Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình tổng quát của đường thẳng.. Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình tổng quát của đường thẳng.. x OHoạt động 3: Tìm hi
Trang 1 Hiểu vectơ pháp tuyến của đường thẳng.
Hiểu cách viết PTTQ của đường thẳng
Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau
2 Kĩ năng:
Viết được PTTQ của đường thẳng
Tính được VTPT của đường thẳng
Xác định được VTTĐ giữa hai đường thẳng khi biết PTTQ của chúng
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các dạng PT đường thẳng
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
H Hãy nêu một dạng phương trình đường thẳng đã biết?
Đ y ax b
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến của đường thẳng
GV giới thiệu khái niệm VTPT
1 Phương trình tổng quát của đường thẳng
a) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
– Một đường thẳng được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một VTPT của nó.
Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình tổng quát của đường thẳng
GV hướng dẫn HS giải bài toán
H1 Nêu điều kiện để M ?
là n Tìm điều kiện của x, y để điểm M(x; y) nằm trên .
Trang 2 GV giới thiệu PTTQ của đường
n( ;m m1)c) Là PTTQ của đường thẳngkhi k 0 n (1; 2)
M x y
a x x0 b y y0
( ; )( ) ( ) 0
Hoạt động 3: Áp dụng viết phương trình tổng quát của đường thẳng H1 Chỉ ra một VTPT của ?
H2 Khi nào một điểm thuộc đường
b) Tìm toạ độ trực tâm H của
– Cách viết PTTQ của đường thẳng
khi biết 1 điểm và 1 VTPT
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 3 SGK
Đọc tiếp bài "Phương trình tổng quát của đường thẳng"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ký duyệt
Ngày soạn: 31/12/2018 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Trang 3Tiết dạy: 27 Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Hiểu vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Hiểu cách viết PTTQ của đường thẳng
Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau
2 Kĩ năng:
Viết được PTTQ của đường thẳng
Tính được VTPT của đường thẳng
Xác định được VTTĐ giữa hai đường thẳng khi biết PTTQ của chúng
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các dạng PT đường thẳng
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình tổng quát của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
H Chỉ ra một VTPT và một điểm của đường thẳng : x2y 5 0
Đ n (1;2)
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động 1: Tìm hiểu các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát
H2 Viết PTTQ của đường thẳng đi
qua A(a; 0), B(0; b) với ab 0?
Đường thẳng by c 0 song song hoặc trùng với trục Ox.
Đường thẳng ax c 0 song song hoặc trùng với trục Oy.
Đường thẳng ax by 0 đi qua gốc toạ độ.
Trang 4H2 Nhắc lại các trường hợp về
nghiệm của hệ (I)?
H3 Xét VTTĐ của hai đường thẳng?
a x b y c
a x b y c12 12 12
00
Số điểm chung của 1 2, bằng
số nghiệm của hệ (I).
Đ3 Các nhóm thảo luận và trình
bày.
a) 1 2, cắt nhau b) 1 2, song song c) 1 2, trùng nhau
Đọc trước bài "Phương trình tham số của đường thẳng"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ký duyệt
Ngày soạn: 07/01/2019 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Tiết dạy: 28 Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Trang 5I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Hiểu vectơ chỉ phương của đường thẳng
Hiểu cách viết PTTS của đường thẳng
2 Kĩ năng:
Viết được PTTS của đường thẳng
Tính được VTCP của đường thẳng
Biết chuyển đổi PTTQ, PTTS của đường thẳng
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ VTCP của đường thẳng.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình tổng quát của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
H Cho : x2 3y 4 0 Hãy xác định một VTPT của ? Xác định giao điểm của với các trục toạ độ?
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng
GV giới thiệu khái niệm VTCP
đường thẳng đgl vectơ chỉ phương của .
Nhận xét:
– Một đường thẳng có vô số VTCP, chúng cùng phương với nhau (không nhất thiết cùng hướng).
– Một đường thẳng được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một VTCP của nó – VTCP và VTPT của một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
– Cho : ax + by + c = 0 + Một VTPT n( ; )a b + Một VTCP u( ; )b a
Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình tham số của đường thẳng
GV hướng dẫn HS giải bài toán
H1 Nêu điều kiện để M ? Đ1 M IM u , cùng
2 Phương trình tham số của đường thẳng
Bài toán: Cho qua I x y( ; )0 0
Trang 6x O
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương trình chính tắc của đường thẳng và chuyển đổi giữa các dạng PT
GV giới thiệu khái niệm phương
– Cách viết PTTS của đường thẳng,
cách chuyển đổi giữa PTTS, PTCT
Ký duyệt
Ngày soạn: ……… Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Tiết dạy: 29 Bài 2: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Trang 7 Xác định được VTCP, VTPT của đường thẳng.
Viết được PTTS, PTCT, PTTQ của đường thẳng
Biết chuyển đổi giữa PTTS, PTCT, PTTQ của đường thẳng
3 Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Viết phương trình đường thẳng H1 Cần xác định yếu tố nào?
Đ4 n d PQ ( 4; 2)
1 Viết PTTS, PTCT (nếu có),
PTTQ của đường thẳng đi qua
2 điểm A, B trong mỗi trườnghợp sau:
a) A(–3; 0), B(0; 5)b) A(4; 1), B(4; 2)c) A(–4; 1), B(1; 4)
2 Cho 2 điểm P(4; 0), Q(0; –2)
a) Viết PT của đường thẳng
đi qua A(3; 2) và song song vớiPQ
b) Viết PT của đường trungtrực d đoạn PQ
Hoạt động 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trang 8Hoạt động 3: Vận dụng phương trình đường thẳng để giải toán H1 Nêu cách tìm điểm H?
Trang 9IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: ……… Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Tiết dạy: 30 Bài 3: KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng
3 Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các bài toán khoảng cách và góc.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho đường thẳng : ax by c 0 Hãy chỉ ra 1 VTCP và 1 VTPT của ?
Đ u( ; ),b a n ( ; )a b
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
GV giới thiệu bài toán và
hướng dẫn HS cách giải bài
a) Bài toán 1: Trong mp toạ
độ, cho : ax + by + c = 0 và điểm M x y ( ; ) Tính khoảng0 0cách từ M đến ?
Trang 10Hoạt động 2: Tìm hiểu cách xét vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng
GV nêu vấn đề và hướng dẫn
HS xét
H1 Nêu điều kiện để cắt một
cạnh của tam giác?
M M kn
, ax M by M c k
phía đối với
Đ1 Khi 2 đầu mút của cạnh
nằm về 2 phía đối với hoặc 1đầu mút của cạnh nằm trên
M, N nằm cùng phía đối với
x 2y 1 0 Xét xem cắtcạnh nào của tam giác
Đọc tiếp bài "Khoảng cách và góc"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 11
Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng
3 Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các bài toán khoảng cách và góc.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình của đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng?
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách viết phương trình đường phân giác
GV nêu bài toán và hướng dẫn
HS cách giải.
H1 Nêu điều kiện để điểm M
thuộc đường phân giác của góc
tạo bởi 1 2, ?
H2 Nêu cách nhận biết đường
phân giác trong của góc A?
c) Phương trình đường phân giác
Bài toán 2: Cho 2 đường thẳng
cắt nhau: 1:a x b y c1 1 1 0
và 2:a x b y c2 2 2 0 PT hai đường phân giác của các góc tạo bởi 1, 2 có dạng:
trong d của góc A.
Trang 12(hoặc d2) KL: PT đường phân giác trong
của góc A: d2: 4x 8y 17 0
Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức tính số đo góc giữa hai đường thẳng
GV giới thiệu khái niệm số đo
góc giữa hai đường thẳng.
H1 Nhận xét số đo góc giữa hai
2 Góc giữa hai đường thẳng
Định nghĩa: Hai đường thẳng a,
b cắt nhau tạo thành bốn góc Số
đo nhỏ nhất của các góc đó đgl số
đo của góc giữa a và b
Kí hiệu ( , ) hoặc (a, b) a b Khi a // b hoặc a b, ta qui ước góc giữa chúng bằng 0 0
– Cách viết PT đường phân giác
của góc giữa hai đường thẳng, góc
trong tam giác.
– Cách tính số đo góc giữa hai
đường thẳng, góc trong tam giác.
Các cách viết PT đường phân giác của góc trong tam giác.
Phân biệt góc giữa hai đường thẳng với góc trong tam giác, góc giữa hai vectơ
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 16, 20 SGK
Đọc trước bài "Đường tròn"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 13
Ngày soạn: / /
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: Củng cố cỏc kiến thức về:
Phương trỡnh tham số, phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng
Vị trớ tương đối của hai đường thẳng
Gúc giữa hai đường thẳng, khoảng cỏch từ một điểm đến một đường thẳng
2 Kĩ năng:
Biết lập phương trỡnh tham số, phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng
Biết xột VTTĐ của hai đường thẳng
Biết cỏch tớnh gúc giữa hai đường thẳng, khoảng cỏch từ một điểm đến một đường thẳng
3 Thỏi độ:
Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc
Làm quen việc chuyển tư duy hỡnh học sang tư duy đại số
II CHUẨN BỊ:
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn Hỡnh vẽ minh hoạ.
2 Học sinh: SGK, vở ghi ễn tập kiến thức về đường thẳng đó học Dụng cụ vẽ hỡnh.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quỏ trỡnh luyện tập)
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng, trỡnh chiếu
Hoạt động 1: Luyện tập tớnh gúc và khoảng cỏch H1 Nờu cụng thức tớnh gúc
giữa 2 đường thẳng ?
H2 Nờu cụng thức tớnh
khoảng cỏch từ một điểm đến
một đường thẳng ?
Đ1
1 2 1 2
a a b b
= 2 2
(d1, d2) = 450
Đ2 d(M0, ) = 0 0
a) d(A, d) = 28
5 b) d(B, d) = 3
3 Tớnh gúc giữa 2 đt:
d1: 4x – 2y + 6 = 0
d2: x – 3y + 1 = 0
4 Tớnh khoảng cỏch từ một
điểm đến đường thẳng:
a) A(3; 5); d: 4x + 3y + 1 = 0 b) B(1; –2); d: 3x – 4y – 26 =0
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng, trỡnh chiếu
Hoạt động 2: Luyện tập thờm tớnh gúc và khoảng cỏch
- Yêu cầu học sinh viết đợc
các công thức: tính khoảng
cách từ một điểm đến một
đ-ờng thẳng, góc giữa hai đđ-ờng
thẳng và cách xét vị trí tơng
đối của hai điểm đối với một
đt, phơng trình đờng phân
giác của góc giữa hai đờng
- Trả lời đợc câu hỏi của GV
+: Ax + By + C = 0(A2+B20) d(M0; ) = 0 2 0 2
B A
C Bx Ax
A Kiến thức:
- Công thức tính khoảng cách
từ một điểm đến một đờng thẳng
- Vị trí tơng đối của hai điểm
đối với một đt
- Phơng trình đờng phân giác của góc giữa hai đờng thẳng
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng, trỡnh chiếu
Hoạt động 2: Luyện tập thờm tớnh gúc và khoảng cỏch
thẳng cắt nhau
- Cách tính góc giữa hai
véctơ và góc giữa hai đờng
thẳng?
- So sánh góc giữa hai véctơ
và góc giữa hai đờng thẳng?
Từ đó tính góc giữa hai đờng
thẳng AB,AC?
- Nếu cho M(x;y) thì hãy tính
d(M,d)?
- Dựa vào bài toán hãy tính
d(M,d) = h từ đó đa ra kết
quả?
- Viết phơng trình đờng thẳng
d qua P và có véctơ pháp
tuyến
n (a;b) cho trớc?
- Từ điều kiện bài toán hãy
tìm a và b?
- Nếu A Ox, B Oy thì
toạ độ điểm A và B nh thế
nào?
- Tam giác ABM vuông cân
tại đỉnh M thì nhận xét gì về
(MA, MB)? Từ đó viết
ph-ơng trình đờng thẳng cần
tìm?
n n
n n
n n
- Trả lời đợc câu hỏi của giáo viên
- Trình bày đợc:
AB = (-7;3); AC = (-3;7);
cosBAC = cos(AB,AC) =
29 21
nên BAC 43036’
- Từ đó ta có:
(AB,AC) = (AB,AC) 43036’
- Trình bày đợc:
Hai đờng thẳng cần tìm là:
ax + by + c + h 2 2
b
a = 0 và
ax + by + c - h a 2 b2 = 0
- Trình bày đợc:
(d): ax + by -10a - 2b = 0 với a2 + b2 0
d(A,d) = d(B,d) a(2a - b) = 0
- Nếu 2a - b = 0 thì chọn a = 1, b = 2 thì d: x + 2y - 14 = 0
- Nếu a = 0 thì chọn b = 1 ta có d: y -2=0
- Trình bày đợc:
A(a;0); B(0;b) thì từ điều kiện MA =
MB và (MA, MB) = 900 ta có hệ:
0 13 3
2
6
4 2 2
b a
b b
a a
hệ vô
nghiệm Vậy không có đờng thẳng nào thoã mãn bài toán
cắt nhau
- Góc giữa hai đờng thẳng
Bài tập:
Bài 16 (SGK – T90)
Cho ba điểm A(4;-1); B(-3;2); C(1;6) Tính góc BAC và góc giữa hai đờng thẳng AB,AC
Bài 17 (SGK – T90)
Viết phơng trình đờng thẳng song song và cách đờng thẳng (d)
ax + by + c = 0 một khoảng bằng h cho trớc
Bài 18 (SGK – T90)
Cho ba điểm A(3;0), B(-5;4); P(10;2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua P
đồng thời cách đều A và B
Bài 19 (SGK – T90)
Cho điểm M(2;3) Viết
ph-ơng trình đờng thẳng cắt hai trục toạ độ ở A và B sao cho ABM là tam giác vuông cân tại đỉnh M
4.Củng cố :
– Tỡm hiểu cỏch xỏc định gúc giữa hai đường thẳng, khoảng cỏch từ điểm đến đường thẳng,
5.Dặn dũ :
Làm bài tập ụn về đường thẳng
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết phần Phương trỡnh đường thẳng
V-RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Ngày soạn: ………
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
Hiểu được cỏch viết phương trỡnh đường trũn
2 Kĩ năng:
Trang 15 Viết được PT đường tròn khi biết tâm và bán kính Xác định được tâm và bán kính khi biết
PT đường tròn
Viết được PT tiếp tuyến với đường tròn trong các trường hợp: Biết toạ độ của tiếp điểm; biếttiếp tuyến đi qua một điểm cho trước; biết tiếp tuyến có phương cho trước
3 Thái độ:
Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường tròn
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ đường tròn.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về đường tròn và phương trình đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa đường tròn?
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình đường tròn H1 Nêu điều kiện điểm
a) Có tâm P và đi qua Q
a), b) là PT đường trònc), d), e) không là PT đ.tròn
2 Nhận dạng phương trình đường tròn
PT x2y22ax2by c ,0
với a2b2 , là PT của c đường tròn tâm I a b( ; ) , bán kính R = a2b2 c
VD2: Trong các PT sau, PT
nào là PT đường tròn?
a) x2y2 0,14x5 2y7 0b) 3x23y22003x17y0c) x2y2 2x 6y103 0d) x22y2 2x5y 2 0e) x2y2 2xy3x5 1 0y
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Trang 16M d R
Đ2 TT là đường thẳng đi qua
M và cách tâm I của đườngtròn một khoảng bằng bán kínhR
trên đường tròn tâm I là
đường thẳng đi qua M và nhận MI
b) Viết PTTT của (C) tại M
b) Tiếp tuyến đi qua điểm M
là đường thẳng đi qua M và cách tâm I của đường tròn một khoảng bằng bán kính R.
VD4: Viết PTTT của (C):
( 1) ( 2) 5biết tiếp tuyến đi qua điểm
Ngày soạn: ……… Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố:
Cách viết phương trình đường tròn
2 Kĩ năng: Luyện tập:
Trang 17 Viết được PT đường tròn khi biết tâm và bán kính Xác định được tâm và bán kính khi biết
PT đường tròn
Viết được PT tiếp tuyến với đường tròn trong các trường hợp: Biết toạ độ của tiếp điểm; biếttiếp tuyến đi qua một điểm cho trước; biết tiếp tuyến có phương cho trước
3 Thái độ:
Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường tròn
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về đường tròn và phương trình đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập xác định các yếu tố của đường tròn H1 Nêu các cách xác định tâm
1 Tìm tâm và bán kính của
đường tròn:
a) x2y2 2x 2y 2 0b) x2y2 4x 6y 2 0c) 2(x y2 2) 5 4 1 x y m20
(C): (x2)2y2 5c) Có nhiều cách giải
(C): (x 3)2y2 8
3 Viết PT đường tròn (C)
trong mỗi trường hợp sau:a) (C) có tâm I(1; 3) và đi quađiểm A(3; 1)
b) (C) có tâm I(–2; 0) và tiếp
xúc với : x y2 1 0 c) (C) đi qua A(1; –2), B(1; 2),C(5; 2)
Hoạt động 3: Luyện tập viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn H1 Nêu cách xác định tiếp
tuyến trong mỗi trường hợp?
a) d // : x y3 17 0
b) d : x2y 5 0
c) d đi qua điểm A(2; –2)
Trang 18d I d( , ) R c2 5
c) d: a x( 2)b y( 2) 0
( a2b2 )0
d I d( , ) R ab0
b 0,0,a 00
Hoạt động 4: Luyện tập các dạng toán khác
GV hướng dẫn HS về nhà
làm
H1 Nêu cách xét VTTĐ của
đường thẳng và đường tròn?
H2 Nêu cách tìm toạ độ giao
điểm của đường thẳng và
đường tròn?
H3 Nêu cách tìm toạ độ giao
điểm của 2 đường tròn?
Đ1 So sánh d I( , ) với R
Đ2 Giải hệ PT đường thẳng,
đường tròn
Đ3 Giải hệ PT 2 đường tròn.
5 Xét VTTĐ của đường thẳng
và đường tròn (C):
: x y m3 0 (C): x2y2 4x2y 1 0
6 Tìm toạ độ giao điểm của
đường thẳng với đường tròn (C):
y 1 22 t
(C): (x1)2(y 2)216
7 Tìm toạ độ giao điểm của hai
đường tròn:
1
2
Hoạt động 5: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách giải các dạng toán
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Đọc trước bài "Đường Elip"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: ………
Tiết dạy: 35 Bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố:
Phương trình của đường thẳng, đường tròn
Các yếu tố của đường thẳng, đường tròn
Các công thức về khoảng cách, góc
Trang 192 Kĩ năng: Luyện tập:
Xác định các yếu tố của đường thẳng, đường tròn
Viết phương trình của đường thẳng, đường tròn khi biết các yếu tố xác định chúng
Tính khoảng cách, góc, tìm giao điểm, …
3 Thái độ:
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
2 Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương III.
III MA TRẬN ĐỀ:
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Đường thẳng (d): x2 3y 5 0 có một vectơ chỉ phương là:
Câu 5: Tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình: x2y22x 4y là:1 0
A) I(–2; 4), R = 2B) I(–1; 2), R = 2C) I(1; –2), R = 2D) I(–1; 2), R = 4
Câu 6: Bán kính R của đường tròn tâm I(3; 4) và tiếp xúc với đường thẳng : x4 3y15 0 là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A(–2; 1), B(6; –3), C(8; 4).
a) Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và cách đều hai điểm B, C
c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm: M i câu đúng 0,5 đi mỗi câu đúng 0,5 điểm ểm
Trang 20 8a 4b 10a3b a b
a b
18
Với 2a7b Chọn a7,b2 d: x7 2y16 0
Với 18 a b Chọn a1,b18 d: x18y 16 0
c) R d A BC( , ) 14 2 48 64
2
53
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: ………
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Biết định nghĩa elip
Biết PT chính tắc, hình dạng của elip
2 Kĩ năng:
Từ PT chính tắc của elip xác định được độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự, tâm sai của elip; xác định được toạ độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ
Trang 21 Viết được PT chính tắc của elip khi cho các yếu tố xác định elip đó.
3 Thái độ:
Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế liên quan đến đường elip
Luyện tư duy phân tích, tổng hợp, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ elip.
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về toạ độ điểm và vectơ, phương trình đường tròn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Viết PT đường tròn tâm O(0; 0), bán kính 2 Tìm m để đường tròn tiếp xúc với đường
thẳng : x y m 0 ?
Đ (C): x2y2 4 m2 2
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa đường elip
Đường elip là tập hợp các
điểm M : MF1MF2 2a , trong đó a > c.
F 1 , F 2 : tiêu điểm 2c: tiêu cự
Hoạt động 2: Tìm hiểu phương trình chính tắc của elip
Chọn hệ trục Oxy sao cho: – Gốc O là trung điểm F F1 2– Trục Oy là trung trực của
F F1 2– F2 nằm trên tia Ox.