1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết Hình lọc lớp 8 (Chương III)

2 416 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. MQ MR = MPQP Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng Đ, khẳng định nào sai S.. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp 8…….

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Hình học I) TRẮC NGHIỆM (3 Điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Cho hình vẽ sau, độ dài đoạn thẳng AB là? A 2,4 B 6,4 C. 20 3 D.32 3 Câu 2: Cho tam giác PQR và PM là đường phân giác trong góc QPR Tỉ số MQ MRlà? A. MQ MR = QP RP B. MQ MR = RPQP C. MQ MR = MP RP D. MQ MR = MPQP Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nào sai (S). A Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau B Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau C Tỉ số hai đường cao của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng D Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng II) TỰ LUẬN (7điểm) Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết MN song song với BC (M∈AB, N∈ AC) và AM = 16 cm, AN =12 cm, AB = 24 cm Tính NC, BC Câu 5: Cho∆ABC vuông tại A có góc B bằng 600, AM là đường trung tuyến (M∈BC), AH là đường cao (H∈ BC) a) Chứng minh rằng ∆ABH đồng dạng ∆CAB b) Chứng minh rằng AH gBC = AM gAC c) Tính chu vi và diện tích của ∆ABC, biết AM = 15 cm (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

MN BC

3

5 4

N M

C B

A

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 14/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w