CHUYÊN ĐỀ 1: LƯỢNG GIÁCI.. Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt a.. Công thức hạ bậc ... Công thức biến đổi tổng thành tích 8... CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG G
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: LƯỢNG GIÁC
I CÔNG THỨC
1 Công thức lượng giác cơ bản
2 2
2
1
1
a
2 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
a Cung đối: à
b Cung bù: à
c Cung phụ: à
2
c c
d Cung hơn kém : à
Chú ý: cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém tan và cot
3 Công thức cộng
os cos cos sin sin
os cos cos sin sin
sin sin cos cos sin
sin sin cos cos sin
tan tan tan
1 tan tan tan tan tan
1 tan tan
a b
a b
Chú ý: sin bằng sin.cos , cos.sin ; cos bằng cos.cos , sin.sin giữa trừ ; tan bằng tan tổng chia 1 trừ tích tan.
4 Công thức nhân đôi
sin 2 2sin cos os2 os2 sin2 2cos2 1 1 2sin2 tan 2 2 tan2
1 tan
a
a
5 Công thức hạ bậc
Trang 26 Công thức nhân ba
3
2
3tan tan sin 3 3sin 4sin os3 4cos 3cos tan 3
1 3tan
a
7 Công thức biến đổi tổng thành tích
8 Công thức biến đổi tích thành tổng
1
2 1
2 1
2
9 Công thức tính theo tan
2
2
11 Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
Cung 0 00 300
6
0
45 4
0
60 3
0
90 2
120
3
135
4
150
6
180 0
2
2 2
3
3 2
2 2
1
2
2 2
1
1 2
2
2
1 3
1 3
Chú ý:
sin
2
n
với 0 ; 30 ; 45 ; 60 ; 900 0 0 0 0 ứng với n = 0; 1; 2; 3; 4.
Công thức đổi từ độ sang radian và ngược lại: a00
180
Trang 311 Đường tròn lượng giác
7π 4
5π 4
3π 4
π 4
2π
3π 2
π 2
0 π
-1 -1
1
1 O
sin
cos
II CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
1 Phương trình sin x a
a 1: Phương trình vô nghiệm
a 1
2
0
360 sin sin
sin 2
Tổng quát:
2
2
* Các trường hợp đặc biệt
Trang 4
2
2 sin 0
2 Phương trình cos x a
a 1: Phương trình vô nghiệm
a 1
c x cos os x k2k
c x cos os0 x0k3600k
c x aos xarcc a kos 2k
Tổng quát: c f xos c g xos f x g x k2 k
* Các trường hợp đặc biệt
os 0
2
3 Phương trình tan x a
tan t an x = + k
tan t an x = + k180
tan x = arctan + k
Tổng quát: tan f x tang x f x g x k k
4 Phương trình cot x a
cot cot x = + k
cot cot x = + k180
cot x = arc cot + k
Tổng quát: c f xot c g xot f x g x k k
5 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: là phương trình có dạng at+b = 0 trong đó a,b là
các hằng số a và t là một trong các hàm số lượng giác.0
Ví dụ: 2sin 1 0; os2 1 0; 3tan 1 0; 3 cot 1 0
2
Phương pháp: Đưa về phương trình lượng giác cơ bản
6 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác: là phương trình có dạng at2bt c , trong đó 0
a, b, c là các hằng số a và t là một trong các hàm số lượng giác.0
Ví dụ:
2sin2xsinx 3 0 là phương trình bậc hai đối với sin x
cos 22 x3cos 2s x1 0 là phương trình bậc hai đối với cos2x
2 tan2x tanx 3 0 là phương trình bậc hai đối với tan x
3cot 32 x 2 3 cot 3x là phương trình bậc hai đối với 3 0 cot 3x
Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các hàm số lượng giác đưa về phương trình bậc hai theo t giải tìm t,
đưa về phương trình lượng giác cơ bản (chú ý điều kiện 1 t 1 nếu đặt t bằng sin hoặc cos)
Trang 57 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx: là phương trình có dạng
.sin sin cos os , , 0
Phương pháp:
Kiểm tra cosx 0có là nghiệm không, nếu có thì nhận nghiệm này
cosx 0chia cả hai vế cho cos x đưa về phương trình bậc hai theo 2 tan x
a d tan2x b tanx c d 0
8 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x : là phương trình có dạng asinx b cosx c trong đó , ,
a b c và a2b2 0
Phương pháp: Chia hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
Nếu 2c 2 1
a b : Phương trình vô nghiệm
Nếu 2c 2 1
a b thì đặt cos 2a 2 sin 2b 2
(hoặc sin 2a 2 cos 2b 2
Đưa phương trình về dạng: sinx 2c 2
(hoặc cosx 2c 2
) sau đó giải phương trình lượng giác cơ bản
Chú ý: Phương trình asinx b cosx c trong đó , ,a b c và 2 2
0
a b có nghiệm khi c2 a2b2
III BÀI TẬP
1 Giải các phương trình sau:
a sin 3 1
2
x b os2 3
2
c x c 0 1
tan 30
3
x
d cot 5 1
e sin 2 sin
4
x x
f cot 2 cot 5
g cos 2 x200 sin 60 0 x h tan cot 2
i tan 52 1
3
x
2 Giải các phương trình sau:
a 2sin 3 3 0
6
b 2
cos 2x c os2x=0 c tanx1 cos x0
d 2sin2xsinx 3 0 e 4sin2x4cosx1 0 f tanx2cotx 3 0
g 2cot4x 6cot2x h 4 0 sin4x c os4xcosx 2 i 1 cos4 sin 4x x 2 sin 22 x
j 3sin2x 2sin cosx x c os2x k 0 cos2 x sin2x 3 sin 2x l 1 2 2 1
sin 2 sin 4 2cos 2
2
3 Giải các phương trình sau:
a 3sinx4 cosx5 b 2sin 2x 2cos 2x 2 c 3 cosx sinx 2
sin 2 sin
2
x x e cos 2x9 cosx 5 0 f cos 7x sin 5x 3 (cos 5x sin 7x)