... HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN Câu 2: (3 đ): Một số tự nhiên có hai chữ số Nếu lấy số trừ hai lần tổng số kết 51 Nếu lấy hai lần chữ số hàng chục cộng với ba lần chữ số hàng đơn vị 29 Tìm số cho... HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN Tuần 09: Ngày soạn : 16 -10- 2 010 Ngày dạy: 18 -10- 2 010 ƠN TẬP CHƯƠNG II I- MỤC TIÊU: 1) Về kiến thức: Học sinh nắm được: - Hàm số, TXĐ hàm số -... Nắm cơng thức sai số tương Giáo viên biên soạn: Đào Văn Diệm 13 TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC Giới thiệu cơng thức sai số tương đối số gần đối số gần a - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT QUANG HÀ
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
HỌ VÀ TÊN : ĐÀO VĂN DIỆM LỚP GIẢNG DẠY: 10C; 10E
TỔ : TOÁN- TIN NĂM HỌC : 2014– 2015
Trang 2
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
Tuần 01: Ngày soạn: 14-08-2010 Ngày giảng 16-08-2010
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
§1 : MỆNH ĐỀI- MỤC TIÊU :
- Học sinh (HS) nắm vững các khái niệm : mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo
- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tínhđúng, sai của các mệnh đề
II- CHUẨN BỊ:
- Giáo viên (GV): Các ví dụ về các mệnh đề, vận dụng thực tế
- HS : sách giáo khoa( SGK)
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I
3- Bài mới: Tiết 01:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến
Cho HS thực hiện hoạt động 1
Giới thiệu các quy ước của mệnh
Quan sát tranh và so sánh các câu
ở bên trái và bên phải
Nhận biết các câu là mệnh đề vàcác câu không là mệnh đề
Ghi các ví dụ và xác định tínhđúng sai của từng mệnh đề
Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)
Số 3 là số vô tỷ ( mệnh đề sai)
Thực hiện hoạt động 2Đọc mục I 2 SGKNhận biết mệnh đề chứa biến
Tìm hai giá trị thực của x và y đểđược mệnh đề đúng, mệnh đề sai
Thực hiện hoạt động 3
I- Mệnh đề Mệnh đề chứa biến:
1 Mệnh đề:
- Mỗi mệnh đề phải hoặc đúnghoặc sai
- Một mệnh đề không thể vừađúng, vừa sai
Ví dụ : + Mệnh đề :
Số 4 là số chẵn
Số 3 là số vô tỷ
+ Không là mệnh đề : Số 4 là sốchẵn phải không ?
Nêu cách phát biểu một phủ định của một mệnh đề
Trang 3Lấy ví dụ 4 để minh hoạ.
Giới thiệu mệnh đề P => Q trong
các định lí toán học
Cho HS thực hiện hoạt động 6,
sau đó GV nhận xét
Đọc ví dụ 3 (SGK)Phát biểu khái niệm
Thực hiện hoạt động 5Đọc SGK
Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định lítoán học
Thực hiện hoạt động 6
III- Mệnh đề kéo theo:
Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)
Mệnh đề P => Q chỉ sai khi Pđúng và Q sai
Ví dụ 4: (SGK)
Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.
Yêu cầu HS thực hiện hoạt động
Lấy ví dụ minh hoạ cho nhận xét
Cho HS lấy ví dụ sau đó GV
Q => P: Nếu ABC là một tam giáccân thì ABC là một tam giác đều.(mệnh đề sai)
Khái niệm hai mệnh đề tươngđương : (SGK)
Kí hiệu ∀ đọc là “ với mọi ”
Ví dụ : “Bình phương của mọi sốthực đều không âm ”
0: 2 ≥
Trang 4TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNNhận xét.
Cho HS đọc các ví dụ 6 -> ví dụ
phương bằng 2 ”
2: 2 =
• Về kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận
toán học.
• Về kĩ năng: - Trình bày các suy luận toán học.
- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.
II- CHUẨN BỊ: GV: giáo án, SGK
HS : giải các bài tập về mệnh đề
III- PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ
HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ
3- Bài mới: Tiết 02:
Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 5Gọi 4 HS lên viết 4
Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đềdùng khái niệm
“điều kiện đủ ”Đưa ra nhận xét
Viết các mệnh đềdùng khái niệm
“điều kiện cần ”Đưa ra nhận xét
+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đó có tận cùngbằng 0
+ Điều kiện đủ để tam giác có hai đường trung tuyến bằngnhau là tam giác đó cân
+ Điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau làchúng bằng nhau
c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết choc
+ Điều kiện cần để một số có tận cùng bằng 0 là số đó chiahết cho 5
+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đườngtrung tuyến của nó bằng nhau
+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng có diệntích bằng nhau
Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK
Gọi 3 HS lên viết 3
Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK
Gọi 4 HS lên bảng thực Phát biểu thành lời các Bài tập 6 / SGK
Trang 6TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNhiện các câu a, b, c và d.
Sai vì “ cĩ thể bằng 0”
n = 0 ; n = 1
x = 0,5Đưa ra nhận xét
a) Bình phương của mọi số thực đều dương (mệnh đềsai)
b) Tồn tại số tự nhiên n mà bình phương của nĩ lạibằng chính nĩ ( mệnh đề đúng)
c) mọi số tự nhiên n đều khơng vượt quá hai lần nĩ.(mệnh đề đúng)
d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nĩ (mệnh
Kiến thức: Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp rỗng , tập con , hai tập hợp bằng nhau.
Kỹ năng: + Sử dụng đúng các ký hiệu ∈;∉;⊂;⊃;⊄; Ø
+ Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.
+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
II- CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ơn tập về tập hợp ở lớp 6
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
VI- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp:
2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6.
3- Bài mới: Tiết 03:
Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
tử thuộc tập hợp và phần tử khơngthuộc tập hợp
Trang 7Hướng dân HS giải phương trình
2x2 – 5x +3 = 0
Nhận xét
Giới thiệu hai cách xác định một
tập hợp Vẽ biểu đồ Ven minh
Vẽ hình
Trả lời 4:
Tập hợp A={x∈R ׀ x2 + x + 1 =
0 } không có phần tử nào vìphương
trình x2 + x + 1 = 0 vô nghiệm
Phát biểu khái niệm
Tồn tại một phần tử thuộc tập hợp
Kết luận : (SGK)Minh hoạ hình học một tập hợpbằng biểu đồ Ven
3) Tập hợp rỗng
Khái niệm : ( SGK )Chú ý : A ≠ Ø <=> ∃ x : x ∈ A
Phát biểu khái niệm, nắm vững kíhiệu và cách đọc
Vẽ biểu đồ ven minh hoạ trườnghợp A ⊂ B và A ⊄ B
Rút ra khái niệm hai tập hợp bằngnhau
III TẬP HỢP BẰNG NHAU
Khái niệm : ( SGK )
A = B ⇔∀x ( x∈A⇔ x∈B)
4- Củng cố: Giải bài tập 1a,b ; 3a / SGK trang 13
5- Dặn dò: Học thuộc các khái niệm Làm các bài tập : 1c; 2 và 3b/ SGK trang 13
§3: CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
A
BA
BA
Trang 8
B A
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN+ Nắm vững các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp và có kĩ năng xác định các tập hợp đó
+ Có kĩ năng vẽ biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên
+ Sử dụng đúng các kí hiệu : ∈;∉;∪;∩;C A B
II- CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : Ôn tập về tập hợp
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ
3- Bài mới: Tiết 04:
Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp
Cho HS thực hiện 1
Nhận xét
Có nhận xét gì về các phần tử
của C ?
Giới thiệu khái niệm
Treo hình biểu diễn A ∩B (phần
Phát biểu khái niệm
Quan sát và vẽ biểu đồ Ven biểudiễn A ∩B
Lấy ví dụ
I Giao của hai tập hợp
Khái niệm: ( SGK )
Kí hiệu C = A ∩BVậy:
A
Phát biểu khái niệm và nắm được
kí hiệu hợp của hai tập hợp
Trang 9Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Cho HS thực hiện 3
Có nhận xét gì về tập hợp C ?
Giới thiệu khái niệm và kí hiệu
về hiệu của hai tập hợp A và B
Treo bảng phụ biểu đồ Ven biểu
diễn A \ B (phần gạch chéo)
Khi B ⊂ A Xác định A \ B ?
Nhận xét Giới thiệu khái niệm phần bù của A trong B và kí hiệu Trả lời 2: C = {Minh, Bảo, Cường, Hoa, Lan} Đưa ra nhận xét Phát biểu khái niệm và nắm được kí hiệu Quan sát hình vẽ Vẽ hiệu của hai tập hợp A và B Phát biểu khái niệm Nắm được kí hiệu III Hiệu và phần bù của hai tập hợp C = A \ B = {x ׀ x ∈A và x ∉B} A B Khi B ⊂ A thì hiệu A \ B được gọi là phần bù của B trong A
A Phần bù của B trong A kí hiệu là B C A 4- Củng cố : Giải bài tập 1, 2/ SGK trang 15 5- Dặn dò: Học thuộc bài Làm các bài tập 3, 4/ SGK trang 15 Rút kinh nghiệm:
07-09-2010
BÀI TẬP I- MỤC TIÊU:
- Vận dụng thành thạo các phép toán hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp và có kĩ năng xác định các tập hợp đó
- Vẽ thành thạo biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên
II- CHUẨN BỊ: GV: giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : Ôn tập về tập hợp
Trang 10TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ học sinh lên bảng làm các bài tập SGK và cho thêm.
3- Bài mới: Tiết 05:
Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp
GV gọi 2 hs lên bảng thực hiện
BT1 và BT2 (SGK)
Liệt kê các phần tử của A và B
Hãy thực hiện các phép toán
theo yêu cầu của SGK
GV yêu cầu hs nhắc lại các
phép toán tập hợp đã học
GV nêu BT3
GV vẽ hình và gợi ý cho hs CM
công thức A∪B=A+B
-A ∩ B
GV nêu BT 4
Hs làm bài theo yêu cầu của GV
Hs làm theo sự gợi ý, hướng dẫn của thầy
Hs vẽ và tô theo yêu cầu của GV
* BT1: A = {C, O, H, I, T, N, E}
B = {C, O, N, G, M, A, I, S,
T, Y, E, K}
A ∩ B = {C, O, I, T, N, E}
A ∪ B = {C, O, H, I, T, N, E,
G, M, A, S, Y, K}
A \ B = {H}; B\ A = {G, M,
A, S, Y, K}
* BT2:
* BT3:
a) Vì có 10 hs vừa có HL giỏi vừa xếp HK tốt nên số hs hoặc
có HL giỏi hoặc xếp HK tốt là
15 + 20 – 10 = 25 b) Số hs chưa được xếp HL giỏi và chưa được xếp HK tốt là
45 – 25 = 20
* BT4: A ∩ A = A
A ∪ A = A; A ∩∅ = ∅
A ∪∅ = A; CAA = ∅; CA∅ = A
4- Củng cố: Phiếu học tập số 1
Chứng minh các công thức A ∩ (B ∪ C) = (A ∩ B) (A ∩ C)
A ∪ (B ∩ C) = (A ∪ B) ∩ (A ∪ C)
5- Dặn dò, BTVN: Ôn tập các tập hợp số đã học Đọc trước bài các tập hợp số.
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11
Tuần 03: Ngày soạn: 05-092010 Ngày giảng: 08-09-2010
§4 CÁC TẬP HỢP SỐI- MỤC TIÊU:
- Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ
HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ
HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ
3- Bài mới: Tiết 06:
Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS vẽ biểu đồ minh hoạ quan
Các số hữu tỉ có dạng như thế nào?
Lấy ví dụ các số hữu tỉ biểu diễn số
thập phân hữu han và vô hạn tuần
)0,,(a b∈Z b≠
b a
3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:
Số biểu diễn được dưới dạng
)0,,(a b∈Z b≠
b a
Trang 12TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R
Giới thiệu kí hiệu và cách đọc
– ∞ và + ∞
Giới thiệu kí hiệu khoảng và
biểu diễn khoảng trên trục số
Giới thiệu kí hiệu đoạn và biểu
diễn đoạn trên trục số
Giới thiệu kí hiệu khoảng và
biểu diễn khoảng trên trục số
Xác định các phần tử của các tậphợp [a ; b ]
Biểu diễn tập hợp [a ; b] trên trụcsố
Xác định các phần tử của các tậphợp [a ; b) ; (a ; b] ; [a ; + ∞) ; (–∞ ; b]
Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ; (a ;b]; [a ; + ∞) ; (–∞ ; b] trên trụcsố
vô cùng)
* Khoảng :(a ; b) = {x ∈R ׀ a < x < b}
/////////////( )//////////////////
a b(a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a < x }/////////////(
a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x < b } )////////////////// b
* Đoạn :[a ; b] = {x ∈R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////[ ]//////////////////
a b
* Nửa khoảng:
[a ; b) = {x ∈R ׀ a ≤ x < b}/////////////[ )//////////////////
a b(a ; b] = {x ∈R ׀ a < x ≤ b}/////////////( ]//////////////////
a b[a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a ≤ x }/////////////[
a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x ≤ b } ]////////////////// b
Trang 13Tuần 04: Ngày soạn:11-09-2010 Ngày giảng 13-09-2010
§5 SỐ GẦN ĐÚNG – SAI SỐI- MỤC TIÊU :
Kiến thức: - Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
Kĩ năng: - Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé
II- CHUẨN BỊ:
- GV: giáo án, SGK
- HS: máy tính bỏ túi
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Tính diện tích hình trịn biết bán kính r = 2cm
HS2 : Tính độ dài đường chéo của hình vuơng cĩ cạnh là 3 cm
3- Bài mới: Tiết 07:
Hoạt động 1: Số gần đúng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho HS tìm hiểu ví dụ 1 / SGK
Yêu cầu HS thực hiện 1
Trong đo đạc, tính tốn cho ta các
giá trị như thế nào?
Hoạt động 2: Sai số tuyệt đối
Tính độ chính xác d
Nắm được cơng thức sai số tương
II Sai số tuyệt đối:
1 Sai số tuyệt đối của một số gầnđúng
Ví dụ : ( SGK )Kết luận: Nếu a là số gần đúng của
số đúng a thì ∆a = a−a đượcgọi là sai số tuyệt đối của số gầnđúng a
2 Độ chính xác của một số gầnđúng
Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước : a=a±d
Trang 14TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNGiới thiệu công thức sai số tương
đối của số gần đúng a đối của số gần đúng Sai số tương đối của số gần đúng a
là
a
a a
∆
=δ
Thực hiện hai ví dụ mẫu cho HS
Yêu cầu HS tham khảo ví dụ 4 và
ví dụ 5 / SGK
Cho HS thực hiện theo nhóm 3
Gọi các nhóm báo cáo kết quả
Cho HS nhận xét
Nhận xét chung
Phát biểu quy tắc làm tròn số
Áp dụng quy tắc làm tròn số đểlàm tròn các số theo yêu cầu củaGV
x ≈ 12346000b) y = 12, 1546Quy tròn đến hàng phần trăm :
y ≈ 12, 15Quy tròn đến hàng phần nghìn :
y ≈ 12, 155
2 Cách IVết số quy tròn của sốgần đúng căn cứ vào độ chính xáccho trước
Ví dụ : a) Cho a = 253648 và d = 40 Hãyviết quy tròn số của a
Giải : vì độ chính xác đến hàngchục nên ta quy tròn a đến hàngtrăm, do đó:
a ≈ 253600b) Hãy viết số quy tròn của số gầnđúng x = 1, 5624
Soạn các câu hỏi ở phần ôn tập chương I
BÀI TẬP
Trang 15I- MỤC TIÊU:
1) Về kiến thức:Củng cố các khái niệm về số gần đúng đã được học ở tiết trước
2) Về kỹ năng: Làm tròn số gần đúng biết độ chính xác cho trước một cách thành thạo.
II- CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:
GV: Giáo án, các dụng cụ học tập.
HS: Soạn bài trước khi đến lớp
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp và đan xen hoạt động nhóm.
IV- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ.
3- Bài mới: Tiết 08:
V yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 1và bài tập 2 trong SGK và
cho HS thảo luận tìm lời giải
GV gọi 2 HS đại diện 2 nhóm
lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV chỉnh sửa cho học sinh để
có được lời giải chính xác
GV yêu cầu HS xem nội dung
bài tập 3 trong SGK và cho HS
thảo luận tìm lời giải GV gọi 2
HS đại diện các nhóm lên
bảng trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV chỉnh sửa cho học sinh để
có được lời giải chính xác
GV yêu cầu HS xem nội dung
bài tập trong SGK và gọi 2 HS
thực hiện tại chỗ
Yêu cầu các HS còn lại nhận
xét kết quả
GV yêu cầu HS xem nội dung
HS xem nội dung bài tập 1 vàthảo luận, suy nghĩ trình bày lờigiải…
HS nhận xét, bổ sung và ghichép sửa chữa
HS trao đổi và rút ra kết quả:
Sai số tuyệt đối không vượt quá
10-4Vậy hình biểu diển trên trụcsố…
HS xem nội dung bài tập 2 vàthảo luận, suy nghĩ trình bày lờigiải…
HS nhận xét, bổ sung và ghichép sửa chữa Kết luận
HS chú ý theo dõi trên bảng vàghi chép, sửa chữa
HS giải bài tập và lên bảng trìnhbày
Kết luận
HS nhận xét, bổ sung và ghichép sửa chữa Kết luận
HS chú ý theo dõi trên bảng vàghi chép, sửa chữa
HS giải bài tập và lên bảng trìnhbày
Kết luận
Bài tập 1 (SGK trang 23)
Hs trình bàyLấy 3 5≈1,71 thì vì 1,70 < 3 5 <1,71 nên sai số tuyệt đối là
1,70-1,71= 0,01 Tương tự, lấy
7100,1
;710,15
3 ≈ thì sai sốtuyệt đối tương ứng sẽ khôngvượt quá 10-3; 10-4
Vậy sai số tuyệt đối sẽ là 10-4
Bài tập 2 (SGK trang 23 )
Hs trình bày
Độ chính xác là 0,01 nên ta làmtròn1745,25 đến hàng phầnmười là 1745,3
Vậy số quy tròn là 1745,3
Bài tập 3 (SGK trang 23)
a) Độ chính xác là 10-10 nên talàm tròn a đến chữ số thậpphân thứ 9 Vậy số quy tròn là3,141592654
b) Với b = 3,14 thì sai số tuyệtđối ∆b = π – 3,14 < 3,142 –3,14 = 0,002
Với c = 3,1416 thì sai số tuyệtđối ∆c = π – 3,1416 <
3,1415 – 3,1416 = 0,0001
Bài tập 4 (SBT trang 23)
KQ: a) 8183,0047 b) 51139,3736
Trang 16TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNbài tập 5 trong SGK và ghi đề
lên bảng sau đĩ gọi 3 HS thực
hiện giải tại chỗ Học sinh bấm máy giải, GVtheo dõi, kiểm tra kết quả.
Tuần 05: Ngày soạn: 18-09-2010 Ngày giảng: 20-09-2010
ƠN TẬP CHƯƠNG II- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS củng cố lại kiến thức toàn chương I: Mệnh đề , tập hợp , các phép toán về tập
hợp, các tập hợp số , sai số , số gần đúng
2 Kỹ năng: Giải các bài tập đơn giản, bước đầu giải các bài toán khĩ.
II- CHUẨN BỊ:
- GV: giáo án, SGK
- HS: Soạn các câu hỏi và làm các bài tập
III- PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?
HS2: Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?
HS 3: Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?
3- Bài mới: Tiết: 09
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi HS trả lời các câu hỏi trong
phần ơn tập chương I ( 1 -> 9
/SGK trang 24 )
Cho HS thảo luận nhĩm câu hỏi 8
và 9 sau đĩ các nhĩm báo cáo kết
quả thực hiện của nhĩm
Nhận xét và chỉnh sửa các câu hỏi
mà HS trả lời chưa chính xác
Trả lời các câu hỏi mà GV yêucầu
Thảo luận theo nhĩm
Các nhĩm cử đại diện báo cáo kếtquả
Nhận xét và so sánh kết quả vớicác nhĩm
I Lý thuyết: (SGK)
Trang 17Yêu cầu HS giải bài tập 10/SGK
Gọi 3 HS lên bảng liệt kê các
A = {−2,1,4,7,10,13}b) B = {x∈Ν x≤12}
B = {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12}c) C = { ( )−1 n n∈Ν}
C = { }−1,1
Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập 12/SGK
Vẽ trục số biểu diễn các tập hợptìm được
Nhận xét
Bài tập 12 /SGKa) A = (– 3 ; 7 ) ∩ ( 0 ; 10 )
A = ( 0 ; 7 )b) B = (– ∞ ; 5 ) ∩ ( 2 ; +∞ )
B = ( 2 ; 5 )c) C = R \ (– ∞ ; 3 )
C = [ 3 ; +∞ )
Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập 14/SGK
Yêu cầu HS xác định d và ý nghĩa
Hàng đơn vị
h ≈ 347Nhận xét
Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi là
h = 347, 13 m ± 0, 2 m
Hãy viết số quy tròn của số gầnđúng 347, 13
Giải : Vì độ chính xác đến hàngphần mười nên ta quy tròn 347, 13đến hàng đơn vị
Đọc bài đọc thêm trong SGK
Xem lại khái niệm về hàm số đã học ở THCS
Rút kinh nghiệm:
Trang 18
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THễNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
Đề kiểm tra số 1 (Đại số Tiết 10)
Câu 1: (2đ): Từ các mệnh đề P; Q hãy phát biểu mđ P⇒Q Mệnh đề đó đúng hay sai Dùng thuật ngũ
“điều kiện cần” để phát biểu lại mđ P⇒Q P: “ Tam giác ABC là tam giác cân tại A”
Q “ Tam giác ABC có trung tuyến AM vuông góc với BC”
Câu 2: (3đ): Các mệnh đề sau đúng hay sai Giải thích Phát biểu mệnh đề phủ định.
Đặt A = m2 + 3m + 5, Giả sử: Với mọi m là số nguyên, A chia hết cho 121 0,5
⇒A chia hết cho 11 Có A = (m - 4)(m+7) + 33 chia hết cho 11 Do 33 chia hết
cho 11 nên (m-4)(m+7) chia hết cho 11 ⇒ (m – 4) 11 hoặc (m + 7) 11
0,5
Lại có (m+7) - (m - 4) chia hết cho 11 Nên trong hai số m-4 và m+7 có một số
⇒(m-4)(m+7) chia hết cho 121 mà A chia hết cho 121
⇒33 chia hết cho 121 Điều này vô lý
KL:" ∀ ∈ x Z m : ( 2+ 3 m + 5) không chia hết cho 121”
0,5
Rỳt kinh nghiệm:
Tuần 06: Ngày soạn: 25-09-2010 Ngày giảng: 27-09-2010
CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Đ1 HÀM SỐ
Trang 19- Kiến thức: Nắm được khái niệm cơ bản về hàm số, tập xác định của hàm số và đồ thị hàm số.
- Kĩ năng: + Biết lấy ví dụ về hàm số và xác định các dạng hàm số.
+ Tìm tập xác định và vẽ đồ thị của hàm số đơn giản
II- CHUẨN BỊ:
- GV : Giáo án, SGK, bảng phụ, thước kẻ
- HS : Ôn tập về hàm số đã học
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương II
3- Bài mới: Tiết: 11
Đọc ví dụ 1
Lấy ví dụ
I Ôn tập về hàm số:
1 Hàm số Tập xác định củahàm số
Khái niệm: ( SGK )
Ví dụ 1 : ( SGK )
Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số
Giới thiệu về dạng hàm số cho
bằng bảng
Lấy ví dụ
Yêu cầu HS trả lời 2
Giới thiệu về dạng hàm số cho
bằng biểu đồ
Cho HS xem ví dụ 2 / SGK
Yêu cầu HS trả lời 3
Giới thiệu về dạng hàm số cho
bằng công thức
Yêu cầu HS trả lời 4
Giới thiệu khái niệm tập xác
Trả lời 2Xác định dạng hàm số chobằng biểu đồ
Xem ví dụ 2
Trả lời 3Xác định dạng hàm số chobằng công thức
Trả lời 4Phát biểu khái niệm
Ví dụ : Tìm tập xác định của các
Trang 20TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNCông thức của g(x) ở dạng?
hàm số sau :f(x) =
Phát biểu khái niệm
Quan sát đồ thị của hai hàm
3 Đồ thị hàm sốKhái niệm : ( SGK )
Hoạt động 4 : Sự biến thiên của hàm số
Treo bảng phụ đồ thị của hàm số II) Sự biến thiên của hàm số:
Trang 21Khi nào hàm số đồng biến, hàm
số nghịch biến trong (a;b) ?
Giới thiệu về xét chiều biến thiên
của hàm số và bảng biến thiên
nghịch biến trong bảng biến thiên
ta vẽ kí hiệu như thế nào ?
Giới thiệu kết luận
Quan sát hình vẽ
So sánh x1; x2
So sánh f(x1);f(x2)
Đọc chú ý Phát biểu khái niệm hàm sốđồng biến, hàm số nghịch biếntrong (a;b)
Xem ví dụ 5
Lập bảng biến thiên của hàm
số y = 2xThảo luận đưa ra ý kiến
∞+ +∞
Nhận biết về hàm số chẵn
Quan sát hsình vẽ
Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2) ; f(2)
So sánh f(-1) và f(1) ; f(-2) vàf(2)
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm sốlẻ:
1
x x2
) 1
( x
f
) 2
( x
f
) 2
( x
f
) 1
( x
f
1
x x2
Trang 22TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNthế nào ?
Giới thiệu kết luận chung về đồ
thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
Các điểm ở 2 nhánh của đồ thịcủa hàm số y = x đối xứng quagốc toạ độ O
+ Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x
- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
+ Về kỹ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
- Vẽ được đt y = b , y = x
- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước
+ Về tư duy: Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
+ Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.
II- CHUẨN BỊ: GV: giáo án, SGK, thước, bảng phụ
HS: ơn tập về hàm số
III- PHƯƠNG PHÁP : Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Yêu cầu HS vẽ bảng biến thiên
tương ứng các trường hợp của a
Đưa ra cơng thức y = ax + b( a ≠0 )
D = RĐồng biến khi a > 0
Nghịch biến khi a < 0
Vẽ bảng biến thiên với a > 0
I- Ơn tập về hàm số bậc nhất:
Dạng : y = ax + b (a ≠0)TXĐ : D = R
Chiều biến thiên :+ a > 0 hàm số đồng biến trên R.+ a < 0 hàm số nghịch biến trên R.Bảng biến thiên :
Trang 23+∞ −∞
Biểu diễn các điểm trên mặtphẳng toạ độ
trong khoảng nào ?
Yêu cầu Hs lập bảng biến thiên
0nêu x
x
x x
Bảng biến thiên
x −∞ 0 +∞
y
∞+ +∞
0
3 Đồ thị
Trang 24TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNYêu cầu HS vẽ hình.
BÀI TẬPI- MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng
- Củng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước
- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt làhàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số
II- CHUẨN BỊ: GV : giáo án, SGK, thước kẻ
HS : Ơn tập về hàm số
III- PHƯƠNG PHÁP : PP luyện tập
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠0 )
HS2: Nêu đặc điểm của đồ thị y = b
3- Bài mới: Tiết: 14
Hoạt động 1 :Giải bài tập 2/SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
Cĩ nhận xét gì về toạ độ các điểm
A và B ?
Đọc bài tập Điểm A nằm trên Oy cịn Bnằm trên Ox
Bài tập 2 / SGKa) A( 0 ; 3 ) và B (53 ; 0 )
Trang 25Đồ thị qua điểm A(0;3) có nghĩa
Hướng dẫn HS thay toạ độ của A
và B vào công thức Sau đó giải
Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 )nên b = 3
Hàm số có dạng: y = ax + 3
Vì đồ thị hàm số đi qua B (53; 0)nên, ta có : 0 = a 53 + 3 => a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3
= +
1 2
2
b a
b a
Vậy : a= - 1 ; b = 3
Hoạt động 2 : Giải bài tập3/SGK
Cho HS nhận dạng bài tập
Hướng dẫn HS thay toạ độ của A
và B vào công thức Sau đó giải
=> phương trình
y = bthay toạ độ của điểm A vàocông thức Tìm b
=> phương trình
Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2 ;-1 )
Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3) và B(2 ; -1 ) nên, ta có :
= +
1 2
3 4
b a
b a
Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) và songsong với Ox
Vì đồ thị hàm số song song với Oxnên hàm số có dạng y = b
Vì đồ thị hàm số đi qua A(1 ;-1 )nên, ta có : b = - 1
Vậy : y = - 1
Hoạt động 3 : Giải bài tập 4 /SGK
Hướng dẫn HS vẽ hai đồ thị hàm
số trên cùng hệ trục toạ độ Sau
đó dựa vào điều kiện của biến x
để xoá đi phần đồ thị mà có hoành
độ không nằm trong khoảng xác
1
0 x khi 2
x x
Trang 26TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
Xác định phần đồ thị cần vẽcủa từng hàm số
−
≥+
1x 42
1 x 1
x x
4- Củng cố: Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất.
5- Dặn dị: Học thuộc bài.
Làm các bài tập ( SBT) Đọc trước bài : hàm số bậc hai
§3 HÀM SỐ BẬC HAII- MỤC TIÊU:
a) Về kiến thức: Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
b) Về kỹ năng: - Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối
xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0.
- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.
II- CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ
- HS : Ơn tập về hàm số y = ax2 và cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai
III- PHƯƠNG PHÁP : Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2
HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2
3- Bài mới: Tiết 15:
Hoạt động 1 :Nhận xét về đồ thị của hàm số y = ax 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu hàm số bậc hai cho bởi
cơng thức Nhận biết cơng thức hàm số bậchai
I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai cĩ dạng :
y = ax2 + bx + c (a ≠0 )
vớivới
Trang 27Hàm số bậc hai cho bởi công
và điểm cao nhất của đồ thị
Giới thiệu đỉnh của hàm số bậc
Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai
Treo bảng phụ giới thiệu đồ thị
của hàm số y = ax2 + bx + c(a ≠
0)
Yêu cầu HS xác định đỉnh của
parabol và trục đối xứng của đồ
thị
Cho HS nhận dạng của đồ thị
Quan sát hình vẽ
Xác định toạ độ đỉnh và trục đốixứng của đồ thị hàm số
a > 0 : bề lõm quay lên trên
a < 0 : bề lõm quay xuống dưới
Trang 28TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNứng với trường hợp a > 0 và a <
§3 HÀM SỐ BẬC HAI (tiếp theo)I- MỤC TIÊU:
a) Về kiến thức: Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
b) Về kỹ năng: - Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối
xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai
- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0.
- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.
II- CHUẨN BỊ: GV: giáo án, SGK
HS: BTVN
III- PHƯƠNG PHÁP : Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu các bước vẽ đồ thị hàm
Trục đối xứng : x = 21Giao điểm với Oy: A(0 ; –2)
Trang 29Gọi HS biểu diễn các điểm tìm
được trên mặt phẳng toạ độ và vẽ
parabol
Nhận xét
Yêu cầu HS thực hiện 2
Yêu cầu cá nhân HS tự làm, sau
đó gọi 1 HS lên bảng trình bày
Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.
Cho HS nhận xác về sự biến thiên
4- Củng cố: Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠0)
Giải bài tập 2a/ SGK trang 49
5- Dặn dò: Học thuộc bài
Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46 Soạn các câu hỏi ôn tập chương II Làm các bài tập / SGK trang 49 - > 51RÚT KINH NGHIỆM
Trang 30
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUANG HÀ - TỔ TỐN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
ƠN TẬP CHƯƠNG III- MỤC TIÊU:
1) Về kiến thức: Học sinh nắm được: - Hàm số, TXĐ của một hàm số
- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b
- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó.
2) Về kỹ năng: - Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.
3) Về tư duy: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng vào giải bài tập.
4) Về thái độ: Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác.
HS : Ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II
III- PHƯƠNG PHÁP : Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số
HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng (a ; b) ?HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ?
3- Bài mới: Tiết 17:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 8/ SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS tìm tập xác định của
các hàm số
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
Theo dõi và giúp đỡ HS gặp khĩ
x
Tìm tập xác định của hàm số :y=
x
x
2 1
1 3
Bài tập 8 / SGK : Tìm TXĐ của hsa) y = 3
x
x
2 1
1 3
2 −x khi x < 1
D = R
Hoạt động 2 : Giải bài tập 8/ SGK
Trang 31Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
Để vẽ đồ thị hàm số cần thực hiện
các bước như thế nào ?
Yêu cầu HS áp dụng các bước vẽ
đồ thị hàm số để vẽ đồ thị hàm số
y = x2 – 2x – 1
Gọi 1 HS lên bảng trình bày
Theo dõi và giúp đỡ HS gặp khó
Lập bảng biến thiên
Vẽ đồ thị
Nhận xét
Bài tập 10 / SGK: Lập bảng biếnthiên và vẽ đồ thị của hàm số:
a) y = x2 – 2x – 1
Lời giải TXĐ : D = R
Toạ độ đỉnh : I (1 ; – 2) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 ) quađường x = 1 là A’(2 ; –2)
Giao điểm với Ox: B(1 + 2 ; 0)
và C(1 – 2 ; 0 )Bảng biến thiên và đồ thị:
x −∞ 1 +∞y
∞+ +∞
–2
Hoạt động 3 : Giải bài tập 12/ SGK
Để tìm các hệ số a, b, c ta làm
như thế nào ?
Hướng dẫn HS thay toạ độ các
điểm vào công thức y = ax2 + bx +
c và thiết lập hệ phương trình sau
ba điểm A(0 ;-1), B(1;-1), C(- 1;1 )Giải : Vì đồ thị đi qua A(0 ;-1)nên: c = –1 Vì đ.thị đi qua B(1;-1) nên
−
= + +
=
1 1 1 1
c b a
1 c b a
1 c
c b a
4- Củng cố:
5- Dặn dò:
Trang 32TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNRÚT KINH NGHIỆM
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNHI- MỤC TIÊU: - HS nắm vững các khái niệm về: phương trình một ẩn, điều kiện của phương trình, phươngtrình nhiều ẩn và phương trình chứa tham số
- Biết xác định điều kiện của phương trình
II- CHUẨN BỊ: GV : giáo án, SGK, bảng phụ
HS : Ôn tập về phương trình đã học ở bậc THCS
III- PHƯƠNG PHÁP : Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ.
HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ
3- Bài mới: Tiết 18:
Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS thực hiện 1
Giới thiệu khái niệm về phương
trình một ẩn
Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định
được vế trái, vế phải
Yêu cầu HS tính giá trị của hai vế
Giá trị của hai vế như thế nào ?
Đưa ra ví dụ 2 và yêu cầu HS tìm
Do đó x = 2 là N0 của p trình.Giải phương trình :
3x – 2 = x + 2 <=> 3x – x = 2 + 2
=> 2x = 4 <=> x = 2
Ví dụ 2: Giải phương trình:
5x + 1 = 5x – 3 <=> 5x – 5x = –3– 1 <=> 0x = – 4
Không có giá trị nào của x thoảmãn Vậy phương trình vônghiệm
Ví dụ 3: Giải phương trình:
2x = 3 <=> x = 0 , 866
2
3 ≈
Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.
Yêu cầu HS thực hiện 2
Nhận xét, uốn nắn
Điều kiện của một p.trình là gì?
Để tìm điều kiện của phương
Đưa ra khái niệm
Tìm điều kiện của phương trình
12
x – 2 ≠ 0 => x ≠ 2
Trang 33Gọi HS trình bày
Nhận xét
Yêu cầu HS thực hiện 3
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.
Giới thiệu về phương trình nhiều
b) 4x2 – xy + 2z = 3z2 + 2xz + y2
là phương trình ba ẩn ( x , y và z )( x ; y ; z ) = (–1 ; 1 ; 2 ) là mộtnghiệm của phương trình
Hoạt động 4: Phương trình chứa tham số.
Giới thiệu về p.trình tham số
Cho HS lấy ví dụ về phương trình
4- Củng cố: Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm.
Tuần 10: Ngày soạn : 23-10-2010 Ngày dạy: 25-10-2010
§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH (tiếp theo)I- MỤC TIÊU:
- Nắm được các khái niệm : phương trình tương đương, p.trình hệ quả, phép biến đổi tương đương
- Nắm được các phép biến đổi tương đương
- Biết vận dụng các phép biến đổi tương đương để giải các dạng phương trình đơn giản
Trang 34TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
II- CHUẨN BỊ:
- GV : Giáo án, SGK
- HS : Ôn tập cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ
HS2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình?
3- Bài mới: Tiết 19:
Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Yêu cầu HS thực hiện 4
Gọi HS tìm tập nghiệm của từng
S1 = S2 = {- 1 ; 0 }b) Hai tập nghiệm không bằngnhau:
S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 }Đưa ra kết luận
Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.
Giới thiệu khái niệm về phép biến
đổi tương đương
Có các phép biến đổi tương
đương nào ?
Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã
thực hiện phép biến đổi tương
đương nào ?
Giới thiệu kí hiệu tương đương
Yêu cầu HS thực hiện 5
Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.
Giới thiệu khái niệm về phương
trình hệ quả
Giới thiệu về nghiệm ngoại lai và
các khái niệm trên đối với
Ví dụ : Giải phương trình:
Trang 35Đưa ra phương trình và yêu cầu
HS giải
Gọi HS lên bảng trình bày
Yêu cầu HS đối chiếu các giá trị
tìm được với điều kiện
14
ĐK: x ≠±2
2
12
14
0
x x
Vậy phương trình có nghiệm duynhất là x = 0
4- Củng cố: Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm.
Giải bài tập 1,2 / SGK trang 57
5- Dặn dò: Học thuộc bài.
Làm các bài tập 3,4 / SGK trang 57RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 10: Ngày soạn : 23-10-2010 Ngày dạy: 25-10-2010
§2 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
I- MỤC TIÊU:
- Ôn tập về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai và định lý Vi – ét
- Ôn tập về cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai
- Vận dụng các cách giải phương trình bậc nhất, p.trình bậc hai để giải và biện luận p.trình đơn giản
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng và tính cẩn thận trong giải phương trình
II- CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK
- HS : Ôn tập về các cách giải phương trình ở bậc THCS
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm hai phương trình tương đương
HS2: Nêu định lý về các phép biến đổi tương đương
HS3: Nêu khái niệm về phương trình hệ quả
(thoả mãn)(không thoả mãn)
Trang 36TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
3- Bài mới: Tiết 20:
Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu cách giải và
biện luận phương trình ax
Phương trình bậc nhấtmột ẩn
Giải và biện luận phươngtrình : m(x – 4) = 5x – 2
I- ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.
Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai.
Giới thiệu cách giải và công
thức nghiệm của phương
giải và công thức nghiệm
của phương trình bậc hai
Ghi ví dụ.
Giải các phương trình : a) x 2 + 3x + 2 = 0 b) 4x 2 – 8x + 1 = 0 c) x 2 + x + 1 = 0Lập bảng cách giải vàcông thức nghiệm củaphương trình bậc hai ( biệtthức ∆’ )
Ghi ví dụ.
Giải các phương trình :a) 3x2 + 8x – 3 = 0b) x2 – 2x + 1 = 0c) 5x2 – 2x + 1 = 0
2
1
∆+
−
a
b x
có hai nghiệm x1, x2 thì :
Trang 37Yêu cầu HS thực hiện 3.
Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v = S vàtích uv = P thì u và v là các nghiệm của phươngtrình : x2 – Sx + P = 0
4- Củng cố: Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm.
5- Dặn dò: Học thuộc bài.
Làm các bài tập 2 /SGK trang 62RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 11: Ngày soạn : 30-10-2010 Ngày dạy: 01-11-2010
§2 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,BẬC HAI (tiếp theo)I- MỤC TIÊU:
- Ôn tập về cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
- Biết nhận dạng phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
- Hình thành kĩ năng giải phương trình
- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán và trong các phép biến đổi tương đương
II- CHUẨN BỊ: GV : giáo án, SGK
HS : ôn tập về các dạng phương trình đã học ở bậc THCS
III- PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Giá trị tuyệt đối của một biểu thức như thế nào? Áp dụng : tìm x+3 = ?
HS2: Điều kiện của một phương trình là gì? Tìm điều kiện của p.trình: 3x+1
3- Bài mới: Tiết 21:
Hoạt động 1 : Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Giới thiệu vào mục II
Đưa ra ví dụ1
Ở lớp nào chúng ta đã được học
phương trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối? Cách giải như thế nào?
Cách 1:
Nếu x≥ −3
Trang 38TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢNvới các trường hợp.
Lưu ý HS khi tìm được giá trị
của biến cần so sánh với điều
kiện
Nhận xét
Hướng dẫn HS cách 2:
Yêu cầu HS bình phương hai vế
của phương trình đưa về phương
nghiệm ngoại lai mà không cần
phải thử lại nghiệm
Giải phương trình với trườnghợp x < – 3
Đối chiếu điều kiện
Kết luận nghiệm
Biến đổi về phương trình hệquả theo hướng dẫn của GV
Giải phương trình hệ quả
Tính giá trị của hai vế khi
x = 4
So sánh và rút ra kết luận
Tính giá trị của hai vế khi
x = 12
3
x x
x
+
+ = − −
Nếu x≥ −3, ta có phương trình:
3x – 5 = x + 3 => x = 4 (thoả mãn)Nếu x< −3, ta có phương trình:
3x – 5 = – x – 3 => x = 1
2( loại)Vậy nghiệm của phương trình là
Để giải phương trình chứa ẩn
dưới dấu căn chúng ta phải làm
gì ?
Hướng dẫn HS bình phương hai
vế của phương trình biến đổi đưa
Biến đổi phương trình
Giải phương trình hệ quả
Tính giá trị của hai vế khi
Trang 39Nghiệm của phương trình là giá
trị nào ?
Hướng dẫn HS cách loại bỏ
nghiệm ngoại lai mà không cần
phải thử lại nghiệm
4- Củng cố: Cho HS nêu lại cách giải hai dạng phương trình trên.
5- Dặn dò: Học thuộc bài và làm các bài tập SGK trang 62, 63.
Đọc bài dọc thêm / SGK trang 61RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 11: Ngày soạn : 30-10-2010 Ngày dạy: 01-11-2010
§1 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI (tiếp theo)I- MỤC TIÊU: - Củng cố cách giải và biện luận phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình trùng phương,phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
- Giải được các phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình trùng phương, biết tìm điềukiện xác định của phương trình và biết loại giá trị không thoả mãn điều kiện
- Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán và trong biến đổi tương đương
II- CHUẨN BỊ: GV : giáo án, SGK
HS : Ôn tập về giải các dạng phương trình
III- PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
IV- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu cách giải và biện luận phương trình bậc nhất một ẩn.
HS2: Phát biểu định lý Vi – ét
3- Luyện tập: Tiết 22:
Hoạt động 1 : Giải bài tập 1/ SGK trang 62
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
2
x≠ −4(x2 + 3x + 2) = (2x – 5)(2x + 3)
=> 16x + 23 = 0 <=> x = −1623
Trang 40TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUANG HÀ - TỔ TOÁN HỌC - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 CƠ BẢN
Theo dõi, giúp đỡ khi HS gặp
=> 5x = –15 <=> x = –3 ( loại )Vậy phương trình vô nghiệm
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2/ SGK trang 62
Hướng dẫn HS biến đổi các
phương trình về dạng phương
trình bậc nhất một ẩn
Yêu cầu HS giải và biện luận
các phương trình sau theo
tham số m
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
Theo dõi, giúp đỡ khi HS gặp
Bài tập 2: Giải và biện luận các phương
trình sau theo tham số m
a) m(x – 2) = 3x + 1
=> (m – 3)x = 2m + 1+ Nếu m ≠ 3 thì phương trình có nghiệmduy nhất x = 2m + 1
m 3−+ Nếu m = 3 suy ra 2.3 + 1 = 7 ≠ 0Nên phương trình vô nghiệm
b) m2x + 6 = 4x + 3m
=> (m2 – 4)x = 3m – 6 = 3(m – 2) + Nếu m ≠ ±2 thì phương trình có nghiệmduy nhất x = 3
m +2+ Nếu m = – 2 suy ra 3.( – 2) – 6 = –9≠ 0Nên phương trình vô nghiệm
+ Nếu m = 2 suy ra 3 2 – 6 = 0Nên p.trình nghiệm đúng với mọi x
c) (2m + 1)x – 2m = 3x – 2
=> 2(m – 1)x = 2(m – 1)+ Nếu m ≠ 1 thì phương trình có nghiệmduy nhất x = 1
+ Nếu m = 1 suy ra 2(1 – 1) = 0, nênphương trình nghiệm đúng với mọi x ∈ R
Hoạt động 3: Giải bài tập 4/ SGK trang 62
Cho HS nhận dạng phương
trình Bài tập 4: Giải các phương trình:a) 2x4 – 7x2 + 5 = 0