1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai 8 tiet 50 den 55

13 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Người hướng dẫn Giáo viên Lê Thị Tuyết
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 399,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh nẵm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. - Giáo viên treo bảng phụ lời giải của bài toán lên bảng và hớng dẫn học sinh làm.. - Giáo viên treo bảng p

Trang 1

Giáo án đại số 8

Ngày tháng năm 2009

Tiết50

Đ5:ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu ( tiết2 )

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu áp dụng vào giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn kĩ năng tìm ĐKXĐ và giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài giải

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

Giải các phơng trình sau:

- Học sinh 1: 1 3 2 3

- Học sinh 2:

1

 

GV cho cả lớp làm bài, gọi HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét bài làm của bạn

2 Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên

cứu ví dụ trong SGK

- Yêu cầu trả lời ?3 – SGK

- Lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung (nếu có)

- Giáo viên đánh giá

- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 28

SGK (cho học sinh làm 2 câu a và b

tr-ớc)

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét

- Giáo viên đánh giá, bổ sung

4

á p dụng

Ví dụ: SGK

?3 Giải phơng trình:

  (1)

ĐKXĐ: x 1 (1)  x x(  1)  (x 4)(x 1)

Vậy tập nghiệm của PT là S  2

x

x

ĐKXĐ: x 2 (2)  3  2x  1  x x(  2)

3  2x 1  x  2x

2

Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm

* Bài tập tại lớp

Bài tập 28 (trang 22-SGK) Giải các PT:

x

 

  (1)

ĐKXĐ: x 1 (1)  2x  1x 1 1

Trang 2

Giáo án đại số 8

- Giáo viên mở rộng bài toán (câu c)

bằng cách đặt ẩn phụ

- Học sinh chú ý theo dõi

x  1 ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm của PT là S 

x

x   x (2)

ĐKXĐ: x 1 (2)  5x 2x 2  12

 7x 14

x  2 ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm của PT là: S   2

2

   (3)

ĐKXĐ: x 0

1

xxx

x  1 ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm của PT là S  1

1

ĐKXĐ: x  1;x  0 (4)  x x(  3) (  x 1)(x  2)  2 (x x 1)

xxxx  xx

 20  Vô lí Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm

3 H ớng dẫn học ở nhà

- Nắm chắc cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Làm lại các bài tập trên

- Làm các bài 39; 40; 42 (tr10-SBT)

Ngày tháng năm 2009

Tiết 51

Đ6: giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình

A Mục tiêu:

- Học sinh nẵm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp

- Rèn luyện kĩ năng phân tích và giải toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập ghi nh sau:

Số con

Số chân + Bảng phụ ghi lời giải ví dụ 2

- Học sinh: Đọc trớc nội dung bài 6

C Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

Trang 3

Giáo án đại số 8 bảng làm bài

- Giáo viên đa ra ví dụ 2

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài

toán

- Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và phát

phiếu học tập cho học sinh

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn

thành vào phiếu học tập

- Giáo viên treo bảng phụ lời giải của bài

toán lên bảng và hớng dẫn học sinh làm

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp thảo luận theo nhóm ?3

- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên treo bảng phụ ghi các bớc giải

bài toán bằng cách lập phơng trình

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi nhớ

2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph

ơng trình

* Ví dụ 2:

Tóm tắt:

Gà + chó = 36 con

Chân gà + chân chó = 100 Hỏi: Gà = ? con; chó =ôncn

?3 Gọi số chó là x con (x nguyên, dơng, x<36)

 Số gà là 36 - x (con)

Số chân chó là 4x (chân)

Số chân gà là 2.( 36 – x ) (chân) Theo bài ra ta có phơng trình:

2(36 - x) + 4x = 100

 72 - 2x +4x = 100

 2x = 28  x = 14 Vậy số chó là 14 con

Số gà là 36 - 14 = 22 con

Đáp số: Gà 22 con Chó 14 con

* Các b ớc giải bài toán bằng cách lập ph

ơng trình (SGK)

3 Củng cố luyện tập:

- Làm bài tập 34 (tr25-SGK)

Gọi mẫu số của phân số là a (aZ, a0)

 Tử số của phân số là: a - 3 Khi tăng thêm 2 đơn vị  mẫu số là a + 2, tử số là a - 1

Trang 4

Giáo án đại số 8 Theo bài ra ta có phơng trình: 1 1

a a

 2a - 2 = a+2  a = 4 Mẫu số là 4 và tử số là 4 - 3 = 1 Vậy phân số cần tìm là 1

4

4 H ớng dẫn học ở nhà

- Nắm chắc cách phân tích bài toán

- Làm các bài 35, 36 trang 26-SGK; 43  47 trang11-SBT

- Đọc trớc bài 7

Ngày tháng năm 2009

Tiết 52

giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình (tiết 2)

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Biết vận dụng để giải các bài toán không quá phức tạp

- Rèn kĩ năng phân tích và giải toán

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ phần kẻ khung tr27 và ?4 tr28-SGK

- Học sinh: Nắm chắc các bớc giải bài toán

C Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Làm bài tập 43 trang 11-SBT

- Học sinh 2: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

GV cho cả lớp làm bài, gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét bài làm của bạn

2 Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên

cứu ví dụ trong SGK

? Cho biết các đại lợng tham gia bài

toán

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên

bảng và phân tích cho học sinh

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét và bổ sung bài làm

của bạn

- Giáo viên đánh giá

- Giáo viên treo bảng phụ 2

- Yêu cầu học sinh làm ?4 theo

nhóm

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

Ví dụ Gọi thời gian từ lúc đi xe máy khởi hành đến lúc 2 xe gặp nhau là x (h) (x>2/5)

 Quãng đờng xe máy đi đợc là 35x (km) Thời gian ô tô đi đợc là là x - 2/5 (h)

Quãng đờng ô tô đi đợc là 45 (x- 2/5) (km) Theo bài ra ta có phơng trình:

35x + 45(x - 2/5) = 0 Giải ra ta có: x = 27/20

Vậy thời gian để 2 xe gặp nhau

là 27/20 (h) = 1h21'

?4 Gọi quãng đờng từ Hà Nội đến điểm gặp nhau của xe máy là S (km) (0 < S < 90)

 Quãng đờng đi của ô tô là 90 - S (km) Thời gian đi của xe máy là

35

S

(h)

Thời gian đi của ô tô là 90

45

S

 (h) Theo bài ta có:

Trang 5

Giáo án đại số 8

- Đại diện một nhóm lên trình bày

- Học sinh cả lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chốt lại cách giải toán

- Học sinh chú ý theo dõi

Giải ra ta có S = 189

4 (km)

 thời gian cần tìm 189: 35 27

4 20 (h)

?3 Cách 1 ngắn gọn hơn

3 Củng cố luyện tập

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 37 – trang 30 SGK

Gọi thời gian quãng đờng từ A  B là x (km) (x >0)

Thời gian của xe máy, ô tô đi hết quãng đờng AB lần lợt là 3,5 (h) và 2,5 (h) Vận tốc trung bình của xe máy là

3,5

x

(km/h)

Vận tố trung bình của ô tô là

2,5

x

(km/h)

theo bài ta có phơng trình: 20

2,5 3,5

Giải ra ta có: x = 175 (km), vận tốc TB xe máy 50 (km/h)

4 H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem lại ví dụ trong SGK

- Làm bài tập 38, 39 ( trang 30-SGK), đọc phần đọc thêm

Ngày tháng năm 2009

Tiết 53

Luyện tập giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình

A Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn kĩ năng phân tích và giải bài toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong cách trình bày của lời giải của bài toán

B Chuẩn bị:

- Máy chiếu, giấy trong

C Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 40

- Học sinh đọc bài toán

- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân

tích bài toán

- Cả lớp chú ý theo dõi và làm bài

vào vở

- 1 Học sinh lên bảng làm bài

Bài tập 40 (tr31-SGK) (14') Gọi số tuổi của bạn Phơng năm nay là x tuổi (xZ, x>0)

 số tuổi mẹ bạn Phơng năm nay là 3x tuổi Sau 13 năm nữa: Tuổi của bạn Phơng là x+13 tuổi

Tuổi của mẹ bạn Phơng là 3x+13 tuổi Theo bài ta có:

Trang 6

Giáo án đại số 8

- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân

tích bài toán

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong của một

vài học sinh đa lên máy chiếu

- Cả lớp nhận xét

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Các nhóm làm việc và trình bày ra

giấy trong

- Giáo viên đa lên máy chiếu

- Học sinh nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chốt kết quả và lu ý

cách trình bày

3x + 13 = 2(x + 13) Giải ra ta có x = 13 tuỏi

Vậy bạn Phơng năm nay 13 (tuổi) Bài tập 41 (trang 31-SGK) Gọi chữ số hàng chục là x (0<x9)

 Chữ số hàng đơn vị là 2x Khi thêm số 1 vào giữa  số mới

x1.2x = 100x + 10 + 2x = 102x + 10 Theo bài ta có:

102x + 10 = 10x + 2x + 370 Giải ra ta có x = 4

 số cần tìm là 48 Bài tập 42 (trang 31-SGK) Gọi số tự nhiên có 2 chữ số là x (10x 99) Khi viết thêm số 2 vào bên trái và bên phải 

số đó là 2 2x = 200 + 10x + 2 = 2002 + 10x Theo bài ta có PT:

2002 + 10 x = 153x Giải ra ta có: x = 14

Vậy số ban đầu là 14

IV Củng cố luyện tập

- Học sinh nhắc lại các bớc làm bài

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem lại các bài toán trên

- Làm bài tập 44  48 (tr31-32 SGK)

HD bài tập 46

Độ dài quãng đờng

(km) Thời gian đi(giờ) Vận tốc(km/h)

48

x

54

x 

48 +6 =54

Đs: AB = 120 (km)

Trang 7

Giáo án đại số 8

Ngày tháng năm 2009

Tiết 54

luyện tập

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Biết phân tích bìa toán và trình bày lời giải 1 cách ngắn gọn, chính xác

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Làm bài tập 45 - tr31 SGK (ĐS: 300 tấm)

III Bài mới:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46

- Học sinh đọc kĩ đề toán

- Giáo viên hỡng dẫn học sinh phân

tích bài toán

? Lập bảng để xác định cách giải

của bài toán

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm của bạn và

bổ sung (nếu có)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47

theo nhóm học tập

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và báo

cáo kết quả

- Đại diện nhóm lên trình bày (2 học

sinh lên bảng làm 2 câu a và b)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 48

- Cả lớp làm bài vào vở

Bài tập 46 (tr31-SGK) Gọi chiều dài quãng đờng AB là x (km) (x>48)

 chiều dài quãng đờng BC là x - 48 (km) Thời gian ô tô dự định đi là

48

x

(h)

Thời gian ô tô đi trên đoạn BC là 48

54

x 

Theo bài ra ta có phơng trình:

48 1 1

x x 

Giải ra ta có: x = 120 Vậy quãng đờng AB dài 120 km

Bài tập 47 (tr32-SGK) a) Số tiền lãi tháng thứ nhất:

100

ax

(đồng)

Gốc + lãi:

100

xa

x  (đồng)

Số tiền lãi của tháng thứ 2: .

100 100

xa a x

(đồng) b) khi a = 1,2 tiền lãi 2 tháng là 48,288 nghìn

đồng

100 100 100

x

x    

 0,012 1,012x + 0,012x = 48,288

 x = 2000

Số tiền bà An gửi là 2000 nghìn đồng (2 triệu

đồng)

48 km

Trang 8

Giáo án đại số 8

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

trên bảng và bổ sung nếu có

Bài tập 48 (tr32 - SGK) Gọi số dân năm ngoái của tỉnh A là x (triệu ngời) (0 < x < 4)

Năm ngoái số dân tỉnh B là 4 - x (triệu) Trong năm nay:

Số dân tỉnh A: 1,1

100

x

x  (triệu ngời)

Số dân tỉnh B:

1,2(4 ) 101,2

x

Theo bài ta có PT:

101,1 101,2(4 ) 0,8072

x

x

 101,1x - 101,2(4-x) = 80,72

 202,3x = 485,52

 x = 2,4 Vậy số dân tỉnh A năm ngoái là 2,4 triệu ng-ời

Số dân tỉnh B năm ngoái là

4 - 2,4 = 1,6 (triệu ngời)

3 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

4 H ớng dẫn học ở nhà :

- Làm lại các bài tập trên

- Làm bài tập 56, 57, 58, 60 (trang 12, 13-SBT)

- Ôn tập chơng III, ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chơng

Ngày tháng năm 2009

Tiết 55

ôn tập ch ơng III

A Mục tiêu:

- Tái hiện lại cho học sinh các kiến thức về phơng trình, giải phơng trình, cách biến đổi tơng đơng các phơng trình

- Củng cố lại cho học sinh các kiến thức về giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Nâng cao kĩ năng cho học sinh về giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Có ý thức liên hệ với thực tế

- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình 1 ẩn

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 9

Giáo án đại số 8

2 Bài mới:

- Phát biểu các phép biến đổi tơng

đơng

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên

bảng làm 4 phần a, b, c, d của bài

tập 51

- Học sinh cả lớp nhận xét, bổ

sung (nếu có)

- Giáo viên chốt kết quả, đánh giá

? Nhận dạng phơng trình và nêu

các cách giải

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên

bảng làm phần a, b

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

câu c

- Học sinh làm theo sự hớng dẫn

của giáo viên

Bài tập 51 trang 33-SGK a) (2x  1)(3x 2)  (5x  8)(2x 1) (2x 1)(3x 2) (5x 8)(2x 1) 0

(2 1)(6 2 ) 0

1

2

3

x

x

 b) 2

4x  1 (2  x 1)(3x 5) (2 1)(2 1) (2 1)(3 5) 0

1

4

x

x

 Vậy tập nghiệm của PT là S = 1;4

2

(x 1)  4(x  2x 1)

1

3

x

x

 Vậy tập nghiệm của PT là: S = 1;3

3

2x  5x  3x   0 x(2x  5x  3)  0

0 0

1

2

3

x x

x

x

 Vậy tập nghiệm của PT là S = 3;0;1

2

Bài tập 52 (tr33-SGK) Giải PT:

2x 3  x(2x  3) x

Đs: x = 4

3

Trang 10

Giáo án đại số 8

- Yêu cầu học sinh giải phơng

trình

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên

bảng làm bài

? Nêu cách giải bài toán

- Học sinh trả lời câu hỏi của giáo

viên

? Có nhận xét gì về các hạng tử

trong VT, VP của PT

- Học sinh: hạng tử 3 8 1

2 7

x x

chung

? ta giải bài toán này nh thế nào

- Học sinh trả lời

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 56

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

x

Đs: x = 3 c)

2

2

2

ĐKXĐ: x 2

2

PT có vô số nghiệm x 2 d) 2 3 3 8 1  5 3 8 1

7

x 

(4) 

2 7

8

1 0

x

x x

x x

x



Vậy tập nghiệm của PT là: S = 8;5

2

Bài tập 55 trang 34- SGK Gọi lợng nớc cần thêm vào là x (g) để đợc dung dịch muối 20% (x>0)

 lợng muối có trong dung dịch 20% là 20(200 )

100

x

 (g) Theo bài ta có phơng trình:

20(200 ) 50

100

x

 200 + x = 250  x = 50 vâqỵ cần thêm 50g nớc vào 200g dung dịch thì thu đợc dung dịch muối 20%

Bài tập 56 (tr34- SGK) Gọi số tiền của mỗi số điện ở mức 1 là x (đồng) (x>0)

Ta có 165 = 100 +50 +15 Vậy nhà Cờng phải dùng ở 3 mức

Trang 11

Giáo án đại số 8 Giá tiền 100 số đầu là : 100x Giá tiền 50 số 2 là : 50(x+150) Giá tiền 15 số sau là : 15(x+350) Vì phải nộp thêm 10% thuế VAT

Theo bài ta có phơng trình:

110

100 xx   x   Giải ra ta có: x = 450

vậy số tiền mỗi số điện ở mức 1 là 450 đồng

3 Củng cố:

- Tuỳ vào từng bài toán ta có thể biến đổi PT theo những cách khác nhau

- Đối với dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu, nếu mẫu có thể phân tích thành các nhân tử đợc thì cần phân tích trớc khi đi tìm ĐKXĐ

4 H ớng dẫn học ở nhà

- Ôn lại cách giải của các loại toán trên

- Làm bài tập 53 (HS khá), 54, 55 (trang 34-SGK)

- Làm bài tập 63, 64, 66 (trang 14-SBT)

ôn tập ch ơng III (t)

A Mục tiêu:

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

Giải các phơng trình sau:

(x 2)(x  3x 5)  (x  2).x

- Học sinh 2: 2 3 2( 2 11)

2 Bài mới:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 54

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

bài

- Học sinh chú ý theo dõi và trả lời

câu hỏi của giáo viên

? Tìm vận tốc đi xuôi và đi ngợc

của ca nô

- 1 học sinh lên bảng làm bài

? Lập phơng trình và giải

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 55

? Cách tính nòng độ của dung

dịch

Bài tập 54 (tr34-SGK) Gọi khoảng cách giữa 2 bến a và B là x (km) (x>0)

Vận tốc của ca nô đi xuôi dòng là

4

x

(km/h)

Vận tốc của ca nô đi ngợc là 4

4

x

 (km/h) Theo bài ra ta có phơng trình:

4

x

x

 x = 80 Vậy khoảng cách giữa 2 bến là 80 (km) Bài tập 55 trang 34- SGK

Gọi lợng nớc cần thêm vào là x (g) để đợc dung dịch muối 20% (x>0)

 lợng muối có trong dung dịch 20% là

Ngày đăng: 27/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm 4 phần a, b, c, d của bài - dai 8 tiet 50 den 55
Bảng l àm 4 phần a, b, c, d của bài (Trang 9)
Bảng làm bài. - dai 8 tiet 50 den 55
Bảng l àm bài (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w