1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán lớp 6 có đáp án chi tiết

4 461 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn ngữ tiếng Toán 6 (có đáp án chi tiết). Đề kiểm tra học kỳ 2 môn ngữ tiếng Toán 6 (có đáp án chi tiết). Đề kiểm tra học kỳ 2 môn ngữ tiếng Toán 6 (có đáp án chi tiết). Đề kiểm tra học kỳ 2 môn ngữ tiếng Toán 6 (có đáp án chi tiết)

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút

Đề gồm có 01trang

Câu 1 (3,0 điểm) Tính:

a) 2 9 17

5 10 20

   ; b) 11 3 24 5 3

� � ; c)

7 11 7 11 7

Câu 2 (2,0 điểm) Tìm x, biết:

a) 2 1 21

2 2

x  ; b) 5 7: 3

8 8 x ; c) 2 1 5 1

3x 

Câu 3 (2,0 điểm)

Lớp 6A có 45 học sinh Số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 3

5 số học sinh cả lớp Còn lại là học sinh trung bình.

a) Tính số học sinh giỏi, học sinh khá, học sinh trung bình của lớp 6A

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh khá so với số học sinh cả lớp

Câu 4 (2,0 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho �xOy= 360;

xOz= 720

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo góc yOz

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Tìm các giá trị n�Nđể A = 2n 5

3n 1

 có giá trị là số tự nhiên.

b) Cho , , x y z�N * Chứng minh rằng A x y z

   có giá trị là một

số không thuộc tập hợp số nguyên

–––––––– Hết ––––––––

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TOÁN LỚP 6 Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang

Câu 1

(3.0điểm)

a 2 9 17

5 10 20

   = 8 18 17

20 20 20

   = 7

20

b

13 7 13

  = 11 3 24 5 3

13 7  13= 11 3 5 3 24

13 13 7

= 6 - 24

7= 24 7

0,50 0,50 c

-3 6 + + 2-3 5 5

7 11 7 11 7=-3 6 + 5 + 19

7 11 11 7

= -3 + 19 = 16

0,50 0,50

Câu 2

(2.0điểm)

a

2

1 2 2

1

2x 

2

1 2

1 2

2x  

2 x 3

2

3

x

Vậy

2

3

x

0,25

0,25

b

1 8

7 :

8 7

2

3 8

5 : 8 7

2

3 : 8

7 8 5

x x x x

Vậy x1

0,25

0,25 0,25

c

1 5 3

1 1 5 3

1

3

1

x

18 3

1 : 6 6

3

1 )     

12 3

1 : 4 4

3

1

Vậy x18 ; 12

0,25 0,25 0,25

Trang 3

Câu 3

(2.0điểm)

a

Số học sinh giỏi của lớp 6A là: 45.20  9

100 (học sinh)

Số học sinh khá của lớp 6A là: 45.3

5 = 27 (học sinh)

Số học sinh trung bình của lớp 6A là: 45- (9 + 27) = 9 (học sinh)

0,25

0,25 0,50

b

Tỉ số phần trăm số học sinh khá so với số học sinh cả lớp là:

27 0,6 60%

Câu 4

(2.0điểm)

Vẽ hình đúng:

72 

36

z

y

x O

0,25

a

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có:

xOy < �xOz ( 360 < 720)

Suy ra tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

0,25 0,25

b

Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz suy ra:

xOy yOz xOz  (1) Thay số, ta được: 360 + �yOz = 720

yOz= 720- 360 = 360

0,25 0,25 0,25

c

Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (chỉ ra ở câu a) và

xOy= �yOz= 360 Nên tia Oy là tia phân giác của góc xOz

0,25 0,25

Câu 5

(1.0điểm)

a

Để 2n 5

N khi n N 3n 1

 thì 2n 5 3n 1 M  �6n 15 3n 1 M 

2 3n 1 13 (3n 1)   13 (3n 1)

Do n là số tự nhiên nên 3n+1 là số tự nhiên

Mà 13 chia hết cho các số tự nhiên là 1 và 13 3n 1 1 

� hoặc 3n 1 13 

Từ đó tính được n = 0 hoặc n = 4

Thử lại và kết luận n0 ; 4

0,25

0,25

Trang 4

Ta có , ,x y z�N *, nên:

1

 

A

x y y z z x x y z x y z x y z x y z

1

� A

Xét biểu thức:

x y y z z x x y z x y z x y z

x y x y y z y z z x z x

 �  � �  � �  �

Mà B > 1 � A < 2 Vậy 1 < A < 2

� A có giá trị là một số không thuộc tập hợp số nguyên

0,25

0,25

Chú ý:

- Học sinh làm bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Học sinh vẽ sai hình câu 4 thì không chấm điểm câu này.

=====Hết=====

Ngày đăng: 06/04/2018, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w