TIẾN TRÌNH LÊN LỚP Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt đọng 1: Kiến thức cơ bản 10’ Câu 1: Muốn cộng hai số nguyên dương ta thực hiện thế nằo?. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: Hoạt động của GV Ho
Trang 1IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt đọng 1: Kiến thức cơ bản (10’) Câu 1: Muốn cộng hai số nguyên
dương ta thực hiện thế nằo? Muốn
cộng hai số nguyên âm ta thực hiện
thế nào? Cho VD?
Câu 2: Nếu kết quả tổng của hai
số đối nhau? Cho VD?
Câu 3: Muốn cộng hai số nguyên
khác dấu không đối nhau ta làm thế
nào?
Câu 4: Phát biểu quy tắc phép trừ
số nguyên Viết công thức
Hs trả lời các câu hỏi của giáoviên và lấy ví dụ minh họa
Hoạt động 2: Bài tập cũng cố (35’)
Bài 1: Trong các câu sau câu nào
đúng, câu nào sai? Hãy chưũa câu sai
Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương khi và chỉ khi giá trị tuyệt đối của số dương lớn hơn giá trị
Trang 2một số nguyên dương là một số
nguyên dương
d/ Tổng của một số nguyên dương
và một số nguyên âm là một số
nguyên âm
e/ Tổng của hai số đối nhau bằng
0
Bài 2: Tính nhanh:
a/ 234 + 117 + (-100) + (-234)
b/ -927 + 1421 + 930 + (-1421)
Gv hướng dẫn học sinh làm bt
Cho hs làm bài tập
GV nhận xét
Bài 3: Tính:
a/ 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 +
17 – 18 + 19 – 20
b/ 101 – 102 – 103) – 104 –
(-105) – 106 – (-107) – 108 – (-109) –
110
Gv hướng dẫn học sinh làm bt
Cho hs làm bài tập
GV nhận xét
tuyệt đối của số âm
d/ sai, sửa lại như sau:
Tổng của một số dương và một số
âm là một số âm khi và chỉ khi giá trị tuyệt đối của số âm lớn hơn giá trị tuyệt đối của số dương
Bài 2: Tính nhanh:
a/ 234 + 117 + (-100) + (-234)
= 234 – 234 + 117 – 100
= 17 b/ - 927 + 1421 + 930 + (-1421)
= 930 - 927 + 1421 + (-1421)
= 3
Bài 3: Tính:
a/ 11 - 12 + 13 – 14 + 15 – 16 +
17 – 18 + 19 – 20
= [11 + (-12)] + [13 + (-14)] + [15 + (-16)] + [17 + (-18)] + [19 + (-20)]
= (-1) + (-1) + (-1) + (-1) + (-1)
= -5 b/ 101 – 102 – 103) – 104 – (-105) – 106 – (-107) – 108 – (-109) – 110
= 101 – 102 + 103 – 104 + 105 –
106 + 107 – 108 + 109 – 110
= (-1) + (-1) + (-1) + (-1) + (-1)
= -5
V RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………
……… ………
……….………
……… ………
………
Trang 4b/ S2 = 2 – 4 – 6 + 8 + 10- 12 – 14
+ 16 + … + 1994 – 1996 – 1998 +
2000
Gv hướng dẫn học sinh làm bt
Cho hs làm bài tập
GV nhận xét
Bài 3: Tính tổng:
a/ (-125) +100 + 80 + 125 + 20
b/ 27 + 55 + (-17) + (-55)
c/ (-92) +(-251) + (-8) +251
d/ (-31) + (-95) + 131 + (-5)
Gv hướng dẫn học sinh làm bt
Cho hs làm bài tập
GV nhận xét
= (2 + 2 + … + 2) – 2000 = -1000
b/ S2= (2 – 4 – 6 + 8) + (10- 12 –
14 + 16) + … + (1994 – 1996 – 1998 + 2000)
= 0 + 0 + … + 0
= 0
Bài 3: Tính tổng:
a/ (-125) +100 + 80 + 125 + 20 = 125 -125 +100 + 80 + 20
= 200
b/ 27 + 55 + (-17) + (-55)
= 27 – 17 + 55 + -55
= 10
c/ (-92) +(-251) + (-8) +251
= 251 – 251 – 92 – 8
= - 100
d/ (-31) + (-95) + 131 + (-5)
= 131 – 31 – 95 – 5
= - 100
V RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………
……… ………
……….………
……… ………
………
Trang 5GV -Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Quy tắc chuyển vế (SGK trang 86)
Trang 61 (325 – 47) + (175 -53)
2 (756 – 217) – (183 -44)
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc
Gv hướng dẫn học sinh làm bt
Cho hs làm bài tập
GV nhận xét
Bài 3: Tìm x biết:
a/ -x + 8 = -17
b/ |x + 3| = 15
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc
Gv hướng dẫn học sinh làm bt
Cho hs làm bài tập
GV nhận xét
a – b – c + d = a – b – c + d
Áp dung tính
1 (325 – 47) + (175 -53)
= 325 + 175 – 47 – 53
=500 – 100
= 400
2 (756 – 217) – (183 - 44)
= 756 + 44 – 217 – 183
= 800 – 500
= 300
Bài 3: Tìm x biết:
a/ -x + 8 = -17
x = 8 +17
x = 25 b/ |x + 3| = 15
x + 3 = - 15
x = - 18 Hay x+ 3 = 15
x = 13
V RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………
……… ………
……….………
……… ………
………
Trang 71/HS: - Thước kẽ, thước đo góc.
- Xem trước bài mới
2/GV: Giáo án trình chiếu, thước thẳng,thước đo góc, mô hình về góc.
Tài liệu tham khảo:SGK, SGV, sách bài tập hình 6
III PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hướng dẫn học sinh các góc trên
Trang 8Cho hs làm bài tập
Gv nhận xét
Bài tập 13 trang 79
Tương tự bài tập 12 cho hs làm
bài tập 13
Cho hs lên bảng trình bày
Gv nhận xét
Bài tập 14 trang 79
Yêu cầu hs nêu số tên các góc
Sau đó đo lại để kiểm tra kết quả
Cho hs làm bài tập
Gv nhận xét
Ta có: Góc ABC = 600 Góc BCA= 600
Góc BAC= 600 Vậy:
Góc ABC = góc BCA = góc BAC = 60 0
Bài tập 13 trang 79
Ta có:
Góc LIK = 900 Góc IKL = góc IKL = 450
Bài tập 14 trang 79
Góc vuông: 1, 5 Góc nhọn: 3, 6 Góc tù: 4 Góc bẹt: 2
V RÚT KINH NGHIỆM:
……… ………
……… ………
……….………
……… ………
………
L
K I
Trang 9GV: -Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1:
Tích của hai số nguyên khác dấu :(10ph)
Gv yêu cầu hs nêu qui tắc nhân hai số
* Chú ý: Tích của một số nguyên a
với số 0 bằng 0
Hoạt động 2:
Luyện tập cũng cố (35’ph) Bài 1: Viết mỗi số sau thành
tích của hai số nguyên khác dấu:
a/ -13
b/ - 15
Bài 1: Viết mỗi số sau thành
tích của hai số nguyên khác dấu:
Giải
a/ - 13 = 13 (-1) = (-13) 1
Trang 10c/ - 27
Giáo viên nêu bài tập
Hướng dẫn hs giải bài tập
Cho hs làm bài tập
Gv nhận xét
Bài 2: Tìm x biết:
a/ 11 x = 55
b/ 12 x = 144
c/ (-3) x = -12
d/ 0x = 4
e/ 2x = 6
Giáo viên nêu bài tập
Hướng dẫn hs giải bài tập
Cho hs làm bài tập
Gv nhận xét
Bài 3 Tìm x biết:
a/ (x + 5) (x – 4) = 0
b/ (x – 1) (x - 3) = 0
c/ (3 – x) ( x – 3) = 0
d/ x(x + 1) = 0
Giáo viên nêu bài tập
Hướng dẫn hs giải bài tập
Cho hs làm bài tập
Gv nhận xét
b/ - 15 = 3 (- 5) = (-3) 5 c/ -27 = 9 (-3) = (-3) 9
Bài 2: Tìm x biết:
a/ 11x = 55
x = 55 : 11
x = 5 b/ 12x = 144
x = 144 : 12
x = 12 c/ (-3) x = -12
x = (-12) : (-3)
x = 4 d/ 0x = 4 không có giá trị nào của x để 0x = 4
e/ 2x = 6
x = 3
Bài 3 Tìm x biết:
a/ (x + 5) (x – 4) = 0
x + 5 = 0 hoặc x – 4 = 0 Vậy x = -5 hoặc x 4 b/ (x – 1) (x - 3) = 0 (x – 1) = 0 hoặc (x - 3) = 0 Vậy x = 1 hoặc x = 3 c/ (3 – x) ( x – 3) = 0 (3 – x) = 0 hoặc ( x – 3) = 0
Vậy x = 3 d/ x(x + 1) = 0
x = 0 hoặc (x + 1) = 0 Vậy x = 0 Hoặc x = -1
V RÚT KINH NGHIỆM :
……… ………
……… ………
……….………
……… ………
………
Trang 11- Biết tìm dấu của nhiều số nguyên.
- Bước đầu có ý thức vàbiết vận dụng các tính chất trong tính toán vàbiến đổi biểu thức
II PHƯƠNG TIỆN:
HS: - Học bài và làm bài tập.
GV: - Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán
III PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1:
Tính chất cơ bản của phép nhân (10’)
Gv yêu cầu học sinh các tính chất
cơ bản của phép nhân số nguyên
Lấy ví dụ minh họa cho tính chất
Trang 12Hoạt động 2:
Luyện tập cũng cố (35’) Bài 1: Tính nhanh các phép tính sau:
a/ 8 17 125
b/ 4 37 25
GV hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Hs làm bài tập
Gv nhận xét
Bài 2: Tính nhanh một cách hợp lí:
a/ 37 38 + 62 37
bc/ 43 11; 67 10; 423 1001
c/ 67 99; 998 34
GV hướng dẫn hs làm bài tập
Sử dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
Hs làm bài tập
Gv nhận xét
Bài 1: Tính nhanh các phép tính
sau:
a/ 8 17 125
= 8 125 17
= 1000 17 = 17000 b/ 4 x 37 x 25
= 4 25 37
= 100 37 = 3700
Bài 2: Tính nhanh một cách hợp lí:
a/ 37 38 + 62 37
= 37.(38 + 62)
= 37.100 = 3700
b/ 43 11 = 43.(10 + 1)
= 43.10 + 43 1
= 430 + 43 = 4373
67 101 = 67 ( 100 + 1)
= 67 100 + 67
= 6700 67 = 6767
423 1001 = 423 423
= 423 (1000 + 1)
= 423 1000 + 423
= 423000 + 423 = 423423 c/ 67 99 = 67 (100 – 1)
= 67.100 – 67
= 6700 – 67 = 6633
998 34 = 34 (100 – 2)
= 34.100 – 34.2
= 3400 – 68 = 33 932
V RÚT KINH NGHIỆM :
……… ………
……… ………
……….………
……… ………
Trang 13- Hiểu được ba tính chất liện quan với khái niệm “ chia hết cho “.
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: - Học bài và làm bài tập
GV: - Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Bội và ước của một số nguyên (10ph)
Gv yêu cầu hs nhắc lại B và Ư của
số nguyên và nêu các tính chất của
Ư(1) = {-1, 1}
Ư(-8) = {-8, -4, -2, -1, 1, 2, 4, 8}
Trang 14Bài 2: Chứng minh rằng nếu a Z
thì:
a/ M = a(a + 2) – a(a – 5) – 7 là bội
của 7
b/ N = (a – 2)(a + 3) – (a – 3)(a + 2)
là số chẵn
Gv hưóng dẫn hs làm bài tập
Hs làm bài tập
Gv nhận xét
Bài 3:
Cho các số nguyên:
a = 12 và b = -18
a/ Tìm các ước của a, các ước của
b
b/ Tìm các số nguyên vừa là ước
của a vừa là ước của b/
Gv hưóng dẫn hs làm bài tập
Hs làm bài tập
Gv nhận xét
Bài 2: Chứng minh rằng nếu a Z thì:
a/ M= a (a + 2) – a (a - 5) – 7 = a2 + 2a – a2 + 5a – 7 = 7a – 7
= 7 (a – 1) là bội của 7
b/ N = (a – 2) (a + 3) – (a – 3) (a + 2)
= (a2 + 3a – 2a – 6) – (a2 + 2a – 3a – 6)
= a2 + a – 6 – a2 + a + 6
= 2a (là số chẵn với aZ.)
Bài 3:
a/ Trước hết ta tìm các ước số của
a là số tự nhiên
Ta có: 12 = 22 3 Các ước tự nhiên của 12 là:
Ư(12) = {1, 2, 4, 3, 6, 12}
Từ đó tìm được các ước của 12 là:
1, 2, 3, 6, 12 Tương tự ta tìm các ước của -18 Các ước tự nhiên của |-18| là 1, 2,
3, 9, 6, 18
Từ đó tìm được các ước của 18 là:
1, 2, 3, 6, 9 18 b/ Các ước số chung của 12 và 18 là: 1, 2, 3, 6
Ghi chú: Số c vừa là ước của a,
vừa là ước của b gọi là ước chung của a và b
V RÚT KINH NGHIỆM :
……… ………
……… ………
……….………
……… ………
Trang 15- Biết vẽ tia phân giác của góc.
- Tính cẩn thận khi vẽ, đo, gấp giấy
II Chuẩn bị:
- GV: Thước đo góc, thước thẳng, giấy
- HS: Thước đo góc, thước thẳng, giấy, SGK
III Phương pháp dạy học:
Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tia phân giác của một góc là gì? (13’)
Yêu cầu học sinh nêu định nghĩa
tia phân giác của một góc
Nêu cách vẽ tia phân giác bằng
x z
y x0
Trang 16x n
y m
x
n m
Hoạt động 2 : Luyện tập cũng cố (35’) Câu 1: Cho góc xÔy = 1000 Vẽ Oz
là tia phân giác của góc xÔy
Tính xÔz và zÔy?
Giáo viên hướng dẫn hs vẽ hình
và làm bài tập
Hs làm bài tập
Giáo viên nhận xét
Câu 2: Cho xÔy = 1800, Vẽ góc
xÔz = 600 Vẽ tia Ot và Ot’ lần lượt
là tia phân giác của xÔz và zÔt
Tính tÔt’
Cho biết tÔt’ là góc gì?
Giáo viên hướng dẫn hs vẽ hình
và làm bài tập
Hs làm bài tập
Giáo viên nhận xét
Câu 1
y
z x
z
y x
Ta có:
tÔz = xÔz : 2 = 600 : 2 = 300.Và: yÔz = 1800 – 600 = 1200.zÔt’ = zÔy : 2 =1200 : 2 = 600
tÔt’ = tÔz + zÔt’
= 300 + 600 = 90 0Vậy tÔt’= 900
tÔt’là góc vuông
Khối 6
Trang 17PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
- Hs biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và khơng bằng nhau
- Ứng dụng giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng giải tốn
II.PHƯƠNG TIỆN:
HS: Học bài và làm bài tập
GV: - Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1:
Giới thiệu định nghĩa hai phân số bằng nhau (10’)
Gv: yêu cầu hs cho ví dụ hai
phân số bằng nhau được biết ở Tiểu
học
Gv: Em hãy so sánh tích của tử
của phân số này với mẫu của phân
số kia?
Từ đó rút ra định nghĩa về hai
phân số bằng nhau
3 = 2
6
Định nghĩa: Hai phân số a
b và c
d gọi là bằng nhau nếu:
x
b/ 386x 8.6
16 3
x
d/ 4x 86 6.4
3 8
x
e/ x35x42
Trang 18Cho hs làm bài tập.
Gv hưóng dẫn hs thực hiện
Cho hs làm bài tập
Gv nhận xét
Bài tập 3
Tìm x, y biết 5x3y và x + y = 16
Gv hướng dẫn hs thực hiện
Cho hs làm bài tập
Trang 19Tiết 72
Bài 4 : RÚT GỌN PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- HS hiểu thế nào là p/s tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tốigiản
- Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số
II Chuẩn bị:
- GV: Thước và bảng phụ
- HS: Xem bài trước ở nhà
III Phương pháp dạy học:
Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
Các kiến thức cơ bản (15')
Nêu quy tắc rút ra quy tắc rút
gọn phân số
Cho ví dụ:
Thế nào là phân số tối giản
Làm thế nào chỉ rút gọn một
lần mà được phân số tối giản
Nhận xét tử và mẫu?
Quy tắc: Muốn rút gọn một phân
số, ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng.
12 : 36
1
3
= 3
Định nghĩa: Phân số tối giản
(hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1
Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN
Phân số b a là tối giản nếu a và
b là 2 số nguyên tố cùng nhau
- Khi rút gọn một phân số ta rút gọn phân số đó đến tối giản.
Hoạt động 2
Trang 20Luyện tập củng cố (30’) Bài 1 Rút gọn các phân số sau:
Gv hướng dẫn hs thực hiện
Cho hs làm bài tập
Gv hướng dẫn hs thực hiện
Cho hs làm bài tập
c/
1998.1990 3978 (1991 2).1990 3978 1992.1991 3984 (190 2).1991 3984 1990.1991 3980 3978 1990.1991 2
1 1990.1991 3982 3984 1990.1991 2
Trang 21QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
- GV: Giáo án, sgk, bảng phụ vẽ sẵn hình, phấn màu
- HS: Xem trước bài
III Phương pháp dạy học:
Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy:
2 Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số (10’)
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại quy tắc quy đồng mẫu nhiề phân
Trang 22Bài 2: Rút gọn rồi quy đồng mẫu
Giáo viên hướng dẫn học sinh
làm bài tập
Giáo viên cho học sinh làm bài
Phí Ngọc Long
Trang 23Tuần 31
ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu:
- Hiểu đường tròn là gì? Hình tròn là gì?
- Hiểu cung, dây cung, đường kính, bán kính
- Sử dụng compa thành thạo
- Biết vẽ đường tròn, cung tròn
- Biết giữ nguyên độ mở của compa
- Vẽ hình, sử dụng compa cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị bảng phụ, dụng cụ dạy học
- HS: Xem trước bài ở nhà
III Phương pháp dạy học:
Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Hoạt động trên lớp:
Giáo viên Học sinh
Hoạt động 1 : Hình tròn và đường tròn (15’)
Yêu cầu hs nêu định nghĩa về
đường tròn và ghi kí hiệu
Yêu cầu hs nêu định nghĩa về
hình tròn và vẽ hình minh hoạ
Và nêu định nghĩa về cung tròn,
dây cung, đường kính, bán kính
Gv nhận xét
* Định nghĩa
Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
* Ký hiệu :(O; R)
Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
Hoạt động 2: Luyện tậo cũng cố (35’) Bài tập 38 trang 91 GK
Hướng dẫn học sinh vẽ hình
So sánh bán kính của các đường
tròn
Từ đó đi đến kết luận vì sau (C;
2cm) đi qua A và O
Cho hs làm bài tập
Bài tập 38 trang 91 GK
a Hình vẽ
D
C
A O
Trang 24Gv nhận xét
Bài tập 39 trang 92 SGK
Hướng dẫn học sinh vẽ hình
Yêu cầu hs tính:
IA (vì AB = IA + IB)
Sau đó so sánh IA và I từ đó có
kết luận I có phải là trung điểm
đi qua A và O
Bài tập 39 trang 92 SGK
D
C
B A
Trang 25- Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng.
- Có ý thức nhận xét đặc điểm của phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trước khi quy đồng)
II Chuẩn bị:
-Thầy : Giáo án, SGK, bảng phụ
-Trò : Xem trước bài, SGK, vở ghi
III Phương pháp dạy học:
Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
Kiến thức cơ bản (15')
Yêu cầu học sinh nêu các quy tắc
công hai phân số:
Cùng mẫu
Không cùng mẫu
Tính chất của phép công phân số
c d
c b
(
q
p d
c b
a q
p d
c b