Có : 24 bi đỏ Có : 20 bi xanh Tất cả : …… viên bi ?

Giải Số viên bi của Hà có tất cả là :

24 + 20 = 44 (viên)

Đáp số : 44 viên bi

+ +

+

Trang 7

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu

các bước vẽ đoạn thẳng

- Học sinh tự vẽ đoạn thẳng dài 9

cm

3 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Tuyên dương học sinh học tốt

- Về nhà làm bài tập và xem trước bài : Luyện tập chung

TẬP VIẾT : Viết chữ số : 0, 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7, 8 , 9

I MỤC TIÊU:

- Học sinh tập viết các chữ số 0 , 1 ,2 , 3 , … , 9

- Tập viết chữ thường , cỡ vừa đúng mẫu chữ các vần ân , uân , oăc , oăt , các từ ngữ : thoăn thoắt , huân chương , nhọn hoắc , ngoặc tay

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Bảng phụ , chữ mẫu

+ Học sinh: Bảng con , vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

- Kiểm tra bài viết phần B của học sinh

2 Bài mới: ( 25’)

a Giới thiệu bài: (1’)

Chúng ta sẽ tập viết các chữ số : 0 , 1 , 2 , 3 , …… , 9

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

8’

8’

b Hướng dẫn viết chữ số

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết

các số 0 , 1 , 2 , 3 , …., 9

- Giáo viên theo dõi sửa sai cho học

sinh

c Hướng dẫn học sinh viết vần và

từ ngữ trong khung

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

- Học sinh tập viết các số vào bảng con

- Học sinh đọc các vần , các từ ngữ

- Học sinh luyện viết trên bảng con

Trang 8

viết các nét chữ , khỏang cách

tiếng , từ

- Giáo viên nhận xét và sửa sai cho

học sinh

d Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Giáo viên nhắc nhở học sinh viết

đúng cỡ chữ , khoảng cách giữa các

chữ, nhắc học sinh ngồi viết đúng tư

thế

- Giáo viên thu bài chấm

- Học sinh viết bài vào vở

3 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Tuyên dương học sinh viết đúng , viết đẹp

- Về nhà tập viết phần B

CHÍNH TẢ

Loài cá thông minh

I MỤC TIÊU :

- Chép lại chính xác bài “Loài cá thông minh “

- Điền đúng các vần ân hay uân , chữ g hay gh

II CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài

+ Học sinh: Bảng con , vở chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh

2 Bài mới: ( 30 ‘)

a Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay chúng ta viết chính tả bài: Loài cá thông minh

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

17’ b Hướng dẫn học sinh tập chép

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên theo dõi sửa sai cho học

- Học sinh đọc và nêu những chữ khó viết

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh chép bài chính tả vào

Trang 9

sinh

- Giáo viên đọc lại bài tập chép ,

đánh vần những chữ khó viết hoặc

dễ viết sai

- Giáo viên chấm một số vở

c Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Điền vần ân hay uân

- Điền chữ g hay gh

- Trong bài có mấy câu hỏi ?

vở

- Học sinh đổi vở chấm và ghi số lỗi ra lề vở

- Học sinh làm bài

- khuân vác

- phấn trắng

- Học sinh làm bài

- Ghép cây , gói bánh

- Trong bài có 2 câu hỏi

- Học sinh đọc

3 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh viết sạch , đẹp

- Về nhà tập chép vào vở nhà

Ngµy so¹n: 9/ 5/ 2011

Ngµy gi¶ng: 11 / 5 /2011

TOÁN

Tiết 139 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh củng cố về đọc , viết và nhận biết thứ tự các số có 2 chữ số trong dãy số

- So sánh các số có 2 chữ số

- Thực hiện tính cộng , trừ

- Giải toán có lờ văn

- Đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: - Bảng các số từ 1 đến 100

- Mặt đồng hồ

+ Học sinh: Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

Trang 10

- Học sinh dếm xuôi và đếm ngược từ 70 đến 100

2 Bài mới: ( 30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay chúng ta tiếp tục làm toán luyện tập

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

6’

6’

6’

6’

b Luyện tập

Bài 1: Viết số vào mỗi vạch của

tia số từ 86 đến 100

Bài 2:

Bài 3: Yêu cầu học sinh nêu cách

tính

- Lưu ý đặt các số phải thẳng hàng

đơn vị thẳng hàng đơn vị , chục

thẳng hàng chục

Bài 4: Giải toán

Bài 5 : Trò chơi

- Giáo viên theo dõi và nhận xét

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc xuôi và đọc ngược các số

- Học sinh làm bài + Số lớn nhất trong các số : 72 , 69 ,

85, 47 là số 85

………

- Học sinh làm bài và chữa bài

5 88 25

62 6 30

67 82 55

………

- Học sinh đọc đề toán và giải

Giải Số trang chưa viết của quyển vở là :

48 – 22 = 26 (trang)

Đáp số : 26 trang

- Học sinh tự nêu một số hoạt động của học sinh lớp 1 ứng với thời gian trong một ngày như : Em đi học đúng 7 giờ

3 Củng cố - dặn dò: (5’)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Tuyên dương học sinh học tốt

- Về nhà làm tiếp bài tập

Trang 11

TẬP ĐỌC

Tiết 32: Ò … Ó … O

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc trơn bài “ Ò … Ó … O” Luyện đọc các từ ngữ : quả na , trứng cuốc, con trâu

- Luyện đọc cách đọc bài thơ

- Ôn các vần oăt , oăc Tìm và nói được câu chứa tiếng có vần oăt , oăc

- Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên , kết quả , chín tới ….

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Tranh minh họa

+ Học sinh: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1 :

1 Bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc bài : “ Anh hùng biển cả” và trả lời câu hỏi

2 Bài mới:( 35’)

Giới thiệu bài: (1’)

- Hôm nay chúng ta học bài: Ò … Ó … O

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

19’

15’

a Hướng dẫn học sinh luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn bài

b Ôn các vần oăc , oăt:

- Tìm tiếng trong bài có vần oăt

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oăc ,

oăt

- Học sinh đọc và tìm tiếng khó đọc

- Học sinh đọc kết hợp phân tích

- Học sinh đọc nối tiếp

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc cả bài

- nhọn hoắt

- Học sinh thi đua tìm tiếng

- Măng nhọn hoắt

- Bạn Dũng bé loắt choắt

- Bé đi nhanh thoăn thoắt

- Bé ngoặc tay

- Quyển sách lạ hoắc

Trang 12

15’

- Giáo viên theo dõi sửa sai cho học

sinh

c Tìm hiểu nội dung bài

- Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?

- Tiếng gà làm quả na , hàng tre ,

buồng chuối có gì thay đổi ?

- Còn các vật khác ra sao ?

d Luyện nói :

- Đề tài nói về các con vật nuôi trong

nhà

- Học sinh trình bày

- 1 học sinh đọc đoạn 1

- Gà gáy vào buổi sáng sớm

- Tiếng gà làm quả na , buồng chuối chóng chín , hàng tre mọc nhọn hoắt

- Học sinh đọc đoạn 2

- 2 học sinh đọc cả bài

- Chia nhóm

- Các em trong nhóm giới thiệu cho nhau nghe về các con vật nuôi trong nhà

- Các vật vẽ trong bức tranh SGK

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Gọi 1 , 2 học sinh xung phong đọc thuộc lòng

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ

Ngµy so¹n: 9 / 5/ 2011

Ngµy gi¶ng: 12 / 5 /2011

TOÁN

Tiết 140 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II

*******************************

Chính tả:

Tiết 22: Ò … Ó … O

I MỤC TIÊU:

- Nghe viết 13 dòng đầubài thơ “Ò … Ó … O” Tập viết các bài thơ tự do

- Điền đúng vần oăc , oăt, điền chữ ng hoặc ngh

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn nội dung

+ Học sinh: Bảng con , vở chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

- Kiểm tra vở chép ở nhà của học sinh

Trang 13

2 Bài mới:( 30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay các em viết bài : Ò …… Ó …… O

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

17’

12’

b Hướng dẫn học sinh tập viết

chính tả

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên đọc bài

- Giáo viên đọc thong thả cho học

sinh sóat lại bài

- Giáo viên chữa một số lỗi

- Giáo viên chấm bài

c Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả

* Điền vần oăt hay oăc

* Điền chữ ng hay ngh

- Yêu cầu học sinh nêu lại qui tắc

chính tả

- Tìm tiếng khó viết

- Học sinh phân tích và viết bảng con

- Học sinh ghi lỗi ra lề vở

- Học sinh làm bài

+ Cảnh đêm khuya khoắt + Chọn bóng hoặc máy bay

- Học sinh làm bài

+Tiếng chim … khi xa + Ngoài thềm … rơi nghiêng

3 Củng cố - dặn dò : (5’)

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Tuyên dương học sinh viết đúng , đẹp

- Về nhà tập chép vào vở nhà

TIẾNG VIỆT

Ôn tập : Bài luyện tập 1

I MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc trơn cả bài “Lăng Bác” Luyện đọc lưu loát các dòng thơ và khổ thơ của bài “Lăng Bác”

- Hiểu nội dung bài thơ : Đi trên Quảng trường Ba Đình , em bé thấy nắng mùa thu vàng , trời trong vắt như trong ngày lễ tuyên bố độc lập

- Tập chép bài chính tả “Quả Sồi” và làm bài tập điền vần ăn , ăng ; điền chữ

r , d hay gi

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Tranh minh họa , bảng phụ ghi sẵn nội dung bài

Trang 14

+ Học sinh: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

- Học sinh đọc bài : Ò … Ó … O

2 Bài mới:( 30’)

a Giới thiệu bài: (1’)

Hôm nay chúngta chuyển sang phần luyện tập

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

8’

8’

13’

b Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Luyện đọc đoạn bài

* Đoạn 1 : 6 dòng thơ đầu

* Đoạn 2 : 4 dòng thơ cuối

c Tìm hiểu bài :

- Những câu thơ nào tả nắng vàng

trên Quảng trường Ba Đình ?

- Những câu thơ nào tả bầu trời

trong xanh trên Quảng trường Ba

Đình ?

- Cảm tưởng của bạn thiếu niên khi

đi trên Quảng trường Ba Đình

d Cho học sinh viết bài “Quả Sồi ”

- Giáo viên treo bảng phụ ghi nội

dung bài

- Giáo viên đọc thong thả cho học

sinh soát lại bài

- Giáo viên thu bài chấm điểm

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Tìm tiếng trong bài có vần ăm

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Điền chữ r , d hay gi

- Yêu cầu học sinh đọc

- Tả cảnh thiên nhiên xung quanh lăng Bác

- Cảm tưởng của em khi đi trên Quảng trường Ba Đình trước lăng Bác

“Nắng …… lăng Bác “

“Vẫn …… Độc lập “

“Bâng khuâng …… Bác vẫy “

- Học sinh tập chép bài vào vở

- nắm , ngắm

- trăng

- Rùa con đi học

- Rùa con …

- Heo heo gió thổi cánh diều mùa thu

Ngày đăng: 31/10/2015, 02:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w