HĐ1: Luyện đọc aLuyện đọc câu- từ khó: - Hướng dẫn luyện đọc các từ khó đọc.. bĐọc từng đoạn: - Hướng dẫn HS đọc câu khó - Gọi HS đọc đoạn - đọc chú giải +Khi nào ta cần trấn tĩnh?. HĐ3
Trang 1TUẦN24 Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Tập đọc: QUẢ TIM KHỈ
I/Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung câu chuyện: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng đã khôn khéo thoát nạn.Những kẻ bội bạc, giả dối như Cá Sấu không bao giờ có bạn (trả lời được câu hỏi
2, 3, 5)
II/ Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK.
III/
Các hoạt động dạy học ( Tiết 1)
1.Bài cũ: GV cho HS đọc & TLCH bài
“Nội quy Đảo Khỉ”
2.Bài mới: GV giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc
a)Luyện đọc câu- từ khó:
- Hướng dẫn luyện đọc các từ khó đọc
b)Đọc từng đoạn:
- Hướng dẫn HS đọc câu khó
- Gọi HS đọc đoạn - đọc chú giải
+Khi nào ta cần trấn tĩnh?
+Tìm từ đồng nghĩa với “ bội bạc”
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
e) Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2 Tìm hiểu bài ( Tiết 2 )
C1: Khỉ đối xử với Cá Sấu như thế nào?
C2: Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào?
C3: Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn ?
- Câu nói nào của Khỉ làm Cá Sấu tin
Khỉ ?
C4: Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò, lủi mất?
C5: Hãy tìm những từ nói lên tính nết của
Khỉ và Cá Sấu
HĐ3.Luyện đọc lại
HĐ4.Củng cố - Dặn dò:
Câu chuyện nói với em điều gì?
Nhận xét tiết học Dặn HS luyện đọc, tập
kể lại câu chuyện
HS đọc & TLCH bài “ Nội quy Đảo Khỉ”
- HS đọc nối tiếp từng câu Luyện đọc các từ: leo trèo, quẫy mạnh, nhọn hoắt, sần sùi, lưỡi cưa, trấn tĩnh, lủi mất, …
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc câu khó: - Một con vật…sần sùi/ dài thượt/ …
…cưa sắc,/ trườn…bãi cát.//Nó nhìn…ti hí/ với hai hàng … chảy dài //
-Khi gặp việc làm mình lo lắng, sợ hãi
- “phản bội , phản trắc, bội ước, …”
HS đọc từng đoạn trong nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
- Thấy Cá Sấu khóc vì không có bạn, Khỉ mời
Cá Sấu kết bạn Từ đó, ngày nào cũng …
- Cá Sấu giã vờ mời Khỉ đến chơi nhà mình Khỉ nhận lời ngồi lên lưng nó Khi đã xa bờ,
…quả tim của Khỉ để dâng cho vua Cá Sấu
- Khỉ sẵn sàng giúp Cá Sấu…ở nhà
- Chuyện quan trọng…của mình cho Cá Sấu
- Cá Sấu … vì bị lộ bộ mặt bội bạc, giả dối
- Khỉ tốt bụng thật thà, thông minh; Cá Sấu lừa đảo, gian giảo, xảo quyệt …
-2,3 nhóm thi đua đọc ( Theo vai, nhân vật) -Chân thật trong tình bạn , không dối
Trang 2
Toán: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Biết cách tìm thừa số X trong các bài tập dạng : X x a = b ; a x X = b
- Biết tìm một thừa số chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép tính chia (trong bảng chia 3)
II/ Đồ dùng dạy học: Viết sẵn các bài tập ở bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ: GV cho HS làm bài tập 1, 2
trang 116
2 Bài mới:
HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tìm x:
- Lần lượt gọi 3HS lên bảng làm bài, các
HS còn lại làm trên bảng con
- Gọi vài HS nhắc lại cách tìm thừa số
Bài 2 Tìm y (nếu còn thời gian)
- Cho HS làm bài vào vở, 3HS lên bảng
- 1 HS nêu rõ cách tìm thừa số và cách
tìm số hạng
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 4:
Tóm tắt:
3 túi : 12 kg gạo
1 túi : … kg gạo?
GV nhận xét
Bài 5 ( về nhà)
HĐ2.Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại cách tìm thừa số, số hạng chưa
biết
- Dặn HS về nhà làm các BT còn lại, ôn
bảng nhân 4
2HS làm bài tập 1, 2 trang 116
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài trên bảng con, 3HS lên bảng
- Muốn tìm một thừa số , lấy tích chia cho thừa
số kia
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm vào vở
+Tìm số hạng: Lấy tổng trừ đi số hạng kia +Tìm thừa số : Lấy tích chia cho thừa số kia
- HS nêu yêu cầu bài 3
1 em bảng - lớp làm vở
HS đọc đề, nêu tóm tắt; 1em làm bảng- lớp giải
ở vở
Giải
Số ki - lô - gam gạo đựng trong 1 túi là:
12 : 3 = 4( kg ) Đáp số: 4 kg
Trang 3
Tập viết: CHỮ HOA: U, Ư
I/ Mục tiêu:
Viết đúng 2 chữ hoa U,Ư ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ U hoặc Ư ), chữ và câu ứng dụng
Ươm ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Ươm cây gây rừng ( 3 lần ).
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các mẫu chữ U, Ư đặt trong khung chữ ( SGK )
- Viết sẵn các mẫu chữ
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
Cho HS viết b/c T, Thẳng
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn cách viết chữ hoa
Giới thiệu con chữ U, Ư hoa cao 5 li
- Gồm mấy nét ?
-Hướng dẫn viết chữ mẫu U, Ư ở b/c
HĐ2: Hướng dẫn viết chữ ứng dụng
GV giới thiệu câu ứng dụng
+ Ươm cây gây rừng nghĩa thế nào?
-HS quan sát nhận xét độ cao các con
chữ
- Các chữ U, Ư , y, g cao mấy li?
- Chữ r cao mấy li?
- Các chữ còn lại cao mấy li?
- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng
bằng khoảng cách viết chữ nào?
HĐ3: Hướng dẫn viết vở
GV cho HS nhắc lại quy trình viết
GV theo dõi uốn nắn sữa sai
Thu vở chấm nhận xét
3.Củng cố - Dặn dò:
Về nhà viết tiếp phần còn lại
Nhận xét chung tiết học
HS viết b/c T, Thẳng
HS quan sát trả lời
Gồm 2 nét: móc hai đầu và nét móc ngược phải , chữ Ư thêm một dấu râu trên đầu nét thứ hai
HS viết B/C
HS đọc câu ứng dụng
- Nghĩa là làm những việc cần làm thường xuyên
để phát triển rừng, chống lũ lụt , hạn hán, bảo vệ cảnh quan môi trường
- Các chữ U, Ư , y, g cao 2,5 li
- Chữ r cao 1,25 li
- Các chữ còn lại cao 1 li Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng bằng khoảng cáh viết chữ o
HS nhắc lại quy trình viết
HS viết vào vở
Trang 4
Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011
Toán : BẢNG CHIA 4
I/ Mục tiêu:
- Lập được bảng chia 4
- Nhớ được bảng chia 4
- Biết giải bài toán có một phép chia, thuộc bảng chia 4
II/ Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị các tấm bìa , mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ: Bài tập 3, 4 / 117
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép chia 4
a) Ôn tập phép nhân 4
-GV sử dụng 3 tấm bìa , mỗi tấm bìa
có 3 chấm tròn ( như SGK )
b) Giới thiệu phép chia 4
- Dựa trên 12 chấm tròn để viết được
phép chia
c) Nhận xét
GV cho HS nhận xét
HĐ2: Lập bảng chia cho 4
-GV cho HS lập bảng chia cho 4
-Từ kết quả của phép nhân tìm được
phép chia tương ứng :
VD: 4 x 1 = 4 có 4 : 4 = 1
4 x 2 = 8 có 8 : 4 = 2
- Tổ chức cho HS đọc và đọc thuộc
lòng bảng chia 4
HĐ3: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm:
8 : 4 = 12 : 4 = 24 : 4 =……
GV nhận xét
Bài 2:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Làm thế nào để tìm số HS mỗi hàng
có ?
Bài 3 (về nhà)
HĐ3.Củng cố dặn dò:
-Yêu cầu HS đọc bảng chia 4
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà
học thuộc bảng chia 4
- 2HS lên bảng làm bài
2HS làm bài tập 3, 4 trang 117
-HS quan sát nhận xét và nêu , viết phép nhân : 4
x 3 = 12; có 12 chấm tròn
HS quan sát, trả lời rồi viết:
12 : 4 = 3 có 3 tấm bìa
- Từ bảng nhân 4 x 3=12 ta sẽ có phép chia 4 là:
12 : 4 = 3
HS lập bảng chia cho 4
4 x 1 = 4 có 4 : 4 = 1
4 x 2 = 8 có 8 : 4 = 2
4 x 3 = 12 có 12 : 4 = 3
… …
- HS đọc và đọc thuộc lòng bảng chia 4
- HS đọc yêu cầu bài tập
Tự nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả
- Đọc đề toán
- 32 HS xếp thành 4 hàng đều nhau
- Mỗi hàng có mấy học sinh ?
- Thực hiện phép chia
- HS làm vào vở, 1HS lên bảng
Trang 5Chính tả: QUẢ TIM KHỈ
I/ Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật
- Làm được BT (2) a / b hoặc BT (3) a / b
II/ Đồ dùng dạy học: Viết sẵn nội dung các bài tập
Tranh ảnh các con vật có tên bắt đầu bằng s
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ:
GV đọc các từ: Tây Nguyên, Ê -đê,
Mơ –nông, mùa xuân, nườm nượp, váy
thêu
2.Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn nghe - viết
- GV đọc bài chính tả
- Những chữ nào trong bài chính tả
phải viết hoa ? vì sao?
- Tìm lời của Khỉ và của Cá Sấu
- Những lời nói ấy đặt sau dấu gì?
- Hướng dẫn viết chữ khó
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- Chấm chữa bài
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2: Điền vào chỗ trống :
GV nhận xét
Bài 3:
a) Tên nhiều con vật thường bắt đầu
bằng s:
b) Tìm tiếng có vần uc hoặc vần ut, có
nghĩa như sau:
- co lại
-Dùng xẻng lấy đất, đá , cát
-Chọi bằng sừng hoặc đầu
HĐ3.Củng cố - Dặn dò
Nhận xét tiết học Dặn HS chữa lỗi CT
đã mắc, xem lại bài tập
HS viết trên b/c : Tây Nguyên , Ê -đê , Mơ – nông, mùa xuân, …
- 2HS đọc lại
- Cá Sấu, Khỉ viết hoa vì đây là tên riêng của nhân vật trong truyện
- Bạn , Vì, Tôi, Từ: viết hoa vì đó là những chữ đầu câu
- Lời Khỉ: ( “Bạn là ai ?Vì sao bạn khóc ?”) được đặt sau dấu 2 chấm, gạch đầu dòng
- Lời Cá Sấu: (“ Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả ai chơi với tôi.”) được đặt sau dấu gạch đầu dòng
- HS viết chữ khó trên bảng con: Khỉ, Cá Sấu, hái, kết bạn, hoa quả, …
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở chữa bằng bút chì
- HS nêu yêu cầu bài tập Làm vở bài tập- 1HS trình bày bảng a) s hay x ? ( say sưa , xay lúa - xông lên, dòng sông )
b) ut hay uc ? ( Chúc mừng, chăm chút - lụt lội, lục lọi )
- HS nêu yêu cầu bài tập
HS làm theo nhóm sói, sẻ , sứa , sư tử, sơn ca, sóc, sò, sáo, sên… Đại diện nhóm trình bày
- Co lại rút
- Dùng xẻng lấy đất, đá , cát… xúc
- Chọi bằng sừng hoặc đầu húc
Trang 6
Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2011
Tập đọc: VOI NHÀ
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung bài: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích giúp con người (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ:
Cho HS đọc và TLCH : “ Quả tim
Khỉ”
2 Bài mới:
Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc
a) Đọc từng câu - từ khó
b) Đọc từng đoạn trước lớp
Đoạn 1: Từ đầu ….qua đêm Đ2: Gần
sáng…bắn thôi Đ3: Phần còn lại
c) Đọc đoạn + giải thích từ
d) Đọc từng đoạn trong nhóm
đ) Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
C1: Vì sao những người trên xe phải
ngủ đêm trong rừng?
C2: Mọi người lo lắng như thế nào
khi thấy con voi đến gần xe ?
C3: Con voi đã giúp họ thế nào?
- Tại sao mọi người nghĩ là đã gặp
voi nhà ?
HĐ4.Củng cố -Dặn dò:
GV cho HS xem 1 số tranh voi đang
làm việc giúp người
-Voi là thú dữ nếu được người nuôi
dạy sẽ trở thành bạn thân của người
HS đọc và TLCH : “ Quả tim Khỉ”
- HS nối tiếp đọc từng câu Luyện đọc các từ khó: vũng lầy, lùm cây, lừng lững, nhúc nhích,
quặp chặt, hươ vòi, …
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc: + Nhưng kìa/ … đầu xe/ …vũng lầy.//
+ Lôi xong/ … lùm cây/ … Bản Tun //
- HS đọc đoạn - đọc chú giải ở SGK
- HS luyện đọc đoạn trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện thi đọc (đoạn, cả bài)
- Vì xe bị sa xuống lầy không đi được
- Mọi người sợ con voi sợ con voi đập tan xe , Tứ chộp lấy khẩu súng định bắn voi, Cần ngăn lại
- Voi quặp chặt vòi vào đầu xe, co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy
-Vì voi nhà không dữ tợn, phá phách như voi rừng
mà hiền lành, biết giúp người
HS thi đọc truyện
Trang 7Toán : MỘT PHẦN TƯ
I/Mục tiêu:
- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “Một phần tư” biết đọc, viết 1 / 4
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
II/ Đồ dùng dạy học : Các mảnh bìa ( hoặc giấy) hình vuông , hình tròn.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: GV gọi HS đọc bảng chia 4
2.Bài mới:
HĐ1 Một phần tư 1
4
Chia hình vuông thành bốn phần bằng
nhau
Lấy một phần , được một phần tư hình
vuông
Một phần tư viết là
Hướng dẫn HS viết 1 ;đọc: “ Một phần
tư ” 4
-Kết luận: Chia hình vuông thành 4 phần
bằng nhau lấy đi một phần ( tô màu)
được 1/4 hình vuông
HĐ2:
Thực hành:
Bài1:Đã tô màu 1 hình nào?
4
A B C D
Bài 2: : (nếu còn thời gian)
Hình nào có 1 số ô vuông đã được tô
màu? 4
Hình A, Hình D, Hình B
Ở hình C có một phần mấy số ô vuông
được tô màu ?
Bài 3:
Hình nào đã khoanh vào 1 số con thỏ?
4
HĐ3 Củng cố, dặn dò
Tìm ví dụ về 1
4
-2HS đọc bảng chia 4
HS quan sát và nhận xét Hình vuông được chia thành 4 phần bằng nhau trong đó có một phần được tô màu Như thế là
đã tô màu một phần bốn hình vuông ( Một phần bốn còn gọi là một phần tư )
HS viết B/C
HS nhắc lại
Chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau lấy đi một phần ( tô màu) được 1/4 hình vuông
HS nêu yêu cầu bài 1
HS quan sát trả lời
Đã tô màu 1 hình A, hình B, hình C 4
- HS nêu yêu cầu bài tập 2
HS quan sát trả lời +Hình A, Hình D, Hình B Hình C được tô màu 1 số ô vuông 2
- HS nêu yêu cầu bài tập Hình A có 1 số con thỏ được khoanh vào 4
Trang 8Kể chuyện: QUẢ TIM KHỈ
I/ Mục tiêu :
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
II/ Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh minh hoạ nội dung từng đoạn truyện trong SGK
- Các đồ dùng để thực hiện kể chuyện theo vai
III/ Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ: Cho HS kể lại câu chuyện
“Bác sĩ Sói”
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn kể chuyện
1.Dựa vào tranh kể từng đoạn câu
chuyện
- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu tóm
tắt nội dung từng tranh
2 Phân vai dựng lại câu chuyện (HS
khá, giỏi)
- GV hướng dẫn HS tự lập nhóm phân
vai kể lại từng đoạn câu chuyện
-GV và cả lớp nhận xét , bình chọn
nhóm dựng lại câu chuyện hay nhất
3.Củng cố- dặn dò:
GV nhận xét tuyên dương
Về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- HS kể lại câu chuyện “Bác sĩ Sói”
-HS đọc yêu cầu bài tập
-HS quan sát từng tranh HS nêu vắn tắt từng tranh
Tranh 1: Khỉ kết bạn với Cá Sấu
Tranh 2: Cá Sấu mời Khỉ về nhà chơi
Tranh 3: Khỉ thoát nạn Tranh 4: Bị Khỉ mắng , Cá Sấu tẽn tò , lủi mất -HS nối tiếp kể trong từng nhóm từng đoạn câu chuyện theo tranh
- 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện trước lớp
-Mỗi nhóm (3 HS khá giỏi kể theo vai )
HS kể kết hợp với động tác , điệu bộ khi kể Lớp nhận xét- tuyên dương
Trang 9
LỊCH BÁO GIẢNG
Cách ngôn: Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Hai
21/2
Sáng
C cờ
T đọc Tập đọc Toán
1 2 3 4
chào cờ Quả tim khỉ Quả tim khỉ Luyện tập chiều Luyện TV
NGLL
1 2
Ôn về LTC đã học Phát động phong trào thi đua học tập chào mừng ngày 8/3
Ba
22/2
Chiều
Toán
Kể chuyện Chính tả
1 2 3
Bảng chia 4 Quả tim khỉ Quả tim khỉ
Tư
23/2
Sáng
T Đọc Toán Tập viết
1 2 3
Voi nhà Một phần tư Chữ hoa u, ư
Năm
24/2
Sáng
Toán LT&câu Chính tả
1 2 3
Luyện tập
Từ ngứ về loài thú.Dấu chấm, dấu phẩy Voi nhà
Chiều
Âm nhạc Thể dục TN-XH Đạo Đức
1 2 3 4
Cây sống ở đâu?
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (T2)
Sáu
25/2
Sáng
Toán Tập LV Thủ công
1 2 3
Bảng chia 5 Đáp lờì khẳng định-Nghe trả lời CH
Ôn tập chương II Chiều
Luyện TV Luyện toán HĐTT
1 2 3
Ôn các bài TLV và LT-Ctrong tuần Tiết 24
Sinh hoạt lớp
Trang 10Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011
Toán: LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
- Học thuộc lòng bảng chia 4
- Biết Giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 4)
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
II/ Đồ dùng dạy học : Bảng phụ chép sẵn nội dung các bài tập.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1 Bài cũ:
GV nhận xét
Bài2/120:
- Gọi 4HS lên bảng, các HS còn lại làm
trên bảng con
- Cho HS nhận xét về mối quan hệ phép
nhân và phép chia
Bài 3/ 120:
- yêu cầu HS đọc đề, tóm tắt rồi trình
bày bài giải vào vở
Bài 4 / 120 (về nhà)
Bài 5 / 120
Hình nào đã khoanh vào 1 số con hươu?
4
HĐ2 Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc thuộc lòng bảng chia 4
- Nhận xét chung tiết học Dặn HS về nhà
làm phần BT còn lại
- 2HS làm bài tập: 1, 2 / 119
- 1HS nêu yêu cầu bài tập 1
- HS nhẩm nối tiếp đọc kết quả
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài trên b / c
- HS đọc đề , tóm tắt, làm bài 1HS lên bảng Bài giải
Số học sinh trong mỗi tổ là:
40 : 4 = 10 ( học sinh ) Đáp số: 10 học sinh
- HS đọc yêu cầu bài 5 -Quan sát tranh vẽ rồi trả lời
-Hình ở phần a có 1 số con hươu được khoanh 4