80o câu 8 Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau bộ ba nào không thể là số đo ba cạnh của một tam giác A.. trung tuyến câu 12 Trực tâm tam giác là giao điểm của ba đường nào A.. Qua D kẻ đư
Trang 1Trêng thcs phó c¸t
Líp: 7
KiÓm tra häc kỳ ii
m«n to¸n 7
(Thêi gian: 90phót)
A Trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
câu 1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức
A x
7
5
B x2 - 1 C 2xy +3 D
x y
câu 2 Bậc của đơn thức 4 x3 y2 z5 là:
A 5 B 7 C 8 D 10
câu 3 Bậc của đa thức 7x3 13x2y4 x4y4 y5 1 là:
A 8 B 3 C 7 D 5
câu 4 Đa thức P(x) = -3x + 6 có nghiệm là
A 6 B 3 C 2 D -2
câu 5 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 32x2y3
A x2 y2 B x2y 3 C 32 xy D - 3 x2y
câu 6 Giá trị của đa thức : 3x2 - 4x + 1 tại x = -1 bằng
A 8 B 0 C 6 D 4
câu 7 Tam giác ABC cân tại A biết góc ở đáy bằng 40o thì góc ở đỉnh là
A 90o B 100o C 60o D 80o
câu 8 Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau bộ ba nào không thể là số đo ba cạnh của một tam giác
A 6cm ,9cm, 13cm B 3cm, 4cm, 5cm C 3cm, 3cm, 3cm D 3cm ,3cm, 6cm câu 9 Điểm cách đều ba đỉnh của một tam giác là giao điểm của ba đường
A phân giác B trung trực C đường cao D trung tuyến
câu 10 Tam giác ABC cóG là trọng tâm,M là trung điểm của AC,N là trung điểm của AB thì a.GN = 1/3CN b GN = 1/2CN c BM = 2BG d AG = 2/3BM
câu 11 Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của ba đường
A phân giác B trung trực C đường cao D trung tuyến
câu 12 Trực tâm tam giác là giao điểm của ba đường nào
A phân giác B trung trực C đường cao D trung tuyến
B Tự luận (7đ)
Bài 1 ( 2,5 đ) Cho hai đa thức
A(x) = 2x3 - x + 2 + x3 + 3x2 -1 và B(x) = -x2
+ 4x - 2 + x3- x +1
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x) A(x) - B(x)
Bài 2 (1,5đ) Tìm nghiệm của đa thức sau : a) 43x -3 b) 3x2 + 4x
Bài 3 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A phân giác BD Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại E CMR
a) BAD = BED
Trang 2b) BD là đường trung trực của AE
c) DC >AD
d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE chứng minh rằng E , D , F thẳng hàng
BÀI LÀM
Đáp án chấm toán 7 học kỳ II
Trang 3năm học 2009 - 2010
A phần tự luận mỗi câu đúng cho 0,25 đ i m ểm
câ
u ?
trả
lời
B - Tự luận
Bài 1 ( 2,5 đ) Cho hai đa thức
A(x) = 2x3 - x + 2 + x3 + 3x2 -1 và B(x) = -x2 + 4x - 2 + x3- x +1
a)Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến( 0,75đ)
A (x) = 3x3 +3x2 -x + 1
B(x) = x3 - x2 +3x -1
b)Tính
A(x) + B(x) = ( 3x3 +3x2 -x + 1) +(x3 - x2 +3x -1)=3x3 +3x2 -x + 1+x3 - x2 +3x -1
=4x3 + 2x2 + 2x ( 0,75đ )
A(x) - B(x)=( 3x3 +3x2 -x + 1) -(x3 - x2 +3x -1)=3x3 +3x2 -x + 1-x3 + x2 -3x +1
=2x3 + 4x2 - 4x +2 (1đ)
Bài 2 (1,5đ) Tìm nghiệm của đa thức sau : a) 43x -3 b) 3x2 + 4x
a ) 43 x -3 =0 3
4
3
x x 3 : 43
3
4 3
x x = 4 ( 0,75đ) vậy x = 4 lànghiệm của đa thức
b) 3x2 + 4x =0 x( 3x + 4) = 0 x = 0
3x + 4 = 0 3x = - 4 x = -4/3 ( 0,75đ)
vậy x = 0 và x= - 4/ 3 là nghiệm củathức
Bài 3 a )xét ABD và EBD có
gócB1= B2 ( t/c tia phân giác )
AD chung ABD= EBC ( cạnh huyền góc nhọn) ( 0, 75đ)
góc A = E = 90o
b theo cm câu a) ta có
AD = ED Dđường trung trực của AE
BA = BE Bđường trung trực của AE
BD là đường trung trực của AE ( 0, 75đ)
c )EDC vuông tại E DC là cạnh huyền DC > ED (1)
mà ED = AD (cm câu a) (2)
Từ (1) và (2) DC > AD (0,75đ)
d xét ADF và EDC có
AD = DE ( cm câu a)
AF = FC ( gt) ADF = EDC ( c-g c)
góc A = góc E = 90o
Trang 4góc ADF = góc EDC
mà góc EDC + góc EDA = 180o góc ADF + góc ADE = 180o E, D,F thẳng hàng (0,75đ)
A
B
C D
E
F