Câu 1. Cho hàm số 100 câu hỏi về khảo sát hàm số1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 22) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên tập xác định của nó.Câu 2. Cho hàm số 100 câu hỏi về khảo sát hàm số1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ( ∞;1).Câu 3. Cho hàm số y = x3 + 3x2 mx 4 (1)1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0.2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng ( ∞; 0).Câu 4. Cho hàm số y = 2x3 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1 có đồ thị (Cm).1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞).Câu 5. Cho hàm số y = x4 2mx2 3m + 1 (1), (m là tham số).1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; 2).Câu 6. Cho hàm số y = x3 + (1 2m)x2 + (2 m)x + m + 21) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.2) Tìm m để hàm đồng biến trên (0; +∞).
Trang 21) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (−•; 0)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 2
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên tập xác định của nó.
x +
m
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m =−1
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (−•;1)
Câu 4.Cho hàm số y = 2 x3 − 3(2 m + 1)x 2 + 6m(m + 1)x + 1 có đồ thị (Cm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; +•)
⊆
Câu 5. Cho hàm số y = x4 − 2mx2 − 3m + 1 (1), (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; 2).
Trang 3, y ′= 0 có 3 nghiệm phân biệt: − m , 0, m
Hàm số (1) đồng biến trên (1; 2) khi chỉ
Trang 4Câu 7. Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m –2 (m là tham số) có đồ thị là (C m).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
2) Xác định m để (C m) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành
• PT hoành độ giao điểm của (C) và trục hoành:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Xác định m để (C• y ′=−3x2 + 2(2m +m 1)x ) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.− (m2 − 3m + 2)
(C m ) có các điểm CĐ và CT nằm về hai phía của trục tung ⁄ PT y′= 0 có 2
nghiệm trái dấu ⁄ 3(m2 − 3m + 2) < 0 ⁄ 1 < m < 2
Câu 9.Cho hàm số y =1 x3 − mx2 + (2m −1)x − 3 (m là tham số) có đồ thị là (C ) m
3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2.
2) Xác định m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung
Câu 10 Cho hàm số y = x3 − 3x2 − mx + 2 (m là tham số) có đồ thị là (C m)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Xác định m để (C m ) có các điểm cực đại và cực tiểu cách đều đường thẳng y = x − 1
Trang 2
Trang 5Các điểm cực trị cách đều đường thẳng y = x − 1 ⁄ xảy ra 1 trong 2 trường hợp:
TH1: Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị song song hoặc trùng với đường thẳng y = x − 1
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m 3 ), B(2m; 0) φι AB = (2m; −4m3 )
Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m 3 )
A, B đối xứng nhau qua đường thẳng d: y = x ⁄ ∉ AB
Câu 11 Cho hàm số y = x3 − 3mx2 + 4m3 (m là tham số) có đồ thị là (C m)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Xác định m để (C m ) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
⊆
Trang 6Câu 12 Cho hàm số y =− x3 + 3mx2 − 3m −1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x + 8y − 74 = 0
Trang 71) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số (1) có các điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x – 2y – 5 = 0
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: y =1 x
Trang 8số đạt cực đại, cực tiểu tại
x
1 ,
x
2
⁄
P T
y' = 0 có
hai nghiệm phân biệt
eo địn
h
lý Vie
t ta có
Trang 9x x Khi
đó
ta có:
⊂
1
2
3
1 2 1 2
1 2
9
⁄
4(1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho ứng với m = 2
2) Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1 + 2x2 = 1
Câu 17 Cho hàm số y =1 x3 − (m − 1)x2 + 3(m − 2)x +1 , với m là tham số
Trang 101) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa x1 =−4x2
Câu 19 Cho hàm số y = (m + 2)x3 + 3x2 + mx − 5 , m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0.
2) Tìm các giá trị của m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ
là các số dương
• Các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có hoành độ là các số dương
⁄ PT y ' = 3(m + 2)x2 + 6x + m = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2) Tìm điểm M thuộc đường thẳng d: y = 3x − 2 sao tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trịnhỏ nhất
•Các điểm cực trị là: A(0; 2), B(2; –2)
Xét biểu thức g( x, y) = 3x − y − 2 ta
có:
g( x A , y A ) = 3x A − y A − 2 =−4 < 0; g(x B , y B ) = 3x B − y B − 2 = 6 > 0
φι 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng d: y = 3x − 2
Do đó MA + MB nhỏ nhất ⁄ 3 điểm A, M, B thẳng hàng ⁄ M là giao điểm của
d và AB Phương trình đường thẳng AB: y = −2x + 2
Trang 6
Trang 11Câu 21 Cho hàm số y = x3 + (1 – 2m)x2 + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2.
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành
độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1
Trang 12⁄ 5
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m =
2) Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số
đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến
có 2 nghiệm phân biệt
⁄ x2 − 2mx + m2 −1 = 0 có 2 nhiệm phân biệt ⁄
(x1; y1), (x2 ; y2 )
Chia y cho y′ ta được:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
Trang 131) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị song
song với đường thẳng d: y =−4x + 3
Trang 14(*) Gọi hai điểm cực trị là A ( x1; y1 ); B ( x2 ; y2 )
Thực hiện phép chia y cho y′ ta được: y =⊇ 1 x −1 y '−⊇ 2m + 2 x +⊇2 −m
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị tạo với
(*) Gọi hai điểm cực trị là A ( x1; y1 ); B ( x2 ; y2 )
Thực hiện phép chia y cho y′ ta được: y =⊇ 1 x −1 y '−⊇ 2m + 2 x +⊇2 −m
Trang 15Câu 27 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 3(m2 – 1)x – m3 =−2
2) Chứng minh rằng (Cm) luôn có điểm cực đại và điểm cực tiểu lần lượt chạy trên mỗi
đường thẳng cố định
⊆
Trang 161; −2 – m)
chạy trên đường thẳng cố định:
−
m)
⁄ m <
2
(*)
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là:
φι
A B
=(
=(
⁄ AB.A
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 3
2) Xác định m để đồ thị của hàm số (1) có cực tiểu mà không có cực đại.
∈
(C )
m
Trang 17(thoả (*))
Trang 9
Trang 18100 Khảo sát hàm số
Câu 30 Cho hàm số y = x 4 + 2(m − 2)x 2 + m2 − 5m + 5 (C )
m
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các
điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành một tam giác đều
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –2.
2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó
lập thành một tam giác có một góc bằng 1200
• Ta có y′= 4x3 + 4mx ; y′= 0 ⁄ 4x(x2 + m) = 0 ⁄ ∪ x = 0 (m < 0)
⊆
⊆∈ x =± −m Khi đó các điểm cực trị là: A(0; m2 + m), B ( −m; m), C (− −m; m)
ur uur
AB = ( −m; −m2 ) ; AC = (− −m; −m2 ) ∆ABC cân tại A nên góc 120 o chính là µ
A uur uuur
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó
lập thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
Trang 19A C
B C
u hỏi tươ
ng tự:
a ) y
2
+
1
m2 m m
ĐS: m = 1, m =
−1+
52
Trang 20Câu 33 Cho hàm số y = x4 − 2mx2 + 2m + m4 có đồ thị (Cm
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1.
2) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó
lập thành một tam giác có diện tích bằng 4
B C
=
1
22
V ậ y m
=
5
16
.
C â u
h ỏ i t ư ơ
ng tự :
4
Trang 215 = 16 ⁄ m =5 16
a) y = x4 − 2m2 x2 + 1 , S = 32 ĐS: m =±2
KSHS 03: SỰ TƯƠNG GIAO
•PT hoành độ giao điểm của (1) và d: x3 + 3x2 +
Trang 22Câu 35 Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = mx + m + 3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để (d) cắt (C) tại M(–1; 3), N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với
Khi đó: x N , x P là các nghiệm của PT: x − x − m − 2 = 0 φι x N + x P = 1; x N x P = −m − 2
Hệ số góc của tiếp tuyến tại N là k = 3x2 − 3 và tại P là k = 3x2 − 3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm A(2; 0) có hệ số góc k Tìm k để (d) cắt (C) tại ba
điểm phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng (d): y = m(x + 1) + 2 luôn cắt đồ thị (C) tại
một điểm M cố định và xác định các giá trị của m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M, N, P
sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau
•PT hoành độ giao điểm (x + 1)(x2 − x − 2 − m) = 0 (1) ⁄ ∪ x + 1 = 0
Trang 23Câu 38 Cho hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m2 −1)x − (m2 −1) ( m là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = –1.
2) Tìm m để (C m ) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ lớn hơn 15
∈
Trang 24⁄ m > 1
Câu hỏi tương tự đối với hàm
Câu 40 Cho hàm số y = x3 − 3x 2 − 9x + m , trong đó m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m = 0
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân
Trang 25100 Khảo sát hàm số
⁄ Phương trình x3 − 3x2 − 9x =−m có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
⁄ Đường thẳng y =−m đi qua điểm uốn của đồ thị (C)
Câu 41 Cho hàm số y = x3 − 3mx2 + 9x − 7 có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m = 0
2) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.
•Hoành độ các giao điểm là nghiệm của phương trình: x3 − 3mx2 + 9x − 7 = 0
(1) Gọi hoành độ các giao điểm lần lượt là x1; x2 ; x3 ta có: x1 + x2 + x3 = 3m
Để x1; x2 ; x3 lập thành cấp số cộng thì x2 = m là nghiệm của phương trình (1)
Câu 42 Cho hàm số y = x3 − 3mx2 − mx có đồ thị (Cm), trong đó m là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m = 1
2) Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng d: y = x + 2 tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp
Câu 43 Cho hàm số y = x3 + 2mx2 + (m + 3)x + 4 có đồ thị là (Cm) (m là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên khi m = 1
2) Cho đường thẳng (d): y = x + 4 và điểm K(1; 3) Tìm các giá trị của m để (d) cắt (Cm) tại
ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2
• Phương trình hoành độ giao điểm của (C m ) và d là:
x3 + 2mx2 + (m + 3)x + 4 = x + 4 ⁄ x(x2 + 2mx + m + 2) = 0
Trang 14
Trang 261) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi d k là đường thẳng đi qua điểm A(−1; 0) với hệ số góc k (k ° ) Tìm k để đường thẳng d k cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C và 2 giao điểm B, C cùng với gốc toạ
độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
Trang 27= 1 k .2 k
1+ k2 = 1 ⁄ k k = 1 ⁄ k3 = 1 ⁄ k = 1
2 1 + k 2
•Ta có: E(1; 0) PT đường thẳng ∆ qua E có dạng y = k(x −1)
PT hoành độ giao điểm của (C) và ∆: (x −1)(x2 − 2x − 2 − k) = 0
∆ cắt (C) tại 3 điểm phân biệt ⁄ PT x2 − 2x − 2
Trang 15
Câu 45 Cho hàm số y = x3 − 3x2 + 2 có đồ thị là (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Gọi E là tâm đối xứng của đồ thị (C) Viết phương trình đường thẳng qua E và cắt (C) tại
ba điểm E, A, B phân biệt sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2
Trang 281) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = –3.
2) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
• Phương trình hoành độ giao điểm của (C m ) với trục hoành:
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
• 1 − 3 < m < 1 + 3
Câu 48 Cho hàm số y = x3 − 6x2 + 9x − 6 có đồ thị là (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Định m để đường thẳng (d) : y = mx − 2m − 4 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
• PT hoành độ giao điểm của (C) và (d): x3 − 6x2 + 9x − 6 = mx − 2m − 4
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để đường thẳng (∆): y = (2m −1)x – 4m –1 cắt đồ thị (C) tại đúng hai điểm phân biệt.
• Phương trình hoành độ giao của (C) và (∆): x3 – 3x2 – (2m – 1)x + 4m + 2 = 0
Trang 291) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để đồ thị (C m) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt
•Để (C m ) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt thì (C m ) phải có 2 điểm cực trị
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 8
2) Định m để đồ thị (C m ) cắt trục trục hoành tại bốn điểm phân
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 0
2) Định m để đồ thị (C m )cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Trang 31Câu 53 Cho hàm số y = x4 – (3m + 2)x2 + 3m có đồ thị là (Cm), m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để đường thẳng y =−1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2
• Phương trình hoành độ giao điểm của (C m ) và đường thẳng y =−1 :
Câu 54 Cho hàm số y = x4 − 2 (m +1) x2 + 2m +1 có đồ thị là (Cm), m là tham số
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3.
• Xét phương trình hoành độ giao điểm: x4 − 2 (m + 1)x2 + 2m +1 =
0
Đặt t = x2 , t ≥ 0 thì (1) trở thành: f (t) = t2 − 2 (m + 1)t + 2m +1 =
0 (C m ) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3
⁄ f (t ) có 2 nghiệm phân biệt t , t sao cho: ∪0 = t1 < t2 < 3
Câu 55 Cho hàm số y = x4 − 2m2 x2 + m4 + 2m (1), với m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2) Chứng minh đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt, với mọi
m < 0
•Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (1) và trục
Ox: x4 − 2m2 x2 + m4 + 2m = 0 (1)
Đặt t = x2 (t ≥ 0) , (1) trở thành : t2 − 2m2t + m4 + 2m = 0 (2)
Ta có : ∆ ' =−2m > 0 và S = 2m2 > 0 với mọi m > 0 Nên (2) có nghiệm dương
φι (1) có ít nhất 2 nghiệm phân biệt φι đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt.
Trang 18
www.VNMATH.com
Trang 322) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm I (−1;1) và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M, N sao cho I là trung điểm của đoạn MN.
khác: x M + x N =−2 = 2x I ⁄ I là trung điểm MN với ″k < 0
Kết luận: Phương trình đường thẳng cần tìm là y = kx + k +1 với k < 0
Câu 56 Cho hàm số y =2x + 1 có đồ thị là (C)
x + 21) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Chứng minh rằng đường thẳng d: y =− x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,
Câu 58 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.Cho hàm số y =2x + 4 (C)
2) Gọi (d) là đường thẳng qua A(1; 1) và có hệ số góc k Tìm k để (d) cắt (C) tại hai điểm
M,