QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ & KHU CÔNG NGHIỆP... Nước ta đang là thành viến quan sát c a TC.
Trang 1QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
ĐÔ THỊ & KHU CÔNG NGHIỆP
Trang 2• Trong quá trình phát tri n kinh tếế và xã h i, các áp l c đốếi v i tài nguyến thiến nhiến và mối trể ộ ự ớ ường ngày càng gia tăng Các áp l c đó s làm cho mối trự ẽ ường ngày càng b ố nhi m, gây ra tác h i l n đốếi ị ễ ạ ớ
v i s c kh e c ng đốồng, làm suy thoái các h sinh thái, gây ra biếến đ i khí h u, …, h u qu là gây ớ ứ ỏ ộ ệ ổ ậ ậ ả
thi t h i l n vếồ kinh tếế và xã h i, khống đ m b o s phát tri n b n v ng.ệ ạ ớ ộ ả ả ự ể ể ữ
• B o v mối trả ệ ường băồng pháp lu t là m t trong nh ng bi n pháp c b n c a ho t đ ng b o v mối ậ ộ ữ ệ ơ ả ủ ạ ộ ả ệ
trường m i quốếc gia M i ngở ỗ ọ ười, m i t ch c kinh tếế và xã h i câồn ph i có hi u biếết vếồ pháp lu t, ọ ổ ứ ộ ả ể ậcác quy đ nh và tiếu chu n mối trị ẩ ường c a nủ ước ta
Trang 31) CÁC VĂN B N LU T PHÁP QU N LÝ MÔI TRẢ Ậ Ả ƯỜNG
Trang 41) Lu t B o v Môi tr ậ ả ệ ườ ng (BVMT) năm 2005
•) Lu t BVMT năm 1993 đậ ược Quốếc h i khóa IX, kỳ h p th t thống qua ngày 29/11/1993 và Lu t ộ ọ ứ ư ậBVMT năm 1993 chính th c có hi u l c t ngày 10/1/1994ứ ệ ự ừ
•) Lu t BVMT năm 2005 đậ ược Quốếc h i khóa XI kỳ h p th 8 thống qua ngày 29/11/2005 và có hi u ộ ọ ứ ệ
l c t ngày 01/07/2006.ự ừ
•) Lu t BVMT năm 2005 đậ ược trình bày theo 3 vâến đếồ chính: (i) Suy thóai mối trường; (ii) Ô nhi m mối ễ
trường; (iii) S cốế mối trự ường./
Trang 51) Lu t B o v Môi tr ậ ả ệ ườ ng (BVMT) năm 2005
Lu t BVMT năm 2005 xác đ nh các hành vi tậ ị ương ng là: ứ (i) phòng ng a; ừ (ii) x lý; và ử (iii) khăếc ph c ố ụnhi m mối trễ ường
Lu t BVMT năm 2005 gốồm t ng c ng 15 chậ ổ ộ ương và 136 điếồu:
•) Phầần m đầầu ở
•) Ch ươ ng 1 Nh ng quy đ nh chung, gốồm 7 điếồu (1 – 7).ữ ị
•) Ch ươ ng II Tiếu chu n mối trẩ ường, gốồm 6 điếồu (8 – 13)
•) Ch ươ ng III Đánh giá mối trường chiếến lược,Đánh giá tác đ ng mối trộ ường và cam kếết b o v mối ả ệ
trường, gốồm 14 điếồu (14 – 27)
•) Ch ươ ng IV B o tốồn và s d ng h p lý tài nguyến thiến nhiến, gốồm 7 điếồu (28 – 34) ả ử ụ ợ
•) Ch ươ ng V B o v mối trả ệ ường trong h at đ ng s n xuâết, kinh doanh, d ch v , gốồm 15 điếồu (35 – 49) ọ ộ ả ị ụ
•) Ch ươ ng VI B o v mối trả ệ ường đố th , khu dân c , gốồm 5 điếồu (50 – 54) ị ư
•) Ch ươ ng VII. B o v mối trả ệ ường bi n, nể ước sống và các nguốồn nước khác, gốồm 11 điếồu (55 – 65)
•) Ch ươ ng VIII. Qu n lý châết th i, gốồm 20 điếồu (66 – 85).ả ả
•) Ch ươ ng IX. Phòng ng a, ng phó s cốế mối trừ ứ ự ường, khăếc ph c ố nhi m, ph c hốồi mối trụ ễ ụ ường, gốồm 8 điếồu (86 – 93)
•) Ch ươ ng X. Quan trăếc và thống tin vếồ mối trường, gốồm 12 điếồu (94 – 105)
•) Ch ươ ng XI. Nguốồn l c b o v mối trự ả ệ ường, gốồm 12 điếồu (106 – 117)
•) Ch ươ ng XII. H p tác Quốếc Tếế và b o v mối trợ ả ệ ường, gốồm 3 điếồu (118 – 120)
•) Ch ươ ng XIII. Trách nhi m c a c quan qu n lý nhà nệ ủ ơ ả ước, m t tr n t quốếc Vi t Nam và các t ch c ặ ậ ổ ệ ổ ứthành viến vếồ b o v mối trả ệ ường, gốồm 4 điếồu (121 – 124)
•) Ch ươ ng XIV. Thanh tra, x lý vi ph m, gi i quyếết khiếếu n i, tốế cáo và bốồi thử ạ ả ạ ường thi t h i vếồ mối ệ ạ
trường, gốồm 10 điếồu (125 – 134)
•) Ch ươ ng XV. Điếồu kh an thi hành, gốồm 2 điếồu (135 – 136)./ỏ
Trang 62) Gi i thi u các n i dung c b n Lu t BVMT ớ ệ ộ ơ ả ậ
a) Vềầ m t sốố đ nh nghĩa, khái ni m: ộ ị ệ (i) Mối trường t nhiến; (ii) Mối trự ường xã h i, mối trộ ường nhân
văn; (iii) Suy thóai mối trường; (iv) Ô nhi m mối trễ ường; (v) S cốế mối trự ường; …
b) Lu t BVMT quán tri t c ậ ệ ác nguyến tăếc chính BVMT:
BVMT là s nghi p c a toàn dân, là trách nhi m c a t ng ngự ệ ủ ệ ủ ừ ười;
Phòng ng a ố nhi m h n là ch a tr ố nhi m; ừ ễ ơ ữ ị ễ
Người nào gây ra ố nhi m, ngễ ười đó ph i tr tiếồn; ả ả
Tính h thốếng c a ho t đ ng BVMT./ệ ủ ạ ộ
Trang 72) Gi i thi u các n i dung c b n Lu t BVMT ớ ệ ộ ơ ả ậ
c) Lu t BVMT quy đ nh vềầ Tiều chu n mối tr ậ ị ẩ ườ ng:
•) Nguyền tắốc chung: “Đáp ng m c tiều b o v mối tr ứ ụ ả ệ ườ ng; phòng ng a ố nhi m, suy thoái và s cốố ừ ễ ự mối tr ườ ng; Ban hành k p th i, có tính kh thi, phù h p v i m c đ phát tri n kinh tềố - xã h i, ị ờ ả ợ ớ ứ ộ ể ộ trình đ cống ngh c a đầốt n ộ ệ ủ ướ c và đáp ng yều cầầu h i nh p kinh tềố quốốc tềố; Phù h p v i đ c ứ ộ ậ ợ ớ ặ
đi m c a vùng, ngành, lo i hình và cống ngh s n xuầốt, kinh doanh, d ch v ể ủ ạ ệ ả ị ụ” – điếồu 8.
•) Các tiều chu n chính: (i) tiều chu n vềầ chầốt l ẩ ẩ ượ ng mối tr ườ ng; (ii) Tiều chu n vềầ chầốt x th i (khí, ẩ ả ả
n ướ c, rắốn, nguy h i, tiềống ốần)./ ạ
Trang 82) Gi i thi u các n i dung c b n Lu t BVMT ớ ệ ộ ơ ả ậ
d) Lu t BVMT quy đ nh vềầ n i dung và ph m vi áp d ng đốối v i đánh giá mối tr ậ ị ộ ạ ụ ớ ườ ng chiềốn l ượ c,
đánh giá tác đ ng mối tr ộ ườ ng và cam kềốt b o v mối tr ả ệ ườ ng
)Các điềều 14, 15, 16 và 17 nếu trình t c a vi c l p báo cáo đánh giá mối trự ủ ệ ậ ường chiếến lược
)Các điềều 18, 19, 20 đếến 23 nếu chi tiếết các l ai d án nào ph i l p báo cáo đánh giá tác đ ng mối ọ ự ả ậ ộ
Trang 92) Gi i thi u các n i dung c b n Lu t BVMT ớ ệ ộ ơ ả ậ
f) Các quy đ nh vềầ b o v mối tr ị ả ệ ườ ng đố th , nống thốn : ị c th hóa vi c b o v mối trụ ể ệ ả ệ ường trong đố
th và nống thốnị .
g) B o v mối tr ả ệ ườ ng n ướ c, nguốần n ướ :nếu rõ các quy đ nh vếồ các thành phâồn câếu thành châết l c ị ượng
các nguốồn nước trong t nhiến, nhân t o và t i khu b o tốồn, đố th , khu cống nghi p hay nống thốn.ự ạ ạ ả ị ệ
h) Qu n lý chầốt th i ả ả
i) Quan h quốốc tềố vềầ BVMT ệ
j) Trách nhi m điềầu tra, gi i quyềốt tranh chầốt, bốầi th ệ ả ườ ng thi t h i : ệ ạ phân đ nh trách nhi m trong ị ệ
gây ố nhi m,…và bốồi thễ ường thi t h i.ệ ạ
Trang 103) Gi i thi u Ngh đ nh 80/2007/NĐ-CP vềề h ớ ệ ị ị ướ ng d n thi hành Lu t B o v môi tr ẫ ậ ả ệ ườ ng
Ngh đ nh 80/2007/NĐ-CP quy đ nh chi tiếết và hị ị ị ướng d n thi hành m t sốế điếồu c a Lu t B o v ẫ ộ ủ ậ ả ệmối trường vếồ tiếu chu n mối trẩ ường; đánh giá mối trường chiếến lược, đánh giá tác đ ng mối trộ ường và cam kếết b o v mối trả ệ ường; b o v mối trả ệ ường trong s n xuâết, kinh doanh, d ch v ; qu n lý châết th i ả ị ụ ả ảnguy h i; cống khai thống tin, d li u vếồ mối trạ ữ ệ ường..
Xem tòan b văn b n ộ ả
Trang 114) Các văn b n pháp quy d ả ướ i lu t vềề BVMT ậ
•) Quyếết đ nh sốế 2575/1999/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 08 năm 1999: Vếồ vi c ban hành Quy chếế qu n lí ị ệ ảchâết th i y tếếả
•) Thống t liến t ch sốế 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003: Vếồ vi c hư ị ệ ướng d n ẫ
th c hi n Ngh đ nh sốế 67/2003/NĐ-CP vếồ phí b o v mối trự ệ ị ị ả ệ ường đốếi v i nớ ước th i ả
•) Thống t 02/2005/TT-BTNMT ngày 24 tháng 6 năm 2005 hư ướng d n th c hi n Ngh đ nh sốế ẫ ự ệ ị ị149/2004/NĐ-CP c a Chính ph quy đ nh vi c câếp phép thăm dò, khai thác, s d ng tài nguyến ủ ủ ị ệ ử ụ
nước, x nả ước th i vào nguốồn nả ước
•) Ngh đ nh 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 quy đ nh chi tiếết m t sốế điếồu c a Lu t H i quan vếồ th ị ị ị ộ ủ ậ ả ủ
t c h i quan, ki m tra, giám sát h i quanụ ả ể ả
•) Ngh đ nh 149/2005/NĐ- CP ngày 08/12/2005 quy đ nh chi tiếết thi hành Lu t Thuếế xuâết kh u, Thuếế ị ị ị ậ ẩ
nh p kh uậ ẩ
•) Ngh đ nh 21/2006/NĐ-CP ngày 28/2/2008 vếồ s a đ i, b sung m t sốế điếồu c a Ngh đ nh ị ị ử ổ ổ ộ ủ ị ị80/2006/NĐ-CP ngày 9/8/2006 vếồ vi c quy đ nh chi tiếết và hệ ị ướng d n thi hành Lu t b o v mối ẫ ậ ả ệ
trường
•) Ngh đ nh 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 c a Chính ph quy đ nh chi tiếết thi hành Lu t Thị ị ủ ủ ị ậ ương
m i vếồ ho t đ ng mua bán hàng hoá quốếc tếế và các ho t đ ng đ i lý mua, bán, gia cống và quá c nh ạ ạ ộ ạ ộ ạ ả
hàng hoá v i nớ ước ngoài
•) Quyếết đ nh 12/2006/QĐ - BTNMT ngày 8/9/2006 c a B trị ủ ộ ưởng B Tài nguyến và Mối trộ ường vếồ
vi c ban hành Danh m c các phếế li u đệ ụ ệ ược phép nh p kh u làm nguyến li uậ ẩ ệ
•) Quyếết đ nh sốế 13/2006/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 09 năm 2006: Ban hành Quy chếế vếồ t ch c và ị ổ ứ
ho t đ ng c a H i đốồng th m đ nh báo cáo đánh giá mối trạ ộ ủ ộ ẩ ị ường chiếến lược, báo cáo đánh giá tác
đ ng mối trộ ường
•) Quyếết đ nh sốế 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2006: Vếồ vi c ban hành Danh m c châết ị ệ ụ
th i nguy h iả ạ
•) Ngh đ nh c a Chính ph sốế 81/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 08 năm 2006: Quy đ nh vếồ x ph t vi ị ị ủ ủ ị ử ạ
ph m hành chính trong lĩnh v c b o v mối trạ ự ả ệ ường
•) Thống t 07/2007/TT – BTNMT ngày 03/07/2007 vếồ Hư ướng d n phân lo i và quyếết đ nh danh m c ẫ ạ ị ụ
c s gây ố nhi m mối trơ ở ễ ường câồn ph i x lýả ử
•) Ngh đ nh 59/2007/NĐ-CP ngày 9/4/2007 vếồ qu n lý châết th i răếnị ị ả ả
•) Ngh đ nh sốế 04/2007/NĐ-CP ngày 08/01/2007 s a đ i, b sung m t sốế điếồu c a Ngh đ nh sốế ị ị ử ổ ổ ộ ủ ị ị67/2003/NĐ-CP; Ngh đ nh sốế 26/2010/NĐ-CP ngày 22/3/2010 s a đ i, b sung Kho n 2 Điếồu 8 ị ị ử ổ ổ ả
Ngh đ nh sốế 67/2003/NĐ-CPị ị
•) Thống t 02/2007/TTLT–BCT–BTNMT ngày 30/8/2007 hư ướng d n th c hi n Điếồu 43 Lu t BVMT ẫ ự ệ ậvếồ tiếu chu n, điếồu ki n kinh doanh nh p kh u phếế li uẩ ệ ậ ẩ ệ
•) Thống t 06/2007/TT-BKHĐT ngày 27/8/2007 hư ướng d n vi c th c hi n NĐ sốế 140/2006/NĐ-CP ẫ ệ ự ệ
c a CP quy đ nh vi c b o v mối trủ ị ệ ả ệ ường trong các khâu l p, th m đ nh, phế duy t và t ch c th c ậ ẩ ị ệ ổ ứ ự
hi n các chiếến lệ ược, quy ho ch, kếế ho ch và d án phát tri nạ ạ ự ể
•) Quyếết đ nh 19/2007/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2007 Vếồ vi c ban hành Quy đ nh vếồ điếồu ị ệ ị
ki n và ho t đ ng d ch v th m đ nh báo cáo đánh giá tác đ ng mối trệ ạ ộ ị ụ ẩ ị ộ ường;
•) Thống t liến t ch sốế 106/2007/TTLT/BTC-BTNMT ngày 06 tháng 09 năm 2007: S a đ i, b sung ư ị ử ổ ổThống t liến t ch sốế 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT hư ị ướng d n th c hi n Ngh đ nh sốế 67/2003/NĐ-ẫ ự ệ ị ị
CP vếồ phí b o v mối trả ệ ường đốếi v i nớ ước th i;ả
•) Thống t sốế 39/2008/TT-BTC ngày 19 tháng 05 năm 2008: Hư ướng d n th c hi n Ngh đ nh sốế ẫ ự ệ ị ị174/2007/NĐ-CP vếồ phí b o v mối trả ệ ường đốếi v i châết th i răến.ớ ả
•) Ngh đ nh 108/2008/NĐ-CP ngày 7/10/2008 quy đ nh chi tiếết và hị ị ị ướng d n thi hành Lu t hoá châết;ẫ ậ
•) Ngh đ nh 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 vếồ phí b o v mối trị ị ả ệ ường đốếi v i ho t đ ng khai thác ớ ạ ộkhoáng s n ;Thống t 05/2008 ngày 8/12/2008 c a B tài nguyến và mối trả ư ủ ộ ường Hướng d n vếồ ẫ
đánh giá mối trường chiếến lược, đánh giá tác đ ng mối trộ ường và cam kếết b o v mối trả ệ ường;
•) Ngh đ nh 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 vếồ x lý vi ph m pháp lu t trong lĩnh v c b o v mối ị ị ử ạ ậ ự ả ệ
BTNMT ngày 6/9/2007 hướng d n vếồ phí b o v mối trẫ ả ệ ường đốếi v i nớ ước th i;ả
•) Ngh đ nh 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 quy đ nh vếồ đánh giá mối trị ị ị ường chiếến lược, đánh giá tác
đ ng mối trộ ường, cam kếết b o v mối trả ệ ường
Trang 121) Khái ni m vềề TC h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ệ
"H thông qu n lý môi tr ệ ả ườ ng là gì ?"
• H thốống qu n lý mối tr ệ ả ườ ng là m t c cầốu t ch c vềầ khía c nh mối tr ộ ơ ổ ứ ạ ườ ng c a cầốu trúc qu n lý ủ ả
t ng th c a m t t ch c (doanh nghi p, cống ty, xí nghi p, c quan, đ n v s n xuầốt ), bao gốầm ổ ể ủ ộ ổ ứ ệ ệ ơ ơ ị ả các ph ươ ng pháp t ch c, các th t c, nguốần nhần l c, v t l c và nh ng trách nhi m đ kh nắng ổ ứ ủ ụ ự ậ ự ữ ệ ủ ả
th c thi mối tr ự ườ ng trong suốốt quá trình ho t đ ng c a t ch c, đánh giá tác đ ng mối tr ạ ộ ủ ổ ứ ộ ườ ng ngắốn
h n và dài h n c a s n ph m, d ch v và ho t đ ng c a t ch c mình ạ ạ ủ ả ẩ ị ụ ạ ộ ủ ổ ứ
Trang 131) Khái ni m vềề TC h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ệ
"H thông qu n lý môi tr ệ ả ườ ng là gì ?"
• H thốống qu n lý mối tr ệ ả ườ ng là thiềốt yềốu, khống th thiềốu đ ể ượ c đ t ch c có kh nắng nhìn thầốy ể ổ ứ ả
tr ướ c s tiềốn tri n th c thi mối tr ự ể ự ườ ng s di n ra và b o đ m s tuần th các yều cầầu quốốc gia và ẽ ễ ả ả ự ủ quốốc tềố vềầ b o v mốầi truốầng H thốống qu n lý mối tr ả ệ ệ ả ườ ng thu đ ượ c kềốt qu tốốt khi mà cống vi c ả ệ
qu n lý mối tr ả ườ ng đ ượ c tiềốn hành cùng v i các u tiền hàng đầầu khác c a t ch c ớ ư ủ ổ ứ
Trang 141) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
H thôống QLMT cầền th c hi n các nguyền tắốc sau: ệ ự ệ
• Thiếết l p chính sách mối trậ ường tiếếp c n, trậ ước hếết là chính sách khốếng chếế ố nhi m;ễ
• Xác đ nh các yếu câồu pháp quy vếồ khía c nh mối trị ạ ường liến quan t i ho t đ ng, d ch v và s n ph m ớ ạ ộ ị ụ ả ẩ
Trang 151) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
H thôống QLMT cầền th c hi n các nguyền tắốc sau: ệ ự ệ
• Thiếết l p quá trình qu n lý có tính k cậ ả ỷ ương đ đ t để ạ ược m c th c thi mối trứ ự ường đã đếồ ra;
• B o đ m nguốồn l c có kh năng, bao gốồm c cống vi c đào t o nhân l c, đ có c s th c hi n m c ả ả ự ả ả ệ ạ ự ể ơ ở ự ệ ụtiếu đã đếồ ra;
• Thiếết l p và b o trì chậ ả ương trình đáp ng k p th i và chu n b chu đáo đốếi v i trứ ị ờ ẩ ị ớ ường h p có s cốế ợ ự
x y ra;ả
• Thiếết l p h thốếng ki m soát và b o trì chậ ệ ể ả ương trình ho t đ ng liến t c, đ đ t đạ ộ ụ ể ạ ược hi u qu cao ệ ảtrong vi c th c thi h thốếng qu n lý mối trệ ự ệ ả ường;
Trang 161) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
H thôống QLMT cầền th c hi n các nguyền tắốc sau: ệ ự ệ
• Đánh giá k p th i s th c hi n mối trị ờ ự ự ệ ường trái ngược v i chính sách và m c tiếu đã đếồ ra và tìm bi n ớ ụ ệpháp c i thi n;ả ệ
• Thiếết l p m t quá trình qu n lý đ có th xem xét l i và ki m soát toàn h thốếng qu n lý mối trậ ộ ả ể ể ạ ể ệ ả ường
và nh n biếết các c h i đốếi v i s c i thi n h thốếng và th c hi n mối trậ ơ ộ ớ ự ả ệ ệ ự ệ ường có kếết qu ;ả
• Thiếết l p và b o trì thống tin k p th i v i m i ngậ ả ị ờ ớ ọ ườ ữi h u quan trong n i b và ngoài c quan;ở ộ ộ ở ơ
• Khuyếến khích các đốếi tác h p đốồng và nh ng ngợ ữ ười cung ng cùng thiếết l p h thốếng qu n lý mối ứ ậ ệ ả
trường./
Trang 171) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
" Tiều chu n ISO 14000 là gì ? ẩ "
T ch c Tiếu chu n hóa Quốếc tếế (ISO) v i mong muốến hài hòa các tiếu chu n qu n lý mối trổ ứ ẩ ớ ẩ ả ường c a các ủ
nước trến ph m vi thếế gi i, nhăồm m c đích thu n ti n trong buốn bán quốếc tếế và đ y m nh quá trình c i ạ ớ ụ ậ ệ ẩ ạ ảthi n s th c hi n b o v mối trệ ự ự ệ ả ệ ường các cống ty s n xuâết, nến tháng 1 năm 1993 đã thành l p Ban k ở ả ậ ỹthu t 207 (TC 207) đ xây d ng b Tiếu chu n H thốếng qu n lý mối trậ ể ự ộ ẩ ệ ả ường ISO 14000, nó tương t ự
nh b tiếu chu n Qu n lý châết lư ộ ẩ ả ượng ISO 14000, đã được ph biếến và th c hi n r ng rãi trến toàn thếế ổ ự ệ ộ
gi i.ớ
Trang 181) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
" Tiều chu n ISO 14000 là gì ? ẩ "
• Tiều chu n ISO 14000 là tiều chu n vềầ h thốống qu n lý mối tr ẩ ẩ ệ ả ườ ng, dùng đ khuyềốn khích các t ể ổ
ch c s n xuầốt (doanh nghi p, cống ty) khống ng ng c i thi n và ngần ng a ố nhi m mối tr ứ ả ệ ừ ả ệ ừ ễ ườ ng bắầng h thốống qu n lý mối tr ệ ả ườ ng c a mình, nh luốn luốn tiềốn hành đánh giá và c i tiềốn s th c ủ ư ả ự ự
hi n b o v mối tr ệ ả ệ ườ ng c a cống ty ủ
• Tiều chu n ISO 14000 ẩ đòi h i m i ỏ ỗ t ch c s n xuầốt ổ ứ ả ph i t thiếết l p m c tiếu và nhi m v c a mình, ả ự ậ ụ ệ ụ ủnhăồm th c hi n có hi u qu toàn b quá trình s n xuâết đ liến t c c i thi n mối trự ệ ệ ả ộ ả ể ụ ả ệ ường và toàn b ộ
người tr c tiếếp s n xuâết cũng nh qu n lý tham gia vào h thốếng qu n lý mối trự ả ư ả ệ ả ường c a mình./ủ
Trang 191) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
Các nước tham gia Ban k thu t TC 207 có th là thành viến chính th c, ho c là thành viến quan sát ỹ ậ ể ứ ặ(Observe) Nước ta đang là thành viến quan sát c a TC 207 Nh ng D th o tiếu chu n đ t 80% phiếếu ủ ữ ự ả ẩ ạtán thành s đẽ ược xem là thống qua
Ban k thu t ISO 14000 chia thành 6 ti u ban:ỹ ậ ể
• Ti u ban 1 (SCể 1) : H thốếng qu n lý mối trệ ả ường;
• Ti u ban 2 (SCể 2) : Ki m toán mối trể ường;
• Ti u ban 3 (SCể 3) : Nhãn mối trường;
• Ti u ban 4 (SCể 4) : Đánh giá th c hi n mối trự ệ ường;
• Ti u ban 5 (SCể 5) : Đánh giá chu trình sốếng;
• Ti u ban 6 (SCể 6) : Ph m trù và đ nh nghĩa;ạ ị
Trang 201) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
Tiều chu n ISO 14000 có th phần làm hai lo i: ẩ ể ạ
• Lo i qu n lý ạ ả - Gốồm 3 lo i tiếu chu n: H thốếng qu n lý mối trạ ẩ ệ ả ường (EMS), ki m toán mối trể ường (EA) và đánh giá s th c thi mối trự ự ường (EPE)
• Lo i quá trình/thiềốt kềố ạ - Gốồm 2 lo i tiếu chu n: Nhãn sinh thái (nhãn mối trạ ẩ ường) (EL) và phân tích chu trình sốếng (LCA)
Trang 211) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
Danh m c thành phầần c a tiều chu n ISO 14000: ụ ủ ẩ
Tiểu ban sọan
SC1 14001 EMS - Quy cách kỹ thuật
14004 EMS - Hướng dẫn chung
14002 EMS - Hướng dẫn đối với xí nghiệp vừa và nhỏ
SC2 14010 Hướng dẫn đánh giá môi trường - nguyên lý chung
14011.1 Hướng dẫn đánh giá môi trường - phần 1: Kiểm toán EMS 14011.2 Hướng dẫn đánh giá môi trường - phẩn II: Kiểm toán lời phàn nàn 14011.3 Hướng dẫn đánh giá môi trường - phần III: Kiểm toán về hiện trạng môi trường
14012 Hướng dãn đánh giá môi trường - Tiêu chuẩn chất lượng đối với người kiểm toán môi trường
14013 Quản lý các chương trình kiểm toán hệ thống môi trường
14014 Hướng dẫn xem xét lại môi trường
14015 Hướng dẫn đánh giá nơi diễn ra môi trường
SC3 14020 Nguyên tắc cơ bản đối với nhãn môi trường
Trang 221) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
Danh m c thành phầần c a tiều chu n ISO 14000: ụ ủ ẩ
Tiểu ban soạn
14021 EL - Phạm trù và định nghĩa - Quyền bồi thường môi trường và tự tuyên bố
14022 Biểu tượng nhãn môi trường (dạng II)
14023 EL - Phương pháp luận kiểm tra và thẩm tra
14024 Hướng dẫn về nguyên tắc, thực tiễn và chỉ tiêu đối với chương trình chứng nhận - Hướng dẫn thủ tục chứng nhận
sC4 14031 Đánh giá chung về sự thực hiện môi trường
14032 Các chỉ số thực hiện môi trường đặc trưng công nghiệp
sc5 14040 LCA - Nguyên tắc chung và thực tiễn
14041 LCA - Phân tích kiểm kê chu trình sống
14041 LCA - Đánh giá tác động chu trình sống
14043 LCA - Đánh giá sự cải thiện chu trình sống
SC6 14050 Quản lý môi trường - Phạm trù và định nghĩa
WG1 14060 Hướng dẫn về khía cạnh môi trường trong tiêu chuẩn sản phẩm.
Trang 231) Khái ni m vềề tiều chu n h thôỐng QLMT ISO 14000 ệ ẩ ệ
Quan h qua l i vếồ khía c nh mối trệ ạ ạ ường gi a nh ng ngữ ữ ườ ải s n xuâết cống nghi p, chính quyếồn Nhà nệ ước, các nhóm có quyếồn l i và c ng đốồng nhân dân đợ ộ ược th hi n.ể ệ
ISO 14001
Những yếu tố cơ bản của quy cách kỹ thuật với chứng nhận HTQLMT
Trang 242) N i dung c b n c a TC HTQLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ h thốống qu n lý Mối tr ẩ ệ ả ườ ng:
H thốếng qu n lý mối trệ ả ường (EMS - Environmental Management System) là câếu trúc t ch c c quan ổ ứ ơ(cống ty s n xuâết) vếồ khía c nh mối trả ạ ường, bao gốồm các bi n pháp th c hi n, quá trình tiếến hành, s ệ ự ệ ử
d ng tài l c, nhân l c, trách nhi m cá nhân và t ch c nhăồm th c thi qu n lý mối trụ ự ự ệ ổ ứ ự ả ường
• ISO 14001/1996 : H thốếng qu n lý mối trệ ả ường - Quy đ nh và hị ướng d n s d ng.ẫ ử ụ
• ISO 14004/1996 - H thốếng qu n lý mối trệ ả ường - Hướng d n chung vếồ các nguyến tăếc h thốếng và k ẫ ệ ỹthu t h tr ậ ỗ ợ
Trang 252) N i dung c b n c a TC HTQLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ h thốống qu n lý Mối tr ẩ ệ ả ườ ng:
Tiếu chu n ISO 14001 và ISO 14004 xác đ nh các yếếu tốế ch chốết sau đây c a m t h thốếng qu n lý mối ẩ ị ủ ủ ộ ệ ả
trường:
• Xác đ nh chính sách ị : xác đ nh m t chính sách qu n lý mối trị ộ ả ường câếp cao Chính sách này bao gốồm các m c tiếu t ch c liến quan t i ho t đ ng mối trụ ổ ứ ớ ạ ộ ường Nó ph i đả ượ ư ệc t li u hóa, truyếồn đ t cho ạ
m i cán b và cho qu ng đ i quâồn chúng.ọ ộ ả ạ
Trang 262) N i dung c b n c a TC HTQLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ h thốống qu n lý Mối tr ẩ ệ ả ườ ng:
Tiếu chu n ISO 14001 và ISO 14004 xác đ nh các yếếu tốế ch chốết sau đây c a m t h thốếng qu n lý mối ẩ ị ủ ủ ộ ệ ả
trường:
• Giai đo n quy ho ch ạ ạ : xác đ nh lĩnh v c mối trị ự ường và yếu câồu pháp lý liến quan t i ho t đ ng, s n ớ ạ ộ ả
ph m và d ch v c a cống ty; xây d ng, t li u hóa m c tiếu và các đốếi tẩ ị ụ ủ ự ư ệ ụ ượng mối trường t i m i câếp ạ ỗ
t ch c, các gi i pháp k thu t; xây d ng m t chổ ứ ả ỹ ậ ự ộ ương trình qu n lý mối trả ường nhăồm đ t đạ ược các
m c tiếu đếồ ra, đ nh rõ trách nhi m t ng câếp t ch c, t li u hóa và thống tin vếồ nh ng trách nhi m ụ ị ệ ở ừ ổ ứ ư ệ ữ ệnày; c th hóa các bi n pháp và th i h n đ t đụ ể ệ ờ ạ ạ ược m c tiếu nếu ra.ụ
Trang 272) N i dung c b n c a TC HTQLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ h thốống qu n lý Mối tr ẩ ệ ả ườ ng:
Tiếu chu n ISO 14001 và ISO 14004 xác đ nh các yếếu tốế ch chốết sau đây c a m t h thốếng qu n lý mối ẩ ị ủ ủ ộ ệ ả
trường:
•) Giai đo n th c hi n ạ ự ệ : cung ng cống ngh , tài chính và nhân l c câồn thiếết cho các h thốếng qu n lý ứ ệ ự ệ ảmối trường, ch đ nh đ i di n qu n lý c th ; đào t o và các phỉ ị ạ ệ ả ụ ể ạ ương pháp nâng cao nh n th c cho ậ ứnhân viến; các quy trình truyếồn thống n i b và ra bến ngoài; t li u hóa và ki m soát tài li u; ki m ộ ộ ư ệ ể ệ ểsoát vi c v n hành h thốếng ệ ậ ệ
Trang 282) N i dung c b n c a TC HTQLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ h thốống qu n lý Mối tr ẩ ệ ả ườ ng:
Tiếu chu n ISO 14001 và ISO 14004 xác đ nh các yếếu tốế ch chốết sau đây c a m t h thốếng qu n lý mối ẩ ị ủ ủ ộ ệ ả
trường:
• Giai đo n ki m tra ạ ể : giám sát và đánh giá tiếến trình v n hành cũng nh vi c thiếết l p m t chậ ư ệ ậ ộ ương trình ki m toán h thốếng qu n lý mối trể ệ ả ường nhăồm xác đ nh s tuân th theo các m c tiếu và các yếu ị ự ủ ụcâồu tiếu chu n và cung câếp thống tin cho vi c th m đ nh qu n lý; ho t đ ng phòng ng a và s a ch a ẩ ệ ẩ ị ả ạ ộ ừ ử ữtrong trường h p khống tuân th và t li u hóa các ho t đ ng đó; duy trì các hốồ s mối trợ ủ ư ệ ạ ộ ơ ường, bao gốồm c các hốồ s đào t o, ki m toán và các kếết qu th m đ nh.ả ơ ạ ể ả ẩ ị
Trang 292) N i dung c b n c a TC HTQLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ h thốống qu n lý Mối tr ẩ ệ ả ườ ng:
Tiếu chu n ISO 14001 và ISO 14004 xác đ nh các yếếu tốế ch chốết sau đây c a m t h thốếng qu n lý mối ẩ ị ủ ủ ộ ệ ả
trường:
• Th m đ nh c a cầốp qu n lý ẩ ị ủ ả : câếp qu n lý ph i th m đ nh h thốếng qu n lý mối trả ả ẩ ị ệ ả ường nhăồm b o ả
đ m là h thốếng v n tiếếp t c m t cách có hi u qu , d a vào các kếết qu ki m toán mà thay đ i hoàn ả ệ ẫ ụ ộ ệ ả ự ả ể ổ
c nh và s cam kếết c i thi n Nh ng thay đ i ph i đả ự ả ệ ữ ổ ả ượ ư ệc t li u hóa
Trang 302) N i dung c b n c a TC HT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ ki m toán mối tr ẩ ể ườ ng:
• Ki m toán mối trể ường (EA - Environmental Auditing) là m t h thốếng hóa các thống tin và văn b n, ộ ệ ả
t đó nhăồm thu đừ ược các băồng ch ng ch ng t cống ty có ho c khống th c thi ho t đ ng mối trứ ứ ỏ ặ ự ạ ộ ường,
ho c h thốếng qu n lý mối trặ ệ ả ường c a cống ty đã đủ ược điếồu ch nh so v i tiếu chu n ỉ ớ ẩ
• Chương trình EA c a Tiếu chu n đủ ẩ ược xem là cống c đ đánh giá s phù h p c a h thốếng qu n lý ụ ể ự ợ ủ ệ ảmối trường trong th c thi và c i thi n kh năng c a h thốếng đó.ự ả ệ ả ủ ệ
Trang 312) N i dung c b n c a TC HT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ ki m toán mối tr ẩ ể ườ ng:
Tiếu chu n ISO 14000 hẩ ướng d n các t ch c (cống ty) biếết cách tiếến hành t ki m toán h thốếng qu n lý ẫ ổ ứ ự ể ệ ả
mối trường Theo tiếu chu n ISO thì nguyến lý chung c a quá trình ki m toán mối trẩ ủ ể ường là:
• M c tiếu ph i đụ ả ược xác đ nh rõ ràng và ki m toán ph i có h thốếng hóa;ị ể ả ệ
• Phương pháp lu n ki m toán ph i c th và chính xác;ậ ể ả ụ ể
• Các băồng ch ng tìm thâếy ph i d a trến c s phân tích và t ng h p các thống tin và các văn b n có ứ ả ự ơ ở ổ ợ ảtính phù h p.ợ
Trang 322) N i dung c b n c a TC HT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ ki m toán mối tr ẩ ể ườ ng:
• Các phương pháp tìm kiếếm băồng ch ng có th là ph ng vâến, ki m tra các tài li u và các th t c quan ứ ể ỏ ể ệ ủ ụsát hi n trệ ường
• ISO 14010/1996: Hướng d n ki m toán mối trẫ ể ường - Các nguyến tăếc chung
• ISO 14011/1996: Quy trình ki m toán - Đánh giá h thốếng qu n lý mối trể ệ ả ường
• ISO 14012/1996: Tiếu chu n năng l c đốếi v i các ki m toán viến vếồ mối trẩ ự ớ ể ường Tiếu chu n này đ a ẩ ư
ra các căn c vếồ m t chuyến mốn/nghi p v đốếi v i các ki m toán viến mối trứ ặ ệ ụ ớ ể ường
Trang 332) N i dung c b n c a TC HT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ ch sốố và cách đánh giá s th c hi n MT: ẩ ỉ ự ự ệ
• Quy đ nh vếồ đánh giá s th c hi n mối trị ự ự ệ ường và các ch sốế nhăồm cung câếp cống c cho các cống ty t ỉ ụ ựđánh giá m c đ th c hi n và nh hứ ộ ự ệ ả ưởng tác đ ng ho t đ ng c a các h thốếng qu n lý mối trộ ạ ộ ủ ệ ả ường
đốếi v i mối trớ ường
• Cũng giúp cho m t t ch c nào đó xác đ nh và tính toán nh ng tác đ ng c a các ho t đ ng c a mình ộ ổ ứ ị ữ ộ ủ ạ ộ ủđốếi v i mối trớ ường, tính toán chi phí và l i nhu n tài chính c a các ho t đ ng liến quan đếến mối ợ ậ ủ ạ ộ
trường Điếồu này cho phép c s th c thi vi c huy đ ng các nguốồn l c vào ho t đ ng BVMT m t cách ơ ở ự ệ ộ ự ạ ộ ộ
h p lý h n và hi u qu h n ợ ơ ệ ả ơ
Trang 342) N i dung c b n c a TC HTQLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ đánh giá chu trình sốống: ẩ
• Đánh giá chu trình sốếng là tiếu chu n vếồ đánh giá s n ph m, là m t quá trình phân tích tác đ ng c a ẩ ả ẩ ộ ộ ủ
s n xuầốt s n ph m ả ả ẩ x y ra trong toàn b quá trình sốếng c a nó, s đánh giá đó bao gốồm s phân tích ả ộ ủ ự ự
t các khâu: ừ khai thác nguyền li u, quá trình s n xuầốt, phần phốối, s d ng và th i b đi ệ ả ử ụ ả ỏ
• M c tiếu c a tiếu chu n vếồ đánh giá chu trình sốếng là cung câếp cho các cống ty các cống c l a ch n ụ ủ ẩ ụ ự ọcác quyếết đ nh trong quá trình l p kếế ho ch, quá trình s n xuâết, thiếết kếế cống ngh cũng nh phị ậ ạ ả ệ ư ương pháp s n xuâết, đ gi i quyếết vâến đếồ bốồi hoàn ngả ể ả ười tiếu th s n ph m ụ ả ẩ
Trang 352) N i dung c b n c a TCHT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ nhãn mối tr ẩ ườ ng:
• Nhãn mối trường hay còn g i là nhãn sinh thái, là tiếu chu n vếồ đánh giá s n ph m, chính là s th c ọ ẩ ả ẩ ự ựthi b o v quyếồn l i c a ngả ệ ợ ủ ười tiếu dùng trong quá trình l a ch n s n ph m, thúc đ y thiếết kếế s n ự ọ ả ẩ ẩ ảxuâết các s n ph m có xét đếến b o v mối trả ẩ ả ệ ường Nhãn mối trường là cống c th hi n và minh h a ụ ể ệ ọchâết lượng đ c tính mối trặ ường c a s n ph m đốếi v i ngủ ả ẩ ớ ười tiếu dùng
Trang 362) N i dung c b n c a TCHT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ nhãn mối tr ẩ ườ ng:
• ISO 14020: M c đích và nguyến lý c a nhãn mối trụ ủ ường - Nguyến lý và th c hành chự ương trình ghi nhãn mối trường, nhăồm thiếết l p các quy trình, chu n c và phậ ẩ ứ ương pháp ghi nhãn mối trường được châếp nh n chung trến toàn thếế gi i;ậ ớ
• ISO 14021: Ghi nhãn mối trường - T cống bốế các yếu câồu vếồ mối trự ường - Thu t ng và đ nh nghĩa;ậ ữ ị
• ISO 14022: Ghi nhãn mối trường - Bi u tể ượng;
• ISO 14023: Ghi nhãn mối trường - Th nghi m và phử ệ ương pháp lu n ki m đ nh;ậ ể ị
• ISO 14024:Ghi nhãn mối trường - Chương trình hành nghếồ, quy trình ch ng nh n cho các chứ ậ ương trình đa chu n c ẩ ứ
Trang 372) N i dung c b n c a TCHT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ nhãn mối tr ẩ ườ ng:
Các tiều chu n ISO 14000 vềầ nhãn mối tr ẩ ườ ng b o đ m s đánh giá có tính quốốc tềố đáng tin c y vềầ đ c ả ả ự ậ ặ tính mối tr ườ ng cũng nh các thống tin c a s n ph m đốối v i ng ư ủ ả ẩ ớ ườ i tiều dùng.
Tiếu chu n ISO 14000 quy đ nh 3 d ng nhãn mối trẩ ị ạ ường:
• D ng 1 ạ : được th a nh n c a phía th ba (Nhà nừ ậ ủ ứ ước hay t nhân) răồng nó phù h p v i tiếu chu n ISO ư ợ ớ ẩ14000;
• D ng 2 ạ : là thu c quy n t tuyến bốế c a ngộ ể ự ủ ườ ải s n xuâết, nh p kh u, phân phốếi hay bán s n ph m và ậ ẩ ả ẩ
ch u trách nhi m bốồi hoàn nếếu tuyến bốế nhãn khống chính xác; ị ệ
• D ng 3 ạ : là nhãn thống tin vếồ s n ph m trến c s các ch tiếu đã điếồu ch nh so v i ISO 14000, các ả ẩ ơ ở ỉ ỉ ớnhãn lo i này có giá tr nh và khống th so sánh đạ ị ỏ ể ược trong th trị ường QT
Trang 382) N i dung c b n c a TCHT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ nhãn mối tr ẩ ườ ng:
Các chương trình câếp nhãn mối trường câồn ph i (ki u I):ả ể
• Khống được nhâồm l n và làm cho các thu c tính c a s n ph m ph i rõ ràng;ẫ ộ ủ ả ẩ ả
• T o l p thống tin câếp nhãn mối trạ ậ ường trến c s cách tiếếp c n chu trình sốếng;ơ ở ậ
• S d ng các phử ụ ương pháp khoa h c và mố ph ng đ đánh giá tác đ ng mối trọ ỏ ể ộ ường c a s n ph m;ủ ả ẩ
• Tuân theo các hướng d n đã đẫ ược th a nh n liến quan t i các phừ ậ ớ ương pháp ki m đ nh và tránh vi c ể ị ệ
ki m đ nh t o ra các hàng rào thể ị ạ ương m i;ạ
Trang 392) N i dung c b n c a TCHT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ nhãn mối tr ẩ ườ ng:
Các chương trình câếp nhãn mối trường câồn ph i (ki u I):ả ể
• S d ng các quy trình và các phử ụ ương pháp rõ ràng;
• Đ m b o s tiếếp c n cống băồng cho m i bến;ả ả ự ậ ọ
• Bao gốồm c h thốếng thống tin đốếi v i ngả ệ ớ ười tiếu dùng;
• X lý các s n ph m trong nử ả ẩ ước và c a nủ ước ngoài theo m t cách th c rõ ràng khống có phân bi t;ộ ứ ệ
• Khuyếếch khích c i tiếến nhăồm c i thi n ho t đ ng mối trả ả ệ ạ ộ ường; xem xét l i các ch tiếu câếp nhãn m t ạ ỉ ộcách đ nh kỳ nhăồm kếết h p thếm nh ng tri n khai m i./ị ợ ữ ể ớ
Trang 402) N i dung c b n c a TCHT QLMT ISO 14000 ộ ơ ả ủ
Các tiều chu n vềầ nhãn mối tr ẩ ườ ng:
Các chương trình câếp nhãn mối trường câồn ph i (ki u II):ả ể
• Các thống l ph i d a vào 9 nguyến tăếc c b n nếu trến;ệ ả ự ơ ả ở
• Đ nh nghĩa lo i s n ph m và các ch tiếu sinh thái câồn ph i đ a vào tâết c các cách tiếếp c n cống ị ạ ả ẩ ỉ ả ư ả ậnghi p thay thếế và tránh vi c b sót s n ph m ho c quy trình liến quan đệ ệ ỏ ả ẩ ặ ược châếp nh n vếồ m t mối ậ ặ
trường t i nạ ước tham gia xây d ng;ự
• Nh ng yếu câồu liến quan t i m t băồng s n xuâết ph i quan tâm đếến nh ng yếu câồu vếồ MT quốếc gia c a ữ ớ ặ ả ả ữ ủ
nướ ảc s n xuâết;
• Các th t c hành chính nhăồm th m tra vi c câếp nhãn hi u cho ngủ ụ ẩ ệ ệ ườ ải s n xuâết ph i khống đả ược phân
bi t.ệ