1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 5

5 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: 1 điểm Một hình được tạo bởi 6 hình lập phương như hình vẽ, mỗi hình lập phương đều có cạnh bằng 3 cm.. Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng: a/ Diện tích toàn phần của mỗi hìn

Trang 1

Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Lớp: ……… MÔN: TOÁN - KHỐI 5

Trường:……… Thời gian: 60 phút

Điểm Lời phê của thầy

Ngườicoi: ……… Người chấm: …….………

Bài 1: (1 điểm) Viết và đọc các số sau :

a/ Tám trăm ba mươi bảy phẩy bảy trăm sáu mươi chín :

………

b/ Chín trăm lẻ bảy phẩy không trăm mười ba :

………

c/ 505,74:……… d/ 233,039:………

Bài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 8,47km=……… m; 35g = ……… ……….kg b/ 4,05 m2 = ………cm2;1 giờ 18phút = ……… giây

Bài 3: (1 điểm) Một hình được tạo bởi 6 hình lập

phương (như hình vẽ), mỗi hình lập phương

đều có cạnh bằng 3 cm Khoanh tròn vào trước câu trả

lời đúng:

a/ Diện tích toàn phần của mỗi hình lập phương là:

A 36 cm2 B 45cm2

C 54 cm2 D 63 cm2

b/ Thể tích của hình đó là:

A 18 cm3 B 54cm3

C 162 cm3 D 243 cm3

Bài 4: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a/ Cho số thập phân 54, 182 Chữ số 8 có giá trị là:

A 8 B 8 C 8 D 8

10 100 1000

b/ Số

5

4

viết dưới dạng tỷ số phần trăm là:

A 80% B 0,80% C 8,8% D 8%

Bài 5 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:

Trang 2

a/ 2

5

4

= 2,8 b/ 2,45 m3 < 245 m3

c/ 45% của 180 = 81 d/ 3552 dm2 > 0,3552 cm3

Bài 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a/ 216,309 +49,17 b/ 84,62 – 46,284

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c/ 43,6x 4,7 d/ 260,40 : 60 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 7 (1,5 điểm) B C Cho hình vẽ Biết: ABCD là hình thang BC = 20m ; AD = 40m ; BM = 25m ; EN = 29m

1 Tính diện tích hình thang ABCD A M N D 2 Tính diện tích tam giác ADE E Bài giải

………

……… ……

………

……….………

………

………

………

.………

………

………

Trang 3

Bài 8:(1,5 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ và đến B lúc 11giờ 45 phút Ô tô đi với

vận tốc 50 km/giờ Tính độ dài quảng đường AB

Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM

MÔN TOÁN - KHỐI 5 Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm:

a/ 837,769

b/ 907,013

c/ Năm trăm lẻ năm phẩy bảy mươi bốn phần trăm

d/ Hai trăm ba mươi ba phẩy không trăm ba mươi chín phần trăm

Bài 2: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm

a/ 8,47 km = 8470m; 35g = 0,035 kg b/ 4,05 m2 = 40500cm2; 1 giờ 18 phút = 4680 giây

Bài 3: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a ý C 54cm2 b/ ý C 162 cm3 Bài 4: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a ý C 8 b/ ý A 80% 100

Bài 5: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm. a/ Đ b/ S c/ Đ d/ S

Bài 6: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm a/ b/ 84,62 216,309 46,284 + 49,17

265,476 38,336

c/ 43,6 d/ 260,40 60

x 4,7 204 4,34

+ 3052 240

1744 0

204,92

a/ Diện tích hình thang ABCD là: (0,25 điểm) (20 + 40) x 25 : 2 = 750 ( m2 ) (0,25 điểm) b/ Diện tích hình tam giác ADE là: (0,25 điểm)

40 x 29 : 2 = 580 (m2) (0,5 điểm) Đáp số: a/ 750 m2, b/ 580 m2 ( 0, 25 điểm

Thời gian ô tô đi từ A đến B là: ( 0,25 điểm)

11 giờ 45 phút – 8 giờ = 3 giờ 45 phút ( 0,25 điểm)

3 giờ 45 phút = 3,75 giờ ( 0,25 điểm)

Độ dài quảng đường AB là: ( 0,25 điểm)

50 x 3,75 = 187,5 ( km )

Đáp số: 187,5 km ( 0,25 điểm)

Ngày đăng: 31/10/2015, 01:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w