-Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. Về kĩ năng: Vận d
Trang 1-Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
1) Ở lớp 7 ta đã biết được định nghĩa về căn bậc hai của một số không âm như thế nào? Một số dương có mấy căn bậc hai? (1 HS có thể xem SGK trả lời)
IV.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
* Ở lớp 9, ta sẽ nghiên cứu sâu
hơn về căn bậc hai của một số
GV yêu cầu 1 vài HS nhắc lại 3
chấm đầu SGK
* GV giới thiệu: Các em hãy lưu
ý: Ở lớp 7 ta có định nghĩa “Căn
bậc hai của một số không âm”, với
số dương a ta có đúng hai căn bậc
hai là hai số đối nhau : số dương
* Bài tập ?1 / SGK
1) Căn bậc hai số học:
Với số dương a, số ađược
gọi là căn bậc hai số học của
a
Số 0 cũng được gọi là căn bậchai số học của 0
VD1 : Căn bậc hai số học của 16 là
16 ( = 4)Căn bậc hai số học của 7 là 7
+ Nếu x = a thì x ≥ 0 và x2 = a+ Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a
a x
Trang 2* Phép toán tìm căn bậc hai số học
của số không âm còn gọi là phép
toán gì?
Hướng dẫn HS sử dụng máy
tính bỏ túi để khai phương
* Khi tìm được căn bậc hai số
học của một số không âm, ta dễ
dàng xác định được căn bậc hai
của nó
* Bài tập ?2 / SGK
* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi là phép khai phương
* Bài tập ?3 / SGK
Lưu ý:
Căn bậc hai của 49 có đến
Giải:
a) Vì 4 < 6 nên 4 < 6b) Ta có 2 = 4
Vì 4 < 9 nên 4 < 9 Hay 2 < 9 VD3: Tìm số x không âm, biết:
x > 2Giải : Ta có 2 = 4
Vì x < 2 nên x > 4 Suy ra: x > 4
V.CỦNG CỐ :
Bài 1: cho Hs làm miệng các số 121; 144; 169
Bài 2 HS làm trên phiếu cá nhân
Bài 3: hướng dẫn hs dùng định nghĩa CBH suy ra pt x2=a với a>0 có 2 nghiệm x1 = a;x2 =− a
Học thật kỹ các kiến thức vừa học theo SGK Trong bài 1 cần nắm chắc các kiến thức sau:
1) Định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.
2) Phân biệt kỹ hai định nghĩa: “căn bậc hai” và “căn bậc hai số học”.3) Cách so sánh hai căn bậc hai số học
Yêu cầu làm được các bài tập 1,2,3,4 / SGK
BTVN: 1 ; 2 ; 3 ; 4 / SGK
VII.PHỤ LỤC Phiếu học tập :bài 1 và 2 SGK
Trang 3Ngày soạn : 03/8/2013
Ngày dạy:
Tiết:2 § 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = |A|
I.MỤC TIÊU :
Về kiến thức: Biết tìm điều kiện xác định A Nắm được hằng đẳng thức A2 = A
Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức trên vào giải bài tập có liên quan đến tìm điều kiện xác định của
biểu thức, rút gọn các biểu thức
Về thái độ: HS có ý thức tích cực trong học tập.
II.CHUẨN BỊ :
Chuẩn bị của GV: Bảng phụ các bài tập ? / SGKï,
phiếu học tập1:: - Bài tập: Tìm x, biết
Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, ôn định lí Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
1) - Căn bậc hai số học của số a kí hiệu như thế nào?
- Bài tập 1 / SGK; 4ab / SGK ( 2 học sinh)
2) – Hãy viết định lí so sánh hai căn bậc hai số học
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
GV giới thiệu tổng quát về
căn thức bậc hai và đkxđ của
căn thức như SGK
* Bài tập ?1 / SGK
* ∆ ABC là ∆ vuông ở B
* Áp dụng định lí Pytago(nhắc lại nd định lí)
Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi A là căn thức bậc hai của A,
còn A được gọi là biểu thức lấy căn ( hay biểu thức dưới dấu căn)
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
VD1: 4x là căn thức bậc hai của 4x
x
4 xác định khi 4x ≥ 0 ⇔x ≥ 0.
* GV treo bảng phụ bảng bt?3
lên bảng và gọi từng HS lên
bảng điền vào chỗ trống theo
định nghĩa căn bậc hai số học
|)7()
12
|12
|12)
VD3 : Rút gọn
2
)12(
a
Giải:
Trang 4|12
|)12(
a
(Vì 2 >1)
25
|52
|)52(
0)
;2)
2() x− 2 voi x≥ b a6 voi a<
a
Giải:
|
|)()
)2'(2
|2
|)2()
3 2 3 6
2
a a
a b
x vi x x
x a
Trang 5A2 = , phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình.
b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập chính xác.
c, Về thái độ: HS hứng thú, say mê giải toán.
Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
1323
11.3.2)3()13
* 4 HS lên bảng làm
52516
94
3)
3981)
111321318:361318
:36
133
.6:36133
.36:36
16918
.3.2:36)
1189820
7.145.4
7.145
.4
49.19625
.16)
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
=
=+
=+
d c b a
* Một căn thức bậc
hai có nghĩa khi nào?
* Bài tập 12 / SGK
* Căn thức bậc hai có nghĩa khi và chỉ khi biểu thức dưới dấu
a) Căn thức đã cho có nghĩa khi và chỉ khi:
Trang 6* GV gọi 3 HS lên
bảng làm câu a, b, c
* câu d: Căn thức này
có nghĩa khi nào?
căn có giá trị không âm
* 3 HS lên bảng thực hiện
* Yêu cầu HS trả lời căn thức này luôn xác định
3
40
x2 + 1 luôn luôn lớn hơn 0
a
a a a
a
75
2
5
|
|.25
a) x2 −3=x2 −( 3)2 =(x− 3)(x+ 3)b) x2 −6=x2 −( 6)2 =(x− 6)(x+ 6)c) x2 +2 3.x+3=(x+ 3)2
55
x x
x
x
VI.HƯỚNG DẪN BÀI TẬP Ở NHÀ :
Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT
Xem lại các phần lý thuyết đã học
Xem bài học kế tiếp “bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
Ôân tập lại kiến thức của §1, §2
Trang 7b, Về kỹ năng: Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức
Phiếu học tập3 :Khai phương tích 3.21.28= 3.3.7.4.7 =3.7.2=42
Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT, Làm các bt đã dặn tiết trước Xem trước bài học này ở nhà
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
1/Tính và so sánh: 16.25 và 16 25
2/Tính và so sánh: 9.36 và 9 36
IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :
* Từ 2 bt trên ta thấy: căn
của 1 tích có bằng tích các
căn? ( HS trả lời “Phải”
thì yêu cầu vài HS phát
biểu định lí bằng lời như
trên).
* Định lí trên có thể mở
rộng cho tích của nhiều
thừa số không âm.
* Căn của 1 tích bằng tích các căn 1) Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có:
b a b
VD:
2010.2100.4100.4
* Qua định lí trên ta thấy:
muốn khai phương một tích
của các số không âm, ta có
thể làm ntn?
* Muốn khai phương một tích của một số không âm,
ta có thể khai phương từngthừa số rồi nhân các kết quả với nhau
* Bài tập ?2 / SGK
2) Áp dụng:
a) Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của một số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kếtquả với nhau
VD1: Tính
6010.2.3
100.4.9100.4.940.90)
1,233.1,1.7
9.21,1.499
.21,1.49)
* Ngược lại của phép khai
phương, muốn nhân các căn
bậc hai của các số không
âm ta làm ntn?
* Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm,
ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai của các
số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
Trang 8* Bài tập ?3 / SGK
VD2: Tính a) 2 8 = 2.8 = 16 =4
45 ) 9 5 ( 81 25
100 1, 5 , 2 100 1, 5 , 2 )
Giải:
2 2
2 2 4
)
)0(
9
|
|.9
8127
.327
.3)
b a b
a b
a b
a do a a
a a
a a
a a
- Yêu cầu HS nhắc lại định lý và 2 quy tắc trong bài
Cho HS làm bài tập: Khai phương tích 3.21.28 = 3.3.7.4.7 =3.7.2=42
Phiếu học tập3 :Khai phương tích 3.21.28= 3.3.7.4.7 =3.7.2=42
Phiếu học tập3 :Khai phương tích 3.21.28= 3.3.7.4.7 =3.7.2=42
Ngày soạn: 03/8/2013
Ngày dạy:
Tiết:5 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
Trang 9a, Về kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.Củng cố HĐT a2 – b2 , (a + b)2
b, Về kỹ năng: Vận dụng làm bài tập biến đổi biểu thức, chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh
hai biếu thức.HS làm thành thạo phép khai phương một tích, phép nhân các căn bậc hai
c, Về thái độ: Rèn cho HS tính tích cực và tư duy.
II.CHUẨN BỊ : HS: Làm các bt đã dặn tiết trước
a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT.
Phiếu học tập1:BT 25a
Phiếu học tập 2:BT 25b
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích? Chữa bài 17 (a,d)
HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai? Chữa bài 20a (SGK)
IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :
* 4 HS lên bảng thực hiện phép tính
25625
)312313)(
312313(312313
)
4515.315.3225.9
)108117)(
108117(108117
)
155.325.9)817)(
817(817)
525)
1213)(
1213(1213)
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
=
=
=+
b) Nếu Tích của 2 số bằng 1 thì 2 số đó nghịch đảo nhau
20052006
2 2
2))414,1.(
31.(
2
)2.(
31.2)31.(
2
)961(2)961(4)
2 2
2 2
2 2
≈
−+
=+
=
++
=+
+
x
x x x
x a
8,534925
=+
=+
≈
=+
)
b a b
a
b a b
a
b a b a b
Trang 10Hay ( )2
b a b
6
1
2
061
4
,
42
8
4
8.168
x
d
x
x x
b
x x
x
x x
d
x
x x
Trang 11Phiếu học tập 2 : So sánh
25
16 ' 25
Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :
* Từ định lí trên, ta
phát biểu bằng lời như
thế nào? Muốn khai
* Bài tập ?2 / SGK
2) Áp dụng : a) Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương
b a
(trong đó a≥0,b>0), ta có thể lầnlượt khai phương từng số a và b, rồilấy kết quả thứ nhất chia cho kết quảthứ hai
VD1: Khai phương các thương sau:
15
64
5:6
316
25:36
916
25:36
9)
12
5144
25144
25)
* Muốn chia hai căn
thức ta có thể làm ntn ?
* Muốn chia hai căn thức
ta chia hai số dưới dấu cănrồi khai phương kết quảđó
b) Quy tắc chia hai căn thức bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số akhông âm cho căn bậc hai của số bdương, ta có thể chia số a cho số brồi khai phương kết quả đó
Trang 1213:8
498
13:8
49)
2420
8020
80)
VD3: Rút gọn biểu thức sau:
)0(
392
182
18
)0(3
9)
|
|5
25
|
|.25
)2(25
4)
2
2 2
b b
b
b b
b b
a a
a a
1,8
d
Bài 30 a(SGK/19)
y y
x x
y y
x x
Phiếu học tập 2 : So sánh
25
16 ' 25
Trang 13I.MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: Hs được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng 2 quy tắc vào bài tập tính toán, rút gọn biểu thức, giải phương trình.
c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú trong học tập.
II.CHUẨN BỊ :
Chuẩn bị của GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu).
Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
Hs1: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa?
IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :
* 4 HS lên bảnglàm Các HS cònlại theo dỏi, nhậnxét và sửa sai nếu
có HS làm sai
* Tử thức có dạnghiệu 2 bìnhphương
* Tử , mẫu thức códạng hiệu hai bình
15 29
15 841
225 841
73
225 73
) 384 457 ).(
384 457 (
) 76 149 ).(
76 149 ( 384
457
76 149 )
5 , 8 2
17 2
17 2
17 164
289 41
164
) 124 165 ).(
124 165 ( 164
124 165
)
08 , 1 10
9 10 12
100
81 100
144 100
81 100
144 81
, 0 44 , 1
) 4 , 0 21 , 1 (
44 , 1 4 , 0 44 , 1 21 , 1 44 , 1 )
24
7 10 3 4
7 5 100 9 16
1 49 25 100
9 16
1 49 25
100
1 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9 1 )
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
b a
* 1 HS lên làm câua
* Câu c, d tương tự
HS về nhà tự làm
4 5
1 3
3 5 1
3 5 ) 1 (
3 3
3 3 2 ) 1 (
3
27 12
3
3 )
5 25
2
50 2
50
50
2 0
50
2 )
=
⇔
= +
⇔
= +
⇔
= +
⇔ +
= +
⇔
+
= +
x
x x
x b
x x
x x
x x
a
Trang 14* GV gọi 2 HS lên
bảng làm
* Bài tập 34 / SGK
* 2 HS lên bảnglàm, các HS cịnlại xem xét và sửachửa sai xĩt nếucĩ
* Câu c, d HS về
)3(316
)3.(
916
)3(9
)3(48
)3(27)
3
3
3
)0,0(
3)
2 2
2
2 2 4
2 2
4 2 2
a
a
a b
ab
ab b
a ab
b a b
a ab a
* Bài tập 35 / SGK
* 1 HS lên bảnglàm câu a
+ Câu b HS về nhàlàm
512
939
3
9
|3
|
81)
3(9
)3(
x hay x
x
x x
* HS đứng tại chỗnhận xét sự đúngsai của các khẳngđịnh
a) Đúngb) Saic) Đúngd) Đúng
V.CỦNG CỐ :
Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai,
HS nhắc lại quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương
HS nhắc lại quy tắc nhân hai căn bậc hai, chia hai căn bậc hai
Trang 15Ngày dạy : 03/8/2013
Ngày dạy:
Tiết:8 §6 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai
I.MỤC TIÊU :
a, Về kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn
b, Về kỹ năng: Nắm được kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn Biết vận
dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e, 7.63 2 =21
b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
1/Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết:
2)a/ Tính 25.49 b/ Với a ≥ 0, b ≥ 0 hãy chứng tỏ a2.b =a b
IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :
* Qua câu b ở trên cho ta
phép biến đổi a2.b =a b
Phép này gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
* Khi thực hiện các phép
tính đôi khi ta phải đưa
biểu thức dưới dấu căn về
* Bài tập ?2 / SGK
+ 2 HS lên bảng làm Cảlớp làm tại chỗ và lên sửasai nếu có
* Bài tập ?3 / SGK
+ 2 HS lên bảng làm, cảlớp làm tại chỗ
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
3103.103.100300
)
535.3):1
VD2: Rút gọn biểu thức :
737)122(77272
77.2727287
=
−+
=
−+
=
−+
=
−+
* TỔNG QUÁT :
Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có
B A B
(do x ≥ 0 , y ≥ 0 )b) 50xy4 = 25.2.x.(y2)2 =5y2 2x
(do x ≥ 0 , y < 0)
Trang 16đưa thừa số ra ngồi dấu
căn Nhưng cĩ lúc ta phải
thực hiện ngược lại đĩ là
đưa thừa số vào trong dấu
căn
A2 =|A| vậy,A = ?
Lưu ý HS: cho dù A âm
hay dương thì A2 luơn là
khơng âm biểu thức A ở
đây tuỳ ý cĩ 2 trường
* Bài tập ?4 / SGK
( 4 HS lên bảng làmcùng lúc, các HS cịnlại làm tại chỗ )
+ Với A ≥ 0, B ≥ 0 ta cĩ A B = A2B
+ Với A < 0, B ≥ 0 ta cĩ A B =− A2B
VD 4 : Đưa thừa số vào trong dấu căn
45 5
9 5
3 5
3 )
44 11
4 11 2 11 2 )
c) 7a2 2a với a ≥ 0
5 4
2 2
a ab
a
ab
2 2
9
9 9
) 3 ( 9
e, 7.63 2 =21
VI.HƯỚNG DẪN BÀI TẬP Ở NHÀ :
- Nắm vững nội dung bài học
Trang 17Tiết:9 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngồi (vào trong) dấu căn
* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tịi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
II.CHUẨN BỊ :
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
Phiếu học tập :Điền đúng, sai
( 1 − 3 )2 = 1 − 3
5
3 3 5
* Trị: Chuẩn bị bảng nhĩm và bút viết, máy tính bỏ túi
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
HS1: Viết dạng TQ khi đưa thừa số ra ngồi dấu căn Làm bài 43 ý c
HS2: Viết TQ khi đưa 1 thừa số vào trong dấu căn Làm bài 44 ý 1
IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :
* Bài tập 45ab / SGK
(2 HS lên bảng cùnglúc, các hs cịn lại làmtại chỗ)
a) 3 3 và 12
Ta cĩ 12 =2 3
Do 3 3 > 2 3 nên 3 3 > 12b) Ta cĩ: 7= 49
3 5 = 9.5 = 45
Do 49 > 45 nên 49> 45 Hay 7 > 3 5
+ GV lưu ý HS các biểu
thức đồng dạng với nhau
* Bài tập 46 / SGK
(2 HS lên bảng cùnglúc, các hs cịn lại làmtại chỗ)
28214282)21103(
2822121023
281878523)
3527273)342(
33273432)
+
=++
−
=
++
−
=
++
−
−
=+
−
x x
x x
x
x x
x b
x x
x x
x a
* Bài tập 47 / SGK
+ 1 HS lên bảng làm
Các HS cịn lại theodỏi và sửa sai nếu cĩ
y x y
x
y x
y x
y x y
x y
x a
|
|
2
2.3
|
|2
)(32
)
2 2
2 2
2
2 2
Trang 18? Biến đổi đưa về dạng ax=b
? Làm sao tìm được x đây
- Học thuộc quy tắc đưa thừa số vào trong căn, đưa ra ngoài căn
- Xem lại bài tập đã chữa
- Ôn tập hằng đẳng thức lớp 8, Ôn tập số nghịch đảo, phương pháp tìm biểu thức liên hợp
1
>
c) 22 = 2
x x
Trang 19ần 4
Ngày soạn : 03/8/2013
Ngày dạy:
Tiết:10 §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA DẤU CĂN BẬC HAI (TT)
-I.MỤC TIÊU :
* Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết
cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nĩi trên Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sosánh hai số và rút gọn biểu thức
* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tịi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
II.CHUẨN BỊ :
* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
Phiếu học tập :Khử mẫu của biểu thức lấy căn
* Trị: Chuẩn bị bảng nhĩm và bút viết, máy tính bỏ túi
III.KIỂM TRA BÀI CỦ :
1)- Đưa thừa số ra ngồi dấu căn: 99 ; 7.14.a2 (a>0)
- Đưa thừa số vào trong dấu căn : 4 3 ;−2 5a (a>0) (2 học sinh)
2)- bài tập 46 a / SGK
IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :
* Khi biến đổi biểu
thức chứa căn, đơi
của biểu thức dưới
dấu căn ta phải làm
như thế nào?
+ câu a: mẫu của
biểu thức dưới căn là
số sao cho mẫu cĩdạng bình phươngcủa một số
+ mẫu của biểuthức dưới căn là 5
+ Ta nhân tử vàmẫu với cùng số5
* Bài tập ?1 / SGK
1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn : VD1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn sau :
)0.(8
7)
;5
3
b
a b
a
Giải:
b
ab b
ab b
b a b
a b
a
8
56)
8(
56)
8(
)8)(
7(8
7)
5
155
155
155
.5
5.35
3)
2 2
2 2