1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án đề KIỂM TRA 1 TIẾT – năm học 2012 2013 môn TIN 10

4 484 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu - Củng cố kiến thức cơ bản về thông tin và dữ liệu, giới thiệu về tin học, máy tính, bài toán và thuật toán.. - Nhận biết được các bộ phận chính của máy tính.. - Xây d

Trang 1

Ngày soạn: 10/10/2012

Ngày kiểm tra: / 10 /2012

GIÁO ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Năm học 2012-2013

Môn TIN 10

I Mục tiêu: Đánh giá việc nắm kiến thức, kĩ năng của học sinh về:

I Mục đích, yêu cầu

- Củng cố kiến thức cơ bản về thông tin và dữ liệu, giới thiệu về tin học, máy tính, bài toán và thuật toán

- Bước đầu mã hóa thông tin đơn giản thành dãy bit

- Nhận biết được các bộ phận chính của máy tính

- Xây dựng được thuật toán giải một số bài toán đơn giản bằng sơ đồ khối hoặc ngôn ngữ liệt kê

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: giáo án, đề kiểm tra

2 Học sinh: bài cũ, bút, giấy,…

III Tiến trình

Ổn định tổ chức, phát đề cho học sinh

MA TRẬN ĐỀ

1 Khái niệm

cơ bản của tin

học

2 Thông tin

và dữ liệu

3 Giới thiệu

về máy tính

4 Bài toán và

thuật toán

Tổng

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM

1/ Chọn khẳng định đúng:

A Học tin học là học sử dụng máy tính

B Tin học là ngành khoa học

C Máy tính có khả năng thay thế hoàn toàn con người

D Hệ thống máy tính gồm 5 thành phần chính

2/ Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các ký hiệu nào?

A 0, 1, 2, …, 9 B 0 và 1

C 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F, G D.1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F

3/ Hệ thống Tin học dùng để làm gì?

A Nhập thông tin B Lưu trữ thông tin

C Xử lý, xuất, truyền thông tin D Tất cả các công việc A, B, C đã nêu

4/ Thiết bị vào là:

A Màn hình B Bàn phím, chuột, máy quét, Webcam

C Cả 2 câu A và B đều đúng D Cả 2 câu A và B đều sai

Trang 2

5/ Thiết bị nào của máy tính được so sánh như là bộ não của con người

A Bộ nhớ trong B Các thiết bị vào

C Bộ xử lý trung tâm D Bộ nhớ ngoài

6/ “… (1) là một dãy hữu hạn các … (2) được sắp xếp theo một trật tự nhất định, sao cho khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ … (3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm” Lần lượt điền các

cụm từ còn thiếu là:

A Input – output- thuật toán – thao tác

B Thuật toán – thao tác – input – output

C Thuật toán – thao tác – output – input

D Thao tác – thuật toán – input – output

7/ Muốn máy tính xử lý được thông tin thì thông tin phải được biến đổi thành dãy bit Cách biến đổi như vậy gọi là gì?

A Mã hóa thông tin B Biến đổi C Truyền thông tin D Tất cả các phương án

8/ Trong thuật toán sắp xếp tráo đổi cho dãy số A theo trật tự tăng dần thì sau mỗi lần duyệt ta được:

A Số nhỏ nhất trôi về cuối dãy B Số lớn nhất trôi về cuối dãy

C Không tìm được số nào D Các phương án A, B, C đều sai

9/ Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với dãy số A: 5; 7; 1; 4; 2; 9; 8 Khóa cần tìm là K=2 Hỏi thuật toán sẽ dừng lại khi nào?

A i=1 B i=3 C i=5 D i=7

10/ Khi mất điện, thông tin trong bộ nhớ nào sau đây bị xóa?

A ROM B RAM C Đĩa cứng D Cả ba câu A, B, C đều đúng

II TỰ LUẬN

1/ Biểu diễn các số sau trong hệ cơ số tương ứng:

a/ 2AB16= ?10 b/ 10101112=?10

2/ Cho bài toán: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài lần lượt là a và b

a/ Xác định bài toán ?

b/ Nêu ý tưởng giải bài toán?

c/ Trình bày thuật toán bằng phương pháp liệt kê (hoặc sơ đồ khối)?

Đề 2

I TRẮC NGHIỆM

1/ Hệ cơ số Hexa là:

A Hệ thập phân B Hệ nhị phân C Hệ cơ số 16 D Hệ cơ số 8

2/ Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây:

A Bit là đơn vị để đo thông tin B Một ô nhớ trong máy tính gồm 1 bit

C Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là Gi-ga-byte D 1 byte =10 bit

3/ Chọn khẳng định đúng:

A Học tin học là học sử dụng máy tính

B Tin học là ngành khoa học

C Máy tính có khả năng thay thế hoàn toàn con người

D Hệ thống máy tính gồm 5 thành phần chính

4/ Thiết bị ra là

A Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe B Bàn phím

C Cả A và B đều là thiết bị ra D Cả A và B đều không phải là thiết bị ra

5/ Bộ điều khiển (CU) làm nhiệm vụ:

A Thực hiện các phép toán số học và logic

Trang 3

B Lưu trữ tạm thời dữ liệu

C Lưu trữ lâu dài dữ liệu

D Hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc

6/ 9/ Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự với dãy số A: 5; 7; 1; 4; 2; 9; 8 Khóa cần tìm là K=9 Hỏi thuật toán sẽ dừng lại khi nào?

A i=1 B i=3 C i=5 D i=6

7/ Thuật toán có những tính chất nào?

A Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn B.Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn

C Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng D Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

8/ Hình nào sau đây không dùng để biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối

A

9/ Khi tắt máy dữ liệu trong bộ nhớ nào không bị mất đi?

A ROM B RAM C Bộ nhớ ngoài D Đĩa mềm

10/ Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau:

A Trong máy tính, lệnh được lưu trữ dưới dạng mã nhị phân và cũng được xử lý như các dữ liệu khác

B Máy tính hoạt động theo chương trình

C Chương trình là một dãy lệnh, mỗi lệnh mô tả một thao tác

D Truy cập dữ liệu trong thanh ghi và bộ nhớ Cache nhanh như nhau

II TỰ LUẬN

1/ Biểu diễn các số sau trong hệ cơ số tương ứng:

a/ 3AB16= ?10

b/ 10111012=?10

2/ Cho bài toán: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài lần lượt là a và b

a/ Xác định bài toán?

b/ Nêu ý tưởng giải bài toán?

c/ Trình bày thuật toán bằng phương pháp liệt kê (hoặc sơ đồ khối)?

ĐÁP ÁN:

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.

II Tự luận:

Output: Diện tích hình cn có cạnh a, b 0.5 điểm b/ Ý tưởng: Để diện tích hình chữ nhật ta

lấy chiều dài nhân chiều rộng

0,5 điểm

B1: Nhập độ dài cạnh a B2: Nếu a, b<=0, quay lại bước 1 nhập lại a,b

ngược lại sang bước 3

B3:S a*b

D

Trang 4

B4: Đưa ra thông báo diện tích hcn là S, rồi kết thúc

ĐỀ 2

I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.

II Tự luận:

b/ Ý tưởng: Để tìm chu vi hcn ta lấy chiều dài

cộng chiều rộng rồi nhân cho 2

0,5 điểm

B1: Nhập độ dài cạnh a,b B2: Nếu a,b<=0, quay lại bước 1 nhập lại a, ngược lại sang

bước 3

B3:C (a+b)*2 B4: Đưa ra thông báo chu vi hv là C, rồi kết thúc

Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm

V.Phê duyệt đề

Hoà Sơn, ngày….tháng 10 năm 2012

TTCM

Trần Nhật Hiếu

VI Thống kê kết quả kiểm tra

Lớp SLKT 0 [0;2) [2;3.5) [3.5;5) [5;6.5) [6.5;8) [8;10] TB trở lên 10/6 / SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL

10/8 / SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL

VII Nhận xét bài làm của học sinh:

Ngày đăng: 04/10/2015, 19:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w