1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng quản lý môi trường và đô thi công nghiệp Chuong 3- : CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THI NỔI BẬT

33 829 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chất lượng môi trường và các vấn đề môi trường đô thị nổi bật
Tác giả Ts Lê Văn Khoa
Trường học University of Master Management and Urban Industrial Environments
Chuyên ngành Quản lý môi trường và đô thị công nghiệp
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3: CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THI NỔI BẬT3.1. CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG, THÔNG SỐ, CHỈ THỊ3.2. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ3.3. QUẢN LÝ VÀ KIỂM SOÁT Ô NHIỄM NƯỚC3.4. QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Trang 1

QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

ĐÔ THỊ & CÔNG NGHIỆP

(45 tiết)

Ts Lê Văn Khoa

Email: lvkhoa2020@gmail.com

Mobile: 0913662023

Trang 2

Chương 3:

Chất lượng môi trường

đô thị nổi bật

Trang 3

3.1 Chất lượng môi trường, thông số, chỉ thị 3.2 Quản lý chất lượng không khí

3.3 Quản lý và kiểm soát ô nhiễm nước

3.4 Quản lý chất thải rắn

Chương 3 Chất lượng môi trường và các vấn đề môi trường đô thị nổi bật

Trang 4

3.1 Chất lượng môi trường, thông số, chỉ thị

Trang 5

Hiện trạng môi trường: thường được miêu tả theo hiện

trạng vật lý, hóa học cũng như hiện trạng sinh học của môitrường

Hiện trạng vật lý bao gồm các tính chất thủy văn, khí

tượng, thủy lực, cảnh quan thiên nhiên và dự trữ tài

nguyên thiên nhiên

Hiện trạng hóa học bao gồm chất lượng không khí, nước

và đất tính theo thành phần và nồng độ các chất khác nhautrong các môi trường này

Hiện trạng sinh học bao gồm thể trạng và sự đa dạng của

các yếu tố sinh học liên quan, ví dụ cây cối, động vật, cá, chim chóc, …

Trang 6

Chất lượng không khí: SO2, NOx, O3, TSP, PM10, CO,

Pb, BTX,…

Thông số và chỉ thị

Chất lượng nước mặt: pH, SS, DO, BOD5, COD, TDS,

Coliform,…

Chất lượng nước ngầm: pH, oC, EC, TDS, Cl-, NO3 -,

Trang 7

=> truyền đạt thông tin môi trường đến các đối

tượng khác nhau trong cộng đồng

Trang 8

SỐ LiỆU, DỮ LiỆU THỐNG KÊ,

ĐiỀU TRA (Data base)

TÍNH KHÁI QUÁT

TỔNG LƯỢNG THÔNG TIN

Trang 9

3.2 Quản lý chất lượng không khí

Trang 10

sử dụng nhiên liệu)

Hình thành chính sách

(Mô hình hó a, đánh giá viễn cảnh, phân tích chi

phí lợi ích)

Trang 12

3.2.2 QU ẢN LÝ CLKK

• Phát triển chính sách, chiến lược → Mục tiêu của AQM ?

• Chính sách của Chính phủ là nền tảng cho AQM

• M ột chương trình AQM thành công phải dựa trên một khuôn khổ chính sách thích hợp và luật pháp đầy đủ

• M ột khuôn khổ chính sách bao gồm các

chính sách trong các lãnh vực: Giao thông, năng lượng, quy họach, phát triển và môi trường.

Trang 13

1 Các giai đọan triển khai quản lý CLKK xung

quanh

Duy trì chất lượng không khí để bảo vệ sức khỏe và tài sản của người dân

Đạt được và duy trì nồng độ của các chất ô nhiễm chính ở mức độ an tòan cho sức khỏe và tài sản,

và kiểm sóat phát thải của các chất ô nhiễm khác

Kế họach quản lý

CLKK

Tiêu chuẩn kiểm sóat phát thải

Kế họach giao thông Quy họach sử dụng đất Pollution offsets

Sử dụng BACT Thương thuyết với công ty

Xử phạt việc không tuân thủ

Trang 14

Đặt tiêu chuẩn

CLKK

hoặc mục tiêu

Thực hiện thống kê nguồn phát thải điều kiện khí tượng Quan trắc

Quan trắc nồng độ ô nhiễm không khí

Ứng dụng mô hình tính tóan CLKK

Đề ra các giải pháp kiểm sóat phát thải để đạt các tiêu chuẩn CLKK

Cưỡng chế thực hiện giải pháp kiểm sóat phát thải

Đạt tiêu chuẩn CLKK

Không đạt tiêu chuẩn CLKK

Trang 15

Hoạch định chiến lược QLCLKK đô thị

a) Xem xét thuận lợi-khó khăn của mỗi giải pháp cho các

nhóm liên đới khác nhau

b) Đánh giá tiềm năng cải thiện chất lượng không khí củamỗi chiến lược Đánh giá lợi ích môi trường của các chiếnlược khả thi, sử dụng công cụ đánh giá phát thải và mô hìnhphát tán

c) Xem xét lợi ích & chi phí kinh tế - xã hội của từng giải

pháp Phải tiên đoán được tác động phụ của các chiến lượcđến hoạt động KT-XH

d) Xác định rõ các thay đổi cần thiết về chính sách & thể chế

để hỗ trợ việc thực hiện chiến lược

Trang 16

Hoạch định chiến lược QLCLKK đô thị

e) Thống nhất các mục tiêu môi trường dài và

trung hạn để hướng dẫn các can thiệp ngắn hạn

(theo từng giai đoạn).

- Chiến lược nên được lên chương trình và nên có một khung thời gian rõ ràng cho các giai đoạn thực hiện khác nhau (step-by-step implementation)

- Những cải thiện tức thời từ việc thực hiện ngắn hạn hỗ trợ việc thực hiện các cấu phần dài hạn

của chiến lược

f) Xem xét các chỉ thị dùng để giám sát tiến trình

thực hiện các kế hoạch hành động và tác động của

Trang 17

Air quality management and planning

Trang 18

2 Th ống kê nguồn phát thải

• Phân lọai nguồn phát thải:

thông;

kiện họat động, nhiên liệu,…)

nghiệp, nhiên liệu,…

Trang 19

3 Khí tượng và mô hình tóan

• Mô hình hóa = c ông cụ mạnh cho việc nội suy, tiên đóan và tối ưu hóa chiến lược kiểm sóat ô nhiễm.

khác nhau của việc cải thiện chất lượng không khí để so.

quan trắc thực tế.

tố: độ chính xác của số liệu phát thải, chất lượng của các số liệu khí tượng trong

vùng,…

Trang 20

Ứng dụng mô hình

Wind fields

Main traffic routes impact

Trang 21

4 Các giải pháp kiểm sóat phát thải

Công cụ pháp quy (C&C)

• Là cách tiếp cận truyền thống để xây dựng và thực hiện các chiến lược QLCLKK

mới hoặc những thay đổi lớn về nguồn thải

ử lý cuối nguồn (End-of-pipe solution)

Trang 22

Công cụ kinh tế:

nhiễm.

• Phí phát thải dựa vào tải lượng; thuế

đối với các sản phẩm như phân bón, thuốc trừ sâu, ăc quy,…; giảm trợ cấp việc sử dụng năng lượng, trợ cấp

những sản phẩm không phát thải.

Trang 23

H ợp tác cùng điều chỉnh

• Vi ệc tham gia chủ động của doanh nghiệp sản xuất trong việc thảo luận các giải pháp thay đổi và xem xét quy định

T ự điều chỉnh

• Environmental management system (EMS)

• Chính phủ đặt ra các yêu cầu phát thải mà không cần chỉ ra làm thế nào đạt được

Trang 24

5 Đánh giá các giải pháp kiểm sóat

tắc định hướng tác động và định hướng

Trang 25

6 Kiểm sóat nguồn điểm

quản lý; tối ưu hóa quá trình; cải tiến việc đốt và cải thiện nhiên liệu)

lọat các thay đổi

- C ải tiến việc đốt: gia tăng lượng nhiên liệu, thay đổi kích cỡ buồng đốt; kiểm sóat oxy dư, giảm nhiệt độ ngọn lửa,…

- C ải thiện nhiên liệu : thay đổi lọai nhiên liệu, trộn lẫn nhiên liệu, sử dụng khí gas cho quá trình thứ cấp

Trang 26

7 Kiểm sóat nguồn di động

• T ại thành phố, xe cộ đóng góp 90-95 % CO và chì, và 60-70% NOx và HC

• C ải thiện kinh tế nhiên liệu và tiêu chuẩn phát thải;

• Khuy ến khích sử dụng xe có hiệu suất sử dụng nhiên liệu cao và nhiên liệu sạch, nhiên liệu ít ô nhiễm;

• C ải thiện giao thông công cộng; quản lý giao thông (ki ểm sóat chặt chẽ chủ sở hữu, ngày

không xe,…)

Đưa ra tiêu chuẩn và kiểm tra xe mới; kiểm

sóat phát thải, kiểm tra đột xuất ven đường;

• Thay th ế xe 2 thì với xe 4 thì.

• Phát triển và khuyến khích sử dụng phương

tiện công cộng

Trang 27

8 Kiểm sóat nguồn vùng

• Ngu ồn vùng = nguồn thải sinh họat và TTCN, bao gồm đốt lộ thiên chất thải từ nông nghiệp, lâm nghiệp, khai quang; cháy rừng, nạp nhiên liệu, phương tiện hàng không và đường thủy.

Các giải pháp:

• Các chiến lược kỹ thuật -> công nghệ không phát thải hoặc phát thải thấp;

• Chi ến lược pháp quy -> cấm một số phát thải, đốt

lộ thiên, đốt vật liệu trong những thời điểm nhất định, kiểm sóat chất lượng nhiên liệu;

• Chi ến lược giáo dục;

• Chi ến lượng dựa vào thị trường -> PPP

Trang 28

9 Giáo dục và truyền thông

Trang 29

Ô nhiễm không khí TP.HCM

TSP (µg/m 3)

!!

Trang 30

SKLD DOST E YT DP T N HB BC

Nhưng

benzen chờ đến khi nào

??

Trang 31

Ô nhiễm trong không khí ven đường TP.HCM

WHO guideline

Vietnam TCVN- 5937-

2005 PM10 (ug/m3) 122.1 105.9 105.8 71.0 82.7 30.0 50.0

Cộng đồng có biết đến Chỉ số chất lượng không khí (AQI) ??

Trang 32

8 NHÓM GIẢI PHÁP CẦN THỰC HIỆN

TT Nhóm giải pháp Số giải pháp

đề xuất

1 Hoàn thiện chức năng, nhiệm vụ và tổ chức quản lý môi

trường không khí đô thị 3

2 Hoàn thiện chính sách, luật pháp về bảo vệ môi trường

3 Xây dựng kế hoạch quản lý chất lượng không khí 2

4 Tăng cường tài chính, đầu tư 1

5 Đẩy mạnh hoạt động quan trắc, kiểm kê, kiểm soát môi

trường không khí đô thị 3

6 Đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu, đào tạo về môi trường

không khí

2

7 Tăng cường sự tham gia của cộng đồng 2

8 Tiếp tục triển khai mạnh mẽ chương trình cải thiện chất

lượng không khí ở các đô thị 1

Nguồn: Hoàng Dương Tùng, 2009

Trang 33

7 GIẢI PHÁP ƯU TIÊN

1 Hoàn thiện tổ chức cơ quan quản lý môi trường không khí đô thị

- do Bộ TNMT chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ;

2 Xác lập cơ chế thông tin về môi trường không khí đô thị

5 Đẩy mạnh hoạt động quan trắc, kiểm kê nguồn phát thải, kiểm

soát môi trường không khí đô thị

– do các địa phương và Bộ TN&MT chủ trì;

6 Kiểm soát, hạn chế các nguồn gây ô nhiễm bụi

- do các thành phố chủ trì;

7 Triển khai mạnh mẽ các dự án của Chương trình cải thiện chất

Nguồn: Hoàng Dương Tùng, 2009

Ngày đăng: 23/03/2014, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w