1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KIỂM TRA 1 TIẾT hình học10

2 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua hai điểm B,C.. d Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d song song với đường thẳng ∆ có phương trình

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT-Hình học10

ĐỀ A : Bài 1: Cho ∆ABC có góc A bằng 30o, cạnh AC bằng 2 3 cm, cạnh AB bằng 2 cm

a)Tính cạnh BC

b) Tính góc B, góc C của ∆ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(-2;3), C(1;-4).

a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua hai điểm B,C

b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và (d’) có phương trình 2x-y-3=0 Tìm giao điểm nếu có

c) Tìm toạ độ H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng (d) Từ đó tính diện tích ∆ABC

d) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (∆) có phương trình mx+y-5=0

KIỂM TRA 1 TIẾT-Hình học10

ĐỀ A : Bài 1: Cho ∆ABC có góc A bằng 30o, cạnh AC bằng 2 3 cm, cạnh AB bằng 2 cm

a)Tính cạnh BC

b) Tính góc B, góc C của ∆ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(-2;3), C(1;-4).

a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua hai điểm B,C

b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và (d’) có phương trình 2x-y-3=0 Tìm giao điểm nếu có

c) Tìm toạ độ H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng (d) Từ đó tính diện tích ∆ABC

d) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (∆) có phương trình mx+y-5=0

KIỂM TRA 1 TIẾT-Hình học10

ĐỀ A : Bài 1: Cho ∆ABC có góc A bằng 30o, cạnh AC bằng 2 3 cm, cạnh AB bằng 2 cm

a)Tính cạnh BC

b) Tính góc B, góc C của ∆ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(-2;3), C(1;-4).

a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua hai điểm B,C

b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và (d’) có phương trình 2x-y-3=0 Tìm giao điểm nếu có

c) Tìm toạ độ H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng (d) Từ đó tính diện tích ∆ABC

d) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (∆) có phương trình mx+y-5=0

KIỂM TRA 1 TIẾT-Hình học10

ĐỀ A : Bài 1: Cho ∆ABC có góc A bằng 30o, cạnh AC bằng 2 3 cm, cạnh AB bằng 2 cm

a)Tính cạnh BC

b) Tính góc B, góc C của ∆ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(-2;3), C(1;-4).

a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua hai điểm B,C

b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và (d’) có phương trình 2x-y-3=0 Tìm giao điểm nếu có

c) Tìm toạ độ H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng (d) Từ đó tính diện tích ∆ABC

d) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (∆) có phương trình mx+y-5=0

Trang 2

KIỂM TRA 1 TIẾT-Hình học10

ĐỀ 1: Bài 1: Cho ∆ABC có góc A bằng 60o, cạnh AC bằng 8 cm, cạnh AB bằng 6 cm

a)Tính cạnh BC

b) Tính góc B, góc C của ∆ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(-2;3), C(1;-4).

a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A,B

b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và (d’) có phương trình 2x-y-3=0 Tìm giao điểm nếu có

c) Tính độ dài đường cao CH của ∆ABC Từ đó tính diện tích ∆ABC

d) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (∆) có phương trình mx+y-5=0

KIỂM TRA 1 TIẾT-Hình học10

ĐỀ 1 : Bài 1: Cho ∆ABC có góc A bằng 60o, cạnh AC bằng 8 cm, cạnh AB bằng 6 cm

a)Tính cạnh BC

b) Tính góc B, góc C của ∆ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(-2;3), C(1;-4).

a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A,B

b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và (d’) có phương trình 2x-y-3=0 Tìm giao điểm nếu có

c) Tính độ dài đường cao CH của ∆ABC Từ đó tính diện tích ∆ABC

d) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (∆) có phương trình mx+y-5=0

KIỂM TRA 1 TIẾT-Hình học10

ĐỀ 2 : Bài 1: Cho ∆ABC có góc A bằng 60o, cạnh AC bằng 8 cm, cạnh AB bằng 6 cm

a)Tính cạnh BC

b) Tính góc B, góc C của ∆ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(-2;3), C(1;-4).

a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A,C

b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và (d’) có phương trình 2x-y-3=0 Tìm giao điểm nếu có

c) Tính độ dài đường cao BH của ∆ABC Từ đó tính diện tích ∆ABC

d) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (∆) có phương trình mx-y+5=0

KIỂM TRA 1 TIẾT-Hình học10

ĐỀ 2 : Bài 1: Cho ∆ABC có góc A bằng 60o, cạnh AC bằng 8 cm, cạnh AB bằng 6 cm

a)Tính cạnh BC

b) Tính góc B, góc C của ∆ABC

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(2;1), B(-2;3), C(1;-4).

a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A,C

b) Xét vị trí tương đối của đường thẳng (d) và (d’) có phương trình 2x-y-3=0 Tìm giao điểm nếu có

c) Tính độ dài đường cao BH của ∆ABC Từ đó tính diện tích ∆ABC

d) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (∆) có phương trình mx-y+5=0

Ngày đăng: 04/10/2015, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w