Giải và biểu diễn tập nghiệm của các BPT sau trên trục số: 5x 2 4 x; 6 5x 3x 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải hệ bất phương trình
Trang 1Ngày soạn: 31/12/2018 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tiết dạy: 50 Bài 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Biết khái niệm BPT, nghiệm của BPT
Biết khái niệm hai BPT tương đương, các phép biến đổi tương đương BPT
2 Kĩ năng:
Nêu được điều kiện xác định của BPT
Nhận biết được hai BPT có tương đương với nhau không trong trường hợp đơn giản
Vận dụng được phép biến đổi tương đương BPT để đưa một BPT đã cho về dạng đơn giảnhơn
3 Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
4 Hình thành và phát triển năng lực:
- Phát triển tư duy logic sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình, bất phương trình.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình một ẩn
GV cho HS nhắc lại khái niệm
phương trình Từ đó giới thiệu khái
niệm bất phương trình
H1 Biểu diễn tập nghiệm của các
BPT sau bởi các kí hiệu khoảng –
1 Khái niệm bất phương trình một ẩn
Định nghĩa: Cho yf x( ) và
y g x ( ) có tập xác định D , f g
D Đặt D D f D g Mệnh đề chứa biến có một trong các dạng f x( )g x( )(*)
(>, , ) đgl bất phương trình một ẩn; x gọi là ẩn số và
D gọi là tập xác định của BPT
đó.
Số x0D gọi là một nghiệm
của (*) nếu f x( )0 g x( )0 là mệnh đề đúng.
Giải một BPT là tìm tất cả
các nghiệm của BPT đó.
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình tương đương
GV cho HS nhắc lại khái niệm
phương trình tương đương Từ đó
Các nhóm thảo luận và trìnhbày 2 Bất phương trình tương đương
Định nghĩa: Hai BPT (cùng
Trang 2giới thiệu khái niệm BPT tương
đương
GV nêu chú ý về hai BPT tương
đương trên một miền
c) Không, vì 0 là nghiệm của(2) nhưng không là nghiệm của(1)
d) Không, vì 1 là nghiệm của(2) nhưng không là nghiệm của(1)
b) f x h x( ) ( )g x h x( ) ( )
nếu h x( ) 0, x D c) f x h x( ) ( )g x h x( ) ( )
nếu h x( ) 0, x D
Hệ quả: Cho f x( )g x( )(1)
có tập xác định D Khi đó: a) (1) f x( )3g x( )3
Trang 3Ngày soạn: 31/12/2018 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tiết dạy: 51 Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Biết cách giải và biện luận BPT bậc nhất một ẩn Giải được hệ BPT bậc nhất một ẩn
Sử dụng được các phép biến đổi tương đương để biến đổi BPT đã cho về dạng ax b 0 hoặc ax b 0 và từ đó rút ra nghiệm của BPT
Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn có thể qui về việc giải BPT
3 Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
4 Hình thành và phát triển năng lực:
- Phát triển tư duy logic sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình, bất đẳng thức, bất phương trình.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải và biện luận BPT dạng ax b 0
GV hướng dẫn HS các bước giải
)
b a
(
1 Giải và biện luận BPT dạng ax b 0 (1)
Hoạt động 2: Áp dụng giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
c) x 1 2d) x 3
6
VD1: Giải các BPT sau:
a) x 2 x 1 x 33
Trang 4Hoạt động 3: Áp dụng giải và biện BPT dạng ax b 0
H1 Nêu các bước giải và biện luận
BPT dạng ax b 0 ?
GV hướng dẫn HS nhận xét để
suy ra tập nghiệm của (2)
H2 Hãy biến đổi BPT?
Đọc tiếp bài "Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5
Ngày soạn: 31/12/2018 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tiết dạy: 52 Bài 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Biết cách giải và biện luận BPT bậc nhất một ẩn Giải được hệ BPT bậc nhất một ẩn
Sử dụng được các phép biến đổi tương đương để biến đổi BPT đã cho về dạng ax b 0 hoặc ax b 0 và từ đó rút ra nghiệm của BPT
Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn có thể qui về việc giải BPT
3 Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
4 Hình thành và phát triển năng lực:
- Phát triển tư duy logic sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về bất đẳng thức, bất phương trình.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
H Giải và biểu diễn tập nghiệm của các BPT sau trên trục số: 5x 2 4 x; 6 5x 3x 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
GV cho HS nhắc lại khái niệm tập
nghiệm của hệ phương trình một
ẩn Từ đó giới thiệu cách giải hệ bất
Hoạt động 2: Áp dụng giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn H1 Giải lần lượt các BPT và lấy
giao các tập nghiệm thu được?
GV hướng dẫn cách biểu diễn tập
4)
VD1: Giải hệ bất phương trình:
a)
x x x
Trang 6H2 Nhắc lại tính chất về GTTĐ? Đ2.
A A A 0
A A A 0(*) x
Ký duyệt
Trịnh Hồng Uyên
Trang 7Ngày soạn: 07/01/2019 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Tiết dạy: 53 Bài 3: BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Biết cách giải và biện luận BPT bậc nhất một ẩn Giải được hệ BPT bậc nhất một ẩn
Sử dụng được các phép biến đổi tương đương để biến đổi BPT đã cho về dạng ax b 0 hoặc ax b 0 và từ đó rút ra nghiệm của BPT
Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn có thể qui về việc giải BPT
3 Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
4 Hình thành và phát triển năng lực:
- Phát triển tư duy logic sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về bất đẳng thức, bất phương trình, hệ BPT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải và biện luận bất phương trình bậc nhất một ẩn
H1 Nêu các bước giải và biện luận
Hoạt động 2: Luyện tập giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn H1 Nêu cách giải hệ BPT bậc nhất
5
54
x
x x
4
45
Trang 8c)
x
x x
Hoạt động 3: Luyện tập tìm điều kiện để hệ bất phương trình có nghiệm, vô nghiệm
H1 Nêu điều kiện để hệ BPT có
Đọc trước bài "Dấu của nhị thức bậc nhất"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 9
Ngày soạn: 07/01/2019 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tiết dạy: 54 Bài 4: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
4 Hình thành và phát triển năng lực:
- Phát triển tư duy logic sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình, bất phương trình bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm nhị thức bậc nhất
GV nêu khái niệm nhị thức bậc
a) Nhị thức bậc nhất
Định nghĩa: Nhị thức bậc nhất (đối với x) là biểu thức
dạng ax b a ( 0).
Nghiệm của PT ax b 0
cũng đgl nghiệm của nhị thức bậc nhất f x ( )
Hoạt động 2: Tìm hiểu dấu của nhị thức bậc nhất
Trang 10Cho P x ( ) là tích của những nhị thức bậc nhất Để giải BPT
P x( ) 0 ta có thể lập bảng xét dấu P x ( ).
Trang 113 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 32, 33, 36, 37 SGK
Đọc tiếp bài "Dấu của nhị thức bậc nhất"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 07/01/2019 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tiết dạy: 55 Bài 4: BÀI TẬP DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
4 Hình thành và phát triển năng lực:
- Phát triển tư duy logic sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về dấu nhị thức bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Vận dụng dấu nhị thức bậc nhất để giải và biện luận bất phương trình
Trang 12x x
12
12
x x
12
12
Đọc trước bài "Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 13
Ký duyệt
Trịnh Hồng Uyên
Tiết dạy: 56 Bài 5: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Biểu diễn được tập nghiệm của BPT và hệ BPT bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ
Biết cách giải bài toán qui hoạch tuyến tính đơn giản
3 Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ miền nghiệm của BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
H Tìm giao điểm của hai đường thẳng có phương trình (d1): x3 4y7, (d2 ): x 3y 2 4
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm BPT bậc nhất hai ẩn
GV giới thiệu khái niệm BPT
1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
a) BPT bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm của nó
Định nghĩa: BPT bậc nhất hai
ẩn là BPT có dạng:
ax by c 0 (>0, 0, 0) trong đó a2b2 0, x và y là các ẩn.
Trang 14Mỗi cặp số ( ; )x y0 0 sao cho
ax0by0 c 0 gọi là một nghiệm của bpt ax by c 0
Trong mp toạ độ, mỗi nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một điểm và tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi một tập
điểm Tập điểm ấy đgl miền nghiệm của BPT.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách xác định miền nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn
GV giới thiệu định lí Minh hoạ
bằng hình vẽ.
GV cho HS nhận xét các bước
xác định miền nghiệm của BPT
(1).
GV cho HS thực hiện VD sau:
VD1: Xác định miền nghiệm của
O
Các nhóm thảo luận và trình bày.
Các nhóm thảo luận và trình bày.
x
y
O
1 3
Định lí: Trong mp toạ độ, đ.thẳng
(d): ax by c 0 chia mp thành hai nửa mp Một trong hai nửa mp ấy (không kể bờ (d)) gồm các điểm có toạ độ thoả mãn bpt
ax by c 0 , nửa mp còn lại (không kể bờ (d)) gồm các điểm
có toạ độ thoả mãn bpt
ax by c 0 .
Nhận xét: Nếu ( ; )x y0 0 là một nghiệm của bpt ax by c 0
(hay ax by c 0 ) thì nửa mp (không kể bờ (d)) chứa điểm
x y0 0
( ; )chính là miền nghiệm của bpt ấy.
Cách xác định miền nghiệm của bpt ax by c 0 (1):
Vẽ đt (d): ax by c 0 ;
Xét một điểm M x y( ; )0 0 d – Nếu ax0by0 c 0 thì nửa
mp (không kể bờ d) chứa điểm M
là miền nghiệm của (1).
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
GV giới thiệu khái niệm và cách
xác định miền nghiệm của hệ BPT
bậc nhất hai ẩn Minh hoạ bằng
VD.
GV hướng dẫn HS giải VD sau:
VD2: Xác định miền nghiệm của
hệ BPT:
Các nhóm thực hiện lần lượt theo sự hướng dẫn của GV.
2 Hệ BPT bậc nhất hai ẩn
Miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất hai ẩn là giao các miền
nghiệm của các BPT trong hệ.
Cách xác định miền nghiệm của hệ:
– Với mỗi BPT trong hệ, ta xác định miền nghiệm của nó và gạch
bỏ miền còn lại.
– Miền còn lại không bị gạch
Trang 15 3
2 3
Đọc tiếp bài "Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 57 Bài 5: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Biểu diễn được tập nghiệm của BPT và hệ BPT bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ
Biết cách giải bài toán qui hoạch tuyến tính đơn giản
3 Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ miền nghiệm của BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về phương trình đường thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
H Nêu cách xác định miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu áp dụng BPT bậc nhất hai ẩn vào bài toán kinh tế
GV nêu bài toán và giải thích
ý nghĩa của một bài toán kinh
Bài toán: Người ta dự định
dùng hai loại nguyên liệu đểchiết xuất ít nhất 140 kg chất A
và 9 kg chất B Từ mỗi tấnnguyên liệu loại I giá 4 triệuđồng, có thể chiết xuất được 20
kg chất A và 0,6 kg chất B Từ
Trang 16H1 Nêu yêu cầu của bài toán?
mỗi tấn nguyện liệu loại II giá
3 triệu đồng, có thể chiết xuấtđược 10 kg chất A và 1,5 kgchất B Hỏi phải dùng baonhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại
để chi phí mua nguyên liệu là ítnhất, biết rằng cơ sở cung cấpnguyên liệu chỉ có thể cung cấpkhông quá 10 tấn nguyên liệuloại I và không quá 9 tấnnguyên liệu loại II?
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải bài toán
GV giải thích hai bài toán
H1 Nêu cách giải bài toán 1? Đ1 Xác định miền nghiệm của
hệ (*)
Nhận xét: Việc giải bài toán
trên dẫn đến hai bài toán sau: Bài toán 1: Xác định tập hợp
S các điểm có toạ độ (x; y) thoả hệ (*).
Bài toán 2: Trong tất cả các điểm thuộc S, tìm điểm (x; y) sao cho T(x; y) có GTNN.
Thừa nhận: Biểu thức T(x; y)
đạt GTNN tại một trong các đỉnh của đa giác miền nghiệm của hệ (*).
Hoạt động 3: Thực hiện giải bài toán
GV cho HS tìm miền nghiệm
của từng BPT trong hệ (*)
H1 Tìm toạ độ các đỉnh của đa
giác miền nghiệm?
II (khi đó chi phí nguyên liệu
C D
5 7 10 15 2
4 6 9
– Các bước phân tích và giải
bài toán kinh tế
– Lập hệ BPT và biểu thức
T(x, y).
– Xác định miền nghiệm của
hệ BPT
Trang 17– Xác định toạ độ các đỉnh củamiền nghiệm.
Tiết dạy: 58 Bài 5: BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG
Biểu diễn được tập nghiệm của BPT và hệ BPT bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ
Biết cách giải bài toán qui hoạch tuyến tính đơn giản
3 Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về bất phương trình trong suy luận lôgic
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học về BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập xác định miền nghiệm của BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn
50
Trang 18B C
11
1
27
8 35
2
2 3
a) c9x7,5y
b)
x y
M N
P Q R
2 số đơn vị vitamin A nhưngkhông nhiều hơn ba lần số đơn
vị vitamin A
Giả sử x và y lần lượt là số đơn
vị vitamin A và B mà bạn dùngmỗi ngày
a) Gọi c (đồng) là số tiền
vitamin mà bạn phải trả mỗi
ngày Hãy viết PT biểu diễn c
Trang 19vitamin B mỗi ngày Chi phímỗi ngày là 3150 đồng dưới dạng một biểu thức của x và y, nếu giá một đơn vị
vitamin A là 9 đồng và giá mộtđơn vị vitamin B là 7,5 đồng.b) Viết các BPT biểu thị cácđiều kiện i), ii), iii) thành một
hệ BPT, rồi xác định miềnnghiệm (S) của hệ BPT đó.c) Tìm phương án dùng hai loạivitamin A, B thoả mãn các điềukiện trên để có số tiền phải tra
Đọc trước bài "Dấu của tam thức bậc hai"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 59 Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Thấy được mối liên hệ giữa dấu tam thức bậc hai và giải bất phương trình bậc hai
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ các trường hợp về dấu của tam thức bậc hai.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về hàm số bậc hai, dấu của nhị thức bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Xét dấu biểu thức f x( ) ( x1)( 2 x3)?
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm tam thức bậc hai
GV nêu khái niệm tam thức
bậc hai
H1 Cho VD tam thức bậc hai? Đ1 f x( )x2 3x ,2
1 Tam thức bậc hai
Định nghĩa: Tam thức bậc hai
(đối với x) là biểu thức có dạng
Trang 202 Dấu của tam thức bậc hai
Hoạt động 3: Áp dụng xét dấu tam thức bậc hai H1 Nêu các bước thực hiện? Đ1.
a) Vì a = –2 < 0 và f x( ) có 2 VD1: Xét dấu các tam thứcsau:
a) f x( )2x25x7
Trang 21 Đọc tiếp bài "Dấu của tam thức bậc hai".
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 60 Bài 7: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Hiểu cách giải BPT bậc hai
2 Kĩ năng:
Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải BPT bậc hai; các BPT qui về bậc hai
Giải được một số hệ BPT bậc hai đơn giản
Biết áp dụng việc giải BPT bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến PT bậc hai nhưđiều kiện để PT có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu
3 Thái độ:
Liên hệ được việc giải BPT bậc hai vào các bài toán khác
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về dấu của tam thức bậc hai, BPT và hệ BPT một ẩn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Xét dấu tam thức f x( ) 3 x2 8x 2
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải bất phương trình bậc hai
Trang 22 GV giới thiệu khái niệm BPT
bậc hai Yêu cầu HS cho VD Các nhóm thực hiện yêu cầu.2
f x , f x( )0, f x( )0, trong đó ( ) f x là một tam thức bậc hai.
Cách giải: Áp dụng định lí về
dấu của tam thức bậc hai.
VD1: Giải các BPT sau:
a) x25x 4 0b) 3x22 3x1c) 4x 5 7x2
Trang 23 Đọc tiếp bài "Bất phương trình bậc hai".
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 61 Bài 7: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Hiểu cách giải BPT bậc hai
2 Kĩ năng:
Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải BPT bậc hai; các BPT qui về bậc hai
Giải được một số hệ BPT bậc hai đơn giản
Biết áp dụng việc giải BPT bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến PT bậc hai nhưđiều kiện để PT có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu
3 Thái độ:
Liên hệ được việc giải BPT bậc hai vào các bài toán khác
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về dấu của tam thức bậc hai, BPT và hệ BPT một ẩn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải BPT: 5x24x12 0 ?
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Áp dụng giải hệ bất phương trình bậc hai
Trang 24271
VD1: Giải hệ BPT sau:
2 2
H2 Nêu điều kiện tương ứng?
H3 Nêu điều kiện tương ứng?
Trang 25Tiết dạy: 62 Bài 7: BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố:
Cách giải BPT bậc hai
2 Kĩ năng: Luyện tập:
Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải BPT bậc hai; các BPT qui về bậc hai
Giải được một số hệ BPT bậc hai đơn giản
Biết áp dụng việc giải BPT bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến PT bậc hai nhưđiều kiện để PT có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu
3 Thái độ:
Liên hệ được việc giải BPT bậc hai vào các bài toán khác
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về dấu của tam thức bậc hai, BPT và hệ BPT một ẩn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải bất phương trình bậc hai H1 Nêu điều kiện tương ứng? Đ1 0 1 Tìm các giá trị của m để PT
Trang 26H2 Cần chứng minh điều kiện
gì?
m24m 8 0
m m
2 Chứng minh PT sau vô
nghiệm dù m lấy bất cứ giá trị
H3 Nêu điều kiện để hệ có
nghiệm với mọi x?
Đ3 Mọi BPT của hệ đều có
nghiệm với mọi x.
a
' 1 ' 2
4 Tìm các giá trị của a sao cho
với mọi x, ta luôn có:
2 2
1412
412
Trang 27 Đọc trước bài "Một số phương trình và bất phương trình qui về bậc hai".
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 63 Bài 8: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Liên hệ được việc giải BPT bậc hai vào các bài toán khác
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về GTTĐ, căn thức bậc hai.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nhắc lại cách giải một số dạng PT, BPT chứa dấu GTTĐ, chứa căn bậc hai đã biết?
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải PT, BPT chứa ẩn trong dấu GTTĐ
1 PT, BPT chứa ẩn trong dấu GTTĐ
Trang 28 Cho HS nhắc lại một số kiến
Đ1 Dùng định nghĩa GTTĐ.
x khi x x
23
Để giải PT, BPT chứa ẩn trong dấu căn bậc hai, ta tìm cách bỏ dấu căn:
– Bình phương hai vế.
– Đặt ẩn phụ.
Chỉ bình phương hai vế khi
cả hai vế đều không âm.
Trang 29 Đọc tiếp bài "Một số phương trình và bất phương trình qui về bậc hai".
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 64 Bài 8: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Liên hệ được việc giải BPT bậc hai vào các bài toán khác
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về PT, BPT chứa GTTĐ, chứa căn bậc hai đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải BPT dạng f x( )g x( )
2 PT, BPT chứa ẩn trong
Trang 30 GV hướng dẫn HS cách biến
đổi, giải thích các điều kiện
của phép biến đổi
H1 Vì sao phải có điều kiện
dấu căn bậc hai b) Dạng f x( )g x( )
đổi, giải thích các điều kiện
của phép biến đổi
H1 Nêu phép biến đổi? Đ1.
x x
092
x x
252
Trang 31 Bài tập ôn chương IV.
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Tiết dạy: 65 Bài 8: BÀI TẬP MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH
VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẬC HAI
Liên hệ được việc giải BPT bậc hai vào các bài toán khác
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về một số PT, BPT qui về bậc hai.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập giải PT, BPT chứa ẩn trong dấu GTTĐ
a) x x
Trang 32a)
x x x x
03
Hoạt động 2: Luyện tập giải PT, BPT chứa ẩn trong dấu căn bậc hai
H1 Nêu cách biến đổi? Đ1.
b) Đặt y x23x12,y0
x 1 x4c)
3
d)Đặt y x2 34x64,y0 x
e) x
x5 11
Trang 33 Bài tập ơn chương IV.
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương IV
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: …./…./…
Tiết 66
ƠN TẬP
I) MỤC TIÊU :
Kiến thức: Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương IV.
Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp.
Thái độ: Tạo hứng thú trong học tập, liên hệ được các kiến thức đã học vào thực tế.
II) CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK, hệ thống bài tập
- HS : SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học trong chương IV
III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập
VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
3- Ơn tập :
Hoạt động 1: Ơn tập về bất đẳng thức.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng, trình chiếu
Nhắc lại các tính chất và
Trang 34 a b2 0
Hoạt động 2: Ôn tập giải BPT bậc nhất, bậc hai một ẩn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng, trình chiếu
Yêu cầu mỗi nhóm giải 1 hệ
Nhận xét, uốn nắn, sửa sai
Giải từng BPT trong hệ, rồilấy giao các tập nghiệm
x x x x
2 Giải các hệ BPT :
a) x22x2x1 30x 2
b)
Hoạt động 3: Ôn tập biểu diễn miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất hai ẩn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng, trình chiếu
Nêu các bước thực hiện ?
Yêu cầu HS thực hiện các
Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa
+ Vẽ các đường thẳng trêncùng hệ trục toạ độ:
3x + y = 9; x – y = –3;
x + 2y = 8; y = 6+ Xác định miền nghiệmcủa mỗi BPT
+ Lấy giao các miềnnghiệm
Trình bày lời giải
Trang 35………
………
Tiết dạy: 67 Bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV
Liên hệ được việc giải BPT bậc hai vào các bài toán khác
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về BĐT, BPT.
20,5
13,0 6,0
Trang 36IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn phương án đúng nhất:
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình: x là:1 1
Câu 7: Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x:
A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Kết luận: Tập nghiệm của BPT S = 5 ; 1 (1;3)
Trang 37Tiết dạy: 68 Bài 1: MỘT VÀI KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
Nhận biết khái niệm thống kê
Biết tìm kích thước mẫu
3 Thái độ:
Hiểu rõ hơn vai trò của thống kê trong đời sống
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Các mẫu số liệu.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về thống kê đã học ở cấp II.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Thế nào là dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra và giá trị của dấu hiệu?
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm thống kê
Trang 38 GV giới thiệu khái niệm
thống kê
H1 Nêu VD về thống kê? Đ1 Thống kê:
– Điểm số của một bài kiểm tra– Dân số của một địa phương– Số vụ tai nạn giao thông– ……
1 Thống kê là gì?
Thống kê là khoa học về các
phương pháp thu thập, thổ chức, trình bày, phân tích và
xử lí số liệu.
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm mẫu số liệu
GV đưa ra một bảng số liệu
thống kê và cho HS nhắc lại
các khái niệm thống kê đã học
H1 Cho biết dấu hiệu điều tra,
đơn vị điều tra và giá trị của
– Mẫu số liệu {47, 55, 48, 50,50}
– Kích thước mẫu bằng 5
2 Mẫu số liệu
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra
Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm
hiểu đgl dấu hiệu điều tra.
Mỗi đối tượng điều tra đgl một
đơn vị điều tra.
b) Giá trị của dấu hiệu
Ứng với mỗi đơn vị điều tra có
một số liệu đgl giá trị của dấu hiệu Số các giá trị (không
nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu đúng bằng số các đơn vị điều tra.
c) Mẫu số liệu
Một tập con hữu hạn các đơn
vị điều tra đgl một mẫu Số phần tử của một mẫu đgl kích thước mẫu Các giá trị của
dấu hiệu thu được trên mẫu đgl
mẫu số liệu (mỗi giá trị gọi là
một số liệu của mẫu).
Hoạt động 3: Luyện tập nhận biết các khái niệm thống kê
Cho các nhóm thực hiện Các nhóm thảo luận và trình
bày
a) – Dấu hiệu: Số con trong 1 giađình
– Đơn vị điều tra: Một gia đình– Kích thước mẫu: 80
– Có 8 giá trị khác nhau: 0; 1;
2; 3; 4; 5; 6; 7
VD1: Trong các bảng số liệu
sau, hãy chỉ ra:
i) Dấu hiệu và đơn vị điều tra,kích thước mẫu?
ii) Viết các giá trị khác nhautrong mẫu số liệu
a) Điều tra số con của 80 giađình:
Trang 39b) – Dấu hiệu: Số điện năng tiêuthụ trong 1 tháng của 1 giađình.
– Đơn vị điều tra: Một gia đình– Kích thước mẫu: 30
– Các khái niệm thống kê
– Cách nhận biết các khái niệm
thống kê
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Mỗi nhóm thực hiện một điều tra nhỏ, lập bảng số liệu điều tra
Đọc trước bài "Trình bày một mẫu số liệu"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: Chương V: THỐNG KÊ
Tiết dạy: 69 Bài 2: TRÌNH BÀY MỘT MẪU SỐ LIỆU
Xác định được tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê
Lập được bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp khi đã chọn các lớp cần phân ra
Vẽ được biểu đồ tần suất hình cột
Vẽ được đường gấp khúc tần số, tần suất
Đọc được các biểu đồ hình cột, hình quạt
3 Thái độ:
Hiểu rõ hơn vai trò của thống kê trong đời sống
Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính toán chính xác cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Các bảng số liệu, hình vẽ các biểu đồ.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về thống kê đã học ở cấp II.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Hoạt động khởi động:Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Thế nào là dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra và giá trị của dấu hiệu?
Đ
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Trang 40Hoạt động 1: Tìm hiểu về bảng phân bố tần số – tần suất
GV đưa ra một bảng số liệu
điều tra và giới thiệu các khái
niệm tần số, tần suất
H1 Chỉ ra tần số của mỗi giá
trị, tính tần suất của mỗi giá
trị?
Điều tra về năng suất của 120thửa ruộng có cùng diện tích:
Đơn vị tính: tạ/haGiá trị Tần số Tần suất
Số lần xuất hiện của mỗi giá
trị trong mẫu số liệu đgl tần số
của giá trị đó.
Tần suất f của giá trị i x là i
tỉ số giữa tần số n và kích i thước mẫu N:
i i
n f N
(thường viết tần suất dưới dạng phần trăm)
Bảng phân bố tần số – tầnsuất:
G.trị x1 x2 x k
Tần số n1 n2 n k N= Tần
suất % f1 f2 f k
Hoạt động 2: Tìm hiểu bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp
GV giới thiệu khái niệm bảng
Lớp Tần số Tần suất
% [160;162] 6 16,7 [163;165] 12 33,3 [166;168] 10 27,8 [169;171] 5 13,9 [172;174] 3 8,3
N = 36 100%
2 Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp
Để trình bày mẫu số liệu được gọn gàng, súc tích, nhất là khi
có nhiều số liệu, ta thực hiện việc ghép số liệu thành các lớp.
Thông thường, ta chia các lớp
là các khoảng (đoạn, nửa khoảng) có độ dài bằng nhau (nhưng không bắt buộc).
Hoạt động 3: Áp dụng lập bảng phân bố tần số - tần suất
Gọi HS tính và điền vào
Các nhóm thực hiện yêu cầu VD1: Thống kê điểm thi môn
Toán của 400 HS được cho bởibảng số liệu Điền vào các ôcòn trống
VD2: Một tram kiểm soát giao
thông ghi tốc độ (km/h) của 30chiếc xe ô tô đi qua trạm: