Câu 34 Điền dấu X vào ô Đ đúng; S sai tơng ứng vào các khẳng định sau: a Trong một đờng tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.. c Trong một đờng tròn, góc nội tiếp chắn
Trang 1Bài tập Trắc nghiệm toán 9
Câu 1: Cho hàm số y = 5x2 Kết luận nào sau đây là sai ?
(A) Hàm số đồng biến khi x dơng và nghịch biến khi x âm
(B) Hàm số có giá trị không âm với mọi giá trị của x
(C) Đồ thị hàm số là một parabol nằm phía trên trục hoành, nhận trục tung làm trục đối xứng và đi
qua A(-1;5)
(D) Hàm số có giá trị lớn nhất là: ymax= 0 tại x = 0
Câu 2: Hàm số y = 1 2
2
đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 nếu.
(A) m 1
2
< (B) m 1
2
≥ (C) m 1
2
≤ − (D) m 1
2
>
Câu 3: Hàm số y = (m 2 − 2 x) 2đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu
(A) − 2 m< < 2 (B) m< 2 (C) m< − 2 hoặc m> 2 (D) m> 2
Câu 4: Cho hàm số y=(k2 −k x) 2 Điều kiện để hàm số đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x> 0
là:
(A) k > 1 (B) k < 0 (C) 0 < <k 1 (D) k < 0
hoặc k > 1
Câu 5: Cho hàm số ( ) 2
y = 3m 5 2 x + − Điều kiện để hàm số đồng biến khi x > 0 là:
(A) 5 m 1
− ≤ < − (B) m 5
3
≤ − (C) m 1
3
> − (D) 1
m
3
≥ −
Câu 6: Cho hai hàm số sau: f(x)= (a - 2) x2 ; g(x) = (a - 1) x2 Điều kiện để hàm số f(x) đồng biến
và hàm số g(x) nghịch biến khi x âm là:
(A) 1 a 2≤ ≤ (B) a > 2 (C) 1 < a < 2 (D)
a < 1
Câu 7: Cho hàm số 1 2
3
= Giá trị của y tại x = 2 3 là :
(A) 2 3
3 (B) 2 (C) 4 33 (D) 4
Câu 8: Cho hàm số y = - x2 Giá trị của x ứng với y = - 2 là :
(A) - 2 (B) 2 hoặc − 2 (C) - 4 hoặc 4 (D) 2
Câu 9: Trong các hàm số sau đây, đồ thị của hàm số nào đi qua điểm M(4;4) ?
(A) y = x2 (B) y = - x2 (C) y = 1 2
x
4 (D) y
= 1
2x2
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 4x - x2 là:
(A) 0 (B) 2 (C) 4 (D) -
2
Câu 11: Biết điểm P (-2; - 4) thuộc đồ thị hàm số y = - mx2 Giá trị của m là:
(A) m = -1 (B) m = 2 (C) m = 1 (D) m
= 1 8 Câu 12: Cho hàm số y = - ( m2 - 2m + 2) x2 Kết luận nào sau đây là đúng?
(A) Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi giá trị của m
(B) Hàm số luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của m
(C) Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0 với mọi giá trị của m
(D) Hàm số đồng biến khi x <0 , nghịch biến khi x > 0 với mọi giá trị của m
Câu 13 Điểm M(-3;-9) thuộc đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau ? (A) y = 3x2 (B) y = -x (C) y = 1 2
x
3 (D)
y = -3x2
Câu 14 Điều kiện để đồ thị hàm số y = - (k -3) x2 nằm phía trên trục hoành là : (A) k >3 (B) k < 3 (C) k ≥3 (D)
k ≤ 3 Câu 15 Điều kiện để đồ thị hàm số y = (2 - m2 ) x2 nằm phía dới trục hoành là:
(A) m≤ − 2 (B) m≥ 2 (C) − 2 m< < 2 (D) m< − 2hoặcm> 2 Câu 16 Đồ thị của hàm số nhận gốc toạ độ làm đỉnh, nhận trục tung là trục đối xứng và đi qua các
điểm (0;0); 1;1
2
;
1 1;
2
;(2; 2) là:
(A) y = 2x2 (B) y = -2x2 (C) 1 2
2
= − (D) 1 2
2
=
Câu 17 Đồ thị hàm số y = - x2 là:
(A) Đờng cong parabol nằm phía trên trục hoành, có đỉnh là gốc toạ độ, nhận Oy làm trục đối xứng
(B) Đờng cong parabol nằm phía trên trục hoành, đi qua điểm (-2 ;- 4), (-1;-1), (0;0) ; ( 1;-1), ( 2 ;- 4), nhận trục Oy làm trục đối xứng
(C) Đờng cong parabol nằm phía dới trục hoành, có đỉnh là gốc toạ độ nhận trục Oy làm trục đối xứng và đi qua điểm ( -1;1)
(D) Đờng cong parabol nằm phía dới trục hoành,đi qua các điểm (-2;-4),(-1;-1), (0;0) ( 1;-1), ( 2 ;- 4) và nhận trục Oy làm trục đối xứng
Câu 18 Cho parabol 1 2
2
= (P) và điểm A (2; m 1− ) Parabol (P) đi qua điểm A khi
(A) m = 3 (B) m = 2 1+ (C) m = 1 (D) m
= 5 Câu 19 Phơng trình của parabol có đỉnh là O(0;0) và đi qua điểm A ( 2;-3) là:
(A) 3 2
2
= (B) 2 2
9
= (C) 3 2
2
= − (D)
2
2
9
= −
Câu 20 Cho hàm số y = 1 2
3
− x và điểm N thuộc đồ thị của hàm số có tung độ yN =-2 Khi đó khoảng cách d từ N đến gốc toạ độ là:
(A) d = -2 (B) d = 10 (C) d = 10 (D) Một kết quả khác
Trang 24 2
x O
y
A
2 3
Câu 21 Cho hàm số y = x2, điểm M có hoành độ là xM = 3 khi đó khoảng cách d từ điểm M đến
gốc toạ độ là
(A) d 2 3= (B) d 3 2= (C) d 12 = (D) d= 3
Câu 22 Cho đồ thị hàm số 1 2
3
= − ;điểm M, N thuộc đồ thị của hàm số và có cùng tung độ là -1
Khi đó khoảng cách d giữa hai điểm M,N là:
(A) d= 3 (B) d 2 3= (C) d 2
3
= (D) Một kết quả
khác
Câu 23 Giá trị dơng của m để đồ thị hàm số y =( m 1 2 x − − ) 2đi qua điểm A(2;4) là :
(A) m = 10 (B) m = 3 (C) m = -4 hoặc m = - 2 (D) m = 4
Câu 24 Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để đồ thị của hàm số 2 2
2 5
+
m
y x nằm phía dới trục hoành là:
(A) m = 9 (B) m = 8 (C) m = 12 (D) Một kết quả
khác
Câu 25 Biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2;3) nh hình vẽ Khi đó
hàm số là:
(A) 3 2
4
= −
y x (B) 4 2
3
=
(C) 1 2
2
=
y x (D) 3 2
4
=
Câu 26 Điều kiện của tham số m để đồ thị của hàm số y = (m2 + m + 1)x2 đi qua A(-1;3) là :
(A) m = 1; m = -2 (B) m 1 17; m 1 17
= = (C) m = 2 (D) m
= 3
Câu 27 Điểm thuộc đồ thị hàm số 1 2
3
y= − x là:
(A) M 1;1
3
(B) N
1
;1 3
(C) P
1 1;
3
(D) Q
1
;1 3
Câu 28 Điểm không thuộc đồ thị hàm số 1 2
2008
y= x là:
(A) A 2; 1
1004
(B)
1
B 2;
1004
(C) C
1 1;
2008
(D) D
1 1;
2008
Câu 29 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong hai cung trên một đờng tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn
b) Số đo của nửa đờng tròn bằng 1800
c) Với ba điểm A, B, C trên đờng tròn ta luôn có SđằAB = SđằAC + SđằCB
d) Nếu C là một điểm trên cung AB thì SđằAB = SđằAC + SđằCB
Câu 30 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
b) Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau
c) Hai cung chắn giữa hai dây song song trong đờng tròn thì bằng nhau
d) Nếu hai cung bằng nhau thì chắn giữa hai dây song song
Câu 31 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong một đờng tròn, mỗi cung căng duy nhất một dây
b) Trong một đờng tròn, mỗi dây căng duy nhất một cung
c) Với hai cung nhỏ trong một đờng tròn, hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau
d) Trong một đờng tròn, hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau
Câu 32 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong một đờng tròn Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau
b) Trong một đờng tròn Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau c) Với hai cung trong một đờng tròn Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
d) Với hai cung nhỏ trong một đờng tròn Cung nhỏ hơn căng dây nhỏ hơn
Câu 33 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy
b) Đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy
c) Đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy dây căng cung ấy
d) Đờng kính đi qua trung điểm của một dây không qua tâm thì vuông góc với dây ấy
Câu 34 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong một đờng tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
b) Trong một đờng tròn, các góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung
c) Trong một đờng tròn, góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông d) Trong một đờng tròn, góc nội tiếp là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn Câu 35 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong một đờng tròn, các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì bằng nhau
b) Trong một đờng tròn, hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
c) Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau
d) Trong một đờng tròn, nếu cung nhỏ có số đo α thì cung lớn có số đo là1800
- α
Câu 36 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng số đo của cung bị chắn
b) Trong một đờng tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
Câu 37 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng số đo của cung bị chắn
b) Trong một đờng tròn, các góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn các
Trang 3cung bằng nhau thì bằng nhau.
Câu 38 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong một đờng tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp
cùng chắn một dây thì bằng nhau
b) Trong một đờng tròn các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
c) Nếu góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo 450 thì góc ở tâm cùng
chắn một cung với góc đó có số đo 450
d) Nếu góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 900 thì dây căng
cung bị chắn là dây lớn nhất của đờng tròn
Câu 39 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong một đờng tròn, các góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn
một cung thì bằng nhau
b) Trong một đờng tròn, các góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nhau
thì cùng chắn một cung
c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn nửa đờng tròn là góc vuông
d) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc vuông thì chắn nửa đờng tròn
Câu 40 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong một đờng tròn, các góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn
một dây thì bằng nhau
b) Trong một đờng tròn, hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
c) Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau
d) Trong một đờng tròn, nếu cung lớn có số đo α thì cung nhỏ có số đo là1800
- α
Câu 41 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Trong một đờng tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp
cùng chắn một cung thì bằng nhau
b) Không vẽ đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 900
c) Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh nằm trên tiếp tuyến
với đờng tròn
Câu 42 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Mọi tứ giác đều nội tiếp đợc đờng tròn
b) Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
c) Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp
d) Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dới hai góc
bằng nhau thì tứ giác đó nội tiếp
Câu 43 Điền dấu X vào ô Đ (đúng); S (sai) tơng ứng vào các khẳng định sau:
a) Bất kì đa giác nào cũng có đờng tròn ngoại tiếp
b) Đờng tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác đợc gọi là đờng
tròn nội tiếp đa giác
c) Bất kì tứ giác nào cũng có đờng tròn nội tiếp
d) Trong đa giác đều, tâm đờng tròn ngoại tiếp trùng với tâm của đờng
tròn nội tiếp
Câu 44 Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng định đúng
1) Đờng tròn ngoại tiếp lục a) có bán kính R = 4 2 cm
giác đều có cạnh bằng 4 cm 2) Đờng tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh bằng 3 cm 3) Đờng tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh bằng 4 cm 4) Đờng tròn ngoại tiếp lục giác đều có cạnh bằng3 5 cm 5) Đờng tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh bằng 4 cm 6) Đờng tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh có bằng 8 cm
b) có bán kính R = 4 3
3 cm c) có bán kính R = 3 5 cm d) có bán kính R =1 cm e) có bán kính R = 2 2 cm g) có bán kính R = 4 cm h) có bán kính R = 2 cm
Câu 45 Độ dài cung 600 của đờng tròn có bán kính 2cm là:
I 1
3 π (cm) II 2
3 π (cm) III
3
2 π (cm) IV 2
3 π (cm)
Câu 46 Độ dài cung 1200 của đờng tròn có bán kính 2cm là:
I 2 2
3 π (cm) II 8 2
3 π (cm) III 4 2π (cm) IV 23π (cm)
Câu 47 Cho điểm A, B thuộc đờng tròn (O; 3cm) Và sđằAB= 120 0 Độ dài cung ằAB bằng:
I π (cm) II 2 π (cm) III 3π (cm) IV 4 π (cm) Câu 48 Độ dài cung 900 của đờng tròn bán kính 2 cm là:
I 2
2 π (cm) II 2 2 π (cm) III 22π (cm) IV 12π (cm)
Câu 49 Cho hình vẽ Độ dài cung nhỏ MNẳ là:
I
6
R
π II
3
R
π
III 2
6
R
π IV 2
3
R
π
Câu 50 Cho đờng tròn (O; R), số đo cung ằAB là 300, độ dài cung nhỏ AB là:
I
3
R
π II 2
3
R
π III 2
6
R
π IV
6
R
π
Câu 51 Một hình vuông có diện tích 16 cm2 thì diện tích hình tròn nội tiếp trong hình vuông là:
I 4 π cm2; II 16π cm2; III 8 π cm2; IV Một kết quả khác Câu 52 Một hình vuông có diện tích 16 cm2 thì diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông là:
I 4 π cm2; II 8 π cm2; III 2 π cm2; IV Một kết quả khác Câu 53 Một hình tròn có diện tích 25π (cm2) thì độ dài đờng tròn là:
I 5π (cm) II 8 π (cm) III 12π (cm) IV 10π (cm)
R
60 °
O
M
N
Trang 4Câu 54 Trên đờng tròn (O; 3 cm) lấy hai điểm A, B sao cho độ dài cung ằ 5
2
AB= π Khi đó số đo ãAOB
bằng:
I 500 II 1000 III 750 IV 1500
Câu 55 Ta đợc một hình trụ khi quay
I, một hình bình hành quanh một cạnh cố định của nó
II, một tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông
III,một hình thoi quanh một cạnh của nó
IV, một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định của nó
Câu 56 Thể tích của một hình trụ thay đổi thế nào nếu ta tăng chiếu cao của nó lên 2lần
I, giữ nguyên ; II, tăng 2 lần ; III, tăng 4 lần ; IV, tăng8 lần
Thể tích của hình trụ có bán kính đáy là 3 và chiều caolà 8 là
I,: 48π II,: 72π III,: 24π IV,: 198π
Câu 57 Gọi x1; x2 là các nghiệm của phơng trình x2 – mx + m + 6 = 0 Giá trị của m để các nghiệm
của phơng trình thoả mãn hệ thức 2
1 2 2
x = x l : (A) m = 9 (B) m = 10 à (C) m = 11 (D) m = 12
Câu 58 Một cái bình hình trụ có chiều cao20cm đờng kính đáy là 10cm đựng bên trong nó một khối
kim loại Bình đựng đầy nớc ,Sau khi lấy khối kim loại ra thì chiều cao cột nớc trong bình là 16cm
vậy thể tích của khối kim loại là (lấy gần đúng tới 2 chữ số thập phân)
I:64cm3 II: 0,62lít III: 62,8cm3 IV: 0.314lít
Câu 59 Một hình cầu có diện tích mặt cầu là 314cm2 thì bán kính của hình cầu là
I:3 cm II: 8cm III:5cm IV: 10cm
Câu 60 Hãy đánh dấu x vào cột Đ cho phát biểu đúng vào cột S cho phát biểu sai
1,Tồn tại một mặt cầu có số đo diện tích là một số tự nhiên
2,Số đo diện tích của mặt cầu luôn là số thập phân
3, Số đo thể tích của hình cầu luôn là số thập phân
4, Tồn tại một hình cầu có số đo thể tích là một số tự nhiên nhỏ hơn 3
Câu 61 Hãy đánh dấu x vào cột Đ cho phát biểu đúng vào cột S cho phát biểu sai
1, Nếu số đo diện tích của mặt cầu là số vô tỷ thì bán kính của nó cũng
là số vô tỷ
2, Không có mặt cầu nào có số đo diện tích là một số tự nhiên
3, Tồn tại một hình cầu có số đo thể tích là một số tự nhiên
4, Nếu thể tích của một hình cầu là một số vô tỷ thì bán kính của nó cũng
là số vô tỷ
Câu62: Cho phơng trình 2x2 + 7x + 5 = 0 Giá trị ∆ của phơng trình là:
(A) ∆ = 39 (B) ∆ = − 3 (C) ∆ = 9 (D) Một kết quả khác
Câu 63 Cho phơng trình x2 + ( 2 1+ )x + 1 = 0 Tính∆ có giá trị là:
(A) 2 2 1+ (B) 2 2 7+ (C) 2 2 1− (D) 1 2 2−
Câu64: Biệt thức ∆ ' của phơng trình 2x2 – 2mx + 3 = 0 ( m là tham số) là:
(A) ∆ '= m2 – 6 (B) ∆ '= m2 – 24 (C) ∆ '=- m2 – 6 (D) ∆ '= 4m2 – 6
Câu 65: Số nghiệm của phơng trình 2x2 + 7x – 1 = 0 là:
(A) Vô nghiệm (B) Có hai nghiệm phân biệt (C) Có nghiệm kép (D) Có một nghiệm duy nhất
Câu66: Phơng trình bậc hai 2x2 + (k-1)x -1 = 0 ( ẩn x) có số nghiệm là:
(A) Vô nghiệm (B) Có hai nghiệm phân biệt (C) Có nghiệm kép (D) Có một nghiệm duy nhất
Câu 67: Phơng trình bậc hai x2 + 2kx + 2k2 – 2k + 1 = 0 (với tham số k ≠1) có số nghiệm là:
(A) Vô nghiệm (B) Có hai nghiệm phân biệt (C) Có nghiệm kép (D) Có một nghiệm duy nhất
Câu 68: Phơng trình bậc hai x2 + 2(m -1)x + m2 – 2m + 1 = 0 ( ẩn x) có số nghiệm là:
(A) Vô nghiệm (B) Có hai nghiệm phân biệt (C) Có nghiệm kép (D) Có một nghiệm duy nhất
Câu 69: Trong các phơng trình bậc hai sau đây, phơng trình nào vô nghiệm?
(A) 2x2 + 11 x + 12 = 0 (B) 4x2 - 4x + 1 = 0 (C) 5x2 - 3x + 4 = 0 (D) x2 - x - 20 = 0
Câu70: Trong các phơng trình bậc hai sau đây, phơng trình nào có nghiệm kép?
(A) 5x2 - 4 x + 2 = 0 (B) x2 - x + 1
4 = 0 (C) x
2 - 2x - 15 = 0 (D) - 2x2 + 3 = 0
Câu 71: Trong các phơng trình bậc hai sau đây, phơng trình nào có nghiệm ?
(A) x2 - x + 5− 2 = 0 (B) 3x2 - x + 8 = 0 (C) 3x2 - x - 8 = 0 (D) - 3x2 - x -8 = 0
Câu 72: Trong các phơng trình bậc hai (m là tham số ) sau đây, phơng trình nào luôn có nghiệm với
mọi giá trị của m ? (A) 3x2 + 6x + m = 0 (B) 4x2 + 2mx + 9 = 0 (C) mx2 + 2mx + 1 = 0 (D) x2 - (m +1)x + m = 0
Câu73: Phơng trình bậc hai: 2x2 – 5x – 25 = 0 có tập nghiệm là : (A) 5; 5
2
−
(B)
5 5;
2
−
(C)
5 5;
2
− −
(D) ∅
Câu 74 :Tập nghiệm của phơng trình: x2 −( 3− 2 x) − 6 0= là : (A) { 3;− 2} (B) {− 3; 2} (C) {− 3;− 2} (D) { 3; 2}
Câu 75: Phơng trình bậc hai nào sau đây có tập nghiệm là { }1;3 (A) x2 + 4x + 3 = 0 (B) x2 - 4x + 3 = 0 (C) x2 + x - 2 = 0 (D) x2 - 3x + 4 = 0
Câu 76: Giá trị của m để phơng trình: x2 + mx +9 = 0 có nghiệm kép là:
(A) m = 36 (B) m = -3 hoặc m = 3 (C) m = 6 hoặc m = - 6 (D) Một giá trị khác
Câu 77: Điều kiện để phơng trình bậc hai: x2 + 2(k-2) x + k2 = 0 (ẩn x) có nghiệm là:
(A) k ≥ 1 (B) k≤ 1 (C) k> 1 (D) k< 1
Câu 78: Điều kiện để phơng trình: mx2 – 6x + 1 = 0 ( ẩn x) có hai nghiệm phân biệt là:
(A) m = 9 (B) m < 9 và m ≠0 (C) m ≤ 9 và m≠0 (D) m > 9
Câu 79: Điều kiện để phơng trình bậc hai x2 +2 m 1 x m( + ) + 2 + =2 0vô nghiệm là:
(A) 1
2
m≤ (B) 1
2
m> (C) 1
2
m≥ (D) 1
2
m<
Câu 80: Số nguyên k nhỏ nhất để phơng trình (2k – 1)x2 – 8x + 6 = 0 vô nghiệm là : (A) k = 1 (B) k = 2 (C) k = -2 (D) k = 3
Câu 81: Cho a, b, c là số đo ba cạnh của một tam giác Phơng trình a x 2 2 +(a 2 + b 2 − c x b 2) + 2 = 0
( ẩn x) có số nghiệm là
(A) Vô nghiệm (B) Có hai nghiệm phân biệt C) Có nghiệm kép (D) Có một nghiệm duy nhất
Câu 82: Tập hợp trị của k để cho phơng trình x2 - 7x – 2(k2 + 8k) = 0 có một nghiệm bằng -2 là: (A) {1; 9 − } (B) {− 1;9} (C) { }1;9 (D) Một kết quả khác
Câu 83: Biết phơng trình x2 – 6x + c = 0 ( c ∈R) có một nghiệm là 5 Khi đó nghiệm thứ 2 của
ph-ơng trình là:
(A) x = 1 (B) x = -1 (C) x = 2 (D) Một giá trị khác
Câu 84: Cho phơng trình x2 - 7x + 2k = 0 ( tham số k∈ R ) có một nghiệm là 3, khi đó phơng trình
còn có một nghiệm nữa là:
(A) x = 0 (B) x = 4 (C) x = 2 (D) Một kết quả khác
Câu 85: Cho phơng trình x2 – 2(k + 1)x – (k2 + 1) = 0 ( k là tham số ) Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào là sai ?
Trang 5(A) Phơng trình vô nghiệm với mọi giá trị của k.
(B) Phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
(C) Phơng trình trên luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi giá trị của k
(D) Với k = 1 thì phơng trình có hai nghiệm là x1= −2 6; x2 = +2 6
Câu 86: Hãy cho biết phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai ?
(A) Phơng trình ( 2 1 − )x2 + 2 2.x− 3 0 = có hai nghiệm trái dấu
(B) Phơng trình x2 + 2( 3 − 2)x+ 2 − 3 0 = có hai nghiệm phân biệt
(C) Phơng trình (1 − 2)x2 − 2 1( + 2) x+ + 1 2 0 = vô nghiệm
(D) Phơng trình 3x2 + 2 1( + 3)x m− 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt với mọi m
c
âu 87: Tích hai nghiệm của phơng trình – x2 + 7x + 8 = 0 là :
(A) 8 (B) - 8 (C) 7 (D) - 7
Câu 88: Cho phơng trình bậc hai 2x2 + 7x + 3 =0 Gọi tổng hai nghiệm của phơng trình là S, tích
hai nghiệm của phơng trình là P Ta có:
(A) S 7; P 3
= = (B) S 7; P 3
= − = C) S 7; P 3
= = − (D) S 7; P 3
Câu 89: Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 – ( k - 1)x – 3 + k = 0 (ẩn x) là :
(A) 1
2
k−
− (B) 1
2
k− (C) 3
2
− (D) 3
2
Câu 90 :
Câu91: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến khi x âm và nghịch biến khi x dơng ?
(A) y = 2x2 (B) y = - 3x2 (C) y = 1 2
x
2 (D) y = 3 x2
Câu92 : Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến khi x dơng và nghịch biến khi x âm ?
(A) y = ( 2 − 3)x2 (B) y = − 3.x2 (C) y = -1 2
x
2 (D) y =
1
2 x2
Câu9 3 : Cho hàm số y = mx2 ( m ≠0), phát biểu nào sau đây là đúng ?
(A) Nếu m > 0 hàm số luôn đồng biến
(B) Nếu m < 0 hàm số luôn nghịch biến
(C) Với hai giá trị đối nhau của x có một giá trị duy nhất của y
(D) Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng
Câu9 4 : Cho hàm số y = 5x2 Kết luận nào sau đây là sai ?
A) Hàm số đồng biến khi x dơng và nghịch biến khi x âm
B) Hàm số có giá trị không âm với mọi giá trị của x
C) Đồ thị hsố là một parabol nằm phía trên trục hoành, nhận trục tung làm trục đối xứng và đi qua
A(-1;5)
D) Hàm số có giá trị lớn nhất là: ymax= 0 tại x = 0
Câu 95 : Hàm số y = 1 2
2
đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 nếu.
(A) m 1
2
< (B) m 1
2
≥ (C) m 1
2
≤ − (D) m 1
2
>
Câu 9 6 : Hàm số y = ( 2 ) 2
m − 2 x đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu
(A) − 2 m< < 2 (B) m< 2 (C) m< − 2 hoặc m> 2 (D) m> 2
Câu 9 7 : Cho hàm số y = - ( m2 - 2m + 2) x2 Kết luận nào sau đây là đúng?
(A) (A) Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi giá trị của m
(B) (B) Hàm số luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của m
(C) (C) Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0 với mọi giá trị của m
(D) (D) Hàm số đồng biến khi x <0 , nghịch biến khi x > 0 với mọi giá trị của m
Câu 98 : Cho hàm số y=(k2 −k x) 2 Điều kiện để hàm số đồng biến khi x< 0 và nghịch biến khi x>
0 là:
(A) k > 1 (B) k < 0 (C) 0 < <k 1 (D) k < 0 hoặc k
> 1
Câu 99 : Cho hàm số y =( 3m 5 2 x + − ) 2 Điều kiện để hàm số đồng biến khi x > 0 là:
(A) 5 m 1
− ≤ < − (B) m 5
3
≤ − (C) m 1
3
> − (D) m 1
3
≥ −