- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh.. 2 Kĩ năng:– - Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải.. − Linh hoạt, sáng tạo trong học tập − Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.
Trang 1Ngày soạn : 23/03/2011 Ngày dạy : 01/04/2011
I/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
1 Kiến thức: –
- Củng cố và khắc sâu cho học sinh về các kién thức của phơng trình, giai phơng trình, định nghĩa phơng trình tơng đơng, giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
2 Kĩ năng:–
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải
3 T– duy & thái độ.
− Linh hoạt, sáng tạo trong học tập
− Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình
II/ Chuẩn bị:
− Giáo viên: Potô đề kiểm tra(mỗi em một đề)
− Học sinh : Ôn tập chơng IV , thớc kẻ
III/Phơng pháp
− Kiểm tra đánh giá
Ma trận hai chiều Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Lieõn heọ
giửừa thửự tửù
vụựi pheựp
coọng, pheựp
nhaõn
KT: Nhận diện được liờn hệ thứ
tự và phộp cộng
1 (C6)
0,5
1
0,5
KN:
2 BPT moọt
aồn
KT: Nhận diện
0,5
1 0,5
KN:
3 BPT bậc
nhất một ẩn
và tập
nghiệm
KT: - Nhận diện được BPT bậc nhất một ẩn
1 (C1)
0,5
4
2,0
KN: -Tỡm được
nghiệm
- Biểu diễn tập nghiệm
2
(C2,3)
1,0
1 (C5)
0,5
4 BPT đưa
được về bất
PT bậc nhất
một ẩn.
6,0
KN: Giải được
6.0
5 Bất đẳng
thức
1,0
KN:Chứng minh được 1 số
BĐ T đơn giản
1
1,0
Trang 21 ổn định tổ chức lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ
− Phát đề kiểm tra
3 Bài mới:
Đề bài
I/ TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN: (3 ủieồm)
Khoanh troứn chửừ caựi cuỷa yự ủuựng nhaỏt trong caực caõu sau:
Caõu 1: Baỏt phửụng trỡnh naứo dửụựi ủaõy laứ baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
A 0x+3>0 B x2+1>0 C 1
3x+1
<0 D 1
1
4x− <0
Caõu 2: Hỡnh veừ sau ủaõy bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa baỏt phửơng trỡnh naứo?
]///////////////////////
A x+1≥ 7 B x+1≤7 C x+1 <7 D x+1>7
Caõu 3: Cho baỏt phửụng trỡnh : -5x+10 > 0 Pheựp bieỏn ủoồi naứo dửụựi ủaõy ủuựng?
A 5x > 10 B 5x > -10 C 5x < 10 D x < -10
Caõu 4: Các giá tri của x nào sau đây là nghiệm của bất phơng trình: x2 + 2x > 5
Caõu 5: Baỏt phửụng trỡnh 2 – 3x ≥ 0 coự nghieọm laứ:
3
3
x≥ − C 2
3
x≤ − D 2
3
x≥
Caõu 6: Cho a > b Khi ủoự:
A a + 2 > b + 2 B – 3a – 4 > - 3b – 4 C 3a + 1 < 3b + 1 D 5a + 3 < 5b + 3
II/ Tệẽ LUAÄN: (7 ủieồm)
Baứi 1: (3 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ:
a) 3x + 5 < 14;
b) 3x -3 x 9;
Baứi 2: (3 ủieồm) Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh sau
c) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6);
x− + ≤ − + −x
Baứi 3: (1 ủieồm) Cho a, b laứ caực soỏ dửơng Chửựng minh raống: 1 1 4
a b+ ≥ a b
+
Hớng dẫn chấm và biểu điểm :
I/ Trắc nghiệm (3đ) Moói caõu ủuựng 0.5ủ
II/ Tự luận (8đ)
Trang 3Baứi 1: (3ủieồm)
a) 3x + 5 < 14
⇔ 3x < 14 – 5
⇔ 3x < 9
⇔ x < 3
- Bieồu dieón ủuựng taọp nghieọm treõn truùc soỏ:
b) 3x -3 ≤ x 9 ⇔ 3x – x ≤ 9 +3
⇔ 2x ≤ 12
⇔ x≤ 6
- Bieồu dieón ủuựng taọp nghieọm treõn truùc soỏ:
0,25 0,25 0.5ủ 0.5ủ 0.25ủ 0.25ủ 0.5ủ 0.5ủ Baứi 2: (3 ủieồm)
c) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6) ⇔ 3x – 2x – 2 > 5x + 4x – 24 ⇔ 3x – 2x – 5x – 4x > - 24 + 2 ⇔ - 8x > - 22 ⇔ x < 11 4 ( ) ( ) 2 3( 2) )3 5 3 2 18 2 2 9 2 6(5 ) 6 6 18 2 4 9 18 30 6 13 16 16 13 x x d x x x x x x x x x x x x + − − ≤ + − − + − + − ⇔ ≤ ⇔ − − ≤ − + − ⇔ ≤ ⇔ ≤
0.25ủ 0.25ủ 0.5ủ 0.5ủ 0.25ủ 0.5ủ 0.25ủ 0.5ủ Baứi 3 (1 ủieồm) 2 2 2 2 0 a b 2ab a b 2ab 4ab 4ab a b 4 1 1 4 ab a b a b a b 2 2 Ta coự: (a - b) (a + b)
≥ ⇔ + ≥ ⇔ + + ≥ ⇔ ≥ + ⇔ ≥ ⇔ + ≥ + + 0.5ủ 0.5ủ 4 Củng cố (1’) - Thu b i kiểà m tra 5 H ớng dẫn học ở nhà: (1’) - Làm lại bài kiểm tra - Ôn tập toàn bộ kiến thức đại số, tiết sau ôn tập cuối năm V Rút kinh nghiệm: ………
………
………
-)//////////////////////
]//////////////////////