1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dạy thêm hóa 11

51 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng ph-ơng trình ion thu gọn trong giải toán - thực tế giải bài tập theo ph-ơng trình ion thu gọn tuân theo đầy đủ các b-ớc của một bài tập hoá học nh-ng quan trọng là việc viết ph-

Trang 1

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Độ điện li (anpha) của chất điện li là tỷ số giữa số phân tử phân li

ion (n) và tổng sô phân tử hoà tan(n0 )

 

Trong đó : c_ nồng độ chất tan đã phân li ra ion

c0_ nồng độ chât tan ban đầu

III Phân loại chất điện li

1 Chất điện li yếu

Chất điện li yếu là chất khi tan vào n-ớc chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại d-ới dạng phân tử trong dd

Những chất điện li yếu th-ờng gặp nh- axít yếu(H2CO3, CH3COOH,H2S ), bazơ yếu (NH3,Bi(OH)2, Mg(OH)2 ) Ph-ơng trình điện li: CHCOOH CHCOO + H

3 ảnh h-ởng của sự pha loãng đến độ điện li

Khi pha loãng dd độ điện li của các chất đều tăng

IV Tích số ion của nuớc và PH của dung dịch

]][

[

2O H

Trang 2

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Hay về mặt toán học thì : PH = -log[H]

L-u ý về công thức đ-ờng chéo

Khi trộn lẫn hai dung dịch của cùng một chất tan ( hay cùng tạo ra một ion) thì ta có thể tính nồng độ của dung dịch thu đ-ợc nh- sau:

Giả sử trộn dung dịch 1 có nồng độ C 1 với thể tích V 1 và dd 2 nồng độ C 2 với thể tích V 2 ta thu

3 2

C C

C C

ta sẽ thu đ-ợc 1 ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn C 3

Ví dụ: Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M và 300 ml dung dịch KOH 0,2 M Tính pH của

dung dich thu đ-ợc?

2,0

C C

1)bài tập này ta có thể tính pOH nh- sau:

[OH] = 10pOH hay pOH = -log [OH] và pH + pOH = 14

Khi đó : pOH = -log[OH] = -log 0,14 = 0,85 pH = 14 - 0,85 = 13,15

2) Trong bài tập không phảI lúc nào nồng độ của H cũng cho d-ới dạng 10a mà có thể ở dạng x.10a khi đó cách tinh pH với dạng số x.10a:

Trang 3

Tr-êng THPT C« T« Tæ: Sinh - hãa

Câu1)Tính pH của dung dịch bazơ yếu NH3 0,05M giả sử độ điện ly của nó bằng 0,02

Câu2)Tính độ điện ly của dung dịch axit HA 0,1M có pH = 3,0

Câu 3: Một dung dịch H2SO4 có pH = 3

a Hãy tính nồng độ H+

của dung dịch

b Tính nồng độ mol/lit của dung dịch H2SO4

c Để trung hòa 20 ml dung dịch trên cần 40 ml dung dịch NaOH hãy tính pH của dung dịch NaOH

Câu 4: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300 ml dung dịch có pH = 9

Câu 5: a Tính pH của dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400 ml dung dịch

b Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100 ml dung dịch HCl 1,000 M với 400 ml dung dịch NaOH 0,375 M

Câu 6: Có 10 ml dung dịch HCl pH=2 Thêm bao nhiêu ml nước vào để thu được dung dịch có pH

I C¸c thuyÕt Axit – Baz¬

1 ThuyÕt axit – baz¬ theo Areniut

Axit lµ nh÷ng chÊt khi tan trong n-íc ph©n li ra cation H

§Ó thÓ hiÖn tÝnh axit cña Zn(OH) 2 ng-êi ta th-êng viÕt d-íi d¹ng H 2 ZnO 2

2 ThuyÕt Axit - Baz¬ theo Bronstet

a ThuyÕt Axit – Baz¬ theo Bronstet

Axit lµ nh÷ng chÊt nh-êng pr«ton(H) Baz¬ lµ nh÷ng chÊt nhËn pr«ton

Ph¶n øng axit – baz¬ : Axit Baz¬ + H

VÝ dô1: CH 3 COOH + H 2 O H 3 O + CH 3 COO

Trang 4

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Trong phản ứng này, CH 3 COOH đóng vai trò là chất cho prôton nên nó là axit, H 2 O đóng vai trò là chất nhận prôton nên nó la bazơ và phản ứng nghịch thì H 3 O la chất cho prôton nên

nó la axit, CH 3 COOlà chất nhận prôton nên nó là bazơ Các căp CH 3 COOH và

CH 3 COO, H 3 O và H 2 O là những cặp axit bazơ liên hợp của nhau

Ví dụ 2: Cho quá trình phân li tạo ra OH của NH 3 nhhw sau

NH 3 + H 2 O NH4 + OH

Hãy xác định các chất đóng vai trò là axit, bazơ ? xác định cặp axit bazơ liên hợp?

Kết luận: - Phân tử H 2 O có thể là axit hoặc bazơ Vậy H 2 O là chất l-ỡng tính

- Theo thuyết Bronstet , axit bazơ có thể là phân t- hoặc ion

Câu hỏi củng cố: So sánh kháI niệm axit-bazơ theo Areniut và theo Bronstet?

]][

[

3

3

COOH CH

COO CH

(1) Hay có thể viết quá trình phân li của CH 3 COOH nh- sau:

CH 3 COOH + H 2 O H 3 O + CH 3 COO

Khi đó biểu thức tính hằng số phân li axit:

K a =

][

]][

[

3

3 3

COOH CH

COO CH

(2) Trong dung dịch loãng thì nồng độ H 2 O coi nh- không đổi nên trong biểu thức tính K a không

]][

]][

OH COOH CH

]][

[

3

3

COOH CH

COO CH

=

x

x x

1.0

= 1.75.105

x2 + 1.75.105.x - 1.75.106 = 0

Giải Ph-ơng trình bậc 2 ra ta tim đ-ợc x =

Trang 5

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

pH = - log

Bài tập t-ơng tự:

Câu 2:Tính pH của dung dịch chứa HCl 0,01M và CH 3 COOH 2M biết K a = 1,75.105

Câu 3:Tìm nồng độ của các chất và ion trong dung dịch NH 3 1M biết K b = 1.85 105

Câu 4: Tinh độ điện li của axit CH 3 COOH 0,1M Biết pH của dung dịch này là 2,9

H-ớng dẫn giải:

Công thức tính độ điện li:

=

M C

Câu 7:Dung dịch NH 3 và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol/l PH của 2 dung dịch t-ơng ứng là x và y Tìm Quan hệ giữa x và y là (giả thiết độ điện ly của NH 3 là 10%)

Câu 8:Dung dịch HCl và dung dịch CH 3 COOH cùng nồng độ mol/l.PH của 2 dung dịch t-ơng

đ-ơng là x và y.Tìm quan hệ giữa x và y ( của CH 3 COOH là 1%)

Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion

- Phản ứng tạo chất kết tủa:

Vd: BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4  + 2NaCl

Ph-ơng trình ion thu gọn của phản ứng trên: Ba2 + SO24 BaSO 4 

Trang 6

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Ph-ơng trình ion thu gọn: H + OH H 2 O

Phản ứng tạo n-ớc là ph-ơng trình ion thu gọn chung của phản ứng axit – bazơ

- Phản ứng tạo chất điện li yếu( axit yếu)

Vd: HCl + CH 3 COONa NaCl + CH 3 COOH

Ph-ơng trình ion thu gọn: CH 3 COO + H CH 3 COOH

CH 3 COOH là chất điện li yếu

II Một số chú ý

1 Sử dụng ph-ơng trình ion thu gọn trong giải toán

- thực tế giải bài tập theo ph-ơng trình ion thu gọn tuân theo đầy đủ các b-ớc của một bài tập hoá học nh-ng quan trọng là việc viết ph-ơng trình phản ứng : Đó là sự kết hợp của các ion với nhau

- Muốn viết đ-ợc viết đ-ợc ph-ơng trình ion thu gọn, học sinh phải nắm đ-ợc bảng tính tan, tính bay hơi, tính điện li yếu của các chất, thứ tự các chất xảy ra trong dung dịch

- Với ph-ơng pháp sử dụng ph-ơng trình ion thu gọn nó có thể sử dụng cho nhiều loại phản ứng : Trung hoà, trao đổi, oxi hoá - khử, Miễn là xảy ra trong dung dịch, Sau đây tôi xin phép đi vào cụ thể một số loại

2 Định luật bảo toàn điện tích

Trong dung dịch tổng số điện tích âm phảI bằng tổng số điện tích d-ơng

Vd: cho dung dịch chứa các ion sau: a mol Na, b mol Ba2 , c mol OH và d mol NO3 Ta luôn

có ph-ơng trình: a + 2b = c + d

III Một số dạng bài tập

1) Bài tập axit tác dụng với hỗn hợp bazơ

Bài tập 1 :Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3 : 1 Để trung hoà 100 ml dung dịch

A cần 50 ml dung dịch NaOH 0,5 M

a, Tính nồng độ mol của mỗi axit

b, 200 ml dung dịch A trung hoà hết bao nhiêu ml dung dịch bazơ B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)20,1 M ?

c, Tính tổng khối l-ợng muối thu đ-ợc sau phản ứng giữa dung dịch A và B ?

H-ớng dẫn

Đây là những phản ứng giữa 1 Bazơ và 2 Axit và 2 Bazơ và 2 Axit (có kèm theo theo tạo kết tủa) Vậy nên nếu giải ph-ơng pháp bình th-ờng sẽ rất khó khăn trong việc lập ph-ơng trình để giải hệ Nên ta sử dụng ph-ơng trình ion thu gọn

a Ph-ơng trình phản ứng trung hoà

H+

+ OH

 H2O (1) Gọi số mol H2SO4 trong 100 ml ddA là x => số mol HCl là 3x

005,0.3

= 0,15 (M)

CM (H

2SO4 ) = 0,1

005,0 = 0,05 (M)

b Gọi thể tích dung dịch B là V (lit)

Trang 7

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Bài tập 2 :Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1 (M) và HNO3 2(M) tác dụng với 300 ml dung dịch

B chứa NaOH 0,8 (M) và KOH (ch-a rõ nồng độ) thu đ-ợc dung dịch C Biết rằng để trung hoà 100

ml dung dịch C cần 60 ml dung dịch HCl 1 M, tính :

a, Nồng độ ban đầu của KOH trong dung dịch B

b, Khối l-ợng chất rắn thu đ-ợc khi cô cạn toàn bộ dung dịch C

nH = 0,2 1 + 0,2 2 = 0,6 (mol)

Trong 300 (ml) ddB :

nOH = 0,3 0,8 + 0,3 a = 0,24 + 0,3.a (a : nồng độ mol của KOH)

Trong dung dịch C còn d- OH

-Trong 100 (ml) dd C : nOH = nH = 1 0,06 = 0,06 (mol)

Trong 500 (ml) dd C : nOH = 0,06 5 = 0,3 (mol)

nOH = (0,24 + 0,3.a) – 0,6 = 0,3.a – 0,36 (mol)

Ta có : 0,3.a – 0,36 = 0,3 => a = 0,66/0,3 = 2,2 (M)

b Khối l-ợng chất rắn khi cô cạn toàn bộ dd C

Đối với bài này nếu giải với ph-ơng pháp bình th-ờng sẽ gặp khó khăn, vì có thể tính đ-ợc khối l-ợng các muối nh-ng không tính đ-ợc khối l-ợng bazơ vì ta không biết bazơ nào d- Vậy bài này

ta sẽ sử dụng ph-ơng trình ion, thay vì tính khối l-ợng các muối và bazơ ta đi tính khối l-ợng các ion tạo ra các chất đó

Bài tập 3 : a, Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A) Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần

10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4 Xác định pH của dung dịch B ?

b, Trộn 100 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 a (M), thu đ-ợc dung dịch C Để trung hoà dung dịch 500 ml dung dịch C cần 350 ml dung dịch B Xác định nồng độ mol Ba(OH)2

H-ớng dẫn

Trang 8

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Đây là những phản ứng giữa 1 Bazơ và 2 Axit và 2 Bazơ và 2 Axit (có kèm theo theo tạo kết tủa), và

có liên quan đến pH dung dịch Vậy nên nếu giải ph-ơng pháp bình th-ờng sẽ rất khó khăn trong việc lập ph-ơng trình để giải hệ Nên ta sử dụng ph-ơng trình ion thu gọn

a Ph-ơng trình phản ứng trung hoà ddA với ddB

(mol) Trong 10 (ml) = 10-2(l) dung dịch B có :

2/ Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)2 theo thể tích bằng nhau đ-ợc dung dịch C Trung hòa 100 ml dung dịch C cần dùng hết 35 ml dung dịch H2SO4 2M và thu đ-ợc 9,32 gam kết tủa Tính nồng độ mol/l của các dung dịch A và B

Cần phải trộn bao nhiêu ml dung dịch B với 20 ml dung dịch A để thu đ-ợc dung dịch hòa tan vừa hết 1,08 gam Al

b/ Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu đ-ợc m gam kết tủavà 500 ml dung dịch có pH = 13 Tính a và m

a/ Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl có pH = 1,0 để trung hòa 1/10 dung dịch A

b/ Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 1/10 dung dịch A thì thu đ-ợc 2,955 gam kết tủa Tính V

Trang 9

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

c/ Thêm m gam NaOH vào 1/10 dung dịch A thu đ-ợc dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu đ-ợc kết tủa C Tính m để cho l-ợng kết tủa C là lớn nhất, bé nhất Tính khối l-ợng kết tủa lớn nhất, bé nhất

(Bộ đề thi TS – 1996)

7/ Hoà tan 7,83 (g) một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn đ-ợc 1lit dung dịch C và 2,8 lit khí bay ra (đktc)

a, Xác định A,B và số mol A, B trong C

b, Lấy 500 ml dung dịch C cho tác dụng với 200 ml dung dịch D chứa H2SO4 0,1 M và HCl nồng độ

x Tính x biết rằng dung dịch E thu đ-ợc trung tính

c, Tính tổng khối l-ợng muối thu đ-ợc sau khi cô cạn dung dịch E

( PP giải toán hoá vô cơ - TS Nguyễn Thanh Khuyến)

8/ Một dung dịch A chứa HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 2 :1

a, Biết rằng khi cho 200 ml dung dịch A tác dụng với 100 ml NaOH 1 M thì l-ợng axit d- trong A tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch A

b, Nếu trộn 500 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch B chứa NaOH 1 M và Ba(OH)2 0,5 M thì dung dịch C thu đ-ợc có tính axit hay bazơ ?

c, Phải thêm vào dung dịch C bao nhiêu lit dung dịch A hoặc dung dịch B để có đ-ợc dung dịch D trung tính ?

d, Cô cạn dung dịch D Tính khối l-ợng muối khan thu đ-ợc

( PP giải toán hoá vô cơ - TS Nguyễn Thanh Khuyến)

9/ 100 ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1

Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần 400 ml dung dịch NaOH 5% ( d = 1,2 g/ml)

a, Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch X

b, Nếu C% NaCl sau phản ứng là 1,95 Tính khối l-ợng riêng của dung dịch X và nồng độ % của mỗi axit trong dung dịch X ?

c, Một dung dịch Y chứa 2 bazơ NaOH và Ba(OH)2 Biết rằng 100 ml dung dịch X trung hoà vừa đủ

100 ml dung dịch Y đồng thời tạo ra 23,3 gam kết tủa Chứng minh Ba2+

trong dung dịch Y kết tủa hết Tính nồng độ mol của mỗi bazơ trong dung dịch Y

( PP giải toán hoá vô cơ - TS Nguyễn Thanh Khuyến)

10/ Thêm 100 ml n-ớc vào 100 ml dung dịch H2SO4 đ-ợc 200 ml dung dịch X (d = 1,1 g/ml)

a, Biết rằng 10 ml dung dịch X trung hoà vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 2 M, Tính nồng độ mol và khối l-ợng riêng d của dung dịch H2SO4 ban đầu

b, Lấy 100 ml dung dịch X, thêm vào đó 100 ml dung dịch HCl đ-ợc 200 ml dung dịch Y Khi trung hoà vừa đủ 100 ml dung dịch X bằng 200 ml dung dịch NaOH thì thu đ-ợc 2 muối với tỉ lệ

khối l-ợng : mNaCl : mNa2SO4 = 1,17

Tính nồng độ mol của dung dịch HCl và NaOH

( PP giải toán hoá vô cơ - TS Nguyễn Thanh Khuyến)

2) Bài tập oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm

Bài tập :

Có 200 ml dung dịch A gồm : NaOH 1M và KOH 0,5 M Sục V lit khí CO2 ở đktc với các tr-ờng hợp V1 = 2,24 lit, V2 = 8,96 lit, V3 = 4,48 lit Thu đ-ợc dung dịch B, cô cạn B thu đ-ợc m gam chất rắn khan Tính m trong các tr-ờng hợp ?

24,2 = 0,1 mol

3,0

> 2 chỉ tạo ra muối trung tính CO32

Trang 10

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

96,8 = 0,4 mol

3,0

< 1 chỉ tạo ra muối axit HCO3

48,4 = 0,2 mol

= 2,0

3,0

< 2 tạo ra 2 muối axit HCO3 và CO23

1/ Có 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2

và CaCl2 vào dung dịch đó Sau khi các phản ứng kết thúc thu đ-ợc 39,7 gam kết tủa A và dung dịch

B

a/ Tính khối l-ợng các chất trong kết tủa A

b/ Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau:

Phần I: cho dung dịch axit HCl d- vào, sau đó cô cạn dung dịch và nung chất rắn sau cô cạn

ở nhiệt độ cao đến khối l-ợng không đổi thu đ-ợc chất rắn X Tính % khối l-ợng chất rắn X

Thêm từ từ 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào phần II sau đó đun nhẹ để khí bay ra Hãy

cho biết tổng khối l-ợng dung dịch giảm bao nhiêu gam? Giả sử n-ớc bay hơi không đáng kể

(Đề 3 - ĐTTSĐH – 1996)

2/ Hòa tan hoàn toàn m1 gam kim loại kiềm A vào n-ớc, đ-ợc dung dịch X và V1 lít khí bay ra Cho

V2 lít khí CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch X, đ-ợc dung dịch Y chứa m2 gam chất tan Cho

Trang 11

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

dung dịch Y tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra V2 lít khí Các thể tích khí đều đo ở điều

kiện tiêu chuẩn

a, Cho V2 = V3 Hãy biên luận thành phần chất ta trong dung dịch Y theo V1 và V2

b, Cho V2=5/3V1:

- Hãy lập biểu thức tính m1 theo m2 và V1

- Cho m2 = 4,42 gam; V1 = 0,672 lít Hãy tính m1 và tính nguyên tử khối của A (Đề 7 - ĐTTSĐH – 1996)

3/ Cho từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 Sau khi cho hết A

vào B ta đ-ợc dung dịch C Hỏi trong dung dịch C có những chất gì? Bao nhiêu mol ( tính theo x, y)

Nếu x = 2y thì pH của dung dịch C bằng bao nhiêu sau khi đun nhẹ để đuổi hết khí

(Đề 13 - ĐTTSĐH – 1996)

4/ Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào n-ớc thu đ-ợc dung dịch A

1/ Nếu cho khí CO2 sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5 gam kết tủa Tính thể tích khí CO2 (đktc) đã tham gia phản ứng

2/ Hòa tan hoàn toàn 28,1 gam hỗn hợp X gồm BaCO3 và MgCO3 (chiếm a% về khối l-ợng) trong dung dịch HCl d- thu đ-ợc khí CO2 Hấp thụ khí CO2 bằng dung dịch A

a/ Chứng minh rằng sau phản ứng thu đ-ợc kết tủa

b/ Với giá trị nào của a thì l-ợng kết tủa thu đ-ợc là cực đại ? cực tiểu ? Tính khối l-ợng kết tủa đó

(Đề 13 - ĐTTSĐH – 1996)

5/ Cho 17,4 gam hỗn hợp bột A gồm Al, Fe, Cu vào 400 ml dung dịch CuSO4 nồng độ 0,875M

khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng, thu đ-ợc dung dịch X và kết tủa B gồm 2

kim loại có khối l-ợng là 31,6 gam Cho B và dung dịch H2SO4 đặc nóng d- thì thu đ-ợc 11,76 lit

khí SO2 ( đo ở đktc)

a, Viết các ph-ơng trình phản ứng xảy ra

b, Tính khối l-ợng các kim loại trong 17,4 gam hỗn hợp A

c, Tính thể tích dung dịch Y gồm Ba(OH)2 0,25M và NaOH 0,3 M cần cho vào dung dịch X để

kết tủa hoàn toàn các ion kim loại trong dung dịch X Lọc lấy kết tủa , đem nung trong không khí ở

nhiệt độ cao

- Viết PTPƯ (Đối với các phản ứng xảy ra trong dung dịch yêu cầu viết ở dạng ion thu gọn)

- Tính khối l-ợng chất rắn thu đ-ợc sau phản ứng

( Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và BaSO 4 coi nh- không bị nhiệt phân )

6/ Một hỗn hợp X gồm 2 muối Na2CO3 có khối l-ợng là 17,5 (g) Khi thêm từ từ và khuấy đều 0,8 lit

dung dịch HCl 0,25 M vào dung dịch chứa 2 muối trên thì có khí CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch

Y Thêm dung dịch Ca(OH)2 d- vào dung dịch Y thu đ-ợc kết tủa A

a, Tính khối l-ợng mỗi muối trong X và kết tủa A ?

b, Thêm x (g) NaHCO3 vào hỗn hợp X thu đ-ợc hỗn hợp Z Cũng làm thí nghiệm nh- trên, thể tích

HCl là 1 lit thu đ-ợc dung dịch T Khi thêm dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch T đ-ợc 30 (g) kết tủa

A Xác định khối l-ợng CO2 và tính X ?

Ngày soạn: 25/09/2009

Buổi 5 Nitơ - Photpho

A Kiến thức cơ bản cần nhớ và bài tập về nitơ

I Nitơ và một số hợp chất của nitơ

1 Nitơ

Do có liên kết ba trong phân tử khá bền vững nên ở điều kiện th-ờng nitơ khá trơ về mặt hoá học

Khi có nhiệt độ cao, nitơ trở nên hoạt động hoá học khá mạnh Các số oxh có thể có của nitơ là: -3,

0, +1,+2,+3,+4,+5 vì thế nitơ vùa thể hiện tính khử vùa thể hiện tính oxh

a) Tính oxi hoá:

- Tác dụng với hidro: N2 + 3H2 2NH3 H 92kJ

Trang 12

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Chú ý: Đây là phản ứng thuận nghịch nên hiệu suet của phản ứng luôn nhỏ hơn 100% Vì thế nên chú ý về dạng bài tập liên quan đến hiệu suât phản ứng điều chế NH3

Ph-ơng trình tổng quát: N2 + M  M3Nn

Nitrua kim loại

chỉ có Liti phản ứng ở đk th-ờng còn một số kim loại cần nhiệt độ cao

b)Tính khử

- Phản ứng với oxi: N2 + O2 2NO H 180kJ

Trong không khí thì khí NO không bền: 2 NO + O2  2 NO2

2 Hợp chất của nitơ

 NH3

Thể hiện tính bazơ yếu

NH3 + H2O = NH4 + OH

-Tác dụng với axit  Muối Amoni

-Tác dụng với dd muối của Hidroxit l-ỡng tính:

II Bài tập về nitơ và hợp chất nitơ

Bài 1: Viết ph-ơng trình hoá học , nêu vắn tắt hiện t-ợng và ghi rõ điều kiện phản ứng xáy ra khi cho HN3d- lần l-ợt tác dụng với H2O, khí HCl, dd H2SO4, FeCl3, CuSO4, AgCl/H2O, O2, Cl2, CuO,

Na nóng chảy Cho biết vai trò của NH3 trong phản ứng này

Bài 2: Phải dùng bao nhiêu lít khí Hiđro và lít khí nitơ( 25o

C và 1atm) để điều chế 17 gam NH3, biết hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 25% Nếu dùng dd HCl 10%

( d= 1,1g/ml) để trung hoà l-ợng amoniắc trên thì cần bao nhiêu ml?

H-ỡng dẫn giải: Viết ph-ơng trình phản ứng điều chế ammoniac rồi giả sử hiệu siất đạt 100%

Trang 13

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Bài 3: 60 gam kim loại R tác dụng hết với nitơ tạo thành nỉtua L-ợng khí tạo ra khi thuỷ phân nỉtua

đó đ-ợc oxi hoá ( có chất xúc tác ) tạo thành 21,96 lít ( đktc) khí NO, Tỉ lệ đ-ợc chuyển thành NO

là 98% Xác định tên của kim loại R nói trên

Bài 4:Trung hoà 50ml dung dịch NH3 thì cần 25ml dung dịch HCl 2M Để trung hoà cũng l-ợng dung dịch NH3 đó cần bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1M ?

Tính thể tích N2 ( đktc ) thu đ-ợc khi nhiệt phân 40g NH4NO2 ?

Bài 5:Cho 1,5 lit NH3 đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng thu đ-ợc chất rắn A và giải phóng khí B Để tác dụng vừa đủ với chất rắn A cần một Vml dung dịch HCl 2M Tính V?

Bài 6:Cho dung dịch Ba(OH)2 d- vào 10 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+

, SO4

2-, NO3

thì có 23,3 gam một kết tủa đ-ợc tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra Tính C M của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X

Bài 7:Cần lấy bao nhiêu lít hỗn hợp N2 và H2 (đktc) để điều chế đ-ợc 51g NH3 biết hiệu suất phản ứng là 25% ?

Chủ đề : Thành phần hỗn hợp khớ và ỏp suất Bài 1 Trộn 15 ml NO với 50 ml khụng khớ Tớnh thể tớch NO2 tạo thành và thể tớch hỗn hợp khớ sau phản ứng Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện

Bài 2 Trộn 5 ml hỗn hợp N2 và NO với 2,5 ml khụng khớ, thu được hỗn hợp khớ cú thể tớch

7 ml Thờm vào hỗn hợp này 14,5 ml khụng khớ thỡ thể tớch hỗn hợp là 20 ml Tớnh % thể tớch cỏc chất trong hỗn hợp đầu và hỗn hợp sau cựng

Bài 3 Hỗn hợp A gồm N2, H2, NH3 cho vào một khớ nhiờn kế rồi đưa lờn nhiệt độ thớch hợp để NH3 phõn hủy hết Sau phản ứng thu được hỗn hợp khớ B cú thể tớch tăng 20% so với A Dẫn B qua CuO nung núng sau đú loại nước cũn lại một khớ duy nhất và thể tớch bằng 60% khớ B Tớnh % thể tớch hỗn hợp khớ A Tất cả cỏc thể tớch đo trong cựng điều kiện

Bài 4 Một bỡnh kớn chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 cú ỏp suất là 400 atm Khi đạt trạng thỏi cõn bằng thỡ N2 tham gia phản ứng là 25% Cho nhiệt độ của bỡnh được giữ nguyờn a) Tớnh số mol khớ sau phản ứng

b) Tớnh ỏp suất của hỗn hợp khớ sau phản ứng

Bài 5 Cho 25 lớt hỗn hợp N2 và NO (đktc) đi qua 400 g dung dịch NaOH Phản ứng vừa

đủ để tạo thành hỗn hợp 2 muối nitrit và nitrat để chuyển hết thành muối nitrat cần dựng

100 ml dung dịch KMnO4 0,8 M Tớnh % V cỏc khớ trong hỗn hợp đầu

Bài 6 Trong một bỡnh kớn chứa 10 lớt nitơ và 10 lớt hidro ở nhiệt độ 00C và ỏp suất 10 atm Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bỡnh về 00

C

a) Tớnh ỏp suất trong bỡnh sau phản ứng, biết rằng cú 60% hidro tham gia phản ứng b) Nếu ỏp suất trong bỡnh là 9 atm sau phản ứng thỡ cú bao nhiờu phần trăm mỗi khớ tham gia phản ứng

B Kiến thức cơ bản cần nhớ và bài tập về photpho

I.Photpho và hợp chất của photpho

1) Photpho

Có hai dạng thù hình là photpho đỏ và photpho trắng

Các số oxh có thể có của P là: -3, 0, +3,+5 vì thế P thể hiện tính oxh và tính khử

1) Thể hiện tính oxh khi tác dụng với một số kim loại

2P + 3Ca t0

Ca3P2 2) Tính khử

-T/d với oxi: 4P + 3 O2(thiếu)  2 P2O3

Trang 14

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Không thể hiện tính oxh nh- HNO3 , là một axit yếu, ba lần axit Khi phản ứng với kiềm tạo ra 3 muối:

ta biết đ-ợc sản phẩm nào đ-ợc tạo ra

+ Nếu T 1 thì chỉ có pứ (1) xảy ra hay chỉ tạo NaH2PO4

+ Nếu 1 < T <2 thì cả (1) và (2) xảy ra hay tạo hỗn hợp 2 muối NaH2PO4 và

Na2HPO4

+Nếu T=2 chỉ có (2) xảy ra hay chỉ tạo muối Na2HPO4

+ Nếu 2<T<3 thì cả (2) và (3) xảy ra hay tạo 2 muối Na2HPO4 và

II.Bài tập về Photpho và hợp chất của photpho

1)Hoà tan 28,4g phốt pho (V) oxit trong 500g dung dịch axit phốtphoric có nồng độ 9,8%.Tính nồng

độ % của dung dịch axit phốtphoric thu đ-ợc

2)Phân lân supephotphat kép thực tế sản xuất đ-ợc th-ờng chỉ có 40% P2O5 Tính hàm l-ợng (%) của Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó

3)Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1,5 M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2 M Sau phản ứng thu

Trang 15

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

- Làm quỳ tím hoá đỏ

-Tác dụng với bazơ, oxit bazơ

- Tác dụng với muối của axit yếu hơn

II HNO3 là một chất oxh mạnh

Khi tác dụng với kim loại HNO3 oxh kim loại lên số oxh d-ong cao nhất đồng thời các sản phẩm khử có thể là: muối amoni(NH4), N2, N2O, NO, NO2 tuỳ thuộc vào nồng độ axit,nhiệt độ và bản chất của kim loại

Vd: Cu + 4 HNO3 (đ)  Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O

3 Cu + 8 HNO3 (loang)  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

2) Tác dụng với phi kim

Khi đun nóng HNO3 có thể oxh đ-ợc nhiều phi kim nh- C, S, P…

S + 6 HNO3 ( đ) t0

H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

3) Tác dụng với hợp chất

Khi đun nóng HNO3 có thể oxh đ-ợc nhiều chất nh- H2S, HI, SO2 …

3H2S + 2HNO3 ( loamg) t0

3S + 2 NO + 4H2O

B Một số dạng bài tập về HNO3

Một số l-u ý khi giải bài tập về tính oxh của HNO3

Để giải bài tập về tính oxh của HNO3 tr-ớc hết phảI nắm vững kĩ năng cân bằng phản ứng oxh – khử , sử dụng linh hoạt các định luật bảo toàn khối l-ợng, bảo toàn electron, viết đ-ợc các ph-ơng trình bán phản ứng( hay quá trình oxh-khử viết d-ới dạng phân tử và ion)

NO3 + 3e + 4H  NO + 2H2O

( Yêu cầu HS viết các quá trình tạo NH4, N2, N2O, NO2 )

Ph-ơng pháp giảI bài tập sử dụng định luật bảo toàn electron: khi giảI bài tập ta cần xác định rõ các chất cho và các chất nhận e, có thể cùng một chất phản ứng với nhiều chất, qua nhiều giai đoạn nh-ng ta xác định rõ trạng tháI đầu và trạng tháI cuối của chất đó để biết nó nh-ờng(nhận) bao nhiêu e

Trang 16

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

M b M

=

%100

%

%V A.M AV B M B

Bài tập t-ơng tự: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu đ-ợc hỗn hợp khí NO

và N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO và N2O (đktc) thu đ-ợc ?

Ví dụ 2: Để m(g) bột sắt ngoài không khí một thời gian thu đ-ợc12g hỗn hợp gồm :FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu đ-ợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đo ở đktc) Tính m?

không màu hóa nâu ngoài không khí m có giá trị là bao nhiêu?

I Bài toán tính l-ợng sản phẩm thu đ-ợc( thể tích khí và khối l-ợng muối)

Câu 1:Hoà tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu đ-ợc 6,72 lit khí NO và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thì thu đ-ợc bao nhiêu gam muối khan?

Trang 17

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

nNO3 = 0,3 mol

áp dụng định luật bảo toàn khối l-ợng ta có

mMuối = mkim loại + mNO

3 = 15,9 + 0,3.62 = 34,5 g L-u ý:

+ L-ợng NO3 tham gia phản ứng có 2 “nhiệm vụ” :

- Là tác nhân oxh

- Tham gia tạo muối

+ Khối l-ợng muối = khối l-ợng kim loại+khối l-ợng gốc axit

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu đ-ợc 2,24 lit khí NO (đktc) Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu đ-ợc khí gì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?

H-ỡng dẫn giải:

Hỗn hợp khi phản ứng với HNO3 cũng nh- khi phản ứng với H2SO4 đều cho một l-ợng e nh- nhau nên l-ợng e mà NO3 nhận cũng bằng SO2

4 nhận ( một cách để sử dụng định luật bảo toàn e)

Câu 3: Thực hiện hai thí nghiệm:

TN1 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO

TN 2 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5

M thoát ra V2 lít NO.Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khớ đo ở cùng

điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)

H-ỡng dẫn giải: bài tập này nên dùng ph-ơng pháp dùng ph-ơng trình ion thu gọn từ

đó so sánh l-ợng H ở hai tr-ờng hợp để so sánh l-ợng NO thoát ra

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2mol Al vào dung dịch HNO3d- thu đ-ợc hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol t-ơng ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là:

Câu 5:Hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thì thu đ-ợc 22,4 lít khí màu nâu Nếu thay axit HNO3 bằng axit

H2SO4 đặc, nóng thì thu đ-ợc bao nhiêu lit khí SO2 (các khí đều đ-ợc đo ở đktc) ?

II Bài tập xác định tên kim loại

Ph-ơng pháp giải: ở bài tập này ta th-ờng có 2 ẩn là nguyên tử khối (M) và hoá trị của kim loại(n) nh-ng chỉ thiết lập đ-ợc một ph-ơng trình Ta giải bằng cách lập bảng và lấy giá trị phù hợp nhất

Ví dụ: Hoà tan hoàn toàn 5,4 g kim loai M vào dd HNO3 thu đ-ợc 13.44l khí màu nâu bay ra Xác định tên kim loại

áp dụng định luật bảo toàn e ta có:

ne cho = ne nhan  n.a = 0,6

Trang 18

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Trong đó a =

M

4,5

4,5

n M

III Bài tập xác định l-ợng axit tham gia phản ứng

Một số l-u ý: Trong khi giảI bài tâp dang này phảI xác định rõ axit chỉ tác dụng với kim loại hay có cả oxit kom loại tham gia phản ứng

- Nếu chỉ có kim loại thì l-ợng axit chính bằng l-ọng ion H trong bán phản ứng Vd: Hoà tan hoàn toàn một l-ợng hỗn hợp sắt và magie trong 200 ml dd HNO3 vừa

đủ thu đ-ợc 4,48 lít khí NO duy nhất Tính nồng độ HNO3 đã ding?

3

 + 1e

Trang 19

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Khi H 3 PO 4 tác dụng với kiềm có thể tạo 3 loại muối tuỳ thuộc vào tỷ số

+ Nếu T 1 thì chỉ tạo muối H 2 PO4

+ Nếu 1<T<2 thì tao 2 muối H 2 PO

3

và HPO24+ Nếu T=2 chỉ tạo muối HPO24

+ Nếu 2<T<3 tạo 2 muối HPO24 và PO34

+ Nếu T3 chỉ tao muối PO34

Một số bài tập

1 Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H3PO4 20% thu đ-ợc dung dịch X Dung dịch X chứa các muối nào ?

A Na3PO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C NaH2PO4 D Na2HPO4 và Na3PO4

2.Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1,5 M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2 M Sau phản ứng thu

đ-ợc muối nào ?

A.NaH2PO4 và Na2HPO4 B.NaH2PO4 và Na3PO4

C.Na2HPO4 và Na3PO4 D NaHPO4

3 Đổ dung dịch có chứa 39,2g H3PO4 vào dung dịch có chứa 44g NaOH.Khối l-ợng các muối thu

đ-ợc là :

A 14,2g NaH2PO4 và 49,2g Na2HPO4 B 50g Na3PO4 và 14g Na2HPO4

C 49,2g Na3PO4 và 14,2g Na2HPO4 D 14g Na3PO4 và 50g Na2HPO4,

V Một số bài tập sử dụng định luật bảo toàn e

Cõu 1: Hũa tan hoàn toàn 19,2 gam kim loa ̣i M trong dung di ̣ch HNO3 dư thu được 8,96 lit( đktc) hụ̃n hợp gụ̀m NO2 và NO cú tỉ lệ thờ̉ tớch 3:1 Xác định kim loại M (Cu)

Cõu 2: Hũa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư thu được dung di ̣ch A và 6,72 lit hụ̃n hợp khí

B gụ̀m NO và mụ ̣t khí X với tỉ lờ ̣ thờ̉ tớch là 1:1 Xác định khí X (NO 2 )

Cõu 3: Hũa tan hế t 2,16g FeO trong HNO3 đặc Sau mụ ̣t htời gian thṍ y thoát ra 0,224 lit khí X (

đktc) là sản phõ̉m khử duy nhṍt Xác định X (NO)

Cõu 4: Cú 3,04g hụ̃n hợp Fe và Cu hòa tan hờ́t trong dung di ̣ch HNO3 tạo thành 0,08 mol hụ̃ n hợp

NO và NO2 cú M42 Hóy xác định thà nh phõ̀n % hụ̃n hợp kim loa ̣i ban đầu (Fe : 36,84%; Cu : 63,16%)

Bài 5 Đờ̀ p gam bụ ̣t sắt ngoài khụng khí sau mụ ̣t thời gian thu được chṍt rắn R nặng 7,52 gam gụ̀m

Fe, FeO, Fe3O4 Hũa tan R b ằng dung dịch HNO3 đặc, núng thu được 0,672 lit( đktc) hụ̃n hợp NO

và NO2 cú tỷ lệ sụ́ mol 1:1 Tớnh p (5,6g)

Bài 6 Trụ ̣n 2,7 gam Al và o 20 g hụ̃n hợp Fe2O3 và Fe3O4 rụ̀i tiờ́n hà nh phản ứng nhiờ ̣t nhụm được hụ̃n hợp A Hũa tan A trong HNO3 thṍy thoát ra 0,36 mol NO2 là sản phõ̉ m khử duy nhṍt Xác định

% khụ́i lượng củ a Fe2O3 và Fe3O4 (Fe 2 O 3 : 30,4%; Fe 3 O 4 : 69,6%)

Bài 7 Cho m gam Fe tác du ̣ng v ừa đủ với 100ml dung di ̣ch HNO3 x(M) thu được 2,24 lit khớ NO(

đktc) Tớnh giá trị x (4M)

Bài 8 Cho m gam kim loa ̣i X tác du ̣ng v ừa đủ với 100ml dung di ̣ch HNO3 x(M) thu được 2,24 lit NO(đktc) Tớnh giá trị của x (0,4M)

Bài 9 Hũa tan vừa đủ 6g hụ̃n hợp 2 kim loa ̣i X,Y có húa tri ̣ tương ứng I, II vào dung di ̣ch hụ̃n hợp 2

axit HNO3 và H2SO4 thì thu được 2,688 lit hụ̃n hợp khí B gụ̀m NO2 và SO2( đktc) và cú tụ̉ng khụ́i lượng là 5,88g Cụ ca ̣n dung di ̣ch sau cùng thì thu được m(g) muụ́i khan Tớnh m (18,36g)

Bài 10 Cho 12gam hụ̃n hợp 2 kim loa ̣i X,Y hòa tan hoàn toàn vào dung di ̣ch HNO3 thu được m(g)

muụ́i và 1,12lit khí khụng duy trì sự cháy(đktc) Tớnh giá trị m (43g)

Bài 11:ũa tan hụ̃n hợp gụ̀m Mg,Fe và kim loa ̣i X vào dung di ̣ch HNO3 thu được hụ̃n hợp khí gụ̀m 0,03 mol NO2 và 0,02mol NO Sụ́ mol HNO3 đó tham gia phản ứng là bao nhiờu (0,14 mol)

Trang 20

Tr-êng THPT C« T« Tæ: Sinh - hãa

Bài 12 Hòa tan hoàn toàn 5,04g hỗn hợp gồm 3 kim loa ̣i X,Y,Z vào 100 ml dung dịch HNO3 x(M) thu được m(g) muối, 0,02mol NO2 và 0,005mol N2O Tính giá trị x và m ? (x = 0,9M và m = 8,67g) Bài 13 Cho 13,4gam hỗn hợp Fe,Al,Mg tác du ̣ng hết với mô ̣t lượng dung di ̣ch HNO3 2M( lấy dư 10%) thu được 4,48 lit hỗn hợp NO và N2O có tỷ khố i so với H2 là 18,5 và dung dịch không ch ứa muối amoni Tính thể tích dung di ̣ch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dd sau phản ứng

(0,77 lít, 81,6g)

Bài 14 Để m gam phoi bào sắt A ngoài không khí, sau một thời gian biến đổi thành hỗn hợp B có

khối lượng 12 gam gồm sắt và các oxit của sắt (FeO, Fe2O3, Fe3O4) Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO(dktc) Tính khối lượng m của A (10,8g)

Bài 15Đốt cháy x mol Fe bởi oxi dư thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt Hoà tan hoàn

toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO, NO2 Tỉ khối của Y đối với

a/ m nhận giá trị là: A 46,08g B 23,04g C 52,7g D 93g b/ Nồng độ mol/l HNO3 đã dùng là: A 1,28 B 4,16 C 6,2 D 7,28

Bài 22ĐTS A 2007): Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê ̣ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lit( đktc) hỗn hợp khí X( gồm NO và NO2) và dung dịch Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỷ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

Bài 23Cho luồng khí CO đi qua ố ng sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao mô ̣t thời gian người ta thu được 6,72 g hỗn hợp gồ m 4 chất rắn khá c nhau A Đem hò a tan hoà n toàn hỗn hợp này và o dung di ̣ch HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lit khí B duy nh ất có tỷ khối so với H2 bằng 15 m nhận giá trị là:

Bài 24Nung m gam sắt trong không khí , sau mô ̣t thời gian người ta thu được 104,8 gam hỗn hợp

rắn A gồm Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A tro ng HNO3 dư thu được dung di ̣ch B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với He là 10,167 Giá trị m là:

Bài 25: Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dung di ̣ch HNO3 2M thu được 0,15 mol NO, 0,05mol N2O và dung di ̣ch D Cô ca ̣n dung di ̣ch D, khối lượng muối khan thu được là:

Bài 26: Cho 18,4 g hỗ n hợp kim loa ̣ i A,B tan hế t trong dung di ̣ ch hỗ n hợp gồ m HNO3 đặc và

H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra 0,3 mol NO2 và 0,3 mol SO2 Cô cạn dung di ̣ch sau phả n ứng, khối lượng chất rắn thu được là:

Trang 21

Tr-êng THPT C« T« Tæ: Sinh - hãa

Bài 27: Hòa tan hoàn toàn 8g hỗn hợp kim loa ̣i bằng dung di ̣ch HNO3 dư thu được hỗ n hợp sản phẩm khử gồm 0,1mol NO và 0,2 mol NO2 Khối lượng muố i có trong dung di ̣ch (không có muối amoni) sau phản ứng là :

Bài 30: Cho 12,9 gam hỗn hợp Mg và Al phản ứng với 100ml dung di ̣ch hỗn hợp 2 axit HNO3 4M

và H2SO4 7M thu được 0,1 mol mỗ i khí SO2, NO và N2O( không có sản phẩm khử khác) Thành phần % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Bài 31: Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp 2 khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 19 thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,448 lít

Bài 32: Cho 4,16g Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thì thu được 2,464 lít ( đktc ) hỗn hợp

2 khí NO và NO2 nồng độ mol của HNO3 là:

A 0,746 B 0,448 C 1,792 D 0,672

Bài 39: (DHB-2008) Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam Bài 40: (CDKB-2009) Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X

và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

Bài 41: (DHA-2009) Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa

hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và Na NO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Trang 22

Tr-êng THPT C« T« Tæ: Sinh - hãa

Bài 42: (DHA-2009) Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí

Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Bài 43: (DHA-2009) Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là

A NO và Mg B N 2 O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al

Bài 44: (DHA-2009) Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

Bài 45: (DHB-2008) Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam

Bài 46: (CDKB-2009) Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X

và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

A NO và Mg B N2O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al

Bài 49: (DHA-2009) Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

2 Cacbon monoxit CO

CO + O2, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O, Al2O3

Trang 23

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

Điều chế: C + H2O, CO2, hoặc từ HCOOH

3 Cacbon đioxit CO 2

CO2 + NaOH, Ca(OH)2

Cỏc trường hợp cú thể xảy ra ?

4 Muối cacbonat

- Muụ́i cacbonat + axit → CO2 +

- Muụ́i hidrocacbonat + dd kiờ̀m

PT ion thu gọn của hai phản ứng trờn ?

- Muụ́i cacbonat nhiệt phõn (trừ muối trung hoà của cỏc KLK)

II Silic và hợp chất của silic

b) Axit Silicxic H2SiO3

Là axit ở dạng keo, có tính axit rất yếu(yếu hơn cả H2CO3) , dễ mất n-ớc

H2SiO3 t0

SiO2 + H2O

Na2SiO3 + CO2 + H2O Na2CO3 + H2SiO3

B Một số dạng bài tập

I CHUYấN ĐỀ: CO 2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

Một số l-u ý khi giảI bài tập

Ph-ơng trình ion thu gọn chung lần l-ợt xảy ra các phản ứng khi sục CO2 vào dd kiềm 2OH + CO2  CO23 + H2O

Khi l-ợng OH trong dd hết tiếp tục xảy ra phản ứng

< 2 => tạo ra 2 muối

- Nếu bazơ d- chỉ thu đ-ợc muối trung hoà

- Nếu CO2 d- chỉ có muối axit

- Nếu cùng một lúc có 2 muối thì cả 2 chất CO2 và bazơ đều hết

- Khối l-ợng chung của các muối :

Trang 24

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

mCác muối = mcation + manion

trong đó : mCation = mKim loại , m An ion = mGốc axit

DẠNG 1: TèM TấN SẢN PHẨM PHẢN ỨNG

Cõu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lớt CO2 (đktc) vào dung dịch nước vụi trong cú chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phõ̉m thu được sau phản ứng gồm:

Cõu 2 Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch A Biết rằng:

Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu cú khớ thoát ra Mặt khác cho dd Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88 gam kết tủa Dung dịch A chứa?

A Na2CO3 B NaHCO3 C NaOH và Na2CO3 D NaHCO3, Na2CO3

DẠNG 2: TÍNH NỒNG ĐỘ MOL CỦA BAZƠ THAM GIA PHẢN ỨNG

Cõu 3 Dẫn 5,6 lớt CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được cú khả năng tác dụng tụ́i đa 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là?

A 0,75 B 1,5 C 2 D 2,5

Cõu 4 (Đại học khối A năm 2007) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lớt CO2 (đktc) vào 2,5 lớt dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Gớa trị của a là?

A 0,032 B 0,048 C 0,06 D 0,04

DẠNG 3: TÍNH KHỐI LƢỢNG KẾT TỦA SAU PHẢN ỨNG

I TÍNH KHỐI LƢỢNG KẾT TỦA SAU PHẢN ỨNG CỦA 1 BAZƠ

Cõu 5 Hấp thụ toàn bộ 0,896 lớt CO2 vào 3 lớt dd Ca(OH)2 0,01M được?

A 1g kết tủa B 2g kết tủa C 3g kết tủa D 4g kết tủa

Cõu 6 Hấp thụ 0,224lớt CO2 (đktc) vào 2 lớt Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa Gớa trị của m là?

A 1g B 1,5g C 2g D 2,5g

Cõu 7 (Đại học khối B-2007) Nung 13,4 gam 2 muụ́i cacbonat của 2 kim loại húa trị II, được 6,8 gam rắn

và khớ X khớ X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khụ́i lượng muụ́i khan sau phản ứng là?

Cõu 8 Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khụ́i lượng kết tủa biến thiờn trong khoảng nào khi CO2 biến thiờn trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?

A 0 gam đến 3,94g B 0,985 gam đến 3,94g

C 0 gam đến 0,985g D 0,985 gam đến 3,152g

II TÍNH KHỐI LƢỢNG KẾT TỦA SAU PHẢN ỨNG CỦA NHIỀU BAZƠ

Cõu 9 Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH) 2 0,75M Sau khi khí

bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tính m

A 19,7g B 14,775g C 23,64g D 16,745g

Cõu 10 Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí

bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tính m

Trang 25

Tr-ờng THPT Cô Tô Tổ: Sinh - hóa

A 1,5g B 2g C 2,5g D 3g

Cõu 14 Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M.Khụ́i lượng muụ́i được là?

Cõu 15 Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M Sau phản ứng đ-ợc dd X Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 d-, tạo m gam kết tủa m và tổng khối l-ợng muối khan sau cô cạn X lần l-ợt là

A 19,7g và 20,6g B 19,7gvà 13,6g C 39,4g và 20,6g D 1,97g và 2,06g

DẠNG 4: TÍNH KHỐI LƢỢNG DUNG DỊCH TĂNG HOẶC GIẢM SAU PHẢN ỨNG

Cõu 16 Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 khụ́i lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiờu gam?

A Tăng 13,2gam B Tăng 20gam C Giảm 16,8gam D Giảm 6,8gam

Cõu 17 Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy khụ́i lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khụ́i lượng CO2 đó dùng nờn khụ́i lượng dung dịch cũn lại giảm bao nhiờu?

A 1,84 gam B 3,68 gam C 2,44 gam D 0,92 gam

Cõu 18 Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy khụ́i lượng CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khụ́i lượng CO2 đó dùng nờn khụ́i lượng dung dịch cũn lại tăng là bao nhiờu?

A 2,08 gam B 1,04 gam C 4,16 gam D 6,48 gam

DẠNG 5: TÍNH THỂ TÍCH HOẶC MOL CO 2 THAM GIA PHẢN ỨNG

Cõu 19 V lớt khớ CO2 (đktc) vào 1,5 lớt Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa Gớa trị lớn nhất của V là?

A.3,136 B 1,344 C 1,344 hoặc 3,136 D 3,36 hoặc 1,12

Cõu 23 Dẫn V lớt CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M Sau phản ứng được 10g kết tủa V bằng:

A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D Cả A, C đờ̀u đỳng

Cõu 24 Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa gớa trị x?

A 0,02mol và 0,04 mol B 0,02mol và 0,05 mol

C 0,01mol và 0,03 mol D 0,03mol và 0,04 mol

Cõu 25 Tỉ khụ́i hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.Cho 0,112 lớt (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2 Sau thớ nghiệm phải dùng 25ml HCl 0,2M để trung hũa Ba(OH)2 thừa % mol mụ̃i khớ trong hụ̃n hợp X là?

II Chuyên đề muối cacbonat tác dụng với axit

Một số l-u ý khi làm bài tập:

Tuỳ theo cách tiến hành thí nghiệm mà thứ tự phản ứng và hiện t-ợng xảy ra khác nhau:

- Nếu cho từ từ axit vào muối lần l-ợt xảy ra các phản ứng

Ngày đăng: 13/10/2015, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w