1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng quản lý môi trường chương 5

67 846 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNGTỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ CÁC BỘ/ NGÀNH/ ĐỊA PHƯƠNG Các trạm vùng đất liền Các trạm vùng biển Các trạm chuyên đề Các trạm địa phương Phòng TN môi

Trang 1

HI N TR NG MÔI TR Ệ Ạ ƯỜ NG

Trang 2

th ng và c p nh t là nh ng lu n c khoa h c r t quan tr ng ố ậ ậ ữ ậ ứ ọ ấ ọ

c a quá trình xây d ng m t cách đúng đ n và có hi u qu các ủ ự ộ ắ ệ ả chi n l ế ượ c, chính sách, cũng nh k ho ch hành đ ng phát ư ế ạ ộ tri n b n v ng và b o v môi tr ể ề ữ ả ệ ườ ng

Nh ng thông tin môi tr ữ ườ ng th ườ ng đ ượ c trình bày m t cách có ộ

h th ng, cùng v i các phân tích đánh giá trong các báo cáo hi n ệ ố ớ ệ

tr ng môi tr ạ ườ ng hàng năm

Vì v y ti n hành quan tr c môi tr ậ ế ắ ườ ng và l p báo cáo hi n ậ ệ

tr ng môi tr ạ ườ ng c a m i đ a ph ủ ỗ ị ươ ng hay toàn qu c gia là các ố

ho t đ ng quan tr ng trong lĩnh v c qu n lý môi tr ạ ộ ọ ự ả ườ ng.

Trang 3

1) QUAN TR C VÀ PHÂN TÍCH MÔI TR Ắ ƯỜ NG

2) L P BÁO CÁO HI N TR NG MÔI TR Ậ Ệ Ạ ƯỜ NG

Trang 4

Quan tr c môi tr ắ ườ ng là các bi n pháp khoa h c, công ngh và t ệ ọ ệ ổ

ch c, b o đ m ki m soát m t cách h th ng các tr ng thái và khuynh ứ ả ả ể ộ ệ ố ạ

h ướ ng phát tri n các quá trình t nhiên ho c nhân t o v i nhi u quy ể ự ặ ạ ớ ề

mô và nhi u lo i đ i t ề ạ ố ượ ng.

Quan tr c môi tr ắ ườ ng còn là các bi n pháp t ng h p đ ki m soát đ i ệ ổ ợ ể ể ố

tượng ô nhi m; bao g m vi c đo đ c, ghi nh n và ki m soát thễ ồ ệ ạ ậ ể ường xuyên liên t c các hi n tụ ệ ượng t nhiên và nhân t o (các lo i hình và ự ạ ạngu n g c các ch t ô nhi m trong môi trồ ố ấ ễ ường cũng nh công tác qu n ư ả

lý môi trường và k ho ch s d ng tài nguyên).ế ạ ử ụ

Trang 5

1 Đ i t ố ượ ng và m c đích c a quan tr c, phân tích ụ ủ ắ

MT

Nh v y, ư ậ Quan tr c và phân tích ắ môi tr ườ ng là quá trình quan tr c và đo đ c th ắ ạ ườ ng xuyên v i m c tiêu đã đ ớ ụ ượ c xác

đ nh đ i v i m t ho c nhi u ch tiêu v tính ch t v t lý, hóa ị ố ớ ộ ặ ề ỉ ề ấ ậ

h c và sinh h c c a các thành ph n môi tr ọ ọ ủ ầ ườ ng, theo m t k ộ ế

ho ch l p s n v th i gian, không gian, ph ạ ậ ẵ ề ờ ươ ng pháp và quy trình đo l ườ ng, đ cung c p các thông tin c b n, có đ tin ể ấ ơ ả ộ

c y, đ chính xác cao và có th làm căn c đ đánh giá di n ậ ộ ể ứ ể ễ

bi n ch t l ế ấ ượ ng c a môi tr ủ ườ ng, cũng nh đ so sánh tr ng ư ể ạ thái môi tr ườ ng n i này v i n i kia ơ ớ ơ

Trang 6

Thành ph n môi trầ ường là không khí, nước, đ t, âm thanh, ánh sáng, ấ

đ t, …., các h sinh thái, các khu dân c , khu b o t n thiên nhiên, …, di ấ ệ ư ả ồtích l ch s và các hình thái v t ch t khác.ị ử ậ ấ

M c đích c a quan tr c và phân tích môi trụ ủ ắ ường là quan tr c và theo ắdõi s bi n đ i v ch t lự ế ổ ề ấ ượng môi trường theo th i gian và không gian, ờ

nh m đánh giá đ ng thái c a môi trằ ộ ủ ường

Đ i tố ượng quan tr c tr c ti p c a h th ng tr m quan tr c môi trắ ự ế ủ ệ ố ạ ắ ường

g m thành ph n môi trồ ầ ường có tính bi n đ i rõ r t theo th i gian, ế ổ ệ ờkhông gian nh : không khí, khí quy n; nư ể ước trong l c đ a; bi n và ven ụ ị ể

b ; đ t; ch t th i r n; ti ng n; phóng x và đi n t .ờ ấ ấ ả ắ ế ồ ạ ệ ừ

Trang 7

môi tr ườ ng toàn c u ầ

Quan tr c và phân tích môi tr ắ ườ ng không khí

H th ng tr m n n ệ ố ạ ề Quan tr c và phân tích ắ ô nhi m không khí toàn c u có hai lo i: ễ ầ ạ

Tr m ki m sóat môi tr ạ ể ườ ng n n c b n ề ơ ả đượ c đ t nh ng n i có không khí trong ặ ở ữ ơ

s ch, trên núi cao c a th gi i và ngoài h i đ o Đo đ c các tham s khí h u, t i các ạ ủ ế ớ ả ả ạ ố ậ ạ

tr m này còn ti n hành đo đ c CO2 thành ph n hóa h c n ạ ế ạ ầ ọ ướ c m a, b c x , N02, CO, ư ứ ạ ôzôn t ng s và ôzôn b m t, phóng x và soi khí ổ ố ề ặ ạ

Tr m ki m sóat môi tr ạ ể ườ ng n n vùng ề đ ượ c b trí nh ng n i có không khí trong ố ở ữ ơ lành, xa các thành ph và khu công nghi p; trung bình di n tích kho ng 500.000 km2 ố ệ ệ ả lãnh th có 1 tr m n n vùng N u b trí các tr m nh trên thì toàn b trái đ t c a ổ ạ ề ế ố ạ ư ộ ấ ủ chúng ta c n kho ng 1.000 tr m lo i này ầ ả ạ ạ

Trang 8

th ng ki m soát môi tr ố ể ườ ng toàn c u ầ

Quan tr c và phân tích môi tr ắ ườ ng không khí

H th ng Quan tr c và phân tích môi tr ệ ố ắ ườ ng qu c gia ố được thi t k ế ếphù h p v i đi u ki n c a t ng nợ ớ ề ệ ủ ừ ước Lo i tr m này đạ ạ ược quy h ach ọtheo ô vuông v i di n tích 50x50km2 ớ ệ

Tr m Quan tr c và phân tích môi tr ạ ắ ườ ng thành ph ố đượ ổc t ch c v i ứ ớnhi u đi m đo khác nhau ề ể

Các thông s c n ki m soát ố ầ ể là: b i l l ng, SO2, NOx, CO và thành ụ ơ ử

ph n hóa h c ch y u c a khí quy n Chầ ọ ủ ế ủ ể ương trình theo dõi khí quy n ểtoàn c u (GAW) thu c WMO đo các ch t khí nhà kính nh CO2ầ ộ ấ ư , CFCs,

CH4, NO2, O3 v.v

Trang 9

ki m soát môi tr ể ườ ng toàn c u ầ

Quan tr c và phân tích môi tr ắ ườ ng n ướ c

Các hoat đ ng quan tr c và phân tích môi tr ̣ ộ ắ ườ ng nướ c diê n ra ngoài ̃ hiên tr ̣ ườ ng và phân tích trong phòng thí nghiêm ̣

Đê thu thâp đ ̉ ̣ ượ c thông tin c n phai ti n hành hoat đông g m: ầ ̉ ế ̣ ̣ ồ

lâp k hoach, thi t k ch ̣ ế ̣ ế ế ươ ng trình, thi t k mang l ế ế ̣ ướ i, l y mâ u, phân ấ ̃ tích trong phòng thí nghiêm và x lý s liêu ̣ ử ố ̣

Muc tiêu hoat đông ̣ ̣ ̣ là

.Cung c p nh ng s liêu tin cây và ấ ư ̃ ố ̣ ̣

.Kiêm soát hiên trang môi tr ̉ ̣ ̣ ườ ng n ướ c đã th c hi n theo các thông s ự ệ ố

nh : nhi t đ , pH, DO, TSS, đô đuc, COD,… ư ệ ộ ̣ ̣

Trang 10

th ng ki m soát môi tr ố ể ườ ng toàn c u ầ

H th ng Quan tr c và phân tích môi tr ệ ố ắ ườ ng toàn c u ầ

H th ng Quan tr c và phân tích môi tr ệ ố ắ ườ ng toàn c u GEMS đầ ược thi t l p t năm 1974 theo sáng ki n c a UNEP, nh m khuyên khích ế ậ ừ ế ủ ằ

và ph i h p qu c t đ ki m soát ô nhi m môi trố ợ ố ế ể ể ễ ường toàn c u.ầ

M ng l ạ ướ i GEMS theo dõi nh ng bi n đ i trong thành ph n khí ữ ế ổ ầquy n và h th ng khí h u, ô nhi m nể ệ ố ậ ễ ước ng t, nọ ước bi n và đ i ể ạ

dương, ô nhi m không khí, th c ph m, phá h y r ng, suy gi m t ng ễ ự ẩ ủ ừ ả ầôzôn, m a axit, s hình thành ch t khí nhà kính v.v ư ự ấ

Trang 11

th ng ki m soát môi tr ố ể ườ ng toàn c u ầ

H th ng Quan tr c và phân tích l ng đ ng axít vùng Đông Á ệ ố ắ ắ ọ

L ng đ ng axít là v n đ ắ ọ ấ ề nhi m b n môi trễ ẩ ường nghiêm tr ng nh t, ọ ấkhông ch vì m c đ nh hỉ ứ ộ ả ưởng t i cu c s ng c a con ngớ ộ ố ủ ười và các h ệsinh thái, mà còn vì quy mô tác đ ng c a chúng đã vộ ủ ượt ra kh i ph m ỏ ạ

Trang 12

(QT&PTMT) là môt hoat đông quan trong cua công tác quan lý ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉nhà nước v bao vê môi trề ̉ ̣ ường th hi n tai các Đi u 94 – 105 cua ể ệ ̣ ề ̉Luât BVMT năm 2005 "Tô ch c, xây d ng, quan lý hê th ng quan ̣ ̉ ứ ự ̉ ̣ ố

tr c, đinh kỳ đánh giá hiên trang môi trắ ̣ ̣ ̣ ường, d báo diê n bi n ự ̃ ếmôi trường."

T năm 1994 ừ , Bô KHCN&MT (nay là Bô Tài nguyên & Môi tṛ ̣ ường)

đa t ng b̃ ừ ước xây d ng Mang lự ̣ ưới các tram QT&PTMT qu c gia.̣ ố

Ngoài Mang l ̣ ướ i QT&PTMT Qu c gia ố , hàng chuc đia pḥ ̣ ương trong

nước cu ng b t đ u xây d ng và b̃ ắ ầ ự ước đ u đ a vào hoat đông các ầ ư ̣ ̣tram QT&PTMT đia pḥ ̣ ương /

Trang 13

Các nguyên t c v xây d ng m ng l ắ ề ự ạ ướ i QT&PTMT

QT&PTMT qu c gia n ố ở ướ c ta tuân th các nguyên t c sau đây: ủ ắ

M ng l ạ ướ i QT&PTMT qu c gia đ ố ượ c qu n lý th ng nh t trên ph m vi c n ả ố ấ ạ ả ướ , tr c thu c B c ự ộ ộ Tài Nguyên Môi tr ườ ng, B Khoa h c và Công ngh và B NN&PTNT Và đ ộ ọ ệ ộ ượ c th hi n trên ể ệ các ph ươ ng di n: ệ

- Đ a đi m quan tr c, th i gian, t n su t quan tr c, quy trình, k thu t quan tr c, th t c ị ể ắ ờ ầ ấ ắ ỹ ậ ắ ủ ụ quan tr c, h s , x lý s li u, t ng h p, báo cáo v.v đ ắ ồ ơ ử ố ệ ổ ợ ượ c quy đ nh th ng nh t trong toàn ị ố ấ

m ng l ạ ướ i.

- Ph ươ ng pháp đo l ườ ng và phân tích các thông s môi tr ố ườ ng t t c các tr m ph i th ng ở ấ ả ạ ả ố

nh t theo tiêu chu n quy ph m c a Vi t Nam ấ ẩ ạ ủ ệ

- Toàn b k t qu QT&PTMT c a m i tr m đ u đ ộ ế ả ủ ỗ ạ ề ượ c đ nh kỳ báo cáo v B TNMT theo cùng ị ề ộ

m t khuôn m u th ng nh t toàn m ng l ộ ẫ ố ấ ạ ướ i và đ ượ c b o m t theo quy ch b o m t đ i v i các ả ậ ế ả ậ ố ớ tài li u đi u tra c b n ệ ề ơ ả

- Thi t l p m ng l ế ậ ạ ướ i thông tin t đ ng hóa th ng nh t, k t n i t t c các tr m v i C c Môi ự ộ ố ấ ế ố ấ ả ạ ớ ụ

tr ườ ng trong khuôn kh M ng thông tin qu n lý môi tr ổ ạ ả ườ ng Vi t Nam (ENNET)./ ệ

Trang 14

QT&PTMT qu c gia n ố ở ướ c ta tuân th các nguyên t c sau đây: ủ ắ

B TNMT s ti p t c ph i h p t i đa v i các B Ngành và các đ a ph ộ ẽ ế ụ ố ợ ố ớ ộ ị ươ ng trong vi c ệ xây d ng m ng l ự ạ ướ i QT&PTMT qu c gia Các nguyên t c ph i h p nh sau : ố ắ ố ợ ư

- V thi t b quan tr c và phân tích môi tr ề ế ị ắ ườ ng: các Tr m s t n d ng các thi t b s n ạ ẽ ậ ụ ế ị ẵ

có c a c quan và đ ủ ơ ượ c B TNMT đ u t thi t b b sung đ đáp ng yêu c u c a quan ộ ầ ư ế ị ổ ể ứ ầ ủ

tr c và phân tích môi tr ắ ườ ng.

- V nhân l c : do các c quan ch qu n b trí cán b kiêm nhi m dài h n ho c tuy n ề ự ơ ủ ả ố ộ ệ ạ ặ ể

h p đ ng lao đ ng khoa h c dài h n S cán b làm vi c c a các Tr m này c n có trình ợ ồ ộ ọ ạ ố ộ ệ ủ ạ ầ

đ chuyên môn thích h p, làm vi c n đ nh lâu dài Tr m ộ ợ ệ ổ ị ở ạ

- V kinh phí : m i chi phí cho ho t đ ng QT&PTMT c a Tr m là t ngân sách nhà ề ọ ạ ộ ủ ạ ừ

n ướ c, do B KHCN&MT cân đ i và phân b cho Tr m hàng năm./ ộ ố ổ ạ

Trang 15

Các nguyên t c v xây d ng m ng l ắ ề ự ạ ướ i QT&PTMT

QT&PTMT qu c gia n ố ở ướ c ta tuân th các nguyên t c sau đây: ủ ắ

B TNMT s ti p t c ph i h p t i đa v i các B Ngành và các đ a ph ộ ẽ ế ụ ố ợ ố ớ ộ ị ươ ng trong vi c xây ệ

d ng m ng l ự ạ ướ i QT&PTMT qu c gia Các nguyên t c ph i h p nh sau : ố ắ ố ợ ư

- Các tr m đ ạ ượ c thành l p trên c s Biên b n th a thu n liên B gi a các ậ ơ ở ả ỏ ậ ộ ữ

B /Ngành/Đ a ph ộ ị ươ ng liên quan và B TNMT ộ

- Quy ch ho t đ ng c a các Tr m do B TNMT ban hành trên c s s nh t trí c a các ế ạ ộ ủ ạ ộ ơ ở ự ấ ủ

B /Ngành/Đ a ph ộ ị ươ ng h u quan và đ ữ ượ c ghi nh n t i Biên b n th a thu n liên B ậ ạ ả ỏ ậ ộ

- Ho t đ ng quan tr c c a các Tr m do B TNMT ch đ o th ng nh t và qu n lý tr c ạ ộ ắ ủ ạ ộ ỉ ạ ố ấ ả ự

ti p ế

- V t ch c hành chính, Tr m ch u s qu n lý c a các c quan ch qu n, v ho t đ ng ề ổ ứ ạ ị ự ả ủ ơ ủ ả ề ạ ộ QT&PTMT Tr m ch u s qu n lý c a B TNMT ạ ị ự ả ủ ộ

Trang 16

Các nguyên t c v xây d ng m ng l ắ ề ự ạ ướ i QT&PTMT

QT&PTMT qu c gia n ố ở ướ c ta tuân th các nguyên t c sau đây: ủ ắ

•. M ng l ạ ướ i QT&PTMT qu c gia đ ố ượ c xây d ng t ng b ự ừ ướ , v a ho t đ ng c ừ ạ ộ

Trang 17

BỘ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG

CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ

CÁC BỘ/

NGÀNH/ ĐỊA PHƯƠNG

Các trạm

vùng đất liền

Các trạm vùng biển

Các trạm chuyên đề

Các trạm địa phương

Phòng TN môi trường

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. C c u t ch c c a m ng l ơ ấ ổ ứ ủ ạ ướ i quan tr c và phân tích môi tr ắ ườ ng qu c gia ố

g m các đ n v sau đây: ồ ơ ị

-. Trung tâm đ u m ng C c Môi tr ầ ạ ở ụ ườ ng.

-. Các Tr m QT&PTMT vùng trong đ t li n (vùng 1, 2, 3 g m các tr m đo ạ ấ ề ồ ạ tác đ ng MT và tr m đo n n MT) ộ ạ ề

-. Các Tr m QT&PTMT vùng bi n (vùng 1, 2, g m các tr m đo tác đ ng ạ ể ồ ạ ộ môi tr ườ ng và tr m đo n n môi tr ạ ề ườ ng bi n) ể

-. Các Tr m QT&PTMT chuyên đ ; ạ ề

-. Các Tr m QT&PTMT ạ đ a ph ị ươ ng;

-. Phòng thí nghi m môi tr ệ ườ ng./

Trang 18

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Ch c năng nhi m v c a Trung tâm đ u m ng ứ ệ ụ ủ ầ ạ :

-. L p k ho ch xây d ng và phát tri n m ng l ậ ế ạ ự ể ạ ướ i QT&PT MT qu c gia và qu n lý ố ả

th c thi k ho ch đó ự ế ạ

-. L p và th c hi n k ho ch công tác QT&PT MT hàng năm ậ ự ệ ế ạ

-. Qu n lý tr c ti p kinh phí QT&PT MT c a toàn qu c ả ự ế ủ ố

-. Qu n lý m ng l ả ạ ướ i tr m QT&PT MT (đ a đi m quan tr c, ) ạ ị ể ắ

-. Qu n lý và l u tr các d li u c b n v k t qu QT&PT MT ả ư ữ ữ ệ ơ ả ề ế ả

-. L p báo cáo hi n tr ng môi tr ậ ệ ạ ườ ng qu c gia ố

-. Thông tin hi n tr ng môi tr ệ ạ ườ ng.

-. Quan h qu c t v m t QT&PT môi tr ệ ố ế ề ặ ườ ng./

Trang 19

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Ch c năng nhi m v c a Tr m QT&PT MT Vùng ứ ệ ụ ủ ạ :

-. Th c hi n nhi m v QT&PT môi trự ệ ệ ụ ường m t vùng lãnh th bi n hay ở ộ ổ ểvùng đ t li n, đ nh kỳ báo cáo k t qu quan tr c môi trấ ề ị ế ả ắ ường cho C c ụMôi trường đ th c hi n qu n lý môi trể ự ệ ả ường qu c gia.ố

-. H tr k thu t cho các tr m QT&PT môi trỗ ợ ỹ ậ ạ ường đ a phị ương trong vùng

-. H tr cho các phòng hay trung tâm qu n lý môi trỗ ợ ả ường c a các S ủ ởTNMT v công tác quan tr c, phân tích môi trề ắ ường, ki m tra, ki m ể ểsoát và thanh tra môi trường

Trang 20

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

Ch c năng nhi m v c a Tr m QT&PTMT Vùng ứ ệ ụ ủ ạ :

- Hu n luy n k năng và nghi p v cho các quan tr c viên môi ấ ệ ỹ ệ ụ ắ

tr ườ ng trong vùng.

- T ng h p và phân tích các k t qu quan tr c do tr m vùng ổ ợ ế ả ắ ạ quan tr c và k t qu quan tr c c a các tr m đ a ph ắ ế ả ắ ủ ạ ị ươ ng trong vùng quan tr c đ báo cáo C c Môi tr ắ ể ụ ườ ng.

- Hàng năm l p báo cáo hi n tr ng môi tr ậ ệ ạ ườ ng c a vùng ủ

- Thông tin môi tr ườ ng.

Trang 21

3 H th ng quan tr c và phân tích môi tr ệ ố ắ ườ ng VN ở

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

Ch c năng nhi m v c a Tr m QT&PTMT Vùng ứ ệ ụ ủ ạ :

Ph n đ t li n hi n có 3 tr m vùng : ầ ấ ề ệ ạ

- Tr m vùng 1: mi n B c - đ t Trung tâm Môi tr ạ ở ề ắ ặ ở ườ ng Đô

th và Khu công nghi p, Đ i h c Xây d ng Hà N i ị ệ ạ ọ ự ộ

- Tr m vùng 2: mi n Trung - đ t Vi n K thu t Nhi t đ i ạ ở ề ặ ở ệ ỹ ậ ệ ớ

và B o v môi tr ả ệ ườ ng.

- Tr m vùng 3: mi n Nam - đ t Trung tâm Công ngh và ạ ở ề ặ ở ệ

qu n lý môi tr ả ườ ng, Đ i h c Qu c gia TP H Chí Minh ạ ọ ố ồ

Trang 22

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Ch c năng nhi m v c a Tr m QT&PTMT Vùng ứ ệ ụ ủ ạ :

Trang 23

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Ch c năng nhi m v c a Tr m QT&PTMT đ a ph ứ ệ ụ ủ ạ ị ươ ng:

-. Ti n hành QT&PT môi trế ường trong ph m vi lãnh th c a đ a ạ ổ ủ ị

phương

-. Th c hi n ki m kê, ki m soát và thanh tra môi trự ệ ể ể ường đ a ở ị

phương

-. Đ nh kỳ báo cáo k t qu QT&PT môi trị ế ả ường cho Tr m vùng đ ạ ể

Tr m vùng t ng h p báo cáo cho C c Môi trạ ổ ợ ụ ường

-. Hàng năm l p báo cáo hi n tr ng môi trậ ệ ạ ường c a đ a phủ ị ương./

Trang 24

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Ch c năng nhi m v c a Tr m QT&PTMT chuyên đ ứ ệ ụ ủ ạ ề:

Có nhi m v quan tr c và phân tích m t hay m t s thành ph n môi tr ệ ụ ắ ộ ộ ố ầ ườ ng

có tính đ c thù nào đó Nh sau : ặ ư

-. 4 tr m quan tr c m a axit: Lào Cai, Qu ng Ninh, Qu ng Ngãi và Biên ạ ắ ư ả ả Hòa.

-. 2 tr m quan tr c ô nhi m đ t nông nghi p: nhi m v ch y u c a các ạ ắ ễ ấ ệ ệ ụ ủ ế ủ

tr m này là ki m tra ô nhi m môi tr ạ ể ễ ườ ng do s d ng thu c b o v th c ử ụ ố ả ệ ự

v t đ i v i đ t và n ậ ố ớ ấ ướ c m t ặ

-. 3 tr m QT&PTMT phóng x ạ ạ

-. Tr m QT&PTMT các h ch a n ạ ồ ứ ướ c, nh Hòa Bình, Tr an,…/ ư ị

Trang 25

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Ch c năng nhi m v c a Tr m QT&PTMT n n không khí ứ ệ ụ ủ ạ ề :

Là QT&PT ch t lấ ượng không khí ch a b tác đ ng ô nhi m do ho t ư ị ộ ễ ạ

đ ng c a con ngộ ủ ười gây ra vùng đó.ở

Tr m "n n không khí" c n đ t vùng nông thôn, xa các ngu n ô nhi m ạ ề ầ ặ ở ồ ễcông nghi p t 40 - 60 km và xa các ngu n ô nhi m sinh ho t và giao ệ ừ ồ ễ ạthông chính t 1 km tr lên.ừ ở

Do đ c đi m đ a hình nặ ể ị ước ta, s xây d ng 3 tr m "n n không khí" nh ẽ ự ạ ề ưsau : Tr m Vạ ườn qu c gia Cúc Phố ương; Tr m Tp Đà L t; Tr m nông ạ ở ạ ạ ởthôn Đ ng Tháp Mồ ười

Ch có Tr m n n Vỉ ạ ề ở ườn qu c gia Cúc Phố ương ho t đ ng./ạ ộ

Trang 26

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Ch c năng nhi m v c a Tr m QT&PTMT n ứ ệ ụ ủ ạ ướ c đ u ngu n ầ ồ :

Tr m đ u ngu n n ạ ầ ồ ướ c là QT&PT ch t l ấ ượ ng n ướ c đ u ngu n các h ầ ồ ở ệ

th ng sông chính c a n ố ủ ướ c ta và ki m soát ô nhi m n ể ễ ướ c do các n ướ c láng

gi ng gây ra đ i v i ngu n n ề ố ớ ồ ướ c m t n ặ ở ướ c ta.

n c ta có 9 h th ng sông chính, nên c n có các tr m quan tr c n c

Trang 27

3 H th ng quan tr c và phân tích môi tr ệ ố ắ ườ ng VN ở

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

Ch c năng nhi m v c a phòng thí nghi m môi tr ứ ệ ụ ủ ệ ườ ng :

Th ng nh t ph ố ấ ươ ng pháp đo l ườ ng và phân tích các ch t ấ

ô nhi m theo TCVN và QCVN, nh ng trong QCVN hi n nay ễ ư ệ còn nhi u ch t ô nhi m môi tr ề ấ ễ ườ ng ch a có tiêu chu n v ư ẩ ề

ph ươ ng pháp đo và phân tích, vì v y c n ph i nghiên c u áp ậ ầ ả ứ

d ng các ph ụ ươ ng pháp theo ISO ho c tham kh o các n ặ ả ướ c khác cho phù h p v i kh nâng thi t b và k thu t c a n ợ ớ ả ế ị ỹ ậ ủ ướ c ta./

Trang 28

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Danh m c các lo i tr m quan tr c trong B n đ h th ng tr m quan ụ ạ ạ ắ ả ồ ệ ố ạ

tr c Môi tr ắ ườ ng Qu c gia ố :

-. Tr m Quan tr c và Phân tích môi trạ ắ ường (QT&PTMT) đ t mi n B cấ ề ắ

Trang 29

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Danh m c các lo i tr m quan tr c trong B n đ h th ng tr m quan ụ ạ ạ ắ ả ồ ệ ố ạ

tr c Môi tr ắ ườ ng Qu c gia ố :

-. Tr m QT&PTMT vùng ven bi n 1 mi n B c (Tr m QT&PTMT bi n Đ ạ ể ề ắ ạ ể ồ

-. Tr m QT&PTMT vùng bi n kh i 4 (Quân ch ng H i quân) ạ ể ơ ủ ả

-. Tr m QT&PTMT vùng bi n kh i 5 (Vi n nghiên c u H i s n) ạ ể ơ ệ ứ ả ả

Trang 30

Quy ho ch m ng l ạ ạ ướ i QT&PTMT n ướ c ta

•. Danh m c các lo i tr m quan tr c trong B n đ h th ng tr m quan tr c ụ ạ ạ ắ ả ồ ệ ố ạ ắ Môi tr ườ ng Qu c gia ố :

Trang 31

Đ a đi m quan tr c (đ a ph ị ể ắ ị ươ ng)

•. Đ a đi m quan tr c c a các tr m môi tr ị ể ắ ủ ạ ườ ng vùng đ t li n ấ ề :

Các tr m vùng đ t li n là các tr m quan tr c tác đ ng môi trạ ấ ề ạ ắ ộ ường

do ngu n ô nhi m công nghi p và đô th (giao thông và sinh ho t đô ồ ễ ệ ị ạ

th ) gây ra Vì v y đ a đi m quan tr c c a các tr m này t p trung vào ị ậ ị ể ắ ủ ạ ậcác vùng phát tri n công nghi p và đô th hóa t p trung c a qu c gia.ể ệ ị ậ ủ ố

ng v i m i đ a đi m c n quan tr c môi tr ng c n b trí các đi m

theo các đ i tố ượng nh môi trư ường không khí, nước, giao thông./

Trang 32

Đ a đi m quan tr c (đ a ph ị ể ắ ị ươ ng)

Đ a đi m quan tr c c a các tr m môi tr ị ể ắ ủ ạ ườ ng vùng bi n ể :

Ngoài m t s đi m "n n" c a môi tr ộ ố ể ề ủ ườ ng n ướ c bi n các đi m ể ể quan tr c môi tr ắ ườ ng bi n còn l i là nh m QT&PT s nhi m b n ể ạ ằ ự ễ ẩ

c a môi tr ủ ườ ng bi n ven b và n ể ờ ướ c bi n ngoài kh i do các ho t ể ơ ạ

đ ng khai thác d u khí, giao thông, gây ra ộ ầ

S nhi m b n c a bi n ven b ch y u do sông th i ra và các ự ễ ẩ ủ ể ờ ủ ế ả

ho t đ ng kinh t trên bi n, đ c bi t là ho t đ ng giao thông và ạ ộ ế ể ặ ệ ạ ộ khai thác d u khí Vì v y các đi m quan tr c ô nhi m bi n còn là ầ ậ ể ắ ễ ể các đi m c a sông và các c ng l n./ ể ử ả ớ

Trang 33

Đ a đi m quan tr c (đ a ph ị ể ắ ị ươ ng)

•. Tr m đo QT&PTMT chuyên đ (m a axít, phóng x ,…) ạ ề ư ạ

Th c hi n quan tr c m t hay m t s thành phân môi trự ệ ắ ộ ộ ố ường đ c bi t, ặ ệ

ví d : quan tr c n n, quan tr c m a acid, quan tr c ô nhi m công nghi p, ụ ắ ề ắ ư ắ ễ ệquan tr c ô nhi m nông nghi p, quan tr c phóng x ,…ắ ễ ệ ắ ạ

•. Đi m đo đ u ngu n: ể ầ ồ Đi m đo c th để ụ ể ược quy ho ch theo v trí các ạ ị

tr m th y văn hi n có đ a phạ ủ ệ ở ị ươ ng

•. Đi m đo n n môi tr ể ề ườ ng không khí: V trí các đi m đo c th đị ể ụ ể ược quy

ho ch theo v trí các tr m khí tạ ị ạ ượng s n có đ a phẵ ở ị ương./

Ngày đăng: 27/09/2015, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN