1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết - Hình 6 Kì II

3 627 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Vẽ tia phân giác At của xAy.. a Tính độ dài các đoạn thẳng AC, BD.. b So sánh AE và EB.. c Tính độ dài các đoạn thẳng BF và EF.

Trang 1

0 1 2 3 4 cm

C

D

30°

x

y O

z

Họ và tên: _

Lớp: 6

Kiểm tra Môn: Toán - Phần: Hình Học Thời gian: 45 phút

Bài 1 (3 điểm)

Xem hình vẽ, cho biết: xOy 90 0;

yOz 30 0

a) Hai góc xOzyOz có phụ nhau

không? Vì sao?

b) Tính số đo góc xOz

Bài 2 (3 điểm)

a) Vẽ góc xAy 50 0

b) Vẽ tia phân giác At của xAy

c) Tính số đo các góc: xAttAy

Bài 3 (4 điểm)

Xem hình vẽ, cho biết AB = 4cm Các

đ-ờng tròn (A; 3cm) và (B; 2cm) cắt nhau

tại C và D và lần lợt cắt AB tại F và E

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, BD

b) So sánh AE và EB

c) Tính độ dài các đoạn thẳng BF và EF

Hết

Trang 2

0 1 2 3 4 cm

A E F B

C

D

25°

y

t

Hớng dẫn chấm

Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy nên: xOz zOy xOy     90 0 (1) Nên xOzyOz là hai góc phụ nhau

1 1

b Từ (1) suy ra: xOz 90 0  yOz 90 0  30 0  60 0 1

2

a, b

Hình vẽ

1,5

c

Ta có:   

2

xAy

Vậy:    500 0

25

xAy

0,5 1

3

a

Ta có: AC = 3cm (bán kính đờng tròn (A; 3cm))

BD = 2cm (bán kính đờng tròn (B; 2cm))

0,5 0,5

b

Điểm E nằm giữa hai điểm A và B, nên: AE + EB = AB

4 ( )

 (EB là bán kính đờng tròn (B; 2cm)

Do đó: AE + 2 = 4  AE = 4 - 2 = 2 (cm)

Vậy AE = EB

0,5 0,75

c

Điểm F nằm giữa hai điểm A và B, nên: AF + FB = AB

Mà AF = 3cm (AF là bán kính đờng tròn (A; 3cm))

Suy ra: 3 + FB = 4 nên FB = 4 - 3 = 1 (cm)

Điểm F nằm giữa hai điểm B và E, nên:

BF + FE = BE

1 + FE = 2  FE = 2 - 1 = 1 (cm)

0,5 0,75

0,5

Lu ý: Nếu HS có cách giải và cách trình bày khác mà đúng thì vẫn cho theo thang

điểm.

Hết

Ngày đăng: 10/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - Đề kiểm tra 1 tiết - Hình 6 Kì II
Hình v ẽ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w