1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ 2, môn toán, lớp 11 2005 2006 ban a doc

7 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng ACC’A’ có một cặp vectơ chỉ phơng là: A... Câu 10: Cho hình vuông ABCD nằm trong mặt phẳng α.. SA là đờng thẳngđi qua một điểm S nằm ngoài mặt phẳng α và vuông góc với α tại A.

Trang 1

Đề chính thức

Đề kiểm tra học kì II - Lớp 11 năm học 2005-2006

Môn Toán - Ban khoa học tự nhiên

(Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Giám thị 1

Giám thị 2

Lớp:

Họ và tên học sinh: Số phách

Đề kiểm tra học kì II- Lớp 11 Môn Toán- Ban khoa học tự nhiên Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,00 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án mà học sinh cho là đúng.

Trang 2

Câu 1: Cho L =

3 7 x

2 x lim 2

→ , khi đó L bằng:

3 2

Câu 2: Với f(x) =

2 x

6 x

x2

− thì f’(-2) bằng:

4 5

Câu 3: Nếu f(x) = sin3x + cos

2

x thì f’(

3

π) bằng:

A

4

1

4

13

4

11

Câu 4: Với f(x) = x3 - 3x2 + 4 thì bất phơng trình f’(x) ≤ 0 có tập nghiệm là:

A (-∞; 0] ∪[2; +∞) B [0; 2] C (0; 2)

Câu 5: Cho các hàm số f(x) = x2sin(x-2) và g(x) =

x 1

1

− thì g ' ( 3 )

) 2 ( ' f

bằng:

Câu 6: Trên đờng cong y = 4x2- 6x + 3, điểm tại đó tiếp tuyến song song với

đờng thẳng y = 2x là:

A (1; 1) B (-1; -1) C(-1;13)

Câu 7: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = tgx tại điểm có hoành

độ x0 =

4

π là:

2

2

Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A Vì NM+ NP=0 nên N là trung điểm đoạn MP.

A B Vì AB= -2AC+ 5AD nên AB, AC,ADkhông đồng phẳng

C Vì AE= AB + 2AC- AD nên AB, AC, AD không đồng

phẳng

Câu 9: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (có AA’//BB’//CC’//DD’) Mặt phẳng

(ACC’A’) có một cặp vectơ chỉ phơng là:

A {AB,AD} B {A ' B,CD '} C {AC ',BB '}

Trang 3

Câu 10: Cho hình vuông ABCD nằm trong mặt phẳng (α) SA là đờng thẳng

đi qua một điểm S nằm ngoài mặt phẳng (α) và vuông góc với (α) tại A Vectơ AB là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:

A (SBD) B (SAD) C (SAC)

Câu 11: Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng:

A Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ

ba thì song song với nhau

B Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

Câu 12: Khoảng cách giữa hai cạnh đối của một tứ diện đều cạnh a bằng:

A

2

2

3

3

3

a 2

Phần I: Tự luận (7,00 điểm) Câu 1: (1,50 điểm)

Cho hàm số

y = f(x) =



1 x

x x

3 2

neu

neu

0 x

0

x

=

Khảo sát sự liên tục của hàm số y = f(x) tại x0 = 0

Câu 2: (3,00 điểm)

Cho hàm số y = f(x) =

1 x

3 x x

2 2

− , gọi đồ thị là (C).

a/ Tìm x sao cho f’(x) ≤ 4

b/ Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C), tiếp tuyến này vuông góc với đờng thẳng y = 3

4

x +

Câu 3: (2,50 điểm)

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,

góc BAD = 600 Đờng thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và đoạn

SO =

4

a

3 Gọi E là trung điểm của BC, F là trung điểm của BE.

a/ Chứng minh mặt phẳng (SOF) vuông góc với mặt phẳng (SBC) b/ Tính khoảng cáh từ O và A đến mặt phẳng (SBC)

c/ Gọi (α) là mặt phẳng qua AD và vuông góc với mặt phẳng (SBC) Xác định thiết diện của hình chóp với (α) Tính diện tích thiết diện

d/ Tính góc ϕ giữa (α) và (ABCD)

Trang 4

Bài làm

Trờng THPT Đào Duy Từ Đáp án chính thức Đáp án và biểu điểm Đề kiểm tra học kì II - Lớp 11 năm học 2005-2006 Môn Toán - Ban khoa học tự nhiên Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,00 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/A A C B B C A A B C B B A Phần I: Tự luận (7,00 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1 1.50 Ta có: y = f(x) =          − + 1 x x x 3 x x x 3 2 2

neu neu

neu

1 x

0 x

0 x

=

<

>

f(0) = 1 Vậy hàm số y = f(x) xác định tại x = 0

0,25

Trang 5

) x ( f

lim

0

x

x x 3 lim

2 0 x

+

+

=

x

) 1 x 3 ( x lim 0 x

+

+

= lim ( 3 x 1 )

0

+

→ = 1 = f(0).

Vậy hàm số y = f(x) liên tục bên phải tại x = 0

0,50

) x ( f

lim

0

x

x x 3 lim

2 0 x

=

x

) 1 x 3 ( x lim 0 x

= lim ( 3 x 1 )

0

→ = -1 ≠ f(0)

Vậy hàm số y = f(x) không liên tục bên trái tại x = 0

0,50

Hàm số y = f(x) liên tục tại x = 0, chỉ liên tục bên phải tại

Tập xác định: D = R \ {1}

Ta có: f’(x) =

2

2

) 1 x (

4 x 4 x 2

+

− , x ≠ 1

0,50

a)

f’(x) ≤ 4 ⇔

2

2

) 1 x (

4 x 4 x 2

+

≤ 4

⇔ 

2 x

0 x

0,50

b)

Vì tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y = 3

4

x +

− nên

hệ số góc của tiếp tuyến bằng 4

0,50

Với x ≠ 1, ta có:

f’(x) =

2

2

) 1 x (

4 x 4 x 2

+

− = 4

⇔ 2x2 - 4x + 4 = 4x2- 8x + 4

0,50

Trang 6

⇔ x2- 2x = 0 ⇔ 

=

=

2 x

0 x

Với x = 0 thì f(0) = 3 nên phơng trình tiếp tuyến là:

Với x = 2 thì f(2) = 3 nên phơng trình tiếp tuyến là:

0,50

a)

Vì BCD là tam giác đều nên DE ⊥ BC và do đó OF ⊥BC

Mặt khác, ta có: SO ⊥ BC nên BC ⊥(SOF)

0,25

Do BC ⊥(SOF) và BC ⊂ (SBC) Suy ra: (SBC) ⊥(SOF) 0,25 b)

Trong mặt phẳng (SOF) dựng OH ⊥ SF thì OH ⊥(SBC)

Ta có: d(O,(SBC)) = OH

Trong tam giác vuông SOF, ta có:

2 2

1 OF

1 OH

2 2

64 a

9

16 a

3

⇒OH =

8

a 3

0,25

Gọi I = FO ∩ AD Trong mặt phẳng (SIF) dựng: IK ⊥ SF

Vì AD // (SBC) nên ta có: 0,25

I O

C

B

S

E F H K

Trang 7

d(A,(SBC)) = d(I,(SBC)) = IK = 2OH =

4

a 3

c)

Ta có: IK ⊥ (SBC) nên (α) là mặt phẳng (ADK)

Giao tuyến của (α) với mặt phẳng (SBC) là MN // BC

⇒MN // AD

Vậy thiết diện là hình thang ADNM

0,50

Ta có: SADNM=

2

1(AD +MN).IK

Xét tam giác vuông SOF : SF = SO2 + OF2 = a 2 3

Xét tam giác vuông SKI: SK = SI2IK2 = a 4 3.

Do đó:

2

1 SF

SK = ⇒MN =

2

a. ADNM

2

1

4

a 3 ).

2

a a

16

a

9 2

0,25

cosϕ =

IF

IK=

2

3 a 4

a 3

=

2

3 ⇒ ϕ = 300

0,25

Ngày đăng: 13/10/2015, 16:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, - Đề kiểm tra học kỳ 2, môn toán, lớp 11 2005 2006 ban a doc
Hình ch óp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w