Mục tiêu: Đánh giá việc nắm kiến thức, kĩ năng của học sinh về: Tập xác định, tính chẵn, lẻ của hàm số.. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai phương trình trùng phương,
Trang 1-Ngày soạn: 07/11/2010
Ngày kiểm tra: 13/10/2010
GIÁO ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Năm học 2010-2011
Môn ĐẠI SỐ 10
I Mục tiêu: Đánh giá việc nắm kiến thức, kĩ năng của học sinh về:
Tập xác định, tính chẵn, lẻ của hàm số
Hàm số bậc hai
Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai( phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn trong căn bậc hai)
Giải và biện luận phương trình có dạng y=ax +b
Khả năng suy luận, tiếp nhận và biểu đạt
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Soạn đề kiểm tra và đáp án.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã nêu trên.
III Nội dung đề:
1 Hình thức kiểm tra: tự luận
2 Thời gian làm bài: 45 phút
3 Ma trận đề
2.0
1 2.0
3 Phương trình quy
về phương trình bậc
nhất, bậc hai
1 1.5
2 3.0
1 1.0
4 6.5
3.0
2 4.0
2 3.0
6 10
ĐỀ 1 :
Câu 1(1.5đ): Xét tính chẵn, lẻ của hàm số ( ) 12
x x f
Câu 2(5.5đ): Giải các phương trình sau :
a) x4 -8x2-9=0
2 2
4
x
x x
c) 2x 1 3x 5
Câu 3(1.0đ): Giải và biện luận phương trình m2(x-1)=x+m
Câu 4(2.0đ): Viết phương trình parabol y=ax2 -2x +c, biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;11)
ĐỀ 2 :
Câu 1(1.5đ): Xét tính chẵn, lẻ của hàm số ( ) 12
x x f
y
Câu 2(5.5đ): Giải các phương trình sau :
a) x4 -3x2-4=0
3 3
2
x
x x
c) 2x 1 x 2
Trang 2-Câu 3(1.0đ): Giải và biện luận phương trình m(mx-1) = 4x+2
Câu 4(2.0đ): Viết phương trình parabol y=ax2 +bx +3, biết rằng parabol đó đi qua hai điểm A(-1;6) và B(2;3)
IV Đáp án:
ĐỀ 1 :
1
(1.5đ)
TXĐ: D= R\{0}
D x D
) (
1 )
x x x
x x f
0.5 0.5 0.5
2
(5.5đ)
a) Đặt t = x2, t 0
Phương trình đã cho trở thành: t2 -8t -9 = 0
Suy ra t= -1 (loại) hoặc t= 9 (nhận)
Với t 9 x2 9 x 3
Vậy phương trình có hai nghiệm x 3
0.5 0.5 0.5
0.5 0.5 0.5 0.5
0.5 0.5 0.5 0.5
b)ĐK: x 2
Từ phương trình đã cho suy ra 4(x+2)-x(x-2)=(x-2)(x+2)
x2 -3x-6=0
x=
2
33
3
(nhận) hoặc x=
2
33
3 (nhận)
Vậy phương trình có nghiệm x=
2
33
2
33
3
c)ĐK:
3
5 0
5
3x x
Bình phương hai vế phương trình ta được: (2x-1)2 = (3x-5)2
5x2 -26x +24 = 0
x= 4 (nhận) hoặc x=
5
6
(loại) Vậy phương trình có nghiệm x=4
3
(1đ)
Ta có: m2(x-1) = x + m (m2 1 )xm m2
Nếu m2 1 0 m 1 thì pt có nghiệm duy nhất
1
m
m x
m
Với m=1 pt trở thành 0x=0( đúng) nên pt có vô số nghiệm
Với m=-1 pt trở thành 0x=-2( sai) nên pt vô nghiệm
Kết luận: m 1: pt có nghiệm duy nhất
1
m
m x
m=1: pt có vô số nghiệm
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 3m=-1: pt vô nghiệm
Câu 4
(2.0đ)
Vì parabol đi qua hai điểm A(1;2) và B(-2;11) nên ta có
3 4 4 11
2 2
c a
c a
c a
Vậy phương trình para bol là: y= x2-2x+3
1.0 0.5 0.5
ĐỀ 2 :
1
(1.5đ)
TXĐ: D= R\{0}
D x D
) (
1 )
x x
x
x x f
0.5 0.5 0.5
2
(5.5đ)
a) Đặt t = x2, t 0
Phương trình đã cho trở thành: t2 -3t -4 = 0
Suy ra t= -1 (loại) hoặc t= 4 (nhận)
Với t 4 x2 4 x 2
Vậy phương trình có hai nghiệm x 2
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
b)ĐK: x 3
Từ phương trình đã cho suy ra 2(x-3)-x(x+3)=(x-3)(x+3)
2x2 +x-3=0
x= -1 (nhận) hoặc x= 3 (loại)
Vậy phương trình có nghiệm x=-1
0 2 0 1 2
x x
x
bình phương hai vế của pt, ta được: 2x 1 (x 2 ) 2
x2 -6x +5=0
x= 1 (loại) hoặc x=5
Vậy phương trình có nghiệm x=5
3
(1đ)
m x m
Nếu m2 4 0 m 2 thì pt có nghiệm duy nhất
2
1
m x
m
Với m=2 pt trở thành 0x=4( sai) nên pt vô nghiệm
Với m=-2 pt trở thành 0x=0( đúng) nên pt có vô số nghiệm
0.25 0.25 0.25
Trang 4-Kết luận: m 2: pt có nghiệm duy nhất
2
1
m x
m=-2: pt có vô số nghiệm
m=2: pt vô nghiệm
0.25
Câu 4
(2.0đ) Vì parabol đi qua hai điểm A(-1;6) và B(2;3) nên ta có
2 1
3 2 4 3
3 6
b
b a b a
0.5 0.5
Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm
V.Phê duyệt đề
Tổ trưởng chuyên môn
Nguyễn Ngọc Phương
VI Thống kê kết quả kiểm tra
VII Nhận xét bài làm của học sinh: