ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
ĐỀ 1
Bài 1 Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
c)
Bài 2 Tính :
c) d)
Bài 3 Rút gọn :
a) b)
ĐỀ 2
Bài 1 Tính :
c) d)
Bài 2 Rút gọn :
a) A = với b) B = (x
> 0 ; x1)
Bài 3 Bài 3 Cho biểu thức :
với x ≥ 0 và x ≠ 4 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 1
ĐỀ 3
Bài 1 Tính :
c) d)
Bài 2 Bài 2 Chứng minh rằng :
(với )
Bài 3 Cho biểu thức :
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm để A có giá trị nguyên
ĐỀ 4
Bài 1 Tính :
c)
d)
Bài 2 Rút gọn :
12 3x−1 2x 6
−
−
2
3
x −2x 1+
32+ 50 2 8− + 18
4 3 2− − 4 3 2+
( 7 2 11 4 7+ ) −
12 2 35 2 5 15 6
x 4
x 2 x
+
−
−
x 9
= + + ÷ ÷ ÷÷ ≥ ≠ ≠
−
13−− 58 −+ 73+− 405
(51+ 25 5) 27 10 2− 1
20 5
−
−
2
1 2− x− 4x1−4x+1
2
x x 2x x 2(x 1)
− − + + −
≠
= − + ÷ ÷× + − ÷
5 27 3 48 2 12 6 33+ 3 −21 −7
− +
3 3 6
+
2− − 2 −
2
( a b) 4 ab a b b a
0
+
0 ; 0
a> b>
A
= − ÷÷
+ +
x Z∈
4 10 7 6 1
7 − 25− 28
( 10+ 2 3) − 5
+ − − +
5 3 3 5 2 5 5 3 3
Trang 2a) với b) với
Bài 3
Cho biểu thức :
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm x để A < –1
Bài 4 Giải phương trình :
a)
b)
ĐỀ 5
Bài 1 Tính :
c) d)
Bài 2 Bài 2 Rút gọn :
A =
Bài 3 Giải
phương trình :
Bài 4 Tìm giá trị nhỏ nhất
của :
ĐỀ 6
Bài 1 Tính :
c) d)
Bài 2 Cho và Tính : Bài 3 Giải phương trình :
a) b)
Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất của :
2
A
0 , 0 ,
x≥ y≥ x y≠
2
1 1
a a
+ +
= − ÷÷ ÷÷
− +
0 , 1
a≥ a≠
x 2 x 1 3 3 x A
x 3 x 2 x 5 x 6
x 1 2 5− − =
2
x 10x 25 3− + =
1 2 3− − 4 2 3−
(4− 7)( 14+ 2 4) + 7
3− 5 + 3+ 5
2 x x 2 x x x x 1 x 0 , x 1
x 1
+ − + − −
4x4x 1− 32 +9xx−92 1215=
4
1−10 2 17 4 9 4 52+− 3 −− 2+− 3 1− (3− 7 3) 2 7 1+ 7 − 6 2 72 7 1−
+ + −
ab 2= += −a2 b33
+
x2 + − =x 5 x 1−
2x +3x 13 x 1− = −
B 3 x x 1= − +