1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 6(1 11)

26 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG 2: Cách viết ,kí hiệu:a> Với mỗi tập hợp ta thường đặt tên cho nó .Trong các ví dụ trên các tập hợp chưa được đặt tên.Người ta thường dùng các chữ cái in hoa để đặt tên A, B, C

Trang 1

CHƯƠNG1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tuần 1Tiết 1 §1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

-GV: bảng phụ ghi bài tập 3,4 sgk/6 và bút lông

HOẠT ĐỘNG 1:Đặt vấn đề

-Trong cuộc sống ta thường

nói :"một đàn gà trên sân" , "một

bầy chim trên cành cây","một

nhóm học sinh trong lớp " Các

từ "đàn","bầy","nhóm", được

dùng với những đối tượng thích

hợp.Bây giờ ta dùng một khái

niệm mới có thể thay thế các từ kể

trên đó là khái niệm tập hợp

-GV: thay thế các từ đàn ,bày,

nhóm bằng "tập hợp" trong các ví

dụ trên

-GV: cho học sinh đọc các ví dụ

trong sgk

-Yêu cầu học sinh lấy vài ví dụ

-HS tiếp thu bài

HS đọc các ví dụ trong sgk

Hs:-Tập hợp các quyển vở

1.CÁC VÍ DỤ:

-Tập hợp các số tưü nhiên nhỏ hơn 10

-Tập hợp các chữ cái a,b,c,d.-Tập hợp các học sinh trong lớp 6/1

Trang 2

HOẠT ĐỘNG 2: Cách viết ,kí hiệu:

a> Với mỗi tập hợp ta thường đặt

tên cho nó Trong các ví dụ trên

các tập hợp chưa được đặt

tên.Người ta thường dùng các chữ

cái in hoa để đặt tên A, B, C,D ,

GV giới thiệu cách viết ,lưu ý khi

viết ta không cầìn viết theo thứ tự

Các phần tử cách nhau dấu ";" nếu

là số ,cách nhau dấu "," nếu là chữ

b> GV: giới thiệu phần tử của tập

GV treo bảng phụ :

1.Điền kí hiệu ∈ ,∉ vào ô vuông:

a A ; 4 B ;

a B ; ∈ A

Yêu cầu học sinh làm vào vở nháp

2.Gọi N là tập hợp các số tự nhiên

Hãy viết tập hợp N dưới dạng kí

Có rút ra nhận xét gì ?

HOẠT ĐỘNG 3: Chú ý

-Các phần tử của tập hợp A,B được

viết như thế nào ?

GV:nhắc lại các ý bên và lưu ý các

phần tử của tập hợp nên viết theo

thứ tự để dễ kiểm tra và đẹp hơn

-GV:tập hợp A còn được viết như

sau: A= { x ∈ N / x < 10}

*Gv chốt lại như sgk (phần đóng

khung) và cho học sinh đọc lại

HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố

?1 Viết tập hợp D các số tự

nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí hiệu

thích hợp vào ô vuông:

HS làm vào vở nháp ,sau đó hai em lên bảng thực hiện

Hs đọc kết quả vừa làm

Phần tử b vừa thuộc A vừa thuộc B

- Các phần tử của tập hợp A,

B được viết trong dấu ngoặc { } và các phần tử cách nhau dấu ";" (nếu là số ) hoặc dấu

"," Các phần tử chỉ được liệt kê một lần, thứ tự của các phần tử được viết tuỳ ý

HS đọc phần đóng khung trong sgk

2.CÁCH VIẾT CÁC KÍ HIỆU:

a> Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

- Gọi B là tập hợp các chữ cái a,b,c,d

Ta viết:

A= {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} hay

A = {4;1;0;2;3;5;6;7;8;9}

B = { a,b,c,d}

hay B= {a,c,d,b}

+ 2 ∈ A :đọc là 2 là phần tửcủa tập hợp A hay 2 thuộc A

+ 10 ∉ A :đọc là 10 không là phần tử của tập hợp A hay

10 không thuộc A

3 CHÚ Ý:

- xem sgk-Tập hợp A ở trên còn được viết : A = { x ∈ N / x < 10 }

4 NHẬN XÉT:

Để viết một tập hợp thường có hai cách :

-Liệt kê các phần tử của tập hợp

_ Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp

Trang 3

2 D ; 10 D

-Tập hợp trên có tên chưa ?

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở nháp,

sau đó một em lên bảng làm

-Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận

xét và có cách làm khác

?2 Viết tập hợp các chữ cái

trong từ "NHA TRANG"

-Tập hợp này có tên chưa ?

Gv:ta có thể không cần đặt tên chỉ

ghi các phần tử vào hai dấu ngoặc

{ } là được { N,H,A,T,R,G }

-GV nhấn mạnh để học sinh nhớ :

mỗi phần tử của tập hợp chỉ viết

một lần

* GV minh hoạ tâp hợp A,B bằng

vòng khép kín

Bài tập 4:/sgk (treo bảng phụ)

Nhìn vào các hình 3,4 và 5 ,viết

Bài tập 1 Viết tập hợp A các số tự

nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14

bằng hai cách ,sau đó điền kí hiệu

thích hợp vào ô vuông

12 A ; 16 A

-Cho học sinh đọc đề

-Yêu cầu học sinh nhắc lại các

Bài 5/sgk Một năm có 4 quý Mỗi

quý có bao nhiêu tháng? Nêu tên

các tháng trong quý 1 ?

Dặn dò: Nắm vững các cách viết

một tập hợp Nhớ hai kí hiệu ∈ và

.a .c d .b Hãy viết tập hợp sau:

E

F .8 .4 6 .x

y .z

A ={ 9;10;11;12;13}; Cách 2:

A = { x ∈ N / 8< x <14}

12 ∈ A ; 16 ∉ A

Chú ý : phần 1 tiến hành nhanh

Rút kinh nghiệm :

Trang 4

Tuần 1Tiết 2 § 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN 3.9.2004

Kiểm tra bài cũ :

HS 1: Bài 3/sgk Cho hai tập hợp :

HS2: Viết tập hợp A các số tự nhiên

lớn hơn 3 và nhỏ hơn 11 bằng hai

cách

Làm thêm bài 4/sgk

HOẠT ĐỘNG 1:

-Ở tiểu học các em đã biết các số

0,1,2,3, là các số tự nhiên

-Có gì khác nhau giữa tập hợp N và

N* ? Em nào cho biết tập hợp N là

GV: giới thiệu mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi một điểm trên tia số

Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là

a.Yêu cầu hoc sinh lấy ví dụ

- Trên tia số điẻm biểu diêîn số 2 và

điểm biểu diễn số 5 có vị trí như thế

HS1 trình bày trên bảng Cả lớp làm vào vở nháp , từ 2 - 4 em nộp vở nháp

HS2làm bài trên bảngCả lớp làm vào vở nhap rồi nộp (3-4 em)

Tập hợp N là tập hợp các sốï tự nhiên

N = {0;1;2;3;4; }

Hs lên bảng thực hiện

15 ∈ N ; 2/3 ∉ N ;

Hs lên bảng vẽ tia số

Hs theo dõi gv giảng

11 bằng hai cách Cách1: A ={4;5;6;7;8;9;10} Cách2 A = {x ∈N/ 3 <x <11}Bài 4:

A = {15;26}; B = {a,b,1}; M= {bút}; H = {bút ,vở ,bút}1.TẬP HỢP N VÀ N*:

- Tập hợp các số tự nhiên được

kí hiệu N

N = {0;1;2;3;4;5; }

0 1 2 3 4 5-Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a

- Tập hợp các số tự nhiên kháckhông được kí hiệu là N* N* = { 1;2;3;4;5; }

2.THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN:

a.Trong hai số tự nhiên có mộtsố nhỏ hơn số kia

Số a nhỏ hơn số b ta viết:

Trang 5

nào? Phát biểu tổng quát ?

-Giới thiệu kí hiệu ≤ , ≥ :

a <8 chỉ a = 0;1;2;3;4;5;6;7;

a ≤ 8 chỉ a = 0;1;2;3;4;5;6;7;8.

b.Nếu a < b và b < c thì a < c Em

nào cho ví dụ minh hoạ?

c.- Số tự nhiên liền trước của số 6?

Có mấy số liền trước của số 6 ?

- Số tự nhiên liền sau của số 6 ?

Có mấy só liền sau của số 6 ?

-Hai số 5 và 6 ; 6 và7 gọi là gì ?

-Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém

nhau mấy đơn vị ?

d.Tìm số tự nhiên nhỏ nhất ,tìm số

tự nhiên lớn nhất ?

e.Tập hợp các số tự nhiên có bao

nhiêu phần tử ?

? Điền vào chỗ trống để được ba

số tự nhiên liên tiếp tăng dần

28, ,

, 100,

Củng cố:

Bài 6/sgk (treo bảng phụ )

a.Viết số tự nhiên liền sau của số:

17 , 99 , a ( với a ∈ N )

b.Viết số tự nhiên liền trước của:

35 ; 1000 ; b (với b ∈ N*)

HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố

Bài 7/sgk (treo bảng phụ)

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt

Bài 8/sgkViết tập hợp A các số tự

nhiên không vượt quá 5 bằng hai

cách biểu diễn trên tia số các phần

-Trên trục số điểm biểu diễn số nhỏ

hơn nằm bên trái điểm biểu diễn số

lớn hơn

-Về nhà học bài theo sgk và vở

-Bài tập về nhà bài 10;9/sgk và bài

14/15/sbt

biểu diễn số tự nhiên

2 nằm bên trái điểm 5

b.Ví dụ a < 7 và 7 < 9thì a < 9

c.Số liền trước của 6 là 5 Có duy nhất mộtsố liền trước

-Số liền sau của 6 là số 7.Có duy nhất một số liền sau

d.Số tự nhiên nhỏ nhất là 0.Không có sốtự nhiên lớn nhất

e.Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

? Học sinh thực hiện

28 , 29, 30

99,100,101 Hai học sinh lên bảngthực hiện:

Hs1:Số liền sau của 17; 99; a lần lượt là :

18 ; 100 ; a + 1

Hs2: Số tự nhiên liền trước của 35 ; 1000 lần lượt là : 34 ;999

Số tự nhiên liền trướccủa b (b ∈ N*) là b-1nếu b > 1

HS cả lớp làm vào nởnháp , ba em lên bảngtrinh bày

Hs1 A ={ 13 ;14 15 }Hs2 B ={ 1; 2 ;3; 4 }Hs3 C = {13;14;15 }

Hs thực hiện :Cách 1

d.Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhấtKhông có số tự nhiên lớn nhất e.Tập hợp các số tự nhiên có

vô số phần tử

Bài 6/sgk_7 a.Viết số tự nhiên liền sau của số:

17 , 99 , a ( với a ∈ N )b.Viết số tự nhiên liền trước của:

35 ; 1000 ; b (với b ∈ N*)Bài làm:

a Số liền trước của 17; 99; alần lượt là :18 ;100 ; a + 1

b Số tự nhiên liền trước của

35 ; 1000 lần lượt là :34 ;999 Số tự nhiên liền trước của b (b ∈ N*) là b -1 nếu b > 1Bài 7/sgkViết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phầntử :

a) A= {x ∈ N / 12 < x < 16 } b) B = {x ∈ N* / x < 5 } c) C = { x ∈ N/ 13≤ x ≤ 15}.Bài làm:

A ={ 13 ;14 15 }

B ={ 1; 2 ;3; 4 }

C = {13;14;15 }Bài 8/sgk Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách.Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập A.Bài làm:

Trang 6

-Xem lại các bài đã giải 0 1 2 3 4 5

Rút

kinhnghiệm:

Tuần 1Tiết 3 § 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu: 5.9.2004

- Hiểu hệ thập phân, phân biêt chữ số trong hệ thập phân.Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị mỗi số trong một số thay đổi như thế nào

- Biết đọc và viết được các số La Mã không vượt quá 30

- Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc tính toán và ghi số

II.Chuẩn bị: GV: bảng số La Mã từ 1 đến 30 , hình vẽ đồng hồ có ghi chữ La Mã

bảng phụ ghi sẵn bài 7 , 10/sgk để kểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ:

HS1:Làm đề 1 và

Bài 7/sgk Viết các tập hợp

sau bằng cách liệt kê các

phần tử :

a) A= {x ∈ N / 12 < x < 16 }

b) B = {x ∈ N* / x < 5 }

c) C = { x ∈ N/ 13≤ x ≤ 15}

HS2 Làm đề 2 và

Bài 10/sgk Điền vào chỗ

trống để ba số ở mỗi dòng là

ba số tự nhiên liên tiếp giảm

Gv: đọüc các số tự nhiên bất kì

Học sinh ghi các sô đó

Để ghi các số tự nhiên ta sử

dụng các chữ sô nào ?

-Giới thiệu các số tự nhiên có

một , hai , ba chữ số

-GV nói phần chú ý trên

bảng phụ có ghi như sgk để

giúp học sinh phân biệt số

với chữ số, số chục với chữ

Chữ số hàn

g chụ c

142

5

230

7

Bài 11a /sgk Viết số tựû

nhiên có số chục là 135, chữ

-Dưới lớp làm vào vở nháp

Hs1 thực hiện trên bảng

Hs2 thực hiện trên bảng

- Học sinh lên bảng ghi -Ta dùng mười chữ số để viết:0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

Hai học sinh thực hiện trên bảng

Kết quả lần lượt của các ô là 14,23; 4 ,3; 142,230; 2 ,0Hs: đọc kết quả

a 1357

Đề 1: Viết tập hợp N va N*.Giải: N = { 0;1;2;3;4; } N* = { 1;2;3;4;5; }.Bài 7/sgk :

a) A= {13; 14 ;15 } b) B = {1; 2 ;3; 4; 5 } c) C = {13;14 ; 15}.Đề 2: Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách

Giải: A = {0;1;2;3;4;5;6}

A = { x ∈ N / x < 7}.Bài 10/sgk

Giải: 4601 ; 4600 ; 4599

a - 2 ; a - 1 ; a 1.SỐ VÀ CHỮ SỐ:

-Với mười chữ số ta ghi được mọi số tự nhiên

-Một số tự nhiên có thể có một , hai, ba chữ số

Ví dụ : 8 là số có một chữ số

5410 là số có bốn chữ số.Chú ý: (sgk)

a.Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên,nfười ta thường viết tách riêng từng nhóm bachữ số kể từ phải sag trái cho dễ đọc,chẳng hạn:

15 712 314

b.Cần phân biệt :số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục,số trăm với chữ sốï hàng trăm

2.HỆ THẬP PHÂN

- Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau

Trang 7

số hàng đơn vị là 7.

HOẠT ĐỘNG 2:

-GV:giới thiệu hệ thập phân

như sgk.Nhấn mạnh trong hệ

thập phân mỗi chữ số ở

những vị trí khác nhau có giá

trị khác nhau, rồi g/v lấy ví

dụ giới thiệu kí hiệu số có hai

số 0; 1; 2 , hãy viết tất cả các

sô tự nhiên có ba chữ số mà

các chữ số khác nhau

Bài 13/sgk-10

a.Viết số tự nhiên nhỏ nhất

có bốn chữ số

b.Viết số tự nhiên nhỏ nhất

có bốn chữ số khác nhau

Bài 12/sgk_10 Viết tập hợp

các chữ số của số 2000

HOẠT ĐỘNG 3:Chú ý

-Treo đồng hồ vẽ như sgk ;

cho học sinh đọc các số đó

-Treo bảng phụ ghi các số

La Mã từ 1 đến 30, giúp học

sinh cách tính ,ví dụ :

XXV = 10 +10 + 5 = 25

GV:(chú ý) Nếu chữ số I viết

bên phải X, V thì làm giảm

mỗi chữ số này một đơn vị ,

nếu viết bên phải X, V thì

làm tăng giá tri mỗi chữ số

những vị trí khác nhau nhưng

có giá trị như nhau

-Cho học sinh trả lời tại chỗ

HOẠT ĐỘNG 4:Dặn dò

- Cho học sinh đọc phần " có

thể em chưa biết"

- Về học bài trong sgk và vở

- Xem lại các bài đã giải

-BTVN: làm tiếp các bài

15c/sgk , 23,24,25,26/sbt

Hs thực hiện trên bảng:

Hs1 : a 999 Hs2 : b 987-Hs làm vào vở nháp , một học sinh lên bảng :

3.CHÚ Ý:

Chữ

Giá trị tươngứng

Lưu ý: Ở số La Mã có những chữ số của một số ở những vị trí khác nhau nhưng có giá trị như nhau

Trang 8

Rút kinh

nghiệm :

Tuần 2 Tiết 4 § 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP CON I.Mục tiêu: 7.9.2004 - Hiểu được và tính dược số phần tử của tập hợp - Hiểu được khái niệm tập hợp con , khái niệm hai tập bằng nhau - Biết kiểm tra một tập hợp có hoặc không có là tập hợp con của một tập hợp cho trước

Biết viết vài tập hợp con của một tập hợp cho trước - Biết sử dụng đúng kí hiệu ⊂ và & - Rèn luyện cho học sinh sử dụng đúng các kí hiệu ∈ và ⊂ II.Chuẩn bị: GV :bảng phụ ghi sẵn bài 16, 17,20 , ?3 và bút lông Kiểm tra bài cũ: 1.Viết số tự nhiên có số chục là 315 và chữ số hàng đơn vị là 0 2.Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau 3.Viết các số sau bằng số La Mã : 18, 27 HOẠT ĐỘNG 1: GV: viết các tập hợp như sgk A = { 5 } ; B = { x , y }; C = { 1;2;3;4; ; 100};

N = { 0;1;2;3; }

-Tập hợp A có mấy phần tử ?

- Tập hợp B, C, N có bao

nhiêu phần tử ?

?1 Các tập hợp sau có bao

nhiêu phần tử ?

D = { 0}; E = { bút ,thước};

H = {x ∈ N / x ≤ 10}

-Yêu cầu học sinh trả lời tại

chỗ

?2 Tìm số tự nhiên x mà

x+ 5 = 2

-Cho học sinh thảo luận rồi

trả lời

GV: Viết tập hợp M các số

tự nhiên x mà x + 5 = 2

GV:giới thiệu kí hiệu rỗng &

Tập hợp M = &

-Thế nào là tập hợp rỗng ?

Hs dưới lớp thực hiện rồi nộp vở từ 3 - 5 em , một hs lên bảng làm

Hs: Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử

Tập hơp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử ?1 Hs trả lời:

Tập hợp D có 1 phần tử

Tập hợp E có 2 phần tử Tập hợp H có 11 phần tử

?2 Không có số tự nhiên x nào thoả x+ 5 = 2

-Hs Tập hợp M không có phần tử nào

-Tập hợp rỗng là tập hợp

1.Viết số tự nhiên có số chục là 315 và chữ số hàng đơn vị là 0

2.Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số

3.Viết các số sau bằng số La Mã : 18, 27

Giải:

1 Số tự nhiên đó là: 3150 2.Số đó là : 10234

3 XVIII , XXVII

<1>.SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP

A = { 10 } : có một phần tử B= {a,b,c }: có ba phần tử

N = {0;1;2;3;4; } có vô số phần tử

M = & không có phần tử nào

Trang 9

-Cho học sinh đọc chú ý

Viết các tập hợp sau và cho

biết mỗi tập hợp có bao

-Gv biểu diễn hai tập hợp

trên bằng sơ đồ ven của hai

Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện

quan hệ giữa hai trong ba

tập hợp trên

-Cho học sinh lên bảng làm

-Em có nhận xét gì về hai

tập hợp A và B ?

GV: giới thiệu quan hệ bằng

nhau của hai tập hợp

A = B

HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố

Bài 16/sgk ( treo bảng phụ)

Mỗi tập hợp sau có bao

nhiêu phần tử ?

không có phần tử nào -Hs đọc phần chú ý trong sgk-Một tập hợp có thể có 1phần tử , nhiều phần tử ,có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào

- Hs dưới lớp trình bày vào vởnháp.Hai học sinh trình bày bảng

Hs1:A= { 0;1;2;3;4;5;6;7;8;

9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;

19;20 } Tập hợp A có 21 phần tử

Hs2: B = & Tập hợp B khôngcó phần tử nào

Hs: Tập hợp A có hai phần tử

Tập hợp B có 4 phần tử

Các phần tử của tập hợp A đều thuộc (có trong)tập hợp B

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp

B thì tập hợp A gọi là con của tập hợp B

<2>.TẬP HỢP CON

a Định nghĩa: (sgk)b.Ví dụ: Cho A = { x, y} ,

B = {x,y,c,d}

Ta nói : A ⊂ B hay B ⊃ A : đọc là tập hợp A là con của tập hợp B, hoặc A được chứatrong tập hợp B , hoặc B chứa A

c.Chú ý:

Nếu A⊂B và B⊂A thì A=B

Bài 16/sgk Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?a.Tập hợp A các số tự nhiên

Trang 10

a.Tập hợp A các số tự nhiên

x mà x - 8 = 12

b Tập hợp B các số tự nhiên

x mà x + 7 = 7

c.Tập hợp C các số tự nhiên

x mà x.0 = 0

d.Tập hợp D các số tự nhiên

x mà x.0 = 3

Gv: hướng dẫn a trước tiên

tìm só tự nhiên x thoả

x -8 = 12 Giá trị của x là 20 Vậy A = { 20 }.Có 1 phần tử -Yêu cầu ba học sinh thực hiện tiếp ba câu b,c,d - Gv cho điểm bài đúng trên bảng và dưới lớp (3 em) Bài 18/sgk Cho A = {0} Có thể nói tập hợp A là tập hợp rỗng hay không ? -Cho học sinh trả lời Bài 20/sgk (treo bảng phụ) Cho tập hợp A = {15;24 Điền kí hiệu ∈, ⊂ hoặc = vào ô vuông cho đúng: a 15 A ; b {15} A c.{15,26} A - Cho học sinh lên bảng trình bày Bài tập bổ sung: Cho A = { 5;3;4 }.Hãy viết các tập hợp con của A -Cho3học sinh lên bảng làm -Gv chấm vở vài em HOẠT ĐỘNG 4 : Dặn dò -Học bài theo sgk và vở, học phần in đậm trong sgk -BTVN: xem lại các bài đã làm và giải tiếp các bài 19/sgk và 29,30,31,32/sbt Có vô số phần tử ( C = N ) d D = & Tập hợp D không có phần tử nào -Hs: tập hợp A không thể nói là tập hợp rỗng được vì tập hợp A có 1 phần tử 0 Hs trình bày trên bảng : a 15 ∈ A ; b {15} ⊂ A c.{15,26} = A -Hs: các tập hợp con của tập hợp A là : {3} ;{4 };{5}; {3;4}; {3;5}; {4;5}; {3;4;5} d.Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 = 3 Giải: a A = { 20 }.Có 1 phần tử b B= { 0 } Tập hợp B có 1 phần tử c C = {0;1;2;3;4;5; }

Có vô số phần tử.(C = N ) d D = & Tập hợp D không có phần tử nào Bài 18/sgk Cho A = {0} Có thể nói tập hợp A là tập hợp rỗng hay không ? Trả lời: Tập hợp A không thể nói là tập hợp rỗng được vì tập hợp A có 1 phần tử 0 Bài 20/sgk Cho tập hợp A = {15;24 Điền kí hiệu ∈, ⊂ hoặc = vào ô vuông cho đúng: a 15 ∈ A ; b {15} ⊂ A c.{15,26} = A Bài tập bổ sung: Cho A = { 5;3;4 }.Hãy viết các tập hợp con của A Giải: Các tập hợp con của tập hợp A là : {3} ;{4 };{5}; {3;4}; {3;5}; {4;5}; {3;4;5} Rút kinh nghiệm:

Tuần 2 Tiết 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : 8.9.2004

-Học sinh biết cách tính số phần tử của một tập hợp có dạng đặc biệt

Trang 11

- Rèn luyện cho học sinh tính nhanh , chính xác khi tìm số phần tử của một tập hợp , sử dụng đúng kí hiệu ∈ , ∉ ,⊂

II Chuẩn bị:

Gv: ghi cách tính số phần tử của một tập hợp như sgk /14 của bài 21,23 Viết bài 25 lên bảng phụ

Kiểm tra bài cũ:

Gv ghi đề lên bảng , yêu cầu

học sinh dưới lớp chọn một

trong hai bài để làm vào vở

nháp rồi nộp ( 5-7 em) Cho

hai học sinh lên kiểm tra trên

bảng

-Gv:hỏi HS2 : Tập hợp A là

con của tập hợp B khi nào ?

- Cho học sinh dưới lớp nhận

xét bài làm trên bảng.

HOẠT ĐỘNG 1.1:

-Cho học sinh tự đọc sgk bài

21 Gv ghi bài lên bảng và

nhắc lại cách tính số phần tử

hợp các số tự nhiên từ a đến b

-Yêu cầu học sinh tính số

-Số chẵn là số như thế nào?

-Số lẻ là số như thế nào ?

Hãy cho hai số chẵn (lẻ ) liên

tiếp ?

Các số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn

kém nhau mấy đơn vị ?

-Gv: lưu ý cho học sinh :

hai số chẵn (lẻ) liên tiếp nhau

hơn kém nhau 2 đơn vị còn

hai số tự nhiên liên tiếp hơn

kém nhau 1 đơn vị

Bài 22/sgk Học sinh làm:

a.Viết tập C các số nhỏ hơn

Hs1: làm bài1:

a A = {0;1;2;3;4; ; 15}

Tập hợp A có 16 phần tử

b B = & Tập hợp B không có phần tử nào

c C = {2 } Tập hợp C có một phần tử

Hs2: làm bài 2:

a.15 ∈ A ; b.{26} ⊂ M;

c.{26;15;34} = M -Trả lời thêm câu hỏi của g/v

-Hs đọc sgk

-Các phần tử của tập hợp hợp

A là các số tự nhiên liên tiếp

-Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b -a +1 phần tử

-Số phần tử của tập hợp B là

99 - 10 + 1 = 90 phần tử

-Hs làm vào vở,một em lên bảng trình bày

a.Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 15

b.Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 15 và nhỏ 16

c.Tập hợp C các số tự nhiên xmà x+ 7 = 9

Bài 2: Cho M = {15;26;34}.Điền kí hiệu ∈ , ⊂ ,= vào ô vuông:

a.15 A ; b.{26} M;c.{26;15;34} M

Bài 21/sgkTập hợp A ={8;9;10; 30} có

30 - 8 + 1 = 13 (phần tử) Tập hợp B= {10;11;12; ;99} Có 99-10+1 = 90 (phần tử)

Bài 34/sbt Tập hợp

A = {40;41;42; ;100} có

100 - 40 + 1 = 61 (phần tử) Bài 40/sbt Các số tự nhiên có 4 chữ số là ::

1000 ;1001;1002; ;9999.Có 999 - 1000+1 = 9000 số tự nhiên có 4 chữ số

Trang 12

c.Viết tập hợp A ba số chẵn

liên tiếp , trong đó số nhỏ

nhất là 18

d Viết tập hợp B các số lẻ

liên tiếp,trong đó số lớn nhất

là 31

-Yêu cầu h/s ghi số phần tử

của mỗi tập hợp

-GV: đối với các tập hợp có

dạng như trên ta cũng có

cách tính tổng quát ở bài 23

Bài 23/sgk GV viết tập hợp

C= { 8,10,12,14, , 30 } có

(30-8):2 +1 = 12 phần tử

-Yêu cầu học sinh nhận xét

đặc điểm các phần tử đó

-Người ta tính số phần tử

của tập hợp đó như thế nào ?

Tổng quát : em nào phát

biểu cách tính số phần tử tập

hợp các số chẵn a đến số

chẵn b?

-Gv:tương tự ta tính số phần

tử của tập hợp các số lẻ từ m

đến n , em nào phát biểu

được ?

-Yêu cầu học sinh làm tiếp

phần còn lại,hai em lên bảng

-Vì sao (99 - 21) chia cho 2?

HOẠT ĐỘNG 2:

(Quan hệ giữa hai tập hợp}

Bài 24/sgk.Cho tập hợp A

các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các só chẵn N*

là tập hợp các số tự nhiên

khác 0

Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện

quan hệ giữa các tập hợp trên

với tập hợp N các số tự nhiên

Bài 25/sgk ( treo bảng phụ )

Cho học lên bảng thực hiện,

cả lớp theo dõi

Củng cố:

GV ra thêm bài tập

Cho tập hợp A= {a,b,c}

a.Trong cách viết sau cách

viết nào đúng,cách viết nào

Hs phát biểu tôíng quát.: Tập hợp các số chăîn từ số chẵn a đến số chẵn b là : (a-b) :2 + 1

Hs phát biểu:Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n là (n - m):2 + 1 phần tử

D= {21;23;25; ; 99} có ( 99 - 21): 2 + 1 = 40 phần tử

E={32;34;36; ;96} có (96 - 32):2 + 1 = 33 phần tử

-Vì các số cách nhau 2 đơn vị

Hs : trước tiên ta viết các tập hợp A,B,N* sau đó ta thể thểhiện hệ giữa chúng với N

Hs1:

A = { 0;2;4;6;8}

B = { 0;2;4;6;8; } N* = { 1;2;3;4;5;6; }

B={Xingapo,Bru nay, Campuchia, Lào}

HS1:

a a ∈ A ( Đ) {a } ∈ A ( S)

Bài 23/sgk:

Tập hợp D={21;23;25; ; 99} có ( 99 - 21): 2 + 1 = 40 phần tử.Tập hợp

E={32;34;36; ;96} có (96 - 32):2 + 1 = 33 phần tử

Bài 24/sgk

A = { 0;2;4;6;8}

B = { 0;2;4;6;8; } N* = { 1;2;3;4;5;6; }.Quan hệ giữa tập hợp A,B,N* là:

A ⊂ N , B ⊂ N , N* ⊂ N

Bài 25/sgk Tập hợp A bốn nước có diện tích lớn nhất là :

A={In-Đô,Mianma, Thailan, Việt Nam}

Tập hợp B bốn nước có diện tích nhỏ nhất là:

B={Xingapo,Bru nay, Campuchia, Lào}

Bài tập

Cho tập hợp A= {a,b,c}.a.Trong cách viết sau cách viết nào đúng,cách viết nào sai ? a ∈ A ( ) { a} ∈ A ( )

Trang 13

sai ?

a ∈ A ( )

{ a} ∈ A ( )

b ⊂ A ( )

b.Viết các tập hợp con của A mà có hai phần tử -Cho hai học sinh thực hiện GV nhấn mạnh cho học sinh khỏi nhầm lẫn giữa ∈ , ⊂ : kí hiệu ∈ dùng để thể hiện quan hệ giữa phần tử với một tập hợp : kí hiệu ⊂ dùng để thể hiện quan hệ giữa tập hợp với tập hợp HOẠT ĐỘNG 3: -Học thuộc cách tính số phần tử của các dạng tập hợp trên -Xem lại các bài đã giải -Xem bài mới " Phép cộng và phép nhân" -Làm tiếp các bài trong sbt: 34;35;36;37;38;39;40;41;42 b ⊂ A ( S) Hs2: { a,b} ; { a, c} ; { b,c } Hs theo dõi những điều cần lưu ý b ⊂ A ( )

b.Viết các tập hợp con của A mà có hai phần tử Giải a a ∈ A ( Đ) {a } ∈ A ( S) b ⊂ A ( S) b { a,b} ; { a, c} ; { b,c} Rút kinh nghiệm :

Tuần 2 Tiết 6 § 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I.Mục tiêu: 10.9.2004 - Học sinh nắm vững các tính chất gia hoán ,kết hợp của phép cộng và phép nhâncủa các số tự nhiên ,tính chất giao hoán giữa phép nhân và phép cộng; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó - Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhanh,tính nhẩm - Học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất trên để giải toán II Chuẩn bi: -GV: bảng phụ ghi ?1 , bảng tính chất của phép cộng và phép nhân như sgk/15

Kiểm tra bài cũ: -GV ghi đề lên bảng , cho hai học sinh lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở nháp Gv chấm vở từ 4-5 em Bài1:Tính số phần tử của tập hợp sau: A = {30; 31;32; ; 99}

B = {10;12;14; ; 100}

-Ba học sinh lên bảng trình bày , cả lớp làm vào vở nháp Hs1: bài 1 Bài1 Giải A = {30;31;32; ; 99} có

99 - 30 + 1 = 67 ( phần tử) B = { 10;12;14; ; 100} có (100 - 10):2 + 1 = 46 (phần tử)

C = { 35;37;39; ;105} có (105 - 35) :2 + 1= 36 (phần tử)

Ngày đăng: 26/09/2015, 00:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ có ghi  như sgk để - TOÁN 6(1 11)
Bảng ph ụ có ghi như sgk để (Trang 6)
Bảng và dưới lớp (3 em). - TOÁN 6(1 11)
Bảng v à dưới lớp (3 em) (Trang 10)
Bảng thực hiện. - TOÁN 6(1 11)
Bảng th ực hiện (Trang 16)
Bảng và nhận xét . - TOÁN 6(1 11)
Bảng v à nhận xét (Trang 20)
Hình chữ nhật có diện tích - TOÁN 6(1 11)
Hình ch ữ nhật có diện tích (Trang 26)
w