Vậy phép tịnh tiến trên bién P; thanh P, Phép đôi xứng tâm I biển trục Ox thành Ox nên tâm đối xứng I năm trên | 0,5 Ox Phép đối xứng nây biến A thành B.
Trang 1DE KIEM TRA 1 TIET MON TOAN
KHOI 11 DE:
I/ PHAN BAT BUỘC : ( 8 ĐIỂM )
Trong hệ trục Oxy cho đường thăng (d) : 3x- 2y +1 =0 và đường tròn (T) :
xX? + y - 4x +2y+1=0 Xét phép vị tự V có tâm là A( 1;-1 ), ti số k= 2 biến (đ) thanh (d’)
và (T) thành (T”)
L/ Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của(T) (1đ)
2/ Viết phương trình của (đ'`) và (T”) (4đ)
3/ Xét phép đồng dạng F có được băng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự V và phép quay tâm
O, góc quay - 90° Viết phương trình ảnh của (T) qua phép đồng dạng F ( 3đ)
H/PHẢN TỰ CHON : (2 DIEM ) Chon 1 trong 2 phan sau;
Ha/ Trong hệ trục Oxy cho 2 đường thăng :
(di) : x-2y+1=0 (d;): x-2y-3=0
Tìm phép đối xứng tâm biến (d,) thành (d;) và biến trục Ox thành chính trụcOx (2đ)
IIb/ Trong hệ trục Oxy cho 2 parabol: (P):y =x’ ; (P,): y=x*-4x+5
Tim phép tinh tién bién (P,) thanh(P2) — (24)
Trang 2HUONG DAN GIAI
l/ | PHAN BAT BUOC: (8 DIEM)
2/ M(x;y), M'(x';y `) va V(M)=M’
x'+]
y' =2y +1 _y-l
J2
V bién (T) thanh đường tròn (T') có tâm I° và bán kính là 4 (0,5)
x, 7 1=2(x,- D x, =3
3/ | Phép quay Q bién I’(x’:y’) thanh I’’(x’’:y’’) voi:
x" =x'cos(- 90°)- y'sin(- 90°) =y' =- 1 (1,5) y" =x'sin(- 90°) +y'cos(- 90°) =-x' =-3
Q(O;-90°) bién (T’) thành đường tròn (T”ˆ) có tam I’’ , ban kinh 1a 4 (0,5) Vậy phép déng dang F bién (T) thanh (T’’) : (x +1)? +(y +3) =16 (1,0)
H/ | PHAN TU CHON: (2 DIEM)
d¡ cắt Ox tại A(-1;0) ; d; cắt Ox tại B(3;0) (0,5)
Trang 3
Vậy phép tịnh tiến trên bién (P;) thanh (P,)
Phép đôi xứng tâm I biển trục Ox thành Ox nên tâm đối xứng I năm trên | (0,5)
Ox
Phép đối xứng nây biến A thành B Suy ra: I là trung điểm của AB (0,5)
IIb/ | P; có đỉnh là O(0;0), P; có đỉnh là 1(2;1) (0,5)
M(x:y), M°(x’sy’) va T7(M) =M’
Taco: 4 , ©
y-y=l |y=y"l
GIÁO VIÊN SOẠN : LE VAN DUNG