1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 cả năm

38 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm .- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. Về kĩ năng: Vận d

Trang 1

-Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương và so

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

1) Ở lớp 7 ta đã biết được định nghĩa về căn bậc hai của một số không âm như thế nào? Một số dương có mấy căn bậc hai? (1 HS có thể xem SGK trả lời)

IV.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

* Ở lớp 9, ta sẽ nghiên cứu sâu

hơn về căn bậc hai của một số

GV yêu cầu 1 vài HS nhắc lại 3

chấm đầu SGK

* GV giới thiệu: Các em hãy lưu

ý: Ở lớp 7 ta có định nghĩa “Căn

bậc hai của một số không âm”, với

số dương a ta có đúng hai căn bậc

hai là hai số đối nhau : số dương

* Bài tập ?1 / SGK

1) Căn bậc hai số học:

Với số dương a, số ađược

gọi là căn bậc hai số học của

a

Số 0 cũng được gọi là căn bậchai số học của 0

VD1 : Căn bậc hai số học của 16 là

16 ( = 4)Căn bậc hai số học của 7 là 7

+ Nếu x = a thì x ≥ 0 và x2 = a+ Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a

a x

Trang 2

* Phép toán tìm căn bậc hai số học

của số không âm còn gọi là phép

toán gì?

 Hướng dẫn HS sử dụng máy

tính bỏ túi để khai phương

* Khi tìm được căn bậc hai số

học của một số không âm, ta dễ

dàng xác định được căn bậc hai

của nó

* Bài tập ?2 / SGK

* Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm còn gọi là phép khai phương

* Bài tập ?3 / SGK

 Lưu ý:

Căn bậc hai của 49 có đến

Giải:

a) Vì 4 < 6 nên 4 < 6b) Ta có 2 = 4

Vì 4 < 9 nên 4 < 9 Hay 2 < 9 VD3: Tìm số x không âm, biết:

x > 2Giải : Ta có 2 = 4

x < 2 nên x > 4 Suy ra: x > 4

V.CỦNG CỐ :

Bài 1: cho Hs làm miệng các số 121; 144; 169

Bài 2 HS làm trên phiếu cá nhân

Bài 3: hướng dẫn hs dùng định nghĩa CBH suy ra pt x2=a với a>0 có 2 nghiệm x1 = a;x2 =− a

 Học thật kỹ các kiến thức vừa học theo SGK Trong bài 1 cần nắm chắc các kiến thức sau:

1) Định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.

2) Phân biệt kỹ hai định nghĩa: “căn bậc hai” và “căn bậc hai số học”.3) Cách so sánh hai căn bậc hai số học

 Yêu cầu làm được các bài tập 1,2,3,4 / SGK

 BTVN: 1 ; 2 ; 3 ; 4 / SGK

VII.PHỤ LỤC Phiếu học tập :bài 1 và 2 SGK

Trang 3

Ngày soạn : 03/8/2013

Ngày dạy:

Tiết:2 § 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = |A|

I.MỤC TIÊU :

Về kiến thức: Biết tìm điều kiện xác định A Nắm được hằng đẳng thức A2 = A

Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức trên vào giải bài tập có liên quan đến tìm điều kiện xác định của

biểu thức, rút gọn các biểu thức

Về thái độ: HS có ý thức tích cực trong học tập.

II.CHUẨN BỊ :

 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ các bài tập ? / SGKï,

phiếu học tập1:: - Bài tập: Tìm x, biết

 Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, ôn định lí Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

1) - Căn bậc hai số học của số a kí hiệu như thế nào?

- Bài tập 1 / SGK; 4ab / SGK ( 2 học sinh)

2) – Hãy viết định lí so sánh hai căn bậc hai số học

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

 GV giới thiệu tổng quát về

căn thức bậc hai và đkxđ của

căn thức như SGK

* Bài tập ?1 / SGK

* ∆ ABC là ∆ vuông ở B

* Áp dụng định lí Pytago(nhắc lại nd định lí)

Với A là một biểu thức đại số, người

ta gọi A là căn thức bậc hai của A,

còn A được gọi là biểu thức lấy căn ( hay biểu thức dưới dấu căn)

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm

VD1: 4x là căn thức bậc hai của 4x

x

4 xác định khi 4x ≥ 0 ⇔x ≥ 0.

* GV treo bảng phụ bảng bt?3

lên bảng và gọi từng HS lên

bảng điền vào chỗ trống theo

định nghĩa căn bậc hai số học

|)7()

12

|12

|12)

VD3 : Rút gọn

2

)12(

a

Giải:

Trang 4

|12

|)12(

a

(Vì 2 >1)

25

|52

|)52(

0)

;2)

2() x− 2 voi xb a6 voi a<

a

Giải:

|

|)()

)2'(2

|2

|)2()

3 2 3 6

2

a a

a b

x vi x x

x a

Trang 5

A2 = , phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình.

b, Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập chính xác.

c, Về thái độ: HS hứng thú, say mê giải toán.

Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

1323

11.3.2)3()13

* 4 HS lên bảng làm

52516

94

3)

3981)

111321318:361318

:36

133

.6:36133

.36:36

16918

.3.2:36)

1189820

7.145.4

7.145

.4

49.19625

.16)

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2

=

=+

=+

d c b a

* Một căn thức bậc

hai có nghĩa khi nào?

* Bài tập 12 / SGK

* Căn thức bậc hai có nghĩa khi và chỉ khi biểu thức dưới dấu

a) Căn thức đã cho có nghĩa khi và chỉ khi:

Trang 6

* GV gọi 3 HS lên

bảng làm câu a, b, c

* câu d: Căn thức này

có nghĩa khi nào?

căn có giá trị không âm

* 3 HS lên bảng thực hiện

* Yêu cầu HS trả lời căn thức này luôn xác định

3

40

x2 + 1 luôn luôn lớn hơn 0

a

a a a

a

75

2

5

|

|.25

a) x2 −3=x2 −( 3)2 =(x− 3)(x+ 3)b) x2 −6=x2 −( 6)2 =(x− 6)(x+ 6)c) x2 +2 3.x+3=(x+ 3)2

55

x x

x

x

VI.HƯỚNG DẪN BÀI TẬP Ở NHÀ :

 Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT

 Xem lại các phần lý thuyết đã học

 Xem bài học kế tiếp “bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”

Ôân tập lại kiến thức của §1, §2

Trang 7

b, Về kỹ năng: Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và

biến đổi biểu thức

Phiếu học tập3 :Khai phương tích 3.21.28= 3.3.7.4.7 =3.7.2=42

Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT, Làm các bt đã dặn tiết trước Xem trước bài học này ở nhà

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

1/Tính và so sánh: 16.25 và 16 25

2/Tính và so sánh: 9.36 và 9 36

IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :

* Từ 2 bt trên ta thấy: căn

của 1 tích có bằng tích các

căn? ( HS trả lời “Phải”

thì yêu cầu vài HS phát

biểu định lí bằng lời như

trên).

* Định lí trên có thể mở

rộng cho tích của nhiều

thừa số không âm.

* Căn của 1 tích bằng tích các căn 1) Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có:

b a b

VD:

2010.2100.4100.4

* Qua định lí trên ta thấy:

muốn khai phương một tích

của các số không âm, ta có

thể làm ntn?

* Muốn khai phương một tích của một số không âm,

ta có thể khai phương từngthừa số rồi nhân các kết quả với nhau

* Bài tập ?2 / SGK

2) Áp dụng:

a) Quy tắc khai phương một tích:

Muốn khai phương một tích của một số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kếtquả với nhau

VD1: Tính

6010.2.3

100.4.9100.4.940.90)

1,233.1,1.7

9.21,1.499

.21,1.49)

* Ngược lại của phép khai

phương, muốn nhân các căn

bậc hai của các số không

âm ta làm ntn?

* Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm,

ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai của các

số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó

Trang 8

* Bài tập ?3 / SGK

VD2: Tính a) 2 8 = 2.8 = 16 =4

45 ) 9 5 ( 81 25

100 1, 5 , 2 100 1, 5 , 2 )

Giải:

2 2

2 2 4

)

)0(

9

|

|.9

8127

.327

.3)

b a b

a b

a b

a do a a

a a

a a

a a

- Yêu cầu HS nhắc lại định lý và 2 quy tắc trong bài

Cho HS làm bài tập: Khai phương tích 3.21.28 = 3.3.7.4.7 =3.7.2=42

Phiếu học tập3 :Khai phương tích 3.21.28= 3.3.7.4.7 =3.7.2=42

Phiếu học tập3 :Khai phương tích 3.21.28= 3.3.7.4.7 =3.7.2=42

Ngày soạn: 03/8/2013

Ngày dạy:

Tiết:5 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

Trang 9

a, Về kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức.Củng cố HĐT a2 – b2 , (a + b)2

b, Về kỹ năng: Vận dụng làm bài tập biến đổi biểu thức, chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh

hai biếu thức.HS làm thành thạo phép khai phương một tích, phép nhân các căn bậc hai

c, Về thái độ: Rèn cho HS tính tích cực và tư duy.

II.CHUẨN BỊ :  HS: Làm các bt đã dặn tiết trước

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, MTBT.

Phiếu học tập1:BT 25a

Phiếu học tập 2:BT 25b

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích? Chữa bài 17 (a,d)

HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai? Chữa bài 20a (SGK)

IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :

* 4 HS lên bảng thực hiện phép tính

25625

)312313)(

312313(312313

)

4515.315.3225.9

)108117)(

108117(108117

)

155.325.9)817)(

817(817)

525)

1213)(

1213(1213)

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

=

=

=+

b) Nếu Tích của 2 số bằng 1 thì 2 số đó nghịch đảo nhau

20052006

2 2

2))414,1.(

31.(

2

)2.(

31.2)31.(

2

)961(2)961(4)

2 2

2 2

2 2

−+

=+

=

++

=+

+

x

x x x

x a

8,534925

=+

=+

=+

)

b a b

a

b a b

a

b a b a b

Trang 10

Hay ( )2

b a b

6

1

2

061

4

,

42

8

4

8.168

x

d

x

x x

b

x x

x

x x

d

x

x x

Trang 11

Phiếu học tập 2 : So sánh

25

16 ' 25

Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :

* Từ định lí trên, ta

phát biểu bằng lời như

thế nào? Muốn khai

* Bài tập ?2 / SGK

2) Áp dụng : a) Quy tắc khai phương một thương:

Muốn khai phương một thương

b a

(trong đó a≥0,b>0), ta có thể lầnlượt khai phương từng số a và b, rồilấy kết quả thứ nhất chia cho kết quảthứ hai

VD1: Khai phương các thương sau:

15

64

5:6

316

25:36

916

25:36

9)

12

5144

25144

25)

* Muốn chia hai căn

thức ta có thể làm ntn ?

* Muốn chia hai căn thức

ta chia hai số dưới dấu cănrồi khai phương kết quảđó

b) Quy tắc chia hai căn thức bậc hai:

Muốn chia căn bậc hai của số akhông âm cho căn bậc hai của số bdương, ta có thể chia số a cho số brồi khai phương kết quả đó

Trang 12

13:8

498

13:8

49)

2420

8020

80)

VD3: Rút gọn biểu thức sau:

)0(

392

182

18

)0(3

9)

|

|5

25

|

|.25

)2(25

4)

2

2 2

b b

b

b b

b b

a a

a a

1,8

d

Bài 30 a(SGK/19)

y y

x x

y y

x x

Phiếu học tập 2 : So sánh

25

16 ' 25

Trang 13

I.MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Hs được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng 2 quy tắc vào bài tập tính toán, rút gọn biểu thức, giải phương trình.

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú trong học tập.

II.CHUẨN BỊ :

Chuẩn bị của GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu).

Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

Hs1: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa?

IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :

* 4 HS lên bảnglàm Các HS cònlại theo dỏi, nhậnxét và sửa sai nếu

có HS làm sai

* Tử thức có dạnghiệu 2 bìnhphương

* Tử , mẫu thức códạng hiệu hai bình

15 29

15 841

225 841

73

225 73

) 384 457 ).(

384 457 (

) 76 149 ).(

76 149 ( 384

457

76 149 )

5 , 8 2

17 2

17 2

17 164

289 41

164

) 124 165 ).(

124 165 ( 164

124 165

)

08 , 1 10

9 10 12

100

81 100

144 100

81 100

144 81

, 0 44 , 1

) 4 , 0 21 , 1 (

44 , 1 4 , 0 44 , 1 21 , 1 44 , 1 )

24

7 10 3 4

7 5 100 9 16

1 49 25 100

9 16

1 49 25

100

1 9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

9 1 )

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

b a

* 1 HS lên làm câua

* Câu c, d tương tự

HS về nhà tự làm

4 5

1 3

3 5 1

3 5 ) 1 (

3 3

3 3 2 ) 1 (

3

27 12

3

3 )

5 25

2

50 2

50

50

2 0

50

2 )

=

= +

= +

= +

⇔ +

= +

+

= +

x

x x

x b

x x

x x

x x

a

Trang 14

* GV gọi 2 HS lên

bảng làm

* Bài tập 34 / SGK

* 2 HS lên bảnglàm, các HS cịnlại xem xét và sửachửa sai xĩt nếucĩ

* Câu c, d HS về

)3(316

)3.(

916

)3(9

)3(48

)3(27)

3

3

3

)0,0(

3)

2 2

2

2 2 4

2 2

4 2 2

a

a

a b

ab

ab b

a ab

b a b

a ab a

* Bài tập 35 / SGK

* 1 HS lên bảnglàm câu a

+ Câu b HS về nhàlàm

512

939

3

9

|3

|

81)

3(9

)3(

x hay x

x

x x

* HS đứng tại chỗnhận xét sự đúngsai của các khẳngđịnh

a) Đúngb) Saic) Đúngd) Đúng

V.CỦNG CỐ :

 Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai,

 HS nhắc lại quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương

 HS nhắc lại quy tắc nhân hai căn bậc hai, chia hai căn bậc hai

Trang 15

Ngày dạy : 03/8/2013

Ngày dạy:

Tiết:8 §6 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Dấu Căn Bậc Hai

I.MỤC TIÊU :

a, Về kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn

b, Về kỹ năng: Nắm được kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn Biết vận

dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

e, 7.63 2 =21

b, Chuẩn bị của HS: Phiếu nhóm, MTBT

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

1/Dùng bảng căn bậc hai tìm x, biết:

2)a/ Tính 25.49 b/ Với a ≥ 0, b ≥ 0 hãy chứng tỏ a2.b =a b

IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :

* Qua câu b ở trên cho ta

phép biến đổi a2.b =a b

Phép này gọi là phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

* Khi thực hiện các phép

tính đôi khi ta phải đưa

biểu thức dưới dấu căn về

* Bài tập ?2 / SGK

+ 2 HS lên bảng làm Cảlớp làm tại chỗ và lên sửasai nếu có

* Bài tập ?3 / SGK

+ 2 HS lên bảng làm, cảlớp làm tại chỗ

1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

3103.103.100300

)

535.3):1

VD2: Rút gọn biểu thức :

737)122(77272

77.2727287

=

−+

=

−+

=

−+

=

−+

* TỔNG QUÁT :

Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có

B A B

(do x ≥ 0 , y ≥ 0 )b) 50xy4 = 25.2.x.(y2)2 =5y2 2x

(do x ≥ 0 , y < 0)

Trang 16

đưa thừa số ra ngồi dấu

căn Nhưng cĩ lúc ta phải

thực hiện ngược lại đĩ là

đưa thừa số vào trong dấu

căn

A2 =|A| vậy,A = ?

 Lưu ý HS: cho dù A âm

hay dương thì A2 luơn là

khơng âm  biểu thức A ở

đây tuỳ ý cĩ 2 trường

* Bài tập ?4 / SGK

( 4 HS lên bảng làmcùng lúc, các HS cịnlại làm tại chỗ )

+ Với A ≥ 0, B 0 ta cĩ A B = A2B

+ Với A < 0, B 0 ta cĩ A B =− A2B

VD 4 : Đưa thừa số vào trong dấu căn

45 5

9 5

3 5

3 )

44 11

4 11 2 11 2 )

c) 7a2 2a với a ≥ 0

5 4

2 2

a ab

a

ab

2 2

9

9 9

) 3 ( 9

e, 7.63 2 =21

VI.HƯỚNG DẪN BÀI TẬP Ở NHÀ :

- Nắm vững nội dung bài học

Trang 17

Tiết:9 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngồi (vào trong) dấu căn

* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tịi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.

II.CHUẨN BỊ :

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

Phiếu học tập :Điền đúng, sai

( 1 − 3 )2 = 1 − 3

5

3 3 5

* Trị: Chuẩn bị bảng nhĩm và bút viết, máy tính bỏ túi

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

HS1: Viết dạng TQ khi đưa thừa số ra ngồi dấu căn Làm bài 43 ý c

HS2: Viết TQ khi đưa 1 thừa số vào trong dấu căn Làm bài 44 ý 1

IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :

* Bài tập 45ab / SGK

(2 HS lên bảng cùnglúc, các hs cịn lại làmtại chỗ)

a) 3 3 và 12

Ta cĩ 12 =2 3

Do 3 3 > 2 3 nên 3 3 > 12b) Ta cĩ: 7= 49

3 5 = 9.5 = 45

Do 49 > 45 nên 49> 45 Hay 7 > 3 5

+ GV lưu ý HS các biểu

thức đồng dạng với nhau

* Bài tập 46 / SGK

(2 HS lên bảng cùnglúc, các hs cịn lại làmtại chỗ)

28214282)21103(

2822121023

281878523)

3527273)342(

33273432)

+

=++

=

++

=

++

=+

x x

x x

x

x x

x b

x x

x x

x a

* Bài tập 47 / SGK

+ 1 HS lên bảng làm

Các HS cịn lại theodỏi và sửa sai nếu cĩ

y x y

x

y x

y x

y x y

x y

x a

|

|

2

2.3

|

|2

)(32

)

2 2

2 2

2

2 2

Trang 18

? Biến đổi đưa về dạng ax=b

? Làm sao tìm được x đây

- Học thuộc quy tắc đưa thừa số vào trong căn, đưa ra ngoài căn

- Xem lại bài tập đã chữa

- Ôn tập hằng đẳng thức lớp 8, Ôn tập số nghịch đảo, phương pháp tìm biểu thức liên hợp

1

>

c) 22 = 2

x x

Trang 19

ần 4

Ngày soạn : 03/8/2013

Ngày dạy:

Tiết:10 §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BIỂU THỨC CHỨA DẤU CĂN BẬC HAI (TT)

  

-I.MỤC TIÊU :

* Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Bước đầu biết

cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nĩi trên Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sosánh hai số và rút gọn biểu thức

* Kĩ năng: Cĩ kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

* Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tịi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.

II.CHUẨN BỊ :

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

Phiếu học tập :Khử mẫu của biểu thức lấy căn

* Trị: Chuẩn bị bảng nhĩm và bút viết, máy tính bỏ túi

III.KIỂM TRA BÀI CỦ :

1)- Đưa thừa số ra ngồi dấu căn: 99 ; 7.14.a2 (a>0)

- Đưa thừa số vào trong dấu căn : 4 3 ;−2 5a (a>0) (2 học sinh)

2)- bài tập 46 a / SGK

IV.TIẾN TRÌNH DẠY BÀI MỚI :

* Khi biến đổi biểu

thức chứa căn, đơi

của biểu thức dưới

dấu căn ta phải làm

như thế nào?

+ câu a: mẫu của

biểu thức dưới căn là

số sao cho mẫu cĩdạng bình phươngcủa một số

+ mẫu của biểuthức dưới căn là 5

+ Ta nhân tử vàmẫu với cùng số5

* Bài tập ?1 / SGK

1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn : VD1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn sau :

)0.(8

7)

;5

3

b

a b

a

Giải:

b

ab b

ab b

b a b

a b

a

8

56)

8(

56)

8(

)8)(

7(8

7)

5

155

155

155

.5

5.35

3)

2 2

2 2

Ngày đăng: 22/10/2015, 22:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Giáo án Đại số 9 cả năm
Bảng l àm (Trang 5)
Bảng làm câu a, b, c. - Giáo án Đại số 9 cả năm
Bảng l àm câu a, b, c (Trang 6)
Bảng thực hiện - Giáo án Đại số 9 cả năm
Bảng th ực hiện (Trang 9)
Bảng   cùng   một   lúc - Giáo án Đại số 9 cả năm
ng cùng một lúc (Trang 13)
Bảng làm. - Giáo án Đại số 9 cả năm
Bảng l àm (Trang 14)
Bảng cùng lúc làm bài - Giáo án Đại số 9 cả năm
Bảng c ùng lúc làm bài (Trang 21)
Bảng cùng lúc làm bài - Giáo án Đại số 9 cả năm
Bảng c ùng lúc làm bài (Trang 22)
Bảng làm câu a. - Giáo án Đại số 9 cả năm
Bảng l àm câu a (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w