1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phần mềm quản lý nhân sự tiền lương

43 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần mềm quản lý nhân sự tiền lương

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

LỜI MỞ ĐẦU 4

CHƯƠNG I MÔ TẢ BÀI TOÁN 5

1.1 Phát biểu bài toán 5

1.2 Mô tả nghiệp vụ 5

1.2.1 Chức năng 5

1.2.2 Mô hình miền lĩnh vực 8

CHƯƠNG II MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ HỆ THỐNG 9

2.1 Sơ đồ trường hợp sử dụng (usecase diagram) 9

2.1.1 Trường hợp sử dụng người dùng: 9

2.1.2 Trường hợp sử dụng tổng quát 10

2.1.3 Trường hợp sử dụng quản lý danh mục 11

2.1.4 Trường hợp sử dụng thống kê - báo cáo 12

2.1.5 Trường hợp sử dụng quản lý thông tin nhân viên 13

2.1.6 Trường hợp sử dụng quản lý lương nhân viên 14

2.1.7 Trường hợp sử dụng quản lý chính sách cho người lao động 15

2.1.8 Trường hợp sử dụng quản lý tuyển dụng 15

2.1.9 Trường hợp sử dụng quản lý hợp đồng lao động 16

2.2 Biểu đồ tuần tự (sequence diagram) 17

2.2.1 Biểu đồ tuần tự cho đăng nhập 17

2.2.2 Biểu đồ tuần tự cho nhập thông tin nhân viên 18

2.2.3 Biểu đồ tuần tự quản lý chức vụ 18

2.2.4 Biểu đồ tuần tự quản lý lương 19

2.2.5 Biểu đồ tuần tự thống kê nhân viên 19

Trang 2

2.2.6 Biểu đồ tuần tự thống kê lương nhân viên 20

CHƯƠNG III THIẾT KẾ DỮ LIỆU 22

3.1 Mô hình 22

3.2 Mô tả chi tiết các lớp 23

3.2.1 Thông tin nhân viên: (THONGTINNHANVIEN) 23

3.2.2 Nhân viên: (NHANVIEN) 24

3.2.3 Chức vụ: (CHUCVU) 24

3.2.4 Ứng viên: (UNGVIEN) 25

3.2.5 Thân nhân: (THANNHAN) 26

3.2.6 Loại quan hệ: (LOAIQUANHE) 26

3.2.7 Phòng ban: (PHONGBAN) 26

3.2.8 Quá trình công tác: (QUATRINHCONGTAC) 27

3.2.9 Đào tạo: (DAOTAO) 27

3.2.10 Danh sách nhân viên đào tạo: (DSNHANVIENDAOTAO) 27

3.2.11 Dân tộc: (DANTOC) 28

3.2.12 Tôn giáo: (TONGIAO) 28

3.2.13 Quốc tịch: (QUOCTICH) 28

3.2.14 Chính trị: (CHINHTRI) 29

3.2.15 Ngoại ngữ: (NGOAINGU) 29

3.2.16 Tin học: (TINHOC) 29

3.2.17 Trình độ chuyên môn: (TRINHDO) 30

3.2.18 Loại hợp đồng: (LOAIHOPDONG) 30

3.2.19 Hợp đồng: (HOPDONG) 30

3.2.20 Điều chuyển công tác: (ĐIEUCHUYENCONGTAC) 31

3.2.21 Công việc: (CONGVIEC) 31

3.2.22 Phụ cấp: (PHUCAP) 31

3.2.23 Tạm ứng: (TAMUNG) 32

Trang 3

3.2.24 Bậc lương: (BAC) 32

3.2.25 Nghạch: (NGHACH) 32

3.2.26 Hệ số lương: (HESOLUONG) 33

3.2.27 Nhật ký bảng lương: (NHATKYBANGLUONG) 33

3.2.28 Bảng lương: (BANGLUONG) 34

3.2.29 Khen thuởng: (KHENTHUONG) 35

3.2.30 Kỷ luật: (KYLUAT) 35

CHƯƠNG IV THIẾT KẾ CÁC GIAO DIỆN 36

4.1 Giao diện chính 36

4.2 Giao diện đăng nhập 36

4.3 Giao diện đổi mật khẩu 37

4.4 Giao diện thông tin nhân viên 37

4.5 Giao diện thông tin ứng viên 38

4.6 Giao diện loại hợp đồng 38

4.7 Giao diện bảng lương nhân viên 39

4.8 Giao diện phụ cấp nhân viên 39

4.9 Giao diện bậc lương nhân viên 40

4.10 Giao diện hệ số lương nhân viên 40

CHƯƠNG V NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 41

5.1 Nhận xét, đánh giá 41

5.2 Những việc làm được 41

5.3 Những việc chưa làm được 41

5.4 Hướng phát triển 41

TÀI LIỆU THAM KHẢO 43

Trang 4

LỜI MỞ ĐẦU

Ngày nay Công nghệ thông tin đã trở thành một phần tất yếu của cuộc sốngcon người, có người đã nói rằng nước Mỹ hùng mạnh một phần là nhờ vào Côngnghệ thông tin Nếu lúc trước Công nghệ thông tin là một điều viễn tưởng thìgiờ đây nó đã trở thành một phần rất không thể thiếu trong tất cả các lĩnh vực từ

y học, kinh doanh đến cả giáo dục…

Đất nước ta đang ngày một phát triển, đang cố gắng hòa nhập và rút ngắnkhoảng cách với thế giới, việc nước ta trở thành thành viên của WTO đã đượccác nhà kinh doanh chú ý đến và đâu tư ngày càng nhiều vào Việt Nam Vì vậy

để không bị quá lạc hậu, để rút ngắn khoảng cách với các nước, để đáp ứng yêucầu tất yếu của các nhà đầu tư vào Việt Nam và để các nhà kinh doanh trongnước có đủ sức cạnh tranh với nước ngoài… thì bắt buộc phải đầu tư cho Côngnghệ thông tin mà ở đây chính xác là các phần mềm tin học dùng cho các công

ty, bệnh viện… Việc áp dụng các phần mềm tin học vào các lĩnh vực giúp nângcao tính hiệu quả và chính xác của công việc, ngoài ra còn tiết kiệm thời gian vàgiảm bớt mệt nhọc cho con người khiến hệ thống công việc hoạt động nhịpnhàng hơn

Nhu cầu thực tế của xã hội đòi hỏi con người phải luôn năng động và sángtạo để tạo ra ngày càng nhiều sản phẩm cho xã hội Các công ty luôn luôn pháttriển, các hồ sơ tuyển vào sẽ nhiều lên vì vậy đòi hỏi phải cần rất nhiều nhữngkho chứa hồ sơ để lưu trữ hồ sơ của nhân viên khi vào công ty Để giảm đinhững bất cập trong công tác quản lý nhân sự tiền lương trong công ty, giải pháphiệu quả nhất hiện nay là đầu tư công nghệ và thiết bị hiện đại, ứng dụng côngnghệ thông tin, tự động hoá trong điều hành và quản lý nhân sự để nâng cao chấtlượng phục vụ, đổi mới phương thức quản lý, tăng năng suất hiệu quả Đó lànhững nội dung cơ bản đề cập đến trong đề tài này

Trang 5

CHƯƠNG I MÔ TẢ BÀI TOÁN

Hệ thống quản lý nhân sự tiền lương sẽ giúp lưu trữ thông tin về nhân viên,thông tin về lương và các thông tin có liên quan an toàn; tự động tính lương chonhân viên theo từng tháng và theo từng năm; kết xuất thông tin yêu cầu thống

kê, báo cáo, tra cứu

1.1 Phát biểu bài toán

Công việc quản lý nhân sự tiền lương phải thực hiện ghi nhận và lưu trữthông tin sổ sách rất nhiều vì vậy các nhà quản lý muốn tự động hóa hoạt độnglưu trữ, xử lý tính toán, tìm kiếm và kết xuất báo cáo nhằm đáp ứng được mộtkhối lượng lớn về xử lý thông tin và tính chính xác của thông tin Vì vậy cóphần mềm cho các nhà quản lý sử dụng là phù hợp với mong muốn cấp thiết đó

Quản lý tiền lương

Hệ thống quản lý nhân sự tiền lương

Đổi mật khẩu

Đăng

nhân viênNhân viên

Danh sách khen thưởng

Trang 6

- Đăng nhập: người dùng nhập tên và mật khẩu để đăng nhập vào hệ thống.

- Kiểm tra tính đúng/sai của username và password

Mô hình:

c Hệ thống đổi mật khẩu

Mô tả chi tiết:

- Đăng nhập vào tài khoản người dùng

- Sau khi đăng nhập, chọn Đổi mật khẩu để thay đổi mật khẩu đang dùng

- Nhập mật khẩu cũ, mật khẩu mới và xác nhận lại mật khẩu mới vừa nhập

- Kiểm tra sự trùng khớp mật khẩu để tiến hành đổi mật khẩu

Mô hình:

Trang 7

d Quản lý tiền lương

Mô tả chi tiết:

- Tính lương: tính lương từng tháng cho nhân viên

- Quản lý phụ cấp: quản lý các thông tin phụ cấp của từng nhân viên

- Quản lý bậc lương: theo dõi, cập nhật hệ số lương của từng bậc lương phụ thuộc vào chức vụ theo quy định của công ty

thang Quản lý các khoản giảm trừ: cập nhật số tiền bảo hiểm của nhân viên

- Quản lý ngày làm việc: ngày làm việc của nhân viên trong một tháng.

Mô hình:

e Tra cứu thông tin nhân viên

Trang 8

Mô tả chi tiết:

- Tra cứu hồ sơ lý lịch, hợp đồng lao động, thông tin đào tạo… của nhânviên

Mô hình:

Ngoài ra còn có các chức năng thêm, xóa, sửa… cho các thông tin phòngban, chức vụ, ứng viên, hợp đồng, điều chuyển lao động, chính sách cho ngườilao động,…

1.2.2 Mô hình miền lĩnh vực

CHƯƠNG II MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ HỆ THỐNG

Trang 9

2.1 Sơ đồ trường hợp sử dụng (usecase diagram)

- Chức năng: Sơ đồ trường hợp sử dụng cung cấp bức tranh toàn cảnh về

những gì đang xảy ra trong hệ thống quản lý

- Sơ đồ trường hợp sử dụng đưa ra các trường hợp sử dụng, các tác nhân

và các quan hệ kết hợp giữa chúng Nó thể hiện các quan hệ giữa người dùngvới hệ thống và các chức năng trong hệ thống

Trang 10

- Đăng xuất: người dùng thoát khỏi hệ thống.

- Trợ giúp: người dùng có thể mở chức năng trợ giúp để được hướng dẫn sửdụng chương trình

- Đổi mật khẩu: đổi mật khẩu đăng nhập

2.1.2 Trường hợp sử dụng tổng quát

Mô tả:

- Quản lý tiền lương: tính lương cho nhân viên

- Quản lý các thông tin về lương: theo dõi các thông tin về bảo hiểm, phụcấp, hệ số lương của nhân viên

- Đăng nhập: thực hiện để sử dụng hệ thống

- Tra cứu - Thống kê: tìm kiếm thông tin về nhân viên, hợp đồng lao động

- Quản lý thông tin nhân viên: cập nhật các thông tin nhân viên trong côngty

- Quản lý tuyển dụng: lưu trữ hồ sơ của các ứng viên

- Quản lý danh mục: quản lý các vấn đề dân tộc, tôn giáo, chính trị, trình

độ ngoại ngữ, tin học, trình độ chuyên môn, phòng ban, chức vụ…

Trang 11

- Quản lý đào tạo: lưu trữ thông tin đào tạo của nhân viên trong công ty.

- Quản lý điều chuyển nhân viên: theo dõi quá trình điều chuyển nhân viên

từ phòng ban này sang phòng ban khác

- Quản lý chính sách chế độ: tiếp nhận, cập nhật các chính sách chế độ đốingười lao động

- Quản lý hợp đồng lao động: quản lý loại hợp đồng đối với từng nhânviên

2.1.3 Trường hợp sử dụng quản lý danh mục

Mô tả:

- Quản lý phòng ban: lưu trữ các phòng ban trong công ty

- Quản lý trình độ chuyên môn: quản lý trình độ của nhân viên

- Quản lý hợp đồng lao động: quản lý hợp đồng ứng với từng nhân viên

- Quản lý ứng viên: lưu lại các thông tin ứng viên dự tuyển

- Quản lý nhân viên: quản lý hồ sơ lý lịch của tất cả nhân viên trong côngty

- Quản lý thân nhân: quan hệ thân nhân của nhân viên

- Quản lý chức vụ: chức vụ hiện tại của nhân viên

Trang 12

- Quản lý tôn giáo: cập nhật tôn giáo của nhân viên.

- Quản lý dân tộc: cập nhật dân tộc của nhân viên

- Quản lý quốc tịch: cập nhật quốc tịch của nhân viên

- Quản lý trình độ ngoại ngữ: cập nhật trình độ ngoại ngữ của nhân viên

- Quản lý trình độ tin học: cập nhật trình độ tin học của nhân viên

- Quản lý trình độ chính trị: cập nhật trình độ chính trị của nhân viên

- Quản lý khen thưởng, kỷ luật: lưu trữ thông tin quá trình khen thưởng,

kỷ luật của nhân viên

2.1.4 Trường hợp sử dụng thống kê - báo cáo

Mô tả:

- Thống kê danh sách nhân viên: liệt kê danh sách nhân viên

- Thống kê danh sách ứng viên: liệt kê danh sách ứng viên

- Thống kê thông tin nhân viên: lấy thông tin chi tiết của từng nhân viên

- Thống kê danh sách nhân viên theo phòng ban: liệt kê danh sách nhânviên theo từng phòng ban

- Thống kê danh sách nhân viên theo chức vụ: liệt kê danh sách nhân viêntheo từng chức vụ

Trang 13

- Thống kê danh sách khen thưởng: xem danh sách nhân viên được khenthưởng.

- Thống kê danh sách kỷ luật: xem danh sách nhân viên bị kỷ luật

- Thống kê phụ cấp nhân viên: xem bảng thông tin phụ cấp của nhân viên

- Thống kê lương nhân viên theo phòng ban: xem bảng lương của nhânviên theo từng phòng ban

- In bảng lương: in bảng lương của nhân viên trong công ty

- In nhật ký bảng lương: in nhật ký bảng lương của nhân viên

2.1.5 Trường hợp sử dụng quản lý thông tin nhân viên

Mô tả:

- Cập nhật thông tin nhân viên: kiểm tra, cập nhật lại thông tin của nhânviên

- Tra cứu thông tin nhân viên: xem, tìm kiếm thông tin nhân viên

- Xóa thông tin nhân viên: xóa thông tin về nhân viên

- Thêm thông tin nhân viên: thêm các thông tin về nhân viên

Trang 14

2.1.6 Trường hợp sử dụng quản lý lương nhân viên

Mô tả:

- Tính lương: tính lương từng tháng cho nhân viên

- Quản lý phụ cấp: quản lý các thông tin phụ cấp của từng nhân viên

- Quản lý bậc lương: theo dõi, cập nhật hệ số lương của từng bậc lương phụ thuộc vào chức vụ theo quy định của công ty

thang Quản lý các khoản giảm trừ: cập nhật số tiền bảo hiểm của nhân viên

- Quản lý ngày làm việc: ngày làm việc của nhân viên trong một tháng.

Trang 15

2.1.7 Trường hợp sử dụng quản lý chính sách cho người lao động

Trang 16

Mô tả:

- Thêm ứng viên

- Xóa ứng viên

- Tìm thông tin ứng viên

- Cập nhật thông tin ứng viên

2.1.9 Trường hợp sử dụng quản lý hợp đồng lao động

Mô tả:

- Quản lý loại hợp đồng: quản lý các loại đồng đồng lao động (ngắn hạn,

vô thời hạn…)

- Thêm loại hợp đồng: thêm loại hợp đồng mới

- Xóa loại hợp đồng: xóa loại hợp đồng không cần thiết

- Tìm loại hợp đồng: tìm hợp đồng lao động

- Cập nhật hợp đồng: cập nhật lại thông tin hợp đồng lao động

Ngoài ra còn có một số mô hình use case: quản lý đào tạo, quản lý điềuchuyển nhân viên…

Trang 17

2.2 Biểu đồ tuần tự (sequence diagram)

- Chức năng: Biểu đồ tuần tự dùng để mô hình các tương tác gữa các đốitượng trong ngữ cảnh của động tác Mục đích của nó là để xác định các hànhđộng mà hệ thống cần thực thi và theo trình tự hệ thống cần thực hiện các hànhđộng đó để hoàn thành nhiệm vụ của một use case, và xác định sự ảnh hưởngcủa một hành động như thế lên hệ thống, ví dụ lên các đối tượng của các hệthống

- Ký hiệu:

2.2.1 Biểu đồ tuần tự cho đăng nhập

Trang 18

2.2.2 Biểu đồ tuần tự cho nhập thông tin nhân viên

2.2.3 Biểu đồ tuần tự quản lý chức vụ

Trang 19

2.2.4 Biểu đồ tuần tự quản lý lương

2.2.5 Biểu đồ tuần tự thống kê nhân viên

Trang 20

2.2.6 Biểu đồ tuần tự thống kê lương nhân viên

Ngoài ra còn có một số biểu đồ tuần tự sau:

Với chức năng thêm, xóa, sửa, tìm kiếm:

- Biểu đồ tuần tự quản lý phòng ban

- Biểu đồ tuần tự quản lý công việc

- Biểu đồ tuần tự quản lý trình độ

- Biểu đồ tuần tự quản lý ngoại ngữ

- Biểu đồ tuần tự quản lý quốc tịch

- Biểu đồ tuần tự quản lý tôn giáo

- Biểu đồ tuần tự quản lý chính trị

- Biểu đồ tuần tự quản lý tin học

- Biểu đồ tuần tự quản lý khen thưởng

- Biểu đồ tuần tự quản lý kỷ luật

- Và một số biểu đồ tuần tự khác có chức năng tương tự

Với chức năng thống kê - báo cáo:

Trang 21

- Biểu đồ tuần tự thống kê nhân viên theo phòng ban.

- Biểu đồ tuần tự thống kê nhân viên theo chức vụ

- Biểu đồ tuần tự thống kê nhân viên theo hợp đồng

- Biểu đồ tuần tự thống kê lương nhân viên theo phòng ban

- Một số biểu đồ tuần tự có chức năng thống kê khác

CHƯƠNG III THIẾT KẾ DỮ LIỆU

Trang 22

3.1 Mô hình

Trang 23

3.2 Mô tả chi tiết các lớp

3.2.1 Thông tin nhân viên: (THONGTINNHANVIEN)

Các hàm cơ bản: Thêm, xóa, sửa, tìm kiếm

Trang 24

3.2.2 Nhân viên: (NHANVIEN)

3.2.3 Chức vụ: (CHUCVU)

Mô tả thuộc tính:

STTThuộc tínhKiểuChiều dàiÝ nghĩa1IDchar10Mã Nhân

viên2Honvarchar50Họ nhân viên3TenLotnvarchar50Tên lót4Tennvarchar50Tên nhân viên5PhongBanchar10Mã phòng

Trang 25

3.2.4 Ứng viên: (UNGVIEN)

Mô tả thuộc tính:

STTThuộc tínhKiểuChiều dàiÝ nghĩa1IDchar10Mã ứng

viên2Họnvarchar50Họ ứng viên3TenLotnvarchar50Tên lót4Tennvarchar50Tên

ứng viên5NgaySinhdatetimeNgày sinh6GioiTinhnvarchar 50Giới tính7QuocTichchar10Mã quốc tịch8DanTocchar10Mã dân tộc9TonGiaochar10Mã tôn giáo10SoCMNDintSố chứng minh nhân dân11NgayCapdatetimeNgày cấp chứng minh nhân dân12NoiCapnvarchar50Nơi cấp chứng minh nhân dân13DiaChiThuongTrunvarchar50Địa chỉ thường trú14DiaChiTamTrunvarchar50Địa chỉ tạm trú15SoDienThoaiIntSố điện thoại16TrinhDochar10Mã trình độ17NgoaiNguchar10Mã Ngoại ngữ18TinHocchar10Mã trình độ tin học19ChinhTrichar10Mã trình độ chính

trịMô tả hàm:

Các hàm cơ bản: Thêm, xóa, sửa, tìm kiếm

Trang 26

3.2.5 Thân nhân: (THANNHAN)

3.2.6 Loại quan hệ: (LOAIQUANHE)

3.2.7 Phòng ban: (PHONGBAN)

Mô tả thuộc tính:

STTThuộc tínhKiểuChiều dàiÝ nghĩa1IDchar10Mã loại quan

hệ2NhanVien_IDchar10Mã nhân viên3HoTennvarchar50Họ tên thân

nhân4NgaySinhdatetimeNgày sinh thân nhân5DiaChinvarchar50Địa chỉ thân

nhânMô tả hàm:

Các hàm cơ bản: Thêm, xóa, sửa, tìm kiếm

Mô tả thuộc tính:

STTThuộc tínhKiểuChiều dàiÝ nghĩa1IDchar10Mã loại quan

hệ2Namenvarchar50Tên loại quan hệMô tả hàm:

Các hàm cơ bản: Thêm, xóa, sửa, tìm kiếm

Mô tả thuộc tính:

STTThuộc tínhKiểuChiều dàiÝ nghĩa1IDint10Mã phòng

ban2Namenvarchar50Tên phòng banMô tả hàm:

Các hàm cơ bản: Thêm, xóa, sửa, tìm kiếm

Trang 27

3.2.8 Quá trình công tác: (QUATRINHCONGTAC)

3.2.9 Đào tạo: (DAOTAO)

3.2.10 Danh sách nhân viên đào tạo: (DSNHANVIENDAOTAO)

Mô tả thuộc tính:

STTThuộc tínhKiểuChiều dàiÝ nghĩa1IDint4Mã nhân

viên2Tennvarchar7Tên nhân viên3TuNgaydatetime8Từ

ngày4DenNgaydatetime8Đến ngày5CongViecnvarchar20Công

việc6GhiChunvarchar50Ghi chúMô tả hàm:

Các hàm cơ bản: Thêm, xóa, sửa, tìm kiếm

Mô tả thuộc tính:

STTThuộc tínhKiểuChiều dàiÝ nghĩa 1IDchar10Mã nhân

viên2Namenvarchar50Tên chương trình đào tạo3TuNgaydatetimeTừ

ngày4DenNgaydatetimeĐến ngàyMô tả hàm:

Các hàm cơ bản: Thêm, xóa, sửa, tìm kiếm

Mô tả thuộc tính:

STTThuộc tínhKiểuChiều dàiÝ nghĩa1ChuongTrinhDaoTao_IDchar10Mã chương trình đào

tạo2NhanVien_IDchar10Mã nhân viên Mô tả hàm:

Các hàm cơ bản: Thêm, xóa, sửa, tìm kiếm

Ngày đăng: 04/10/2015, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w