1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chon Toán 6 KII (T20 34) 2 cột

28 224 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 580 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH LÊN LỚP Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt đọng 1: Kiến thức cơ bản 10’ Câu 1: Muốn cộng hai số nguyên dương ta thực hiện thế nằo?. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Hoạt động của GV Ho

Trang 1

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt đọng 1: Kiến thức cơ bản (10’) Câu 1: Muốn cộng hai số nguyên

dương ta thực hiện thế nằo? Muốn

cộng hai số nguyên âm ta thực hiện

thế nào? Cho VD?

Câu 2: Nếu kết quả tổng của hai

số đối nhau? Cho VD?

Câu 3: Muốn cộng hai số nguyên

khác dấu không đối nhau ta làm thế

nào?

Câu 4: Phát biểu quy tắc phép trừ

số nguyên Viết công thức

Hs trả lời các câu hỏi của giáoviên và lấy ví dụ minh họa

Hoạt động 2: Bài tập cũng cố (35’)

Bài 1: Trong các câu sau câu nào

đúng, câu nào sai? Hãy chưũa câu sai

Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương khi và chỉ khi giá trị tuyệt đối của số dương lớn hơn giá trị

Trang 2

một số nguyên dương là một số

nguyên dương

d/ Tổng của một số nguyên dương

và một số nguyên âm là một số

nguyên âm

e/ Tổng của hai số đối nhau bằng

0

Bài 2: Tính nhanh:

a/ 234 + 117 + (-100) + (-234)

b/ -927 + 1421 + 930 + (-1421)

Gv hướng dẫn học sinh làm bt

Cho hs làm bài tập

GV nhận xét

Bài 3: Tính:

a/ 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 +

17 – 18 + 19 – 20

b/ 101 – 102 – 103) – 104 –

(-105) – 106 – (-107) – 108 – (-109) –

110

Gv hướng dẫn học sinh làm bt

Cho hs làm bài tập

GV nhận xét

tuyệt đối của số âm

d/ sai, sửa lại như sau:

Tổng của một số dương và một số

âm là một số âm khi và chỉ khi giá trị tuyệt đối của số âm lớn hơn giá trị tuyệt đối của số dương

Bài 2: Tính nhanh:

a/ 234 + 117 + (-100) + (-234)

= 234 – 234 + 117 – 100

= 17 b/ - 927 + 1421 + 930 + (-1421)

= 930 - 927 + 1421 + (-1421)

= 3

Bài 3: Tính:

a/ 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 +

17 – 18 + 19 – 20

= [11 + (-12)] + [13 + (-14)] + [15 + (-16)] + [17 + (-18)] + [19 + (-20)]

= (-1) + (-1) + (-1) + (-1) + (-1)

= -5 b/ 101 – 102 – 103) – 104 – (-105) – 106 – (-107) – 108 – (-109) – 110

= 101 – 102 + 103 – 104 + 105 –

106 + 107 – 108 + 109 – 110

= (-1) + (-1) + (-1) + (-1) + (-1)

= -5

V RÚT KINH NGHIỆM:

……… ………

……… ………

……….………

……… ………

………

Trang 4

b/ S2 = 2 – 4 – 6 + 8 + 10- 12 – 14

+ 16 + … + 1994 – 1996 – 1998 +

2000

Gv hướng dẫn học sinh làm bt

Cho hs làm bài tập

GV nhận xét

Bài 3: Tính tổng:

a/ (-125) +100 + 80 + 125 + 20

b/ 27 + 55 + (-17) + (-55)

c/ (-92) +(-251) + (-8) +251

d/ (-31) + (-95) + 131 + (-5)

Gv hướng dẫn học sinh làm bt

Cho hs làm bài tập

GV nhận xét

= (2 + 2 + … + 2) – 2000 = -1000

b/ S2= (2 – 4 – 6 + 8) + (10- 12 –

14 + 16) + … + (1994 – 1996 – 1998 + 2000)

= 0 + 0 + … + 0

= 0

Bài 3: Tính tổng:

a/ (-125) +100 + 80 + 125 + 20 = 125 -125 +100 + 80 + 20

= 200

b/ 27 + 55 + (-17) + (-55)

= 27 – 17 + 55 + -55

= 10

c/ (-92) +(-251) + (-8) +251

= 251 – 251 – 92 – 8

= - 100

d/ (-31) + (-95) + 131 + (-5)

= 131 – 31 – 95 – 5

= - 100

V RÚT KINH NGHIỆM:

……… ………

……… ………

……….………

……… ………

………

Trang 5

GV -Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Quy tắc chuyển vế (SGK trang 86)

Trang 6

1 (325 – 47) + (175 -53)

2 (756 – 217) – (183 -44)

Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc

Gv hướng dẫn học sinh làm bt

Cho hs làm bài tập

GV nhận xét

Bài 3: Tìm x biết:

a/ -x + 8 = -17

b/ |x + 3| = 15

Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc

Gv hướng dẫn học sinh làm bt

Cho hs làm bài tập

GV nhận xét

a – b – c + d = a – b – c + d

Áp dung tính

1 (325 – 47) + (175 -53)

= 325 + 175 – 47 – 53

=500 – 100

= 400

2 (756 – 217) – (183 - 44)

= 756 + 44 – 217 – 183

= 800 – 500

= 300

Bài 3: Tìm x biết:

a/ -x + 8 = -17

x = 8 +17

x = 25 b/ |x + 3| = 15

x + 3 = - 15

x = - 18 Hay x+ 3 = 15

x = 13

V RÚT KINH NGHIỆM:

……… ………

……… ………

……….………

……… ………

………

Trang 7

1/HS: - Thước kẽ, thước đo góc.

- Xem trước bài mới

2/GV: Giáo án trình chiếu, thước thẳng,thước đo góc, mô hình về góc.

Tài liệu tham khảo:SGK, SGV, sách bài tập hình 6

III PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hướng dẫn học sinh các góc trên

Trang 8

Cho hs làm bài tập

Gv nhận xét

Bài tập 13 trang 79

Tương tự bài tập 12 cho hs làm

bài tập 13

Cho hs lên bảng trình bày

Gv nhận xét

Bài tập 14 trang 79

Yêu cầu hs nêu số tên các góc

Sau đó đo lại để kiểm tra kết quả

Cho hs làm bài tập

Gv nhận xét

Ta có: Góc ABC = 600 Góc BCA= 600

Góc BAC= 600 Vậy:

Góc ABC = góc BCA = góc BAC = 60 0

Bài tập 13 trang 79

Ta có:

Góc LIK = 900 Góc IKL = góc IKL = 450

Bài tập 14 trang 79

Góc vuông: 1, 5 Góc nhọn: 3, 6 Góc tù: 4 Góc bẹt: 2

V RÚT KINH NGHIỆM:

……… ………

……… ………

……….………

……… ………

………

L

K I

Trang 9

GV: -Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1:

Tích của hai số nguyên khác dấu :(10ph)

Gv yêu cầu hs nêu qui tắc nhân hai số

* Chú ý: Tích của một số nguyên a

với số 0 bằng 0

Hoạt động 2:

Luyện tập cũng cố (35’ph) Bài 1: Viết mỗi số sau thành

tích của hai số nguyên khác dấu:

a/ -13

b/ - 15

Bài 1: Viết mỗi số sau thành

tích của hai số nguyên khác dấu:

Giải

a/ - 13 = 13 (-1) = (-13) 1

Trang 10

c/ - 27

Giáo viên nêu bài tập

Hướng dẫn hs giải bài tập

Cho hs làm bài tập

Gv nhận xét

Bài 2: Tìm x biết:

a/ 11 x = 55

b/ 12 x = 144

c/ (-3) x = -12

d/ 0x = 4

e/ 2x = 6

Giáo viên nêu bài tập

Hướng dẫn hs giải bài tập

Cho hs làm bài tập

Gv nhận xét

Bài 3 Tìm x biết:

a/ (x + 5) (x – 4) = 0

b/ (x – 1) (x - 3) = 0

c/ (3 – x) ( x – 3) = 0

d/ x(x + 1) = 0

Giáo viên nêu bài tập

Hướng dẫn hs giải bài tập

Cho hs làm bài tập

Gv nhận xét

b/ - 15 = 3 (- 5) = (-3) 5 c/ -27 = 9 (-3) = (-3) 9

Bài 2: Tìm x biết:

a/ 11x = 55

x = 55 : 11

x = 5 b/ 12x = 144

x = 144 : 12

x = 12 c/ (-3) x = -12

x = (-12) : (-3)

x = 4 d/ 0x = 4 không có giá trị nào của x để 0x = 4

e/ 2x = 6

x = 3

Bài 3 Tìm x biết:

a/ (x + 5) (x – 4) = 0

x + 5 = 0 hoặc x – 4 = 0 Vậy x = -5 hoặc x 4 b/ (x – 1) (x - 3) = 0 (x – 1) = 0 hoặc (x - 3) = 0 Vậy x = 1 hoặc x = 3 c/ (3 – x) ( x – 3) = 0 (3 – x) = 0 hoặc ( x – 3) = 0

Vậy x = 3 d/ x(x + 1) = 0

x = 0 hoặc (x + 1) = 0 Vậy x = 0 Hoặc x = -1

V RÚT KINH NGHIỆM :

……… ………

……… ………

……….………

……… ………

………

Trang 11

- Biết tìm dấu của nhiều số nguyên.

- Bước đầu có ý thức vàbiết vận dụng các tính chất trong tính toán vàbiến đổi biểu thức

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV: - Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán

III PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1:

Tính chất cơ bản của phép nhân (10’)

Gv yêu cầu học sinh các tính chất

cơ bản của phép nhân số nguyên

Lấy ví dụ minh họa cho tính chất

Trang 12

Hoạt động 2:

Luyện tập cũng cố (35’) Bài 1: Tính nhanh các phép tính sau:

a/ 8 17 125

b/ 4 37 25

GV hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Hs làm bài tập

Gv nhận xét

Bài 2: Tính nhanh một cách hợp lí:

a/ 37 38 + 62 37

bc/ 43 11; 67 10; 423 1001

c/ 67 99; 998 34

GV hướng dẫn hs làm bài tập

Sử dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng

Hs làm bài tập

Gv nhận xét

Bài 1: Tính nhanh các phép tính

sau:

a/ 8 17 125

= 8 125 17

= 1000 17 = 17000 b/ 4 x 37 x 25

= 4 25 37

= 100 37 = 3700

Bài 2: Tính nhanh một cách hợp lí:

a/ 37 38 + 62 37

= 37.(38 + 62)

= 37.100 = 3700

b/ 43 11 = 43.(10 + 1)

= 43.10 + 43 1

= 430 + 43 = 4373

67 101 = 67 ( 100 + 1)

= 67 100 + 67

= 6700 67 = 6767

423 1001 = 423 423

= 423 (1000 + 1)

= 423 1000 + 423

= 423000 + 423 = 423423 c/ 67 99 = 67 (100 – 1)

= 67.100 – 67

= 6700 – 67 = 6633

998 34 = 34 (100 – 2)

= 34.100 – 34.2

= 3400 – 68 = 33 932

V RÚT KINH NGHIỆM :

……… ………

……… ………

……….………

……… ………

Trang 13

- Hiểu được ba tính chất liện quan với khái niệm “ chia hết cho “.

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

II.PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập

GV: - Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên (10ph)

Gv yêu cầu hs nhắc lại B và Ư của

số nguyên và nêu các tính chất của

Ư(1) = {-1, 1}

Ư(-8) = {-8, -4, -2, -1, 1, 2, 4, 8}

Trang 14

Bài 2: Chứng minh rằng nếu a Z

thì:

a/ M = a(a + 2) – a(a – 5) – 7 là bội

của 7

b/ N = (a – 2)(a + 3) – (a – 3)(a + 2)

là số chẵn

Gv hưóng dẫn hs làm bài tập

Hs làm bài tập

Gv nhận xét

Bài 3:

Cho các số nguyên:

a = 12 và b = -18

a/ Tìm các ước của a, các ước của

b

b/ Tìm các số nguyên vừa là ước

của a vừa là ước của b/

Gv hưóng dẫn hs làm bài tập

Hs làm bài tập

Gv nhận xét

Bài 2: Chứng minh rằng nếu a Z thì:

a/ M= a (a + 2) – a (a - 5) – 7 = a2 + 2a – a2 + 5a – 7 = 7a – 7

= 7 (a – 1) là bội của 7

b/ N = (a – 2) (a + 3) – (a – 3) (a + 2)

= (a2 + 3a – 2a – 6) – (a2 + 2a – 3a – 6)

= a2 + a – 6 – a2 + a + 6

= 2a (là số chẵn với aZ.)

Bài 3:

a/ Trước hết ta tìm các ước số của

a là số tự nhiên

Ta có: 12 = 22 3 Các ước tự nhiên của 12 là:

Ư(12) = {1, 2, 4, 3, 6, 12}

Từ đó tìm được các ước của 12 là:

1, 2, 3, 6, 12 Tương tự ta tìm các ước của -18 Các ước tự nhiên của |-18| là 1, 2,

3, 9, 6, 18

Từ đó tìm được các ước của 18 là:

1, 2, 3, 6, 9 18 b/ Các ước số chung của 12 và 18 là: 1, 2, 3, 6

Ghi chú: Số c vừa là ước của a,

vừa là ước của b gọi là ước chung của a và b

V RÚT KINH NGHIỆM :

……… ………

……… ………

……….………

……… ………

Trang 15

- Biết vẽ tia phân giác của góc.

- Tính cẩn thận khi vẽ, đo, gấp giấy

II Chuẩn bị:

- GV: Thước đo góc, thước thẳng, giấy

- HS: Thước đo góc, thước thẳng, giấy, SGK

III Phương pháp dạy học:

Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Tia phân giác của một góc là gì? (13’)

Yêu cầu học sinh nêu định nghĩa

tia phân giác của một góc

Nêu cách vẽ tia phân giác bằng

x z

y x0

Trang 16

x n

y m

x

n m

Hoạt động 2 : Luyện tập cũng cố (35’) Câu 1: Cho góc xÔy = 1000 Vẽ Oz

là tia phân giác của góc xÔy

Tính xÔz và zÔy?

Giáo viên hướng dẫn hs vẽ hình

và làm bài tập

Hs làm bài tập

Giáo viên nhận xét

Câu 2: Cho xÔy = 1800, Vẽ góc

xÔz = 600 Vẽ tia Ot và Ot’ lần lượt

là tia phân giác của xÔz và zÔt

Tính tÔt’

Cho biết tÔt’ là góc gì?

Giáo viên hướng dẫn hs vẽ hình

và làm bài tập

Hs làm bài tập

Giáo viên nhận xét

Câu 1

y

z x

z

y x

Ta có:

tÔz = xÔz : 2 = 600 : 2 = 300.Và: yÔz = 1800 – 600 = 1200.zÔt’ = zÔy : 2 =1200 : 2 = 600

tÔt’ = tÔz + zÔt’

= 300 + 600 = 90 0Vậy tÔt’= 900

tÔt’là góc vuông

Khối 6

Trang 17

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU:

- Hs biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và khơng bằng nhau

- Ứng dụng giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng giải tốn

II.PHƯƠNG TIỆN:

HS: Học bài và làm bài tập

GV: - Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;

III PHƯƠNG PHÁP

Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1:

Giới thiệu định nghĩa hai phân số bằng nhau (10’)

Gv: yêu cầu hs cho ví dụ hai

phân số bằng nhau được biết ở Tiểu

học

Gv: Em hãy so sánh tích của tử

của phân số này với mẫu của phân

số kia?

Từ đó rút ra định nghĩa về hai

phân số bằng nhau

3 = 2

6

Định nghĩa: Hai phân số a

b và c

d gọi là bằng nhau nếu:

x

b/ 386x 8.6

16 3

x

d/ 4x 86 6.4

3 8

x

e/ x35x42

Trang 18

Cho hs làm bài tập.

Gv hưóng dẫn hs thực hiện

Cho hs làm bài tập

Gv nhận xét

Bài tập 3

Tìm x, y biết 5x3y và x + y = 16

Gv hướng dẫn hs thực hiện

Cho hs làm bài tập

Trang 19

Tiết 72

Bài 4 : RÚT GỌN PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- HS hiểu thế nào là p/s tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tốigiản

- Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số

II Chuẩn bị:

- GV: Thước và bảng phụ

- HS: Xem bài trước ở nhà

III Phương pháp dạy học:

Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1:

Các kiến thức cơ bản (15')

Nêu quy tắc rút ra quy tắc rút

gọn phân số

Cho ví dụ:

Thế nào là phân số tối giản

Làm thế nào chỉ rút gọn một

lần mà được phân số tối giản

Nhận xét tử và mẫu?

Quy tắc: Muốn rút gọn một phân

số, ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng.

12 : 36

1

3

= 3

Định nghĩa: Phân số tối giản

(hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1

Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN

Phân số b a là tối giản nếu a và

b là 2 số nguyên tố cùng nhau

- Khi rút gọn một phân số ta rút gọn phân số đó đến tối giản.

Hoạt động 2

Trang 20

Luyện tập củng cố (30’) Bài 1 Rút gọn các phân số sau:

Gv hướng dẫn hs thực hiện

Cho hs làm bài tập

Gv hướng dẫn hs thực hiện

Cho hs làm bài tập

c/

1998.1990 3978 (1991 2).1990 3978 1992.1991 3984 (190 2).1991 3984 1990.1991 3980 3978 1990.1991 2

1 1990.1991 3982 3984 1990.1991 2

Trang 21

QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

- GV: Giáo án, sgk, bảng phụ vẽ sẵn hình, phấn màu

- HS: Xem trước bài

III Phương pháp dạy học:

Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy:

2 Giảng bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số (10’)

Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại quy tắc quy đồng mẫu nhiề phân

Trang 22

Bài 2: Rút gọn rồi quy đồng mẫu

Giáo viên hướng dẫn học sinh

làm bài tập

Giáo viên cho học sinh làm bài

Phí Ngọc Long

Trang 23

Tuần 31

ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu:

- Hiểu đường tròn là gì? Hình tròn là gì?

- Hiểu cung, dây cung, đường kính, bán kính

- Sử dụng compa thành thạo

- Biết vẽ đường tròn, cung tròn

- Biết giữ nguyên độ mở của compa

- Vẽ hình, sử dụng compa cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị bảng phụ, dụng cụ dạy học

- HS: Xem trước bài ở nhà

III Phương pháp dạy học:

Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV Hoạt động trên lớp:

Giáo viên Học sinh

Hoạt động 1 : Hình tròn và đường tròn (15’)

Yêu cầu hs nêu định nghĩa về

đường tròn và ghi kí hiệu

Yêu cầu hs nêu định nghĩa về

hình tròn và vẽ hình minh hoạ

Và nêu định nghĩa về cung tròn,

dây cung, đường kính, bán kính

Gv nhận xét

* Định nghĩa

Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.

* Ký hiệu :(O; R)

Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.

Hoạt động 2: Luyện tậo cũng cố (35’) Bài tập 38 trang 91 GK

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

So sánh bán kính của các đường

tròn

Từ đó đi đến kết luận vì sau (C;

2cm) đi qua A và O

Cho hs làm bài tập

Bài tập 38 trang 91 GK

a Hình vẽ

D

C

A O

Trang 24

Gv nhận xét

Bài tập 39 trang 92 SGK

Hướng dẫn học sinh vẽ hình

Yêu cầu hs tính:

IA (vì AB = IA + IB)

Sau đó so sánh IA và I từ đó có

kết luận I có phải là trung điểm

đi qua A và O

Bài tập 39 trang 92 SGK

D

C

B A

Trang 25

- Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trước khi quy đồng)

II Chuẩn bị:

-Thầy : Giáo án, SGK, bảng phụ

-Trò : Xem trước bài, SGK, vở ghi

III Phương pháp dạy học:

Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành

IV Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1:

Kiến thức cơ bản (15')

Yêu cầu học sinh nêu các quy tắc

công hai phân số:

Cùng mẫu

Không cùng mẫu

Tính chất của phép công phân số

c d

c b

(

q

p d

c b

a q

p d

c b

Ngày đăng: 27/09/2015, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn và vẽ hình minh hoạ. - Tự chon Toán 6 KII (T20 34)   2 cột
Hình tr òn và vẽ hình minh hoạ (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w